Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849063-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 09:29:00 đến ngày 2021-09-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,048,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250 lít Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥150l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tọa, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền. Địa chỉ: phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền. Địa chỉ: phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng – 8 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 142,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 470,4 | m |
| 3 | Phá dỡ sen hoa thép, lan can cầu thang | Như trên | 112,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông lam chớp khu cầu thang | Như trên | 1,094 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Như trên | 538,5662 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót nền gạch tầng 2 | Như trên | 232,6742 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu nền tầng 1 | Như trên | 30,378 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 14,0324 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông lanh tô bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 4,1105 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 2,072 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất nền bục giảng, sảnh chính | Như trên | 19,944 | 1m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 323,689 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Như trên | 661,4506 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Như trên | 800,1395 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 832,0494 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kim thu thu sét | Như trên | 1 | công |
| 17 | Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 1,0917 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km | Như trên | 1,0917 | 100m3/1km |
| 19 | Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,016 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0891 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0174 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1002 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ chắn nắng | Như trên | 0,3138 | 100m2 |
| 24 | Bê tông thanh chẵn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,6438 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,0111 | m3 |
| 26 | Xây tường lan can, chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,8944 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 428,4796 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 766,8195 | m2 |
| 29 | Trát trần, dầm vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 776,7446 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 278,127 | m2 |
| 31 | Trát tường lan can, chắn nắng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 123,284 | m2 |
| 32 | Trát vẩy tổ mối vào chắn nắng vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Như trên | 22,416 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 96,4454 | m2 |
| 34 | Quét lớp FLINKOTE chống thấm | Như trên | 96,4454 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 449,38 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 580,9203 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.821,6911 | m2 |
| 38 | Gia công lan can bằng thép | Như trên | 0,351 | tấn |
| 39 | Gia công lan can Inox | Như trên | 0,4281 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 13,5596 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can | Như trên | 51,09 | m2 |
| 42 | Tay vịn gỗ 80x110 | Như trên | 9,7 | m |
| 43 | Trụ cầu thang | Như trên | 1 | cái |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1383 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 31,8028 | m3 |
| 46 | Đắp cát bục giảng | Như trên | 6,216 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Cerramic 600x600, XM PCB30 | Như trên | 522,7742 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép | Như trên | 51,84 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép | Như trên | 112,32 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 34 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: | Như trên | 16 | bộ |
| 52 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Như trên | 7,7025 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Như trên | 164,16 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép mặt tiền | Như trên | 7,7025 | m2 |
| 55 | Gia công xen hoa cửa Inox | Như trên | 0,7391 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xen hoa cửa | Như trên | 112,32 | m2 |
| 57 | Vệ sinh sơn lại xà gồ thép | Như trên | 5 | công |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 2,9772 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mm | Như trên | 43,28 | m |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 3 | cái |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Như trên | 0,68 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Như trên | 24 | cái |
| 65 | Đào móng tam cấp, bồn hoa bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 6,3768 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,1884 | m3 |
| 67 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,0043 | m3 |
| 68 | Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,514 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Như trên | 32,5008 | m2 |
| 70 | Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 20,4672 | m2 |
| 71 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Như trên | 20,4672 | m2 |
| 72 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Như trên | 4,1 | m3 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 25,284 | m2 |
| 74 | Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông | Như trên | 19,5 | m2 |
| 75 | Bê tông bù sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,95 | m3 |
| 76 | Lát gạch Terazzo 400x400mm | Như trên | 19,5 | m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m; 2x18w máng trơn lắp áp trần: | Như trên | 48 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 32 | cái |
| 79 | DIMMER điều khiển quạt trần | Như trên | 32 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Như trên | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Như trên | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Như trên | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A tiếp đất | Như trên | 8 | cái |
| 85 | Hộp CB âm tường | Như trên | 8 | bộ |
| 86 | Hộp nối vuông 200x200mm: | Như trên | 8 | hộp |
| 87 | Lắp đặt MCB -1P-16A-6KA | Như trên | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB -3P-32A-6KA: | Như trên | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện âm tường 200x300x150: | Như trên | 2 | hộp |
| 90 | Tủ điện âm tường 250x350x150: | Như trên | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2) | Như trên | 714 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5mm2) | Như trên | 228,4 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Như trên | 6 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 10mm2 | Như trên | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như trên | 942,4 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Như trên | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn LED áp trần 11w: | Như trên | 12 | bộ |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 7,658 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 02 tầng – 10 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 48,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 132 | m |
| 3 | Phá dỡ sen hoa thép | Như trên | 138,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Như trên | 602,7008 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót nền gạch | Như trên | 281,5736 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, nền tầng 1 | Như trên | 31,8487 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường lan can gạch, chắn nắng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 18,7308 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông lan can, chắn nắng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 4,1529 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 2,59 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất nền bục giảng | Như trên | 7,77 | 1m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 473,007 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Như trên | 739,9466 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Như trên | 1.084,5727 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 939,7242 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kim thu thu sét | Như trên | 1 | công |
| 16 | Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 1,3567 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km | Như trên | 1,3567 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0179 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1013 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,02 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0955 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ chắn nắng | Như trên | 0,3192 | 100m2 |
| 23 | Bê tông thanh chẵn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,672 | m3 |
| 24 | Xây tường lan can, chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,9474 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 497,2798 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.033,3835 | m2 |
| 27 | Trát trần, dầm vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 912,1558 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 273,9203 | m2 |
| 29 | Trát tường lan can, chắn nắng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 124,5622 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 69,2622 | m2 |
| 31 | Quét lớp FLINKOTE chống thấm | Như trên | 69,2622 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 488,82 | m |
| 33 | Trát vẩy tổ mối vào chắn nắng vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Như trên | 39,39 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 688,7175 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.219,462 | m2 |
| 36 | Gia công lan can bằng thép | Như trên | 0,351 | tấn |
| 37 | Gia công lan can Inox | Như trên | 0,4122 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 13,5596 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can | Như trên | 51,37 | m2 |
| 40 | Tay vịn gỗ 80x110 | Như trên | 9,7 | m |
| 41 | Trụ cầu thang | Như trên | 1 | cái |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1592 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 31,8487 | m3 |
| 44 | Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 5,18 | m3 |
| 45 | Đắp cát bục giảng | Như trên | 7,77 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (600x600mm2) | Như trên | 616,913 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhữa lõi thép | Như trên | 32,4 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Như trên | 21,6 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ: | Như trên | 10 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: | Như trên | 10 | bộ |
| 51 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Như trên | 13,2 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Như trên | 54 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép mặt tiền | Như trên | 13,2 | m2 |
| 54 | Gia công sen hoa Inox | Như trên | 0,8633 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xen hoa cửa | Như trên | 122,5 | m2 |
| 56 | Vệ sinh sơn lại xà gồ thép | Như trên | 5 | công |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 4,53 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mm | Như trên | 71,59 | m |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 5 | cái |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Như trên | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Như trên | 0,85 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Như trên | 30 | cái |
| 64 | Đào móng tam cấp, bồn hoa bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 1,5401 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,7701 | m3 |
| 66 | Xây tường bồn hoa, chắn bâc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,1159 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Như trên | 12,3708 | m2 |
| 68 | Trát tường bồn hoa, chắn bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 43,233 | m2 |
| 69 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Như trên | 23,1021 | m2 |
| 70 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Như trên | 5,5906 | m3 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 31,518 | m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m; 2x18w máng trơn lắp áp trần: | Như trên | 60 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 40 | cái |
| 74 | DIMMER điều khiển quạt trần | Như trên | 40 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Như trên | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Như trên | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Như trên | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A tiếp đất | Như trên | 10 | cái |
| 80 | Hộp CB âm tường | Như trên | 10 | bộ |
| 81 | Hộp nối vuông 200x200mm: | Như trên | 9 | hộp |
| 82 | Lắp đặt MCB -1P-16A-6KA | Như trên | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB -3P-32A-6KA: | Như trên | 1 | cái |
| 84 | Tủ điện âm tường 200x300x150: | Như trên | 2 | hộp |
| 85 | Tủ điện âm tường 250x350x150: | Như trên | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2) | Như trên | 754 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5mm2) | Như trên | 309 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Như trên | 6 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 10mm2 | Như trên | 53,6 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như trên | 1.063 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Như trên | 54 | m |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn LED áp trần 11w: | Như trên | 12 | bộ |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 8,0792 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 45,378 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 144 | m |
| 3 | Phá dỡ sen hoa thép | Như trên | 390,5715 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 228,225 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ | Như trên | 184,2016 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót nền gạch | Như trên | 184,2016 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường lan can gạch, chắn nắng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 9,4604 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông lan can có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,4171 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Như trên | 349,6259 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Như trên | 247,548 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 267,0496 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,3021 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km | Như trên | 0,3021 | 100m3/1km |
| 14 | Xây tường lan can, chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,4599 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 233,9683 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 86,604 | m2 |
| 17 | Trát trần, dầm vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 280,6296 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 235,02 | m2 |
| 19 | Trát tường lan can, chắn nắng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 28,6296 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 18,4016 | m2 |
| 21 | Quét lớp FLINKOTE chống thấm | Như trên | 18,4016 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 126,08 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 265,1195 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 602,2409 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 2,2823 | 100m2 |
| 26 | Gia công lan can Inox | Như trên | 0,1135 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can Inox | Như trên | 10,14 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (600x600mm2) | Như trên | 186,0848 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhữa lõi thép | Như trên | 19,44 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Như trên | 32,4 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 14 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: | Như trên | 6 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Như trên | 51,84 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa. hoa bằng Inox 15x15x1.2: | Như trên | 0,2157 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xen hoa cửa Inox | Như trên | 32,4 | m2 |
| 36 | Vệ sinh sơn lại xà gồ thép | Như trên | 3 | công |
| 37 | Láng granitô bậc tam cấp | Như trên | 20,04 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m; 2x18w máng trơn lắp áp trần: | Như trên | 20 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D225-10w | Như trên | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 14 | cái |
| 41 | DIMMER điều khiển quạt trần | Như trên | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đôi | Như trên | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn | Như trên | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB -1P-10A-6KA | Như trên | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB -3P-30A-6KA: | Như trên | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB -3P-63-6KA: | Như trên | 1 | cái |
| 49 | Hộp nối vuông 200x200mm: | Như trên | 3 | hộp |
| 50 | Tủ điện âm tường 300x200x130: | Như trên | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2) | Như trên | 336 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5mm2) | Như trên | 102,5 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 438,5 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Như trên | 10 | m |
| 55 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 2500 | Như trên | 1 | booj |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 10 | m |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 2,8459 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 11,7907 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 7,6763 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,2282 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,0232 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,6376 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,9108 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0828 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0157 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0972 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Như trên | 5,5397 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0625 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Như trên | 0,0625 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0208 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,693 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,1746 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,9133 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0868 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0222 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,3233 | 100m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,712 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 31,938 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0338 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1035 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0143 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1442 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,0829 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,0829 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 4,532 | 1m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,6398 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 35,882 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 30,778 | m2 |
| 32 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,536 | m2 |
| 33 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,565 | m2 |
| 34 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 18,5536 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 122,07 | m |
| 36 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Như trên | 0,54 | m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 0,2468 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,0987 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,2538 | m3 |
| 40 | Đắp đất hố móng công trình | Như trên | 0,148 | m3 |
| 41 | Láng granitô bậc tam cấp | Như trên | 1,2375 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 2,61 | m |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1,041 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Cerramic 600x600, XM PCB30 | Như trên | 10,5979 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,035 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Như trên | 0,048 | 100m |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 1 | cái |
| 49 | Quả cầu chắn rác | Như trên | 1 | quả |
| 50 | Sản xuất của đi nhựa lõi thép | Như trên | 1,65 | m2 |
| 51 | Sản xuất của sổ nhựa lõi thép | Như trên | 5,04 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Như trên | 6,69 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Như trên | 1 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 3 | bộ |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Như trên | 0,078 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2,8364 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 5,04 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,1716 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Như trên | 5,4 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 78,993 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 43,3994 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 90w | Như trên | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2) | Như trên | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Như trên | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như trên | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Như trên | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 1 | cái |
| 71 | Móc treo quạt trần | Như trên | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Nhà để xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C2 | Như trên | 3,822 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,637 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,156 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,95 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng công trình | Như trên | 1,235 | m3 |
| 6 | Tôn nền bằng cát | Như trên | 11,7975 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 12,9245 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 141,57 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,5514 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,4475 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,5111 | tấn |
| 12 | Bu lông D12 | Như trên | 52 | cái |
| 13 | Bu lông D18 | Như trên | 91 | cái |
| 14 | Bu lông 16 | Như trên | 52 | cái |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,5514 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,4475 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,5111 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 59,402 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,481 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,126 | 100m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 1,47 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,245 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,06 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,75 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 0,475 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 3,9975 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,3645 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 47,97 | m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,2096 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,1642 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,1723 | tấn |
| 33 | Bu lông D12 | Như trên | 20 | cái |
| 34 | Bu lông D18 | Như trên | 35 | cái |
| 35 | Bu lông 16 | Như trên | 20 | cái |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,2096 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,1642 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,1723 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 20,6996 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,5018 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Như trên | 0,036 | 100m |
| F | Hạng mục: Cổng | |||
| 1 | Phá dỡ, vận chuyển cổng hiện trạng | Như trên | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I ( 80% máy) | Như trên | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I ( 20% thủ công) | Như trên | 2,676 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng công trình | Như trên | 4,4587 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,0892 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Như trên | 0,0892 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 6,7614 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Như trên | 1,0818 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2381 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,9476 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,259 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,982 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2402 | 100m2 |
| 14 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,4394 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,8017 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,5376 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2464 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,6224 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,7951 | m3 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,5 | m |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,93 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,4384 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0084 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1679 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0336 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2161 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0984 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,5407 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,117 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2945 | tấn |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 27,92 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 24,64 | m2 |
| 33 | ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng: | Như trên | 27,72 | m2 |
| 34 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Như trên | 34,56 | m2 |
| 35 | Đắp trang trí đấu cột | Như trên | 4 | cái |
| 36 | Gia công cánh cổng bằng thép | Như trên | 0,8028 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 18,6315 | 1m2 |
| 38 | Bánh xe sắt | Như trên | 4 | bộ |
| 39 | Bản lề | Như trên | 8 | bộ |
| 40 | Chốt khoá | Như trên | 3 | bộ |
| 41 | Khoá MK | Như trên | 3 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cổng thép | Như trên | 14,605 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 58 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 6,93 | m2 |
| 45 | Biển chữ tên trường bằng Mika sơn màu vàng gương | Như trên | 3,6 | m2 |
| G | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Như trên | 181,4736 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 1,8147 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 1,8147 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20% KL) | Như trên | 8,7103 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 2,7473 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,4583 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng công trình | Như trên | 19,0857 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,3817 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Như trên | 0,3817 | 100m3/1km |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 21,0596 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 5,5404 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,1147 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,42 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,7737 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,3499 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,5171 | tấn |
| 17 | Xây tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,3393 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,7289 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 107,379 | m2 |
| 20 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 126,7014 | m2 |
| 21 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 84,903 | m2 |
| 22 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Như trên | 6,6033 | m2 |
| 23 | Sản xuất hàng rào thép | Như trên | 1,6758 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 53,6256 | 1m2 |
| 25 | Mũi mác đúc bằng gang | Như trên | 372 | cái |
| 26 | Chân đế gang đúc | Như trên | 196 | cái |
| 27 | Lắp dựng hàng rào thép | Như trên | 99,9243 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 142,574 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% thủ công) | Như trên | 31,7919 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 9,1975 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% thủ công) | Như trên | 1,6396 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất hố móng công trình | Như trên | 68,3165 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Như trên | 1,3663 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 1,3663 | 100m3/1km |
| 35 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 99,104 | 100m |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 19,8208 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 12,049 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,7302 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,2427 | tấn |
| 40 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 46,9179 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 30,1224 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 110,0448 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 26,7312 | m3 |
| 44 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.028,6213 | m2 |
| 45 | Đắp vữa mặt tường rào: | Như trên | 235,39 | m |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 291,0485 | m2 |
| 47 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 306,007 | m2 |
| 48 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Như trên | 22,1067 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 997,7704 | m2 |
| H | Hạng mục: Bãi thu gom rác | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 7,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng móng công trình | Như trên | 2,6433 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0529 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,7669 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0199 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,8197 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,4791 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,4602 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0279 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0128 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0473 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,469 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 34,5192 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Như trên | 34,5192 | m2 |
| 15 | Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông | Như trên | 1,041 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,041 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,4104 | m2 |
| I | Hạng mục: Thoát nước thải ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng hố ga, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Như trên | 3,8988 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Như trên | 1,2996 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng hố ga, đá 4x6, rộng | Như trên | 0,2599 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,3245 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy ga | Như trên | 0,0216 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,0204 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,6364 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,1024 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,0051 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0123 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Như trên | 2 | cái |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,0197 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,164 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,1001 | 100m3 |
| 15 | Đào móng , rộng | Như trên | 2,5027 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 11,8833 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng | Như trên | 1,44 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Như trên | 12 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt đê cống D400 | Như trên | 24 | cái |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 25 | mối nối |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,0827 | 100m3 |
| 22 | Đào móng , rộng | Như trên | 2,068 | m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng công trình | Như trên | 3,456 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,94 | m3 |
| 25 | Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1,26 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ đáy cống | Như trên | 0,054 | 100m2 |
| 27 | Xây tường cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,64 | m3 |
| 28 | Trát tường rãnh, ga, dày 1,5cm, vữa XM M75: | Như trên | 15 | m2 |
| 29 | Láng đáy cống, dày 2,0cm, vữa XM M75: | Như trên | 4 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rãnh | Như trên | 0,06 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rãnh, đá 1x2, mác 250: | Như trên | 0,5 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0291 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,7488 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Như trên | 0,0377 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại tấm đan rãnh | Như trên | 12 | cái |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,2486 | 100m3 |
| 37 | Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông | Như trên | 165,7 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 19,884 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥2,7kW | Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250 lít Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥150l | Công suất hoạt động ≥150l, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy ủi ≥ 110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi