Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871613-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210856533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 18:49:00 đến ngày 2021-09-08 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,087,558,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cầu đường; (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kế toán (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : >=14 T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : >=5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào - dung tích gầu :>= 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : >=1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : >=1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : >=70 kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : >=8T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất : >=23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích : >=250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa - dung tích : >=150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - trọng tải : >=5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo sân, hệ thống thoát nước Trường THPT Hồng Bàng, quận Hồng Bàng
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Trường THPT Hồng Bàng. - Địa chỉ: Số 991 đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. - Số điện thoại: 0225.3605472
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Nam Phong. Địa chỉ: Số 115C/34 Chợ Hàng, Phường Đông Hải, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn. Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái , địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: - Trường THPT Hồng Bàng. - Địa chỉ: Số 991 đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. - Số điện thoại: 0225.3605472


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 2020 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2020 - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Trường THPT Hồng Bàng. - Địa chỉ: Số 991 đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. - Số điện thoại: 0225.3605472
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở giáo dục và đào tạo Hải Phòng. Địa chỉ: Số 35 Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính sở giáo dục và đào tạo Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Tài chính sở giáo dục và đào tạo Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NỀN SÂN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,984m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT203,862m2
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,495100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,197100m3
5Rải nylon chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4.963,08m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT496,31m3
B CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Lật tấm đan để vét bùnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT154cái
2Vét bùn đáy rãnh thoát nước, ga thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,824m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,524m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,524m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,524m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,57m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,922100m2
8Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,222m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT122,88m2
10Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,462100m2
11Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,62tấn
12Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,7m3
13Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT154cái
14Đào rãnh thoát nước bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,357m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,747m3
16Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,042100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,747m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,652m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,084100m2
20Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,476m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,8m2
22Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,24m2
23Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,042100m2
24Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,513tấn
25Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7m3
26Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
27Lắp đặt tấm ghi gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
28Tấm ghi gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,786m3
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,571m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,571m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 7000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,571m3
33Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,973100m3
34Đào móng cống bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT370,113m3
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,16m3
36gối đỡ cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT641cái
37Giăng cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT641cái
38Lắp đặt đế cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT641cái
39Lắp đặt ống BTCT D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT214đoạn ống
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,489100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,674100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,674100m3/1km
43Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,701100m3
44Đào móng ga bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,515m3
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,304m3
46Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,309100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,609m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,969m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT131,645m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,053m2
51Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,43100m2
52Cốt thép cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,004tấn
53Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,89m3
54Ván khuôn hố tụ nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,633100m2
55Cốt thép hố tụ nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,998tấn
56Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,548m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,699100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,876100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,876100m3/1km
60Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,73tấn
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,634m3
62Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56cái
63Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,126100m3
64Đào móng ga bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,143m3
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,622m3
66Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,035100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,497m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,878m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,744m2
70Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,92m2
71Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,049100m2
72Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,506m3
73Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,027tấn
74ván khuôn, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,018100m2
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3m3
76Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
C CÂY XANH
1Phá bỏ cây và vận chuyển cây bỏ đi đường kính D15 cm; h3,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cây
2Di chuyển và trồng cây tại vị trí mới và chăm sóc cây (cây d=20cm, h=>4.0m), như : cây xấu, cây hoa ban, cây liễu, cây cọ…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13Cây
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,838m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,838m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,838m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,838m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cầu đường; (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kế toán (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : >=14 T Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : >=5,0 kW Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị1
3 Máy đào - dung tích gầu :>= 0,80 m3 Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : >=1,5 kW Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : >=1,0 kW Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : >=70 kg Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị1
7 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : >=8T Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị1
8 Máy hàn xoay chiều - công suất : >=23,0 kW Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;1
9 Máy trộn bê tông - dung tích : >=250,0 lít Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;1
10 Máy trộn vữa - dung tích : >=150,0 lít Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;1
11 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;1
12 Ô tô tự đổ - trọng tải : >=5,0 T Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->