Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 18:49:00 đến ngày 2021-09-08 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,087,558,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cầu đường; (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kế toán (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : >=14 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : >=5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào - dung tích gầu :>= 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : >=1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : >=1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : >=70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : >=8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất : >=23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích : >=250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích : >=150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải : >=5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cải tạo sân, hệ thống thoát nước Trường THPT Hồng Bàng, quận Hồng Bàng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 2020 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2020 - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trường THPT Hồng Bàng.
- Địa chỉ: Số 991 đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
- Số điện thoại: 0225.3605472 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở giáo dục và đào tạo Hải Phòng. Địa chỉ: Số 35 Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính sở giáo dục và đào tạo Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính sở giáo dục và đào tạo Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NỀN SÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,984 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 203,862 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,495 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 5 | Rải nylon chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4.963,08 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 496,31 | m3 |
| B | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Lật tấm đan để vét bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154 | cái |
| 2 | Vét bùn đáy rãnh thoát nước, ga thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,824 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,524 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,524 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,524 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,57 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,922 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,222 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,88 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,62 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,7 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154 | cái |
| 14 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,357 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,747 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,747 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,652 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,476 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,8 | m2 |
| 22 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,24 | m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,513 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt tấm ghi gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 28 | Tấm ghi gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,786 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,571 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,571 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,571 | m3 |
| 33 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,973 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cống bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 370,113 | m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,16 | m3 |
| 36 | gối đỡ cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 641 | cái |
| 37 | Giăng cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 641 | cái |
| 38 | Lắp đặt đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 641 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống BTCT D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 214 | đoạn ống |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,489 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,674 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,674 | 100m3/1km |
| 43 | Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,701 | 100m3 |
| 44 | Đào móng ga bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,515 | m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,304 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,609 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,969 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 131,645 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,053 | m2 |
| 51 | Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,004 | tấn |
| 53 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,89 | m3 |
| 54 | Ván khuôn hố tụ nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,633 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép hố tụ nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,998 | tấn |
| 56 | Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,548 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,699 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,876 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,876 | 100m3/1km |
| 60 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,73 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,634 | m3 |
| 62 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56 | cái |
| 63 | Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 64 | Đào móng ga bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,143 | m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,622 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,497 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,878 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,744 | m2 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,92 | m2 |
| 71 | Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 72 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,506 | m3 |
| 73 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,027 | tấn |
| 74 | ván khuôn, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | m3 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Phá bỏ cây và vận chuyển cây bỏ đi đường kính D15 cm; h3,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cây |
| 2 | Di chuyển và trồng cây tại vị trí mới và chăm sóc cây (cây d=20cm, h=>4.0m), như : cây xấu, cây hoa ban, cây liễu, cây cọ… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | Cây |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,838 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,838 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,838 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,838 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cầu đường; (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kế toán (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : >=14 T | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : >=5,0 kW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Máy đào - dung tích gầu :>= 0,80 m3 | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : >=1,5 kW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : >=1,0 kW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : >=70 kg | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : >=8T | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất : >=23,0 kW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích : >=250,0 lít | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích : >=150,0 lít | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 1 |
| 11 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải : >=5,0 T | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi