Gói thầu: Gói thầu số 01:Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874678-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210867942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà trường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 18:30:00 đến ngày 2021-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,905,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 2.900.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình (bản công chức hoặc bản gốc. Nếu công trình chưa hoàn thành bàn giao thì phải thi công công trình hoàn thành 80% giá hợp đồng có văn bản xác nhận của chủ đầu tư bản gốc.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình từ cấp III cùng loại trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông cầu đường; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Cử nhân kinh tế hoặc Đại học kế toán; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 02 công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị và giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 Tấn đến 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu 8-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị và giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị và giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01:Phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà để xe và khuôn viên trường THPT Hoàng Mai
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà trường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An , địa chỉ: Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường THPT Hoàng Mai; Địa chỉ: phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0978251686 + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An. Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, thẩm định: Công ty CP TVXD Hoàng Anh Nghệ An; phòng Quản lý đô thị, thị xã Hoàng Mai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An. Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768 + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Trường Lâm. Địa chỉ: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0988 125859


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An , địa chỉ: Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường THPT Hoàng Mai; Địa chỉ: phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0978251686 + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An. Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm lên hệ thống): Bảo đảm dự thầu; Giấy chứng nhân đăng ký kinh doanh; Chứng nhận hoạt động năng lực xây dựng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường THPT Hoàng Mai; Địa chỉ: phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0978251686 + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An. Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Hoàng Mai, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0978251686.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0973565768
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoàng Mai; Địa chỉ: UBND thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0968209686
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,596m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V1,728100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V199,608m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
8Gia công cột bằng thép ống Hòa Phát mạ kẽm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,151tấn
9Bu lông + bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,151tấn
11Gia công vì kèo thép vuông Hòa Phát mạ kẽm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,524tấn
12Lắp vì kèo thép hộp Hòa Phát mạ kẽm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,524tấn
13Gia công xà gồ thép hộp Hòa Phát mạ kẽm 80x40x2mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,339tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,339tấn
15Lợp mái tôn Zacs bền màu dày 0.4mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V22,16100m2
16Tôn úp nóc 100x300x0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V192m
17Ke lõi thép 4 cái/mdMô tả kỹ thuật theo chương V6.960cái
B NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,86m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V71,936m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,275tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,222m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V34,228m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774100m3/1km
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,769m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,644m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,998m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,896m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,444m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,262m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,144m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,761m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,437m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,45m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,365m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,415100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,009tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,367m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,274m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V73,258m2
43Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,5m2
44Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7582,606m2
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,07m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V129,218m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V129,218m2
49Đắp nẹp cửa mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V73,64m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,28m
51Bả bằng bột bả Nero vào tường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V155,864m2
52Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trần126,522m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V155,864m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,522m2
55Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,794m2
56Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,433m2
57Lát nền, sàn gạch Granit KT500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,32m2
58Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V58,978m2
59Phào trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V44,24md
60Vách ngăn compact ( phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V81,576m2
61SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
62SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở hất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt công tắc 3 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
66Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
67Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V15m
68Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V100m
69Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt các loại đèn ốp trần KT250x250/24W LED Rạng đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
71Lắp đặt chậu xí bệt két liền Viglacera V38 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
72Vòi xịt NOX16bộ
73Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
74Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TV5,TT5 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
75Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB3, VB5 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
76Lắp đặt vòi tiểu nữ Viglacera VG700 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
78Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera VG111 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
79Lắp đặt vòi rửa bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Tân Á hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
82Máy bơm tăng áp HANIL PH 405A(500W) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 40mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 40mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
86Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
87Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 20mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
88Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
90Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
92Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
94Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Kép nốiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
96Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
97Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
98Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương28cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( Đào thủ công chiếm 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,918m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,717m3
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
115Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,689m3
117Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,467m2
118Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,716m2
119Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C SAN NỀN, SÂN LÁT GẠCH
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,507100m3
2Mua vật liệu đất ở mỏ Đồi Chanh ( Cự li vận chuyển 13km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.460,001m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V14610m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km, Đường cấp 5Mô tả kỹ thuật theo chương V14610m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4.5km Đường cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V14610m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2km Đường cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14610m3/1km
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đầm máy chiếm 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,421100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đầm tay chiếm 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,8m3
10Lát gạch nền sân bằng gạch Terazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.078m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
14Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long màu đỏ 6x24cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 2.900.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình (bản công chức hoặc bản gốc. Nếu công trình chưa hoàn thành bàn giao thì phải thi công công trình hoàn thành 80% giá hợp đồng có văn bản xác nhận của chủ đầu tư bản gốc.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình từ cấp III cùng loại trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình dân dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông cầu đường; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Cử nhân kinh tế hoặc Đại học kế toán; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 02 công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị và giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.1
2 Ô tô tự đổ 5 Tấn đến 7 Tấn Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.3
3 Máy lu 8-12 tấn Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị và giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu1
4 Máy ủi >=110CV Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị và giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.1
5 Cần trục 10 tấn Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo3
7 Máy đầm dùi 1.5 KW Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo3
8 Máy đầm bàn 1.5 KW Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo3
9 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo2
10 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->