Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công nâng cấp đường Đinh Công Tráng, thị trấn Đạ M’ri, huyện Đạ Huoai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công nâng cấp đường Đinh Công Tráng, thị trấn Đạ M’ri, huyện Đạ Huoai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210871191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 8.000 triệu đồng (theo quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 19:03:00 đến ngày 2021-09-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,528,742,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8528742376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.566092797E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.117.245.426 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.234.490.852 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học chuyên ngành Giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông đường bộ; cầu đường bộ (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có văn bằng hoặc chứng chỉ huấn luyện, đào tào nghiệp vụ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa rung 170 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa rung 170 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lao dầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích 250T÷500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích 250T÷500T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan 80KNm ÷300KNm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 80KNm ÷300KNm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào =1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào =1.6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí 240m3/h -:- 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 240m3/h -:- 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Trạm trộn 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn 120 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyển trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Pa lăng xích 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đóng cọc 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc 1,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy trộn bê tông, vữa 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, vữa 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 30-Máy xúc lật 3,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc lật 3,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Cần trục bánh xích 16T-:-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích 16T-:-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Máy bơm 200 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm 200 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Máy trộn dung dịch 750 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn dung dịch 750 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Máy cắt 10 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 36-Máy đầm cạnh 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cạnh 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công nâng cấp đường Đinh Công Tráng, thị trấn Đạ M’ri, huyện Đạ Huoai Nâng cấp đường Đinh Công Tráng thị trấn Đạ M’ri, huyện Đạ Huoai 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 8.000 triệu đồng (theo quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy ủy quyền (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng;
Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.473; Số fax: 02633. 874.473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.363; Số fax: 02633. 874.363 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 15,748 | 100 m3 |
| 2 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 10,533 | 100 m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mục2, Chương V | 7,844 | 100 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 3,281 | 100 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mục2, Chương V | 0,183 | 100 m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục2, Chương V | 4,373 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 72,926 | 100 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục2, Chương V | 4,234 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ, trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mục2, Chương V | 18,377 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất không thích hợp 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (HS 4) | Mục2, Chương V | 18,377 | 100 m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 81,325 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 81,325 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4) | Mục2, Chương V | 81,325 | 100 m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục2, Chương V | 4,17 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục2, Chương V | 8,308 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mục2, Chương V | 44,715 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục2, Chương V | 44,715 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h-Hà Lâm (TK Quy Nhơn) (4471,45*0,1662) | Mục2, Chương V | 7,432 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Mục2, Chương V | 7,432 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (HS5) | Mục2, Chương V | 7,432 | 100 tấn |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mục2, Chương V | 412,33 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mục2, Chương V | 15 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mục2, Chương V | 7 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 30x50cm | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật 1x1,60m | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật 45x90cm | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 7 | Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 (L3,39m) | Mục2, Chương V | 15 | cái |
| 8 | Tấm tôn sóng dày 3mm, L=2,32m | Mục2, Chương V | 269 | tấm |
| 9 | Cột thép tròn D141,3, L=2,1m | Mục2, Chương V | 271 | cột |
| 10 | Tấm sóng đầu | Mục2, Chương V | 4 | tấm |
| 11 | Bản đệm 70x300 dày 5mm | Mục2, Chương V | 271 | hộp |
| 12 | Bulon 20-L=180 | Mục2, Chương V | 271 | bộ |
| 13 | Bulon 16 - L=38 | Mục2, Chương V | 2.710 | bộ |
| 14 | Mắt phản quang | Mục2, Chương V | 271 | cái |
| 15 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mm | Mục2, Chương V | 3,252 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mục2, Chương V | 626,88 | m |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi rào hộ lan cũ (HS0,6) | Mục2, Chương V | 450 | m |
| E | PHẦN BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 203,09 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mục2, Chương V | 305,08 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa trong, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 160,71 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 8,564 | 100 m2 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông xi măng, vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục2, Chương V | 3.211,2 | m2 |
| F | PHẦN KÈ CHẮN TALUY ÂM VÀ MÁI GIA CỐ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 15,895 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 30,07 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá tầng lọc, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mục2, Chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mục2, Chương V | 0,063 | 100 m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc mái gia cố | Mục2, Chương V | 0,252 | 100 m2 |
| 6 | Lưới thép B40 | Mục2, Chương V | 1.116,99 | m2 |
| 7 | Bê tông mái gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 111,7 | m3 |
| 8 | Bê tông móng kè chắn, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mục2, Chương V | 336,74 | m3 |
| 9 | Bê tông tường kè chắn, Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mục2, Chương V | 411,51 | m3 |
| 10 | Bê tông đỉnh kè, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 11,11 | m3 |
| 11 | Bê tông dưới tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 34,95 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mục2, Chương V | 0,652 | 100 m |
| 13 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, tầng lọc | Mục2, Chương V | 2,925 | 100 m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc ngược, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 43,05 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mục2, Chương V | 151,87 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, đổ bê tông kè | Mục2, Chương V | 11,478 | 100 m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục2, Chương V | 9,962 | 100 m3 |
| G | PHẦN KÈ CHẮN TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất kè chắn, đất cấp II | Mục2, Chương V | 8,936 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 29,28 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 41,32 | m3 |
| 4 | Bê tông dưới tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mục2, Chương V | 28,61 | m3 |
| 5 | Bê tông móng kè, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mục2, Chương V | 233,53 | m3 |
| 6 | Bê tông thân kè, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mục2, Chương V | 295,01 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | Mục2, Chương V | 0,854 | 100 m |
| 8 | Thép D12 tạo liên kết tại mạch ngừng thi công | Mục2, Chương V | 1,321 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 2,077 | 100 m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mục2, Chương V | 12,716 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dốc nước | Mục2, Chương V | 5,949 | 100 m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mục2, Chương V | 2 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,08 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 4,2 | m3 |
| 15 | Vữa lót, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 0,17 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, | Mục2, Chương V | 0,308 | 100 m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Mục2, Chương V | 200 | cái |
| H | PHẦN HỐ THU VÀ CỬA THU | |||
| 1 | Đào đất hố thu, đất cấp II | Mục2, Chương V | 1,109 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 8,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 20,95 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 100,79 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thố thu | Mục2, Chương V | 8,404 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang hố thu, đường kính > 18mm | Mục2, Chương V | 0,305 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình | Mục2, Chương V | 1,981 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu | Mục2, Chương V | 1,474 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình tấm đan hố thu | Mục2, Chương V | 2,93 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 5,51 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục2, Chương V | 58 | cấu kiện |
| 12 | Đào đất cửa thu, đất cấp II | Mục2, Chương V | 10,58 | m3 |
| 13 | Bê tông cửa thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 6,33 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu | Mục2, Chương V | 0,314 | 100 m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 1,76 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,068 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép hình cửa thu | Mục2, Chương V | 0,349 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép lưới chắn rác | Mục2, Chương V | 0,76 | tấn |
| 19 | Bản lề lưới chắn rác | Mục2, Chương V | 56 | cái |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mục2, Chương V | 28 | cái |
| I | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC VÀ NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 21,665 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 97,82 | m3 |
| 3 | Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 54,93 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-VH | Mục2, Chương V | 138 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-VH | Mục2, Chương V | 15 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm -VH | Mục2, Chương V | 13 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (H30) | Mục2, Chương V | 13 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm (H30) | Mục2, Chương V | 10 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm (H30) | Mục2, Chương V | 5 | đoạn |
| 10 | Bê tông móng cống, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mục2, Chương V | 334,06 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông thanh chống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 6,36 | m3 |
| 12 | Xây móng mương đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 37,5 | m3 |
| 13 | Xây thành mương đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 75 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống | Mục2, Chương V | 0,181 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thanh chống | Mục2, Chương V | 0,15 | 100 m2 |
| 16 | Tháo dỡ đốt mương lắp ghép BTCT hiện hữu, TL300kg | Mục2, Chương V | 49 | cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan đậy mương lắp ghép BTCT hiện hữu, TL200kg | Mục2, Chương V | 98 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt lại đốt mương lắp ghép BTCT hiện hữu, TL300kg | Mục2, Chương V | 49 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt thanh chống, TL 150kg | Mục2, Chương V | 17 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt lại tấm đan đậy mương lắp ghép BTCT hiện hữu, TL 200kg | Mục2, Chương V | 17 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 14,006 | 100 m3 |
| J | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Khai thác đất màu | Mục2, Chương V | 0,389 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,389 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 4) | Mục2, Chương V | 0,389 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HS2) | Mục2, Chương V | 0,389 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục2, Chương V | 35,329 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 3,296 | m3 |
| 7 | Trát thành hố móng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 70,04 | m2 |
| 8 | Trồng cây bằng lăng tím | Mục2, Chương V | 103 | cây |
| 9 | Chăm sóc cây xanh | Mục2, Chương V | 3 | 100cây/tháng |
| 10 | Tưới nước | Mục2, Chương V | 3 | cây/tháng |
| K | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ và cần đèn chiếu sáng | Mục2, Chương V | 25 | cái |
| L | PHẦN CẦU | |||
| M | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ khoan vào đất, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mục2, Chương V | 100,38 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đá trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp III | Mục2, Chương V | 133,2 | m |
| 3 | Gia công kết cấu thép hình trụ-Ống vách-Phần không thu hồi | Mục2, Chương V | 13,451 | tấn |
| 4 | Gia công kết cấu thép hình trụ-Ống vách-Phần thu hồi (0,5 tháng x1,17%+3,5%=4,09%) | Mục2, Chương V | 13,451 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 1300mm | Mục2, Chương V | 108 | m |
| 6 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Mục2, Chương V | 276,25 | m3 |
| 7 | Nhổ thu hồi ống vách | Mục2, Chương V | 0,54 | 100 m |
| 8 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 1000mm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 75,84 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 1000mm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 51 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h (75,84+51)*1,05 | Mục2, Chương V | 1,332 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly vận chuyển ≤ 0,5km | Mục2, Chương V | 1,332 | 100 m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lồng thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Mục2, Chương V | 27,447 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lồng thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 1,318 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép -Thép bản | Mục2, Chương V | 0,522 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa siêu âm, đường kính ống 60mm | Mục2, Chương V | 3,108 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa siêu âm, đường kính ống 100mm | Mục2, Chương V | 1,41 | 100 m |
| 17 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Mục2, Chương V | 2,32 | m3 |
| 18 | Đập bỏ bê tông đầu cọc trên cạn | Mục2, Chương V | 14,13 | m3 |
| N | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | Mục2, Chương V | 12,852 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông bịt đáy hố móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mục2, Chương V | 50,176 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mục2, Chương V | 20,18 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 10,16 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mm | Mục2, Chương V | 28,929 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bệ mố | Mục2, Chương V | 1,241 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố | Mục2, Chương V | 2,67 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối | Mục2, Chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Mục2, Chương V | 2,956 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông bệ mố vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 190,4 | m3 |
| 11 | Bê tông thân mố vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 148,84 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cánh vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 69,79 | m3 |
| 13 | Bê tông đá kê gối vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,76 | m3 |
| 14 | Bê tông tạo dốc, vữa Mác 250 PCB40 đá 0,5x1 | Mục2, Chương V | 0,106 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục2, Chương V | 12,106 | 100 m3 |
| 16 | Vữa không co ngót dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 (0,05/0,01) | Mục2, Chương V | 5 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép chân khay, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,049 | tấn |
| 18 | Gia công lưới thép rải tứ nón | Mục2, Chương V | 47,006 | m2 |
| 19 | Đào đất thi công chân khay, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,103 | 100 m3 |
| 20 | Trải lớp bạt ni lông lót móng mái ốp | Mục2, Chương V | 0,47 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông lót móng chân khay vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,525 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng tứ nón vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 3,29 | m3 |
| 23 | Bê tông chân khay tứ nón vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 3,728 | m3 |
| 24 | Bê tông tứ nón vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 4,701 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Mục2, Chương V | 0,143 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tứ nón | Mục2, Chương V | 0,078 | 100 m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mục2, Chương V | 0,42 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mục2, Chương V | 0,049 | 100 m |
| 29 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Mục2, Chương V | 0,196 | 100 m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện thép hình H300+H350 (2tháng*1,5%+5%=8%) | Mục2, Chương V | 67,496 | tấn |
| O | PHẦN THI CÔNG TRỤ CẦU | |||
| 1 | Cừ Larsen khung vây 2tháng*1,17%+3,5%=5,84%) | Mục2, Chương V | 25,57 | tấn |
| 2 | Đóng cọc cừ Larsen-Phần ngập đất, đất cấp II | Mục2, Chương V | 1,12 | 100 m |
| 3 | Đóng cọc cừ Larsen-Phần không ngập đất, đất cấp II (KH 0,75) | Mục2, Chương V | 2,24 | 100 m |
| 4 | Sản xuất cấu kiện sắt thép (2tháng*1,5%+5%=8%) - Khung giằng hố móng, khung định vị thân trụ và thép thanh PC38 (39,132+14,0192+0,592) | Mục2, Chương V | 53,743 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng hố móng và đà giáo phụ trợ | Mục2, Chương V | 53,743 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 2,581 | 100 m3 |
| 7 | Bê tông bịt đáy hố móng vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mục2, Chương V | 25,584 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mục2, Chương V | 8,53 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 4,576 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mm | Mục2, Chương V | 3,907 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mm | Mục2, Chương V | 3,54 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ cầu | Mục2, Chương V | 0,496 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân trụ và xà mũ trụ cầu | Mục2, Chương V | 0,776 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu | Mục2, Chương V | 0,026 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông bệ trụ cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 79 | m3 |
| 16 | Bê tông thân trụ cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 26,328 | m3 |
| 17 | Bê tông xà mũ vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 21,07 | m3 |
| 18 | Bê tông đá kê gối vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,63 | m3 |
| 19 | Vữa xi măng tạo dốc vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,64 | m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục2, Chương V | 2,451 | 100 m3 |
| 21 | Tháo dỡ hệ khung vây (cừ larsen và khung giằng) | Mục2, Chương V | 79,312 | tấn |
| P | PHẦN KHỐI NEO DẦM NGANG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,025 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,053 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,223 | tấn |
| 4 | Vữa không co ngót dày trung bình 1cm | Mục2, Chương V | 0,225 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường dày 1cm | Mục2, Chương V | 4,68 | m2 |
| 6 | Bê tông dầm vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,889 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 0,02 | 100 m2 |
| Q | PHẦN BẢN QUÁ DỘ ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bản quá độ | Mục2, Chương V | 0,705 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót đá chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 8,952 | m3 |
| 3 | Bê tông đá chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 37,822 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,003 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 2,318 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 3,915 | tấn |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục2, Chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 0,105 | 100 m2 |
| R | PHẦN BẢN MẶT CẦU-BẢN LIÊN TỤC NHIỆT | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 90,46 | m3 |
| 2 | Bê tông đá tấm ván khuôn vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 18,71 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,167 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 12,4 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 7,406 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khe liên tục, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,328 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khe liên tục, đường kính > 18mm | Mục2, Chương V | 0,513 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mục2, Chương V | 3,662 | tấn |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục2, Chương V | 0,225 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục2, Chương V | 0,603 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Mục2, Chương V | 1,703 | 100 m2 |
| 12 | Quét lớp phòng nước racond | Mục2, Chương V | 385,88 | m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mục2, Chương V | 3,859 | 100 m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục2, Chương V | 3,859 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h-Hà Lâm (TK Quy Nhơn) (0,1697/7*7,5*385,88=70,16T) | Mục2, Chương V | 0,702 | 100 tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Mục2, Chương V | 0,702 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (HS 5) | Mục2, Chương V | 0,702 | 100 tấn |
| 18 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mục2, Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn bằng cao su, dầm đúc sẵn | Mục2, Chương V | 15 | m |
| 20 | Bulon M16 | Mục2, Chương V | 296 | cái |
| 21 | Vữa tạo sika phẳng và bám dính | Mục2, Chương V | 2,81 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục2, Chương V | 144 | cái |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn (4,72192+2,65224) (2tháng*1,5%+5%= 8%) | Mục2, Chương V | 7,374 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung giằng hố móng và khung định vị thi công mố | Mục2, Chương V | 7,374 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục2, Chương V | 7,374 | tấn |
| 26 | Bulon D20 L80cm để lại | Mục2, Chương V | 136 | cái |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục2, Chương V | 0,251 | tấn |
| S | PHẦN NHỊP DẦM CẦU I25.7M | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, loại dầm chữ I, T BT 40Mpa (M450)-Dầm chủ | Mục2, Chương V | 127,91 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h (127,91*1,015) | Mục2, Chương V | 1,298 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly vận chuyển ≤ 0,5km | Mục2, Chương V | 1,298 | 100 m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,054 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 20,905 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mục2, Chương V | 3,858 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mục2, Chương V | 5,78 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống luồn cáp ≤ 80mm | Mục2, Chương V | 1.017,6 | m |
| 9 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mục2, Chương V | 80 | đầu neo |
| 10 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mục2, Chương V | 4,96 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, loại dầm chữ T, I | Mục2, Chương V | 874,96 | m2 |
| 12 | Di chuyển dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | Mục2, Chương V | 8 | dầm/10m |
| 13 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông, chiều dài dầm 22 | Mục2, Chương V | 8 | dầm |
| 14 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 ≤ L | Mục2, Chương V | 8 | dầm |
| 15 | Bê tông dầm ngang, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 15,888 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 1,716 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Mục2, Chương V | 1,066 | 100 m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn (4,324+1,401) (7x1.5+5=15%) | Mục2, Chương V | 5,725 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục2, Chương V | 5,725 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục2, Chương V | 5,725 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép quang treo, đường kính > 18mm (7x1.5+5=15%) | Mục2, Chương V | 0,034 | tấn |
| 22 | Bulon D20 | Mục2, Chương V | 384 | cái |
| 23 | Gỗ ván dày 4cm | Mục2, Chương V | 2,72 | m3 |
| T | PHẦN LAN CAN-GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ (2,478+2,669) | Mục2, Chương V | 5,148 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Mục2, Chương V | 5,148 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Mục2, Chương V | 5.147,83 | kg |
| 4 | Bulon M22 L670 - Chờ sẵn trụ lan can | Mục2, Chương V | 160 | cái |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 4,734 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan can | Mục2, Chương V | 1,779 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 31,197 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống gang | Mục2, Chương V | 16,8 | m |
| 9 | Nắp gang | Mục2, Chương V | 8 | cái |
| U | PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 2,337 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục2, Chương V | 23,188 | 100 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 25,506 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 25,506 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 4) | Mục2, Chương V | 25,506 | 100 m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục2, Chương V | 4,302 | 100 m3 |
| 7 | Bê tông bãi đúc dầm, vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 105 | m3 |
| 8 | Bê tông móng bản đệm bệ đúc dầm, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,34 | m3 |
| 9 | Bê tông ụ đúc dầm, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,656 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,09 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm (2 thángx1,5%+5%=8%) | Mục2, Chương V | 8,478 | tấn |
| 12 | Đào phá bỏ kết cấu bê tông, đất cấp III | Mục2, Chương V | 1,08 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mục2, Chương V | 1,08 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (HS4) | Mục2, Chương V | 1,08 | 100.0 |
| V | PHẦN ĐÀO DẪN DÒNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 51,198 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 51,198 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4) | Mục2, Chương V | 51,198 | 100 m3 |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp III | Mục2, Chương V | 34,132 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mục2, Chương V | 34,132 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (HS4) | Mục2, Chương V | 34,132 | 100 m3 |
| W | PHẦN THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu | Mục2, Chương V | 30,231 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Mục2, Chương V | 30,135 | tấn |
| 3 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 1 tấn bằng cần cẩu | Mục2, Chương V | 60,366 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 1 tấn bằng cần cẩu | Mục2, Chương V | 60,366 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Mục2, Chương V | 6,037 | 10 tấn/km |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (HS9) | Mục2, Chương V | 6,037 | 10 tấn/km |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km (HS7) | Mục2, Chương V | 6,037 | 10 tấn/km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 6,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8528742376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.566092797E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.117.245.426 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.234.490.852 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | trình độ đại học chuyên ngành Giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông đường bộ; cầu đường bộ (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu | 10 | có văn bằng hoặc chứng chỉ huấn luyện, đào tào nghiệp vụ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn | Búa căn | 1 |
| 2 | Búa rung 170 kW | Búa rung 170 kW | 1 |
| 3 | Cẩu lao dầm | Cẩu lao dầm | 2 |
| 4 | Kích 250T÷500T | Kích 250T÷500T | 2 |
| 5 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Máy bơm bê tông 50m3/h | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn 5 kW | Máy cắt uốn 5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 4 |
| 10 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T | 3 |
| 12 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 3 |
| 13 | Máy khoan 80KNm ÷300KNm | Máy khoan 80KNm ÷300KNm | 2 |
| 14 | Máy đào =1.6m3 | Máy đào =1.6m3 | 1 |
| 15 | Máy mài 2,7 kW | Máy mài 2,7 kW | 2 |
| 16 | Máy nén khí 240m3/h -:- 600m3/h | Máy nén khí 240m3/h -:- 600m3/h | 2 |
| 17 | Trạm trộn 120 tấn/h | Trạm trộn 120 tấn/h | 1 |
| 18 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 2 |
| 19 | Ô tô chuyển trộn | Ô tô chuyển trộn | 2 |
| 20 | Pa lăng xích 3T | Pa lăng xích 3T | 1 |
| 21 | Tời điện 5T | Tời điện 5T | 1 |
| 22 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 2 |
| 23 | Máy đóng cọc 1,8T | Máy đóng cọc 1,8T | 3 |
| 24 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Máy khoan đứng 4,5 kW | 1 |
| 25 | Máy lu bánh hơi 16T | Máy lu bánh hơi 16T | 1 |
| 26 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 1 |
| 27 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T | 1 |
| 28 | Máy rải 130-140CV | Máy rải 130-140CV | 1 |
| 29 | Máy trộn bê tông, vữa 250l | Máy trộn bê tông, vữa 250l | 3 |
| 30 | Máy xúc lật 3,2m3 | Máy xúc lật 3,2m3 | 1 |
| 31 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 32 | Cần trục bánh xích 16T-:-25T | Cần trục bánh xích 16T-:-25T | 2 |
| 33 | Máy bơm 200 m3/h | Máy bơm 200 m3/h | 1 |
| 34 | Máy trộn dung dịch 750 lít | Máy trộn dung dịch 750 lít | 1 |
| 35 | Máy cắt 10 kW | Máy cắt 10 kW | 1 |
| 36 | Máy đầm cạnh 1 kW | Máy đầm cạnh 1 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi