Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công nâng cấp đường Đinh Công Tráng, thị trấn Đạ M’ri, huyện Đạ Huoai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874639-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công nâng cấp đường Đinh Công Tráng, thị trấn Đạ M’ri, huyện Đạ Huoai
Số hiệu KHLCNT 20210871191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 8.000 triệu đồng (theo quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 19:03:00 đến ngày 2021-09-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,528,742,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8528742376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.566092797E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.117.245.426 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.234.490.852 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học chuyên ngành Giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông đường bộ; cầu đường bộ (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có văn bằng hoặc chứng chỉ huấn luyện, đào tào nghiệp vụ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Búa căn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa rung 170 kW
- Đặc điểm thiết bị Búa rung 170 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu lao dầm
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lao dầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích 250T÷500T
- Đặc điểm thiết bị Kích 250T÷500T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan 80KNm ÷300KNm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 80KNm ÷300KNm
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào =1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào =1.6m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí 240m3/h -:- 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 240m3/h -:- 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
17-Trạm trộn 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn 120 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyển trộn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Pa lăng xích 3T
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích 3T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 5T
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đóng cọc 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc 1,8T
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16T
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy trộn bê tông, vữa 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, vữa 250l
- Số lượng tối thiểu 3
30-Máy xúc lật 3,2m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc lật 3,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
31-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
32-Cần trục bánh xích 16T-:-25T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích 16T-:-25T
- Số lượng tối thiểu 2
33-Máy bơm 200 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm 200 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
34-Máy trộn dung dịch 750 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn dung dịch 750 lít
- Số lượng tối thiểu 1
35-Máy cắt 10 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 10 kW
- Số lượng tối thiểu 1
36-Máy đầm cạnh 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cạnh 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công nâng cấp đường Đinh Công Tráng, thị trấn Đạ M’ri, huyện Đạ Huoai
Nâng cấp đường Đinh Công Tráng thị trấn Đạ M’ri, huyện Đạ Huoai
24 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 8.000 triệu đồng (theo quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai , địa chỉ: 159 Trần Phú - TT.Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV GT VT Lâm Đồng; Công ty TNHH cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nam Lâm Đồng; Sở Giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai số 159 – Trần Phú – TDP7 – TT. Mađaguôi – huyện Đạ Huoai + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai số 159 – Trần Phú – TDP7 – TT. Mađaguôi – huyện Đạ Huoai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai , địa chỉ: 159 Trần Phú - TT.Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy ủy quyền (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.473; Số fax: 02633. 874.473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.363; Số fax: 02633. 874.363
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMục2, Chương V15,748100 m3
2Đào đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMục2, Chương V10,533100 m3
3Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMục2, Chương V7,844100 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMục2, Chương V3,281100 m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMục2, Chương V0,183100 m3
6Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục2, Chương V4,373100 m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục2, Chương V72,926100 m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục2, Chương V4,234100 m3
9Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ, trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMục2, Chương V18,377100 m3
10Vận chuyển đất không thích hợp 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (HS 4)Mục2, Chương V18,377100 m3
11Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMục2, Chương V81,325100 m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMục2, Chương V81,325100 m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4)Mục2, Chương V81,325100 m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục2, Chương V4,17100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục2, Chương V8,308100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mục2, Chương V44,715100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMục2, Chương V44,715100 m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h-Hà Lâm (TK Quy Nhơn) (4471,45*0,1662)Mục2, Chương V7,432100 tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnMục2, Chương V7,432100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (HS5)Mục2, Chương V7,432100 tấn
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMục2, Chương V412,33m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4Mục2, Chương V15cái
3Biển báo tam giác cạnh 70cmMục2, Chương V7cái
4Biển báo chữ nhật 30x50cmMục2, Chương V2cái
5Biển báo chữ nhật 1x1,60mMục2, Chương V2cái
6Biển báo chữ nhật 45x90cmMục2, Chương V2cái
7Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 (L3,39m)Mục2, Chương V15cái
8Tấm tôn sóng dày 3mm, L=2,32mMục2, Chương V269tấm
9Cột thép tròn D141,3, L=2,1mMục2, Chương V271cột
10Tấm sóng đầuMục2, Chương V4tấm
11Bản đệm 70x300 dày 5mmMục2, Chương V271hộp
12Bulon 20-L=180Mục2, Chương V271bộ
13Bulon 16 - L=38Mục2, Chương V2.710bộ
14Mắt phản quangMục2, Chương V271cái
15Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mmMục2, Chương V3,252100 m
16Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMục2, Chương V626,88m
17Tháo dỡ, thu hồi rào hộ lan cũ (HS0,6)Mục2, Chương V450m
E PHẦN BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V203,09m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mục2, Chương V305,08m3
3Bê tông bó vỉa trong, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V160,71m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMục2, Chương V8,564100 m2
5Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông xi măng, vữa XM Mác 100 XMPC40Mục2, Chương V3.211,2m2
F PHẦN KÈ CHẮN TALUY ÂM VÀ MÁI GIA CỐ
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V15,895100 m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V30,07m3
3Thi công lớp đá tầng lọc, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mục2, Chương V0,54m3
4Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMục2, Chương V0,063100 m
5Vải địa kỹ thuật tầng lọc mái gia cốMục2, Chương V0,252100 m2
6Lưới thép B40Mục2, Chương V1.116,99m2
7Bê tông mái gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V111,7m3
8Bê tông móng kè chắn, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mục2, Chương V336,74m3
9Bê tông tường kè chắn, Mác 150 PCB40 đá 2x4Mục2, Chương V411,51m3
10Bê tông đỉnh kè, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V11,11m3
11Bê tông dưới tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V34,95m3
12Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mmMục2, Chương V0,652100 m
13Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, tầng lọcMục2, Chương V2,925100 m2
14Thi công lớp đá đệm tầng lọc ngược, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V43,05m3
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMục2, Chương V151,87m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, đổ bê tông kèMục2, Chương V11,478100 m2
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V9,962100 m3
G PHẦN KÈ CHẮN TALUY DƯƠNG
1Đào đất kè chắn, đất cấp IIMục2, Chương V8,936100 m3
2Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V29,28m3
3Thi công lớp đá đệm tầng lọc, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V41,32m3
4Bê tông dưới tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mục2, Chương V28,61m3
5Bê tông móng kè, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mục2, Chương V233,53m3
6Bê tông thân kè, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mục2, Chương V295,01m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mmMục2, Chương V0,854100 m
8Thép D12 tạo liên kết tại mạch ngừng thi côngMục2, Chương V1,321tấn
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục2, Chương V2,077100 m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tườngMục2, Chương V12,716100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dốc nướcMục2, Chương V5,949100 m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mục2, Chương V2m3
13Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 200 đá 1x2Mục2, Chương V2,08m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V4,2m3
15Vữa lót, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V0,17m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,Mục2, Chương V0,308100 m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,Mục2, Chương V200cái
H PHẦN HỐ THU VÀ CỬA THU
1Đào đất hố thu, đất cấp IIMục2, Chương V1,109100 m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V8,38m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V20,95m3
4Bê tông hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V100,79m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thố thuMục2, Chương V8,404100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang hố thu, đường kính > 18mmMục2, Chương V0,305tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép, thép hìnhMục2, Chương V1,981tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thuMục2, Chương V1,474tấn
9Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình tấm đan hố thuMục2, Chương V2,93tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V5,51m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục2, Chương V58cấu kiện
12Đào đất cửa thu, đất cấp IIMục2, Chương V10,58m3
13Bê tông cửa thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V6,33m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thuMục2, Chương V0,314100 m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V1,76m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V0,068tấn
17Gia công cấu kiện sắt thép hình cửa thuMục2, Chương V0,349tấn
18Gia công cấu kiện sắt thép lưới chắn rácMục2, Chương V0,76tấn
19Bản lề lưới chắn rácMục2, Chương V56cái
20Lắp đặt lưới chắn rácMục2, Chương V28cái
I PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC VÀ NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V21,665100 m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V97,82m3
3Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V54,93m2
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-VHMục2, Chương V138đoạn
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-VHMục2, Chương V15đoạn
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm -VHMục2, Chương V13đoạn
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (H30)Mục2, Chương V13đoạn
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm (H30)Mục2, Chương V10đoạn
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm (H30)Mục2, Chương V5đoạn
10Bê tông móng cống, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mục2, Chương V334,06m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông thanh chống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V6,36m3
12Xây móng mương đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V37,5m3
13Xây thành mương đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V75m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chốngMục2, Chương V0,181tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thanh chốngMục2, Chương V0,15100 m2
16Tháo dỡ đốt mương lắp ghép BTCT hiện hữu, TL300kgMục2, Chương V49cấu kiện
17Tháo dỡ tấm đan đậy mương lắp ghép BTCT hiện hữu, TL200kgMục2, Chương V98cấu kiện
18Lắp đặt lại đốt mương lắp ghép BTCT hiện hữu, TL300kgMục2, Chương V49cấu kiện
19Lắp đặt thanh chống, TL 150kgMục2, Chương V17cấu kiện
20Lắp đặt lại tấm đan đậy mương lắp ghép BTCT hiện hữu, TL 200kgMục2, Chương V17cấu kiện
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục2, Chương V14,006100 m3
J PHẦN CÂY XANH
1Khai thác đất màuMục2, Chương V0,389100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMục2, Chương V0,389100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 4)Mục2, Chương V0,389100 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HS2)Mục2, Chương V0,389100 m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục2, Chương V35,329m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V3,296m3
7Trát thành hố móng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V70,04m2
8Trồng cây bằng lăng tímMục2, Chương V103cây
9Chăm sóc cây xanhMục2, Chương V3100cây/tháng
10Tưới nướcMục2, Chương V3cây/tháng
K PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Trụ và cần đèn chiếu sángMục2, Chương V25cái
L PHẦN CẦU
M CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan tạo lỗ khoan vào đất, đường kính lỗ khoan 1000mmMục2, Chương V100,38m
2Khoan tạo lỗ, khoan vào đá trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IIIMục2, Chương V133,2m
3Gia công kết cấu thép hình trụ-Ống vách-Phần không thu hồiMục2, Chương V13,451tấn
4Gia công kết cấu thép hình trụ-Ống vách-Phần thu hồi (0,5 tháng x1,17%+3,5%=4,09%)Mục2, Chương V13,451tấn
5Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 1300mmMục2, Chương V108m
6Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoanMục2, Chương V276,25m3
7Nhổ thu hồi ống váchMục2, Chương V0,54100 m
8Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 1000mm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V75,84m3
9Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 1000mm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V51m3
10Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h (75,84+51)*1,05Mục2, Chương V1,332100 m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly vận chuyển ≤ 0,5kmMục2, Chương V1,332100 m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lồng thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmMục2, Chương V27,447tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lồng thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V1,318tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép -Thép bảnMục2, Chương V0,522tấn
15Lắp đặt ống nhựa siêu âm, đường kính ống 60mmMục2, Chương V3,108100 m
16Lắp đặt ống nhựa siêu âm, đường kính ống 100mmMục2, Chương V1,41100 m
17Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmMục2, Chương V2,32m3
18Đập bỏ bê tông đầu cọc trên cạnMục2, Chương V14,13m3
N MỐ CẦU
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IVMục2, Chương V12,852100 m3
2Bê tông bịt đáy hố móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mục2, Chương V50,176m3
3Bê tông lót đá chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mục2, Chương V20,18m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V10,16tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mmMục2, Chương V28,929tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bệ mốMục2, Chương V1,241100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mốMục2, Chương V2,67100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gốiMục2, Chương V0,028100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánhMục2, Chương V2,956100 m2
10Bê tông bệ mố vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V190,4m3
11Bê tông thân mố vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V148,84m3
12Bê tông tường cánh vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V69,79m3
13Bê tông đá kê gối vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,76m3
14Bê tông tạo dốc, vữa Mác 250 PCB40 đá 0,5x1Mục2, Chương V0,106m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục2, Chương V12,106100 m3
16Vữa không co ngót dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 (0,05/0,01)Mục2, Chương V5m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép chân khay, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V0,049tấn
18Gia công lưới thép rải tứ nónMục2, Chương V47,006m2
19Đào đất thi công chân khay, đất cấp IIMục2, Chương V0,103100 m3
20Trải lớp bạt ni lông lót móng mái ốpMục2, Chương V0,47100 m2
21Bê tông lót móng chân khay vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,525m3
22Bê tông lót móng tứ nón vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V3,29m3
23Bê tông chân khay tứ nón vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V3,728m3
24Bê tông tứ nón vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V4,701m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khayMục2, Chương V0,143100 m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tứ nónMục2, Chương V0,078100 m2
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mục2, Chương V0,42m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMục2, Chương V0,049100 m
29Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhMục2, Chương V0,196100 m2
30Sản xuất cấu kiện thép hình H300+H350 (2tháng*1,5%+5%=8%)Mục2, Chương V67,496tấn
O PHẦN THI CÔNG TRỤ CẦU
1Cừ Larsen khung vây 2tháng*1,17%+3,5%=5,84%)Mục2, Chương V25,57tấn
2Đóng cọc cừ Larsen-Phần ngập đất, đất cấp IIMục2, Chương V1,12100 m
3Đóng cọc cừ Larsen-Phần không ngập đất, đất cấp II (KH 0,75)Mục2, Chương V2,24100 m
4Sản xuất cấu kiện sắt thép (2tháng*1,5%+5%=8%) - Khung giằng hố móng, khung định vị thân trụ và thép thanh PC38 (39,132+14,0192+0,592)Mục2, Chương V53,743tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng hố móng và đà giáo phụ trợMục2, Chương V53,743tấn
6Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp IIMục2, Chương V2,581100 m3
7Bê tông bịt đáy hố móng vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mục2, Chương V25,584m3
8Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mục2, Chương V8,53m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V4,576tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mmMục2, Chương V3,907tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mmMục2, Chương V3,54tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ cầuMục2, Chương V0,496100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân trụ và xà mũ trụ cầuMục2, Chương V0,776100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầuMục2, Chương V0,026100 m2
15Bê tông bệ trụ cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V79m3
16Bê tông thân trụ cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V26,328m3
17Bê tông xà mũ vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V21,07m3
18Bê tông đá kê gối vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,63m3
19Vữa xi măng tạo dốc vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,64m3
20Đắp đất hố móng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục2, Chương V2,451100 m3
21Tháo dỡ hệ khung vây (cừ larsen và khung giằng)Mục2, Chương V79,312tấn
P PHẦN KHỐI NEO DẦM NGANG
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,025tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,053tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,223tấn
4Vữa không co ngót dày trung bình 1cmMục2, Chương V0,225m3
5Quét nhựa đường dày 1cmMục2, Chương V4,68m2
6Bê tông dầm vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,889m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục2, Chương V0,02100 m2
Q PHẦN BẢN QUÁ DỘ ĐẦU CẦU
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bản quá độMục2, Chương V0,705100 m3
2Bê tông lót đá chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V8,952m3
3Bê tông đá chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V37,822m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,003tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V2,318tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V3,915tấn
7Rải giấy dầu lớp cách lyMục2, Chương V0,06100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục2, Chương V0,105100 m2
R PHẦN BẢN MẶT CẦU-BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
1Bê tông mặt cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V90,46m3
2Bê tông đá tấm ván khuôn vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V18,71m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,167tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V12,4tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V7,406tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khe liên tục, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V0,328tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khe liên tục, đường kính > 18mmMục2, Chương V0,513tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMục2, Chương V3,662tấn
9Rải giấy dầu lớp cách lyMục2, Chương V0,225100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMục2, Chương V0,603100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầuMục2, Chương V1,703100 m2
12Quét lớp phòng nước racondMục2, Chương V385,88m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mục2, Chương V3,859100 m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMục2, Chương V3,859100 m2
15Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h-Hà Lâm (TK Quy Nhơn) (0,1697/7*7,5*385,88=70,16T)Mục2, Chương V0,702100 tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnMục2, Chương V0,702100 tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (HS 5)Mục2, Chương V0,702100 tấn
18Lắp đặt gối cầu cao suMục2, Chương V16cái
19Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn bằng cao su, dầm đúc sẵnMục2, Chương V15m
20Bulon M16Mục2, Chương V296cái
21Vữa tạo sika phẳng và bám dínhMục2, Chương V2,81m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMục2, Chương V144cái
23Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn (4,72192+2,65224) (2tháng*1,5%+5%= 8%)Mục2, Chương V7,374tấn
24Lắp dựng khung giằng hố móng và khung định vị thi công mốMục2, Chương V7,374tấn
25Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục2, Chương V7,374tấn
26Bulon D20 L80cm để lạiMục2, Chương V136cái
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMục2, Chương V0,251tấn
S PHẦN NHỊP DẦM CẦU I25.7M
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, loại dầm chữ I, T BT 40Mpa (M450)-Dầm chủMục2, Chương V127,91m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h (127,91*1,015)Mục2, Chương V1,298100 m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly vận chuyển ≤ 0,5kmMục2, Chương V1,298100 m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V0,054tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V20,905tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMục2, Chương V3,858tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMục2, Chương V5,78tấn
8Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống luồn cáp ≤ 80mmMục2, Chương V1.017,6m
9Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMục2, Chương V80đầu neo
10Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMục2, Chương V4,96m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, loại dầm chữ T, IMục2, Chương V874,96m2
12Di chuyển dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 22 Mục2, Chương V8dầm/10m
13Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông, chiều dài dầm 22 Mục2, Chương V8dầm
14Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 ≤ L Mục2, Chương V8dầm
15Bê tông dầm ngang, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V15,888m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V1,716tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầmMục2, Chương V1,066100 m2
18Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn (4,324+1,401) (7x1.5+5=15%)Mục2, Chương V5,725tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục2, Chương V5,725tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục2, Chương V5,725tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép quang treo, đường kính > 18mm (7x1.5+5=15%)Mục2, Chương V0,034tấn
22Bulon D20Mục2, Chương V384cái
23Gỗ ván dày 4cmMục2, Chương V2,72m3
T PHẦN LAN CAN-GỜ LAN CAN
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ (2,478+2,669)Mục2, Chương V5,148tấn
2Lắp dựng lan canMục2, Chương V5,148tấn
3Mạ kẽmMục2, Chương V5.147,83kg
4Bulon M22 L670 - Chờ sẵn trụ lan canMục2, Chương V160cái
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V4,734tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan canMục2, Chương V1,779100 m2
7Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V31,197m3
8Lắp đặt ống gangMục2, Chương V16,8m
9Nắp gangMục2, Chương V8cái
U PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIMục2, Chương V2,337100 m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V23,188100 m3
3Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMục2, Chương V25,506100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMục2, Chương V25,506100 m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 4)Mục2, Chương V25,506100 m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục2, Chương V4,302100 m3
7Bê tông bãi đúc dầm, vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V105m3
8Bê tông móng bản đệm bệ đúc dầm, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,34m3
9Bê tông ụ đúc dầm, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,656m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V0,09tấn
11Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm (2 thángx1,5%+5%=8%)Mục2, Chương V8,478tấn
12Đào phá bỏ kết cấu bê tông, đất cấp IIIMục2, Chương V1,08100 m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIMục2, Chương V1,08100 m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (HS4)Mục2, Chương V1,08100.0
V PHẦN ĐÀO DẪN DÒNG
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIMục2, Chương V51,198100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMục2, Chương V51,198100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4)Mục2, Chương V51,198100 m3
4Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIIMục2, Chương V34,132100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIMục2, Chương V34,132100 m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (HS4)Mục2, Chương V34,132100 m3
W PHẦN THÁO DỠ CẦU CŨ
1Tháo dỡ kết cấu bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầuMục2, Chương V30,231tấn
2Tháo dỡ kết cấu bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầuMục2, Chương V30,135tấn
3Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 1 tấn bằng cần cẩuMục2, Chương V60,366cấu kiện
4Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 1 tấn bằng cần cẩuMục2, Chương V60,366cấu kiện
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1kmMục2, Chương V6,03710 tấn/km
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (HS9)Mục2, Chương V6,03710 tấn/km
7Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km (HS7)Mục2, Chương V6,03710 tấn/km
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá6,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8528742376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.566092797E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.117.245.426 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.234.490.852 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ đại học chuyên ngành Giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)55
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông đường bộ; cầu đường bộ (Kèm theo tài liệu chứng minh)55
3 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT 1 trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu 10 có văn bằng hoặc chứng chỉ huấn luyện, đào tào nghiệp vụ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn Búa căn1
2 Búa rung 170 kW Búa rung 170 kW1
3 Cẩu lao dầm Cẩu lao dầm2
4 Kích 250T÷500T Kích 250T÷500T2
5 Máy bơm bê tông 50m3/h Máy bơm bê tông 50m3/h1
6 Máy bơm nước Máy bơm nước2
7 Máy cắt uốn 5 kW Máy cắt uốn 5 kW2
8 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW2
9 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW4
10 Máy đào Máy đào 2
11 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T3
12 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW3
13 Máy khoan 80KNm ÷300KNm Máy khoan 80KNm ÷300KNm2
14 Máy đào =1.6m3 Máy đào =1.6m31
15 Máy mài 2,7 kW Máy mài 2,7 kW2
16 Máy nén khí 240m3/h -:- 600m3/h Máy nén khí 240m3/h -:- 600m3/h2
17 Trạm trộn 120 tấn/h Trạm trộn 120 tấn/h1
18 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV2
19 Ô tô chuyển trộn Ô tô chuyển trộn2
20 Pa lăng xích 3T Pa lăng xích 3T1
21 Tời điện 5T Tời điện 5T1
22 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
23 Máy đóng cọc 1,8T Máy đóng cọc 1,8T3
24 Máy khoan đứng 4,5 kW Máy khoan đứng 4,5 kW1
25 Máy lu bánh hơi 16T Máy lu bánh hơi 16T1
26 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 1
27 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T1
28 Máy rải 130-140CV Máy rải 130-140CV1
29 Máy trộn bê tông, vữa 250l Máy trộn bê tông, vữa 250l3
30 Máy xúc lật 3,2m3 Máy xúc lật 3,2m31
31 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
32 Cần trục bánh xích 16T-:-25T Cần trục bánh xích 16T-:-25T2
33 Máy bơm 200 m3/h Máy bơm 200 m3/h1
34 Máy trộn dung dịch 750 lít Máy trộn dung dịch 750 lít1
35 Máy cắt 10 kW Máy cắt 10 kW1
36 Máy đầm cạnh 1 kW Máy đầm cạnh 1 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->