Gói thầu: Gói thầu số 2: Bơm tiêm, kim tiêm dùng một lần, găng tay y tế, các sản phẩm bằng plastic và thiết bị điện tim (98 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874837-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Bơm tiêm, kim tiêm dùng một lần, găng tay y tế, các sản phẩm bằng plastic và thiết bị điện tim (98 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210861247
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 19:22:00 đến ngày 2021-09-09 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,864,154,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.797E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngcó các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa góithầu đang mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.305.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng.- Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu(Nhà thầu cam kết)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Bơm tiêm, kim tiêm dùng một lần, găng tay y tế, các sản phẩm bằng plastic và thiết bị điện tim (98 mặt hàng)
Mua sắm Trang thiết bị Y tế và Hóa chất, Vật tư Y tế năm 2021 cho Trung tâm Y tế thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã Ngã Năm Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Y tế thị xã Ngã Năm, Khóm 1, Phường 1, Thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú, 193/18/26 Đường số 6, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Bảo Anh, Số 62 đường số 4, phường An Lạc A, Quận Bình Tân, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú , địa chỉ: 193/18/26 Đường số 6, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã Ngã Năm Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú,


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm qui định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 12.2
- Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giá trúng thầu của từng mặt hàng nếu cao hơn giá kế hoạch thì khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đưa đưa về giá không cao hơn giá kế hoạch đã được phê duyệt
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã Ngã Năm Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thị xã Ngã Năm, Khóm 1, Phường 1, Thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thị xã Ngã Năm, Khóm 1, Phường 1, Thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng, Số 21 Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Sóc Trăng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm tiêm 10ml40.300CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
2Bơm tiêm 1ml13.800CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
3Bơm tiêm 20ml30.000CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
4Bơm tiêm 3ml2.200CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
5Bơm tiêm 50ml ( tiêm)450CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
6Bơm tiêm 50ml (BT cho ăn)300CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
7Bơm tiêm 5ml146.600CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
8Kim cánh bướm300CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
9Kim châm cứu tiệt trùng các cở130.000CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
10Kim châm cứu số 11cm31.500CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
11Kim châm cứu số 3cm60.000CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
12Kim châm cứu số 4.5cm532.000CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
13Kim châm cứu số 7cm38.000CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
14Kim chọc dò màng phổi số 16100CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
15Kim chọc dò ổ bụng số 14100HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
16Kim gây tê tủy sống đầu bút chì 27G200CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
17Kim khâu da 7, 8, 91.600CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
18Kim luồn số 20650CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
19Kim luồn số 227.070CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
20Kim luồn số 243.530CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
21Kim nha khoa 27G(0.40*21mm)1.500CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
22Kim phẩu thuật tam giác số 7;8;92.800CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
23Kim phẩu thuật tròn số 8;91.400CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
24Kim số 18,23,25,2685.000CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
25Kim số 2314.000CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
26Kim thử đường huyết26.800CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
27Kim cấy chỉ các số2.000CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
28Găng tay kiểm soát tử cung300ĐôiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
29Găng tay tiệt trùng số 6,5;7;7,511.000ĐôiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
30Găng y tế 6,5;7;7,5200.000ĐôiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
31Bình đựng kim hủy590CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
32Canyl các số100BộQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
33Catheter 3 nòng CentraLine 7F x 15cm/20cm có kim Y dẫn đường, các cỡ20BộQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
34EDTA(tube nắp xanh)30.000ỐngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
35Đầu col vàng25.000CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
36Đầu col xanh20.000CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
37Dây hút đàm các số330SợiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
38Dây hút dịch phẩu thuật 2m150SợiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
39Dây nối bơm tiêm 75cm/0,6ml250CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
40Dây nối oxy 2 đầu100CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
41Dây thở oxy 2 nhánh người lớn640SợiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
42Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em225SợiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
43Dây thở oxy 2 nhánh sơ sinh100SợiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
44Dây thở oxy sơ sinh100CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
45Dây truyền dịch 20 giọt10.760SợiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
46Dây truyền dịch 60 giọt sử dụng cho máy truyền dịch tự động200SợiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
47Dây truyền máu300SợiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
48Mask khí dung người lớn200CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
49Mask khí dung trẻ em170CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
50Mask thở Oxy có túi sơ sinh100CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
51Mask thở oxy có túi người lớn200CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
52Mask thở Oxy có túi trẻ em200CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
53Mask thở oxy người lớn190CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
54Mask thở oxy trẻ em130CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
55Miếng dán điện cực1.100MiếngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
56Ống Sond Foley số 8;10;14;16;30476SợiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
57Ống thông No-28 (Ống dẫn lưu)100CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
58Serum(tube nắp đỏ)17.000ỐngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
59Sond dạ dày số 6;8;10;12; 14;16;18210SợiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
60Sond Nelaton các số120SợiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
61Tube đựng huyết thanh 1,5ML25.000CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
62Túi chứa nước tiểu 2000ml200CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
63Túi ép dẹp (15cmx200)25CuộnQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
64Túi ép dẹp (20cmx200)7CuộnQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
65Túi ép dẹp (30cmx200)4CuộnQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
66Túi ép phồng (35cmx100)4CuộnQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
67Ống Citrate400ỐngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
68Ống Heparin 2ml7.000ỐngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
69Ống nghiệm 5ml có nắp5.000ỐngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
70Ống nghiệm 7ml có nắp11.000ỐngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
71Lọ đựng đờm 30ml4.150CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
72Bao camera nội soi110CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
73Lam kính 7102110HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
74Lam men (22x22)4HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
75Lam xét nghiệm tế bào CTC (nhám ở đầu)25HộpQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
76Lancets2.400CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
77Lưỡi dao mỗ số 11;214.100CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
78Tấm lưới tổng hợp (Phẫu thuật thoát vị bẹn) 10cm x 15cm ( loại mềm )5MiếngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
79Máy huyết áp lớn65CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
80Máy huyết áp nhi22CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
81Nhiệt kế410CâyQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
82Dao đốt điện đầu dẹp10CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
83Đặt NKQ số 250CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
84Đặt NKQ số 2,550CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
85Đặt NKQ số 3,550CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
86Đặt NKQ số 450CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
87Đặt NKQ số 4,550CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
88Đặt NKQ số 550CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
89Đặt NKQ số 5,550CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
90Đặt NKQ số 6,550CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
91Đặt NKQ số 750CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
92Đặt NKQ số 7,550CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
93Đặt NKQ số 850CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
94Ống nghiệm thủy 12x751.000ỐngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
95Ống sond hậu môn NL100ỐngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
96Ống sond hậu môn TE100ỐngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
97Ống thông dạ dày sơ sinh100CáiQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
98Merocel Xomed10MiếngQui định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.797E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngcó các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa góithầu đang mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.305.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng.- Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu(Nhà thầu cam kết)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->