Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng đường dây hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng đường dây hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng Dự án Đường bộ Cao tốc Bắc – Nam phía Đông, đoạn Nghi Sơn – Diễn Châu đi qua huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 19:36:00 đến ngày 2021-09-09 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,523,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2571244E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện hạ thế hoặc cấp cao hơn):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,27 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,81 tỷ đồng (3x5,27 = 15,81 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Loại công trình: công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp)Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện (hệ thống điện), Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên) theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng gói thầu tương tự của 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc tư vấn giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện từ hạ thế trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), Bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành điện. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng - Công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư trắc địa. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế năng lượng hoặc kinh tế xây dựng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu nâng tự hành, sức nâng >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời máy > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Palang xích > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng đường dây hạ thế Di dời, cải tạo hệ thống điện đoạn phía Bắc huyện Diễn Châu phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông, đoạn Nghi Sơn - Diễn Châu đi qua địa phận huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng Dự án Đường bộ Cao tốc Bắc – Nam phía Đông, đoạn Nghi Sơn – Diễn Châu đi qua huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề thi công công trình công nghiệp (đường dây); Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Diễn Châu.
Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An.
+ Điện thoại: 0912.188.684. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu: Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0383.862.355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0983.370.966 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu: Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0383.862.355 - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An. SĐT: 0238 3844 636. - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 0.4KV | |||
| B | 1. Móng cột MTK-1.16 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 122,5212 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,24 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3308 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2288 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,04 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn M200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,96 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 116,0012 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,064 | 100m3/1km |
| C | 2. Móng cột MTK-1.14 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 209,9888 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,48 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6616 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4576 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,08 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn M200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,92 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 196,9488 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1304 | 100m3/1km |
| D | 3. Móng cột MT-4A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 172,902 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,104 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,3 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn M200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 162,202 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,107 | 100m3 |
| E | 4. Móng cột MT-6A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0208 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,5 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn M200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,016 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46,416 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0208 | 100m3 |
| F | 5. Móng cột MĐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,84 | m3 |
| 5 | Đắp lốc móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| G | 6. Móng cột M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,84 | m3 |
| 5 | Đắp lốc móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,084 | 100m3 |
| H | 7. Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.037,44 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 697,03 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,4041 | 100m3/1km |
| I | 8. Trụ báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 69 | mốc |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3864 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2622 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,725 | m3 |
| 5 | Đào hố chôn trụ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,52 | m3 |
| J | 9. Hố dự phòng cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 83,9644 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,5836 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy M150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,6908 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2002 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0936 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm đỡ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3068 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,24 | m3 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 58,5 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 57,2416 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 124,8 | m2 |
| 14 | Đắp đất hố cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43,6124 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,403 | 100m3/1km |
| K | 10. Mương cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 526,5 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 57,75 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 142,5 | m3 |
| 4 | Thép giá đỡ cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.262 | kg |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,975 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,65 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,5 | m3 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 262,5 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 600 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.350 | m2 |
| 11 | Đắp đất mương cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,55 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,7 | 100m3/1km |
| L | PHẦN ĐIỆN 0.4KV | |||
| M | 1. NPC.I-8.5-190-4.3 | |||
| 1 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,261 | tấn |
| 2 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,261 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | cột |
| N | 2. NPC.I-10-190-5 | |||
| 1 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,75 | tấn |
| 2 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,75 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cột |
| O | 3. NPC.I-14-190-11 | |||
| 1 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,3 | tấn |
| 2 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,3 | tấn |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | 1 mối nối |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | cột |
| P | 4. NPC.I-16-190-11 | |||
| 1 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,66 | tấn |
| 2 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,66 | tấn |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | 1 mối nối |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cột |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,036 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,104 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,465 | km/dây |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Fe/Al/XLPE/PVC-50/8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,72 | 1km/1 dây |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (AV), tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,163 | 1km/1 dây |
| Q | 6. Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 340,41 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,863 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,21 | 1000v |
| R | 7. Cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,73 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,04 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4*95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,96 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 2*50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,63 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4*120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chống sét van GZ-500 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 56 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 232 | sứ |
| 8 | Lắp đặt chuỗi néo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | chuỗi |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm ĐC2x50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm ĐC4x120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm ĐC4x95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | 1 m |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp đặt xà néo vượt XNV-2T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà néo vượt XNVĐ-2T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà néo vượt XNVĐ-4T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà phụ XP-2T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà phụ XP-4T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | bộ |
| 20 | Xà néo cột đúp XNĐ-4T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà néo cột đơn XN-4T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Xà néo cột đơn XN-4T1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 23 | Xà néo cột đơn XN-2T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Xà néo cột đơn XN-2T1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp lên cột đúp GĐC2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | bộ |
| 28 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đúp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt CTGC-14 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt CTGC-16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Kẹp hãm KH-50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37 | cái |
| 32 | Kẹp hãm KH-95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27 | cái |
| S | 9.Tiếp địa RC-4a | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 57,6 | m3 |
| 2 | Cọc, dây tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.310,088 | kg |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,311 | tấn |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | 10 cọc |
| 5 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 57,6 | m3 |
| T | 10. Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27 | cái |
| 2 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp điện kế H1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp điện kế H2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp điện kế H4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 77 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21 | m |
| U | 11. Thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,246 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,507 | km |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,157 | km |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,424 | km |
| 5 | Thu hồi dây 70mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,961 | 1km / 1dây |
| 6 | Thu hồi dây 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,711 | 1km / 1dây |
| 7 | Thu hồi dây 35mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,13 | 1km / 1dây |
| 8 | Thu hồi dây 10mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,159 | 1km / 1dây |
| 9 | Thu hồi xà | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | 1 bộ |
| 10 | Thu hồi cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55 | 1 cột |
| 11 | Thu hồi cột 8.5m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | 1 cột |
| 12 | Thu hồi sứ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,6 | 1 cách điện (cách đi |
| 13 | Thu hồi công tơ 1 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45 | 1 cái |
| 14 | Thu hồi công tơ 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | 1 cái |
| 15 | Thu hồi hòm công tơ H1, H2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | 1 hộp |
| 16 | Thu hồi hòm công tơ H4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | 1 hộp |
| V | 12. Thí nghiệm hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 56 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | 1 vị trí |
| W | 13. Dây sau công tơ | |||
| 1 | Dây từ công tơ về hộ gia đình Cu/PVC 2x6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 675 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 675 | m |
| 3 | Dây từ công tơ về hộ gia đình Cu/PVC 4x25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75 | m |
| 5 | Kẹp dây điện đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 66 | cái |
| 6 | Cột tre D80, dài 5m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | cây |
| 7 | Dây thép văng fi3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 750 | m |
| X | 14. Thu hồi tuyến tạm hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện Fe/Al/XLPE/PVC-50/8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,56 | km |
| 2 | Thu hồi xà néo hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | 1 bộ |
| 3 | Thu hồi xà đỡ hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | 1 bộ |
| 4 | Thu hồi sứ hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | quả |
| 5 | Thu hồi chuỗi néo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 56 | chuỗi |
| 6 | Thu hồi cột BTLT 16m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 cột |
| Y | MUA SẮM VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN 0.4KV | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I-8.5-160-4.3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | cột |
| 2 | Cột BTLT NPC.I-10-190-5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cột |
| 3 | Cột BTLT NPC.I-14-190-11 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | cột |
| 4 | Cột BTLT NPC.I-16-190-11 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn 2x50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 104 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 465 | m |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Fe/Al/XLPE/PVC-50/8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4.720 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc AV 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 163 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4*95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 696 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 2*50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 763 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4*120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 526 | m |
| 13 | Chống sét van GZ500 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 56 | quả |
| 14 | Sứ hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 232 | quả |
| 15 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | kg |
| 16 | Chuỗi néo 22kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | chuỗi |
| 17 | Ghíp bọc cách điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 468 | cái |
| 18 | Đầu cáp ngầm 2x50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 19 | Đầu cáp ngầm 4x120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 20 | Đầu cáp ngầm 4x95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 21 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 22 | Đầu cốt M50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 112 | cái |
| 23 | Đầu cốt AM50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 68 | cái |
| 24 | Đầu cốt AM95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 25 | Xà néo XNV-2T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 134,08 | kg |
| 26 | Xà néo XNVĐ-2T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 92,12 | kg |
| 27 | Xà néo XNVĐ-4T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 550,32 | kg |
| 28 | Xà phụ XP-2T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 103,8 | kg |
| 29 | Xà phụ XP-4T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 138,6 | kg |
| 30 | Xà néo XNĐ-4T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,19 | kg |
| 31 | Xà néo XN-4T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25,34 | kg |
| 32 | Xà néo XN-4T1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 146 | kg |
| 33 | Xà néo XN-2T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,32 | kg |
| 34 | Xà néo XN-2T1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 87,1 | kg |
| 35 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 399,52 | kg |
| 36 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,07 | kg |
| 37 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.461,5 | kg |
| 38 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đúp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 61,67 | kg |
| 39 | Chi tiết ghép cột CTGC-14 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 360,96 | kg |
| 40 | Chi tiết ghép cột CTGC-16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 180,48 | kg |
| 41 | Kẹp hãm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37 | cái |
| 42 | Kẹp hãm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27 | cái |
| 43 | giá móc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64 | cái |
| 44 | nẹp thép không gỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 92 | cái |
| 45 | Công tơ 1 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27 | cái |
| 46 | Công tơ 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 47 | Hòm công tơ H1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 48 | Hòm công tơ H2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 49 | Hòm công tơ H4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 50 | Nẹp thép bắt hòm công tơ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29 | cái |
| 51 | Ghíp đấu nối hòm công tơ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2571244E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện hạ thế hoặc cấp cao hơn):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,27 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,81 tỷ đồng (3x5,27 = 15,81 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Loại công trình: công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp)Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD | 1 | - Là kỹ sư điện (hệ thống điện), Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên) theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng gói thầu tương tự của 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc tư vấn giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện từ hạ thế trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 2 | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), Bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành điện. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng - Công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư trắc địa. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế năng lượng hoặc kinh tế xây dựng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu nâng tự hành, sức nâng >=10 tấn | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đào | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Tời máy > 5 tấn | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Palang xích > 5 tấn | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy uốn cắt cốt thép | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi