Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng đường dây hạ thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874395-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng đường dây hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20210305043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng Dự án Đường bộ Cao tốc Bắc – Nam phía Đông, đoạn Nghi Sơn – Diễn Châu đi qua huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 19:36:00 đến ngày 2021-09-09 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,523,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2571244E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng Hợp đồng di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện hạ thế hoặc cấp cao hơn):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,27 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,81 tỷ đồng (3x5,27 = 15,81 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Loại công trình: công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp)Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện (hệ thống điện), Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên) theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng gói thầu tương tự của 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc tư vấn giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện từ hạ thế trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), Bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành điện. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng - Công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư trắc địa. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế năng lượng hoặc kinh tế xây dựng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu nâng tự hành, sức nâng >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời máy > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Palang xích > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng đường dây hạ thế
Di dời, cải tạo hệ thống điện đoạn phía Bắc huyện Diễn Châu phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông, đoạn Nghi Sơn - Diễn Châu đi qua địa phận huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
5 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng Dự án Đường bộ Cao tốc Bắc – Nam phía Đông, đoạn Nghi Sơn – Diễn Châu đi qua huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0912.188.684.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với UBND huyện Diễn Châu, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Diễn Châu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Điện. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng Điện và Công nghiệp. - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Cục Điện lực và năng lượng tái tạo - Bộ Công thương. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diễn Châu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu; UBND huyện Diễn Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0912.188.684.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề thi công công trình công nghiệp (đường dây); Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0912.188.684.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu: Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0383.862.355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0983.370.966
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu: Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0383.862.355 - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An. SĐT: 0238 3844 636. - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 0.4KV
B 1. Móng cột MTK-1.16
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu Chương V122,5212m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả theo yêu cầu Chương V2,24m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V0,3308tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V0,2288tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,36100m2
6Bê tông móng, M150Mô tả theo yêu cầu Chương V9,04m3
7Bê tông chèn M200Mô tả theo yêu cầu Chương V1,96m3
8Đắp đất móng cộtMô tả theo yêu cầu Chương V116,0012m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,064100m3/1km
C 2. Móng cột MTK-1.14
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu Chương V209,9888m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả theo yêu cầu Chương V4,48m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V0,6616tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V0,4576tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,72100m2
6Bê tông móng, M150Mô tả theo yêu cầu Chương V18,08m3
7Bê tông chèn M200Mô tả theo yêu cầu Chương V3,92m3
8Đắp đất móng cộtMô tả theo yêu cầu Chương V196,9488m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,1304100m3/1km
D 3. Móng cột MT-4A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu Chương V172,902m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả theo yêu cầu Chương V2,8m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V0,104tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,528100m2
5Bê tông móng M150Mô tả theo yêu cầu Chương V15,3m3
6Bê tông chèn M200Mô tả theo yêu cầu Chương V1m3
7Đắp đất móng cộtMô tả theo yêu cầu Chương V162,202m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,107100m3
E 4. Móng cột MT-6A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu Chương V49,5m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả theo yêu cầu Chương V0,8m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0208tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,1296100m2
5Bê tông móng M150Mô tả theo yêu cầu Chương V4,5m3
6Bê tông chèn M200Mô tả theo yêu cầu Chương V0,016m3
7Đắp đất móng cộtMô tả theo yêu cầu Chương V46,416m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0208100m3
F 5. Móng cột MĐ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu Chương V2,4m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả theo yêu cầu Chương V0,24m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,088100m2
4Bê tông móng M150Mô tả theo yêu cầu Chương V1,84m3
5Đắp lốc móng cộtMô tả theo yêu cầu Chương V0,72m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0168100m3
G 6. Móng cột M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu Chương V12m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả theo yêu cầu Chương V1,2m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,432100m2
4Bê tông móng M150Mô tả theo yêu cầu Chương V9,84m3
5Đắp lốc móngMô tả theo yêu cầu Chương V3,6m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,084100m3
H 7. Rãnh cáp ngầm
1Đào rãnh cáp ngầmMô tả theo yêu cầu Chương V1.037,44m3
2Đắp rãnh cáp ngầmMô tả theo yêu cầu Chương V697,03m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V3,4041100m3/1km
I 8. Trụ báo hiệu cáp ngầm
1Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu Chương V69mốc
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo yêu cầu Chương V0,3864100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,2622tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả theo yêu cầu Chương V1,725m3
5Đào hố chôn trụ báo hiệu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu Chương V5,52m3
J 9. Hố dự phòng cáp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu Chương V83,9644m3
2Bê tông lót M100Mô tả theo yêu cầu Chương V9,5836m3
3Bê tông đáy M150Mô tả theo yêu cầu Chương V7,6908m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu Chương V9,62m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu Chương V0,2002100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0936tấn
7Bê tông dầm đỡMô tả theo yêu cầu Chương V1,04m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu Chương V0,286100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu Chương V0,3068tấn
10Bê tông tấm đan M150Mô tả theo yêu cầu Chương V6,24m3
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V58,5m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V57,2416m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V124,8m2
14Đắp đất hố cápMô tả theo yêu cầu Chương V43,6124m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,403100m3/1km
K 10. Mương cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V526,5m3
2Bê tông mương cápMô tả theo yêu cầu Chương V57,75m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu Chương V142,5m3
4Thép giá đỡ cápMô tả theo yêu cầu Chương V2.262kg
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu Chương V0,975100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu Chương V1,65tấn
7Bê tông tấm đan M150Mô tả theo yêu cầu Chương V22,5m3
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V262,5m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V600m2
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V1.350m2
11Đắp đất mương cápMô tả theo yêu cầu Chương V2,55m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V2,7100m3/1km
L PHẦN ĐIỆN 0.4KV
M 1. NPC.I-8.5-190-4.3
1Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu Chương V14,261tấn
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V14,261tấn
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả theo yêu cầu Chương V13cột
N 2. NPC.I-10-190-5
1Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu Chương V3,75tấn
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V3,75tấn
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả theo yêu cầu Chương V3cột
O 3. NPC.I-14-190-11
1Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu Chương V40,3tấn
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V40,3tấn
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả theo yêu cầu Chương V261 mối nối
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả theo yêu cầu Chương V26cột
P 4. NPC.I-16-190-11
1Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu Chương V20,66tấn
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V20,66tấn
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả theo yêu cầu Chương V101 mối nối
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả theo yêu cầu Chương V10cột
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V0,036km/dây
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V0,104km/dây
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V0,465km/dây
8Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Fe/Al/XLPE/PVC-50/8Mô tả theo yêu cầu Chương V4,721km/1 dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (AV), tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu Chương V0,1631km/1 dây
Q 6. Rãnh cáp ngầm
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả theo yêu cầu Chương V340,41m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu Chương V4,863100m2
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu Chương V16,211000v
R 7. Cáp ngầm
1Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D200Mô tả theo yêu cầu Chương V8,73100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100Mô tả theo yêu cầu Chương V19,04100m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4*95mm2Mô tả theo yêu cầu Chương V6,96100m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 2*50mm2Mô tả theo yêu cầu Chương V7,63100m
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4*120mm2Mô tả theo yêu cầu Chương V5,26100m
6Lắp đặt chống sét van GZ-500Mô tả theo yêu cầu Chương V561 bộ
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèoMô tả theo yêu cầu Chương V232sứ
8Lắp đặt chuỗi néoMô tả theo yêu cầu Chương V60chuỗi
9Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm ĐC2x50Mô tả theo yêu cầu Chương V101 đầu cáp
10Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm ĐC4x120Mô tả theo yêu cầu Chương V61 đầu cáp (3 pha)
11Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm ĐC4x95Mô tả theo yêu cầu Chương V101 đầu cáp (3 pha)
12Dây đồng mềm M50Mô tả theo yêu cầu Chương V801 m
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V1810 đầu cốt
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V0,810 đầu cốt
15Lắp đặt xà néo vượt XNV-2TMô tả theo yêu cầu Chương V8bộ
16Lắp đặt xà néo vượt XNVĐ-2TMô tả theo yêu cầu Chương V4bộ
17Lắp đặt xà néo vượt XNVĐ-4TMô tả theo yêu cầu Chương V8bộ
18Lắp đặt xà phụ XP-2TMô tả theo yêu cầu Chương V12bộ
19Lắp đặt xà phụ XP-4TMô tả theo yêu cầu Chương V14bộ
20Xà néo cột đúp XNĐ-4TMô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
21Xà néo cột đơn XN-4TMô tả theo yêu cầu Chương V2bộ
22Xà néo cột đơn XN-4T1Mô tả theo yêu cầu Chương V10bộ
23Xà néo cột đơn XN-2TMô tả theo yêu cầu Chương V2bộ
24Xà néo cột đơn XN-2T1Mô tả theo yêu cầu Chương V10bộ
25Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC1Mô tả theo yêu cầu Chương V22bộ
26Giá đỡ cáp lên cột đúp GĐC2Mô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
27Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơnMô tả theo yêu cầu Chương V25bộ
28Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đúpMô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
29Lắp đặt CTGC-14Mô tả theo yêu cầu Chương V8bộ
30Lắp đặt CTGC-16Mô tả theo yêu cầu Chương V4bộ
31Kẹp hãm KH-50Mô tả theo yêu cầu Chương V37cái
32Kẹp hãm KH-95Mô tả theo yêu cầu Chương V27cái
S 9.Tiếp địa RC-4a
1Đào rãnh tiếp địaMô tả theo yêu cầu Chương V57,6m3
2Cọc, dây tiếp địaMô tả theo yêu cầu Chương V1.310,088kg
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu Chương V1,311tấn
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả theo yêu cầu Chương V1210 cọc
5Đắp rãnh tiếp địaMô tả theo yêu cầu Chương V57,6m3
T 10. Phần công tơ
1Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả theo yêu cầu Chương V27cái
2Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả theo yêu cầu Chương V3cái
3Lắp đặt hộp điện kế H1Mô tả theo yêu cầu Chương V3cái
4Lắp đặt hộp điện kế H2Mô tả theo yêu cầu Chương V8cái
5Lắp đặt hộp điện kế H4Mô tả theo yêu cầu Chương V2cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V77m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V14m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V21m
U 11. Thu hồi hạ thế
1Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V0,246km
2Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V0,507km
3Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V0,157km
4Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V0,424km
5Thu hồi dây 70mm2Mô tả theo yêu cầu Chương V0,9611km / 1dây
6Thu hồi dây 50mm2Mô tả theo yêu cầu Chương V0,7111km / 1dây
7Thu hồi dây 35mm2Mô tả theo yêu cầu Chương V0,131km / 1dây
8Thu hồi dây 10mm2Mô tả theo yêu cầu Chương V1,1591km / 1dây
9Thu hồi xàMô tả theo yêu cầu Chương V251 bộ
10Thu hồi cột Mô tả theo yêu cầu Chương V551 cột
11Thu hồi cột 8.5mMô tả theo yêu cầu Chương V31 cột
12Thu hồi sứMô tả theo yêu cầu Chương V3,61 cách điện (cách đi
13Thu hồi công tơ 1 phaMô tả theo yêu cầu Chương V451 cái
14Thu hồi công tơ 3 phaMô tả theo yêu cầu Chương V51 cái
15Thu hồi hòm công tơ H1, H2Mô tả theo yêu cầu Chương V181 hộp
16Thu hồi hòm công tơ H4Mô tả theo yêu cầu Chương V31 hộp
V 12. Thí nghiệm hạ thế
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo yêu cầu Chương V8sợi
2Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả theo yêu cầu Chương V56bộ
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả theo yêu cầu Chương V60bát
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả theo yêu cầu Chương V301 vị trí
W 13. Dây sau công tơ
1Dây từ công tơ về hộ gia đình Cu/PVC 2x6Mô tả theo yêu cầu Chương V675m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V675m
3Dây từ công tơ về hộ gia đình Cu/PVC 4x25Mô tả theo yêu cầu Chương V75m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V75m
5Kẹp dây điện đơnMô tả theo yêu cầu Chương V66cái
6Cột tre D80, dài 5mMô tả theo yêu cầu Chương V30cây
7Dây thép văng fi3Mô tả theo yêu cầu Chương V750m
X 14. Thu hồi tuyến tạm hạ thế
1Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện Fe/Al/XLPE/PVC-50/8Mô tả theo yêu cầu Chương V4,56km
2Thu hồi xà néo hạ thếMô tả theo yêu cầu Chương V221 bộ
3Thu hồi xà đỡ hạ thếMô tả theo yêu cầu Chương V261 bộ
4Thu hồi sứ hạ thếMô tả theo yêu cầu Chương V96quả
5Thu hồi chuỗi néoMô tả theo yêu cầu Chương V56chuỗi
6Thu hồi cột BTLT 16mMô tả theo yêu cầu Chương V21 cột
Y MUA SẮM VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN 0.4KV
1Cột BTLT NPC.I-8.5-160-4.3Mô tả theo yêu cầu Chương V13cột
2Cột BTLT NPC.I-10-190-5Mô tả theo yêu cầu Chương V3cột
3Cột BTLT NPC.I-14-190-11Mô tả theo yêu cầu Chương V26cột
4Cột BTLT NPC.I-16-190-11Mô tả theo yêu cầu Chương V10cột
5Cáp vặn xoắn 2x50mm2Mô tả theo yêu cầu Chương V36m
6Cáp vặn xoắn 4x50mm2Mô tả theo yêu cầu Chương V104m
7Cáp vặn xoắn 4x95mm2Mô tả theo yêu cầu Chương V465m
8Dây nhôm lõi thép bọc cách điện Fe/Al/XLPE/PVC-50/8Mô tả theo yêu cầu Chương V4.720m
9Dây nhôm bọc AV 50mm2Mô tả theo yêu cầu Chương V163m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4*95mm2Mô tả theo yêu cầu Chương V696m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 2*50mm2Mô tả theo yêu cầu Chương V763m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4*120mm2Mô tả theo yêu cầu Chương V526m
13Chống sét van GZ500Mô tả theo yêu cầu Chương V56quả
14Sứ hạ thếMô tả theo yêu cầu Chương V232quả
15Dây nhôm buộc cổ sứMô tả theo yêu cầu Chương V6kg
16Chuỗi néo 22kVMô tả theo yêu cầu Chương V60chuỗi
17Ghíp bọc cách điệnMô tả theo yêu cầu Chương V468cái
18Đầu cáp ngầm 2x50Mô tả theo yêu cầu Chương V10cái
19Đầu cáp ngầm 4x120Mô tả theo yêu cầu Chương V6cái
20Đầu cáp ngầm 4x95Mô tả theo yêu cầu Chương V10cái
21Dây đồng mềm M50Mô tả theo yêu cầu Chương V80m
22Đầu cốt M50Mô tả theo yêu cầu Chương V112cái
23Đầu cốt AM50Mô tả theo yêu cầu Chương V68cái
24Đầu cốt AM95Mô tả theo yêu cầu Chương V8cái
25Xà néo XNV-2TMô tả theo yêu cầu Chương V134,08kg
26Xà néo XNVĐ-2TMô tả theo yêu cầu Chương V92,12kg
27Xà néo XNVĐ-4TMô tả theo yêu cầu Chương V550,32kg
28Xà phụ XP-2TMô tả theo yêu cầu Chương V103,8kg
29Xà phụ XP-4TMô tả theo yêu cầu Chương V138,6kg
30Xà néo XNĐ-4TMô tả theo yêu cầu Chương V14,19kg
31Xà néo XN-4TMô tả theo yêu cầu Chương V25,34kg
32Xà néo XN-4T1Mô tả theo yêu cầu Chương V146kg
33Xà néo XN-2TMô tả theo yêu cầu Chương V14,32kg
34Xà néo XN-2T1Mô tả theo yêu cầu Chương V87,1kg
35Giá đỡ cáp lên cột GĐC1Mô tả theo yêu cầu Chương V399,52kg
36Giá đỡ cáp lên cột GĐC2Mô tả theo yêu cầu Chương V21,07kg
37Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơnMô tả theo yêu cầu Chương V1.461,5kg
38Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đúpMô tả theo yêu cầu Chương V61,67kg
39Chi tiết ghép cột CTGC-14Mô tả theo yêu cầu Chương V360,96kg
40Chi tiết ghép cột CTGC-16Mô tả theo yêu cầu Chương V180,48kg
41Kẹp hãmMô tả theo yêu cầu Chương V37cái
42Kẹp hãmMô tả theo yêu cầu Chương V27cái
43giá mócMô tả theo yêu cầu Chương V64cái
44nẹp thép không gỉMô tả theo yêu cầu Chương V92cái
45Công tơ 1 phaMô tả theo yêu cầu Chương V27cái
46Công tơ 3 phaMô tả theo yêu cầu Chương V3cái
47Hòm công tơ H1Mô tả theo yêu cầu Chương V3cái
48Hòm công tơ H2Mô tả theo yêu cầu Chương V8cái
49Hòm công tơ H4Mô tả theo yêu cầu Chương V2cái
50Nẹp thép bắt hòm công tơMô tả theo yêu cầu Chương V29cái
51Ghíp đấu nối hòm công tơMô tả theo yêu cầu Chương V34cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2571244E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng Hợp đồng di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện hạ thế hoặc cấp cao hơn):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,27 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,81 tỷ đồng (3x5,27 = 15,81 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Loại công trình: công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp)Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD 1 - Là kỹ sư điện (hệ thống điện), Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên) theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng gói thầu tương tự của 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc tư vấn giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện từ hạ thế trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.75
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 2 - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), Bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành điện. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng - Công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư trắc địa. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế năng lượng hoặc kinh tế xây dựng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
6 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây hạ thế, cấp IV trở lên), kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu nâng tự hành, sức nâng >=10 tấn Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy toàn đạc Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy hàn Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đào Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Đầm cóc Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Tời máy > 5 tấn Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Palang xích > 5 tấn Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Đầm dùi Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy uốn cắt cốt thép Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy phát điện Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy bơm nước Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->