Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847863-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210847750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện , ngân sách xã và ngân sách huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 20:29:00 đến ngày 2021-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,422,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.326858E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự bao gồm: Đập đất, tràn xả lũ, cống lấy nước. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình). Có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng không vi phạm tiến độ và chất lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.712.268.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.424.537.200 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệm Đại học chuyên ngành Thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc chỉ huy trưởng theo đúng số (năm tối thiểu yêu cầu). Tài liệu gồm (Biên bản bàn giao đưa vào sử dung có tên đúng vị trí nhân sự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệm Đại học chuyên ngành Thủy lợi. đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc chỉ huy trưởng theo đúng số (năm tối thiểu yêu cầu). Tài liệu gồm (Biên bản bàn giao đưa vào sử dung có tên đúng vị trí nhân sự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu - sức nâng : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,4-0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hồ chứa nước thôn 5, xã Dliê Yang, huyện Ea Hleo
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện , ngân sách xã và ngân sách huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H'leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thuận An; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Ea H'leo; - Tư vấn lập, E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ea H'leo;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H'leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: - Hợp đồng tương tự; xác nhận của chủ đầu tư về việc không vi phạm về tiến độ và chất lượng so với hợp đồng, ; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020); Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H'leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ea H'Leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 3 777 752 Fax: 0262 3 777 752;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Ea H'Leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 3 777 752 Fax: 0262 3 777 752
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Phát quang mặt bằng đầu mốiChương 5, E-HSMT19,635100m2
2Bóc phong hoá móng đập CG C1Chương 5, E-HSMT24,6100m3
3Vận chuyển đất PH ra bãi thải trong phạm vi Chương 5, E-HSMT24,6100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT24,6100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương 5, E-HSMT24,6100m3
6Đào đất móng đập C2 CGChương 5, E-HSMT2,89100m3
7Đất đào C2 các hạng mục đậpChương 5, E-HSMT0,89100m3
8Bóc phong hoá bãi vật liệu CG C1 bỏ tại chỗChương 5, E-HSMT8,25100m3
9Đắp đập bằng máy đầm 16T, hệ số đầm nén k = 0,95Chương 5, E-HSMT106,4100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II đắp ao sau khi tận dụng còn thiếuChương 5, E-HSMT2,591100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT33,47100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT123,7100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT123,7100m3
14Bê tông CT GCM TL M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT75m3
15Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa+ chân khay máiChương 5, E-HSMT53m3
16BT M200 đá 1x2 rãnh thoát nướcChương 5, E-HSMT9,1m3
17Bê tông mặt đập M250 đá 1x2Chương 5, E-HSMT55,44m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT3,465100m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT992m2
20Thép tròn các loạiChương 5, E-HSMT1,974tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT2,22100m2
22Làm tầng lọc bằng cát vàng. Loại nằmChương 5, E-HSMT30,1m3
23Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi. Loại nằmChương 5, E-HSMT24,4m3
24Ống nhựa PVC D32Chương 5, E-HSMT0,738100m
25Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương 5, E-HSMT105,7m3
26Cấp phối đá dăm dày 12CmChương 5, E-HSMT0,41100m3
27Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương 5, E-HSMT6,07100m2
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,607100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương 5, E-HSMT0,607100m3/1km
30Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mChương 5, E-HSMT6,07100m2
31Khai thác đất màu trồng cỏ CG cấp 1Chương 5, E-HSMT69m3
32Đắp đê quây dẫn dòngChương 5, E-HSMT1,47100m3
33Đào đất để đắp đê quâyChương 5, E-HSMT1,47100m3
34Đào phá bỏ đê quâyChương 5, E-HSMT1,47100m3
35đào móng đặt ống dẫn dòngChương 5, E-HSMT10,5m3
36Ống nhựa PVC D300, dày 9.2mm dẫn dòngChương 5, E-HSMT0,3100m
37Ống bê tông ly tâm D100, L=4mChương 5, E-HSMT1đoạn ống
38Tháo dớ ống PVC D300Chương 5, E-HSMT0,3100m
39Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5, E-HSMT2,49100m3
40Đắp nền đường K=95Chương 5, E-HSMT0,59100m3
41Lu lèn lại mặt đường cũChương 5, E-HSMT3,5100m2
42BT mặt đường M250 đá 1x2Chương 5, E-HSMT56m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5, E-HSMT0,42100m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT3,5100m2
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,3100m2
46Bê tông M200 đá 1x2 rãnh thoát nướcChương 5, E-HSMT11,7m3
47Vữa lót M75 dày 3cmChương 5, E-HSMT45m2
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,528100m2
49thép trònChương 5, E-HSMT0,308tấn
50Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcChương 5, E-HSMT400cấu kiện
51Đào đất móng cống tiêu C2Chương 5, E-HSMT0,16100m3
52Đắp đất mang cống tiêu K=95Chương 5, E-HSMT0,08100m3
53Vữa lót dày 3cm, M75Chương 5, E-HSMT12,9m2
54Bê tông M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT6,08m3
55Bê tông CT ống buy M200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT1,14m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,45100m2
57Thép trònChương 5, E-HSMT0,077tấn
B TRÀN XẢ LŨ
1Đào kênh dẩn vào và kênh xả bằng cơ giới đất C2Chương 5, E-HSMT10,89100m3
2Đào móng tràn bằng cơ giới, đất C2Chương 5, E-HSMT18,552100m3
3Đào móng tràn bằng đất C3Chương 5, E-HSMT1,094100m3
4Đào móng chân khay, rãnh thoát nước, đất C3Chương 5, E-HSMT0,418100m3
5Đắp đất đất C3 , 2 bên mang tràn bằng máy đầm cóc (tận dụng đất đào móng)Chương 5, E-HSMT3,881100m3
6Lót BT #100Chương 5, E-HSMT38,5m3
7BTCT đá 1x2 #200 Bản đáy tràn & dốc nước & Bọc mặt trànChương 5, E-HSMT207,5m3
8Bê tông #150 đá 2x4 lõi ngưỡng trànChương 5, E-HSMT18,1m3
9Bê tông CT #200 tường chắn đất, mố trụChương 5, E-HSMT201,3m3
10Bê tông cốt thép #250 đá 1x2 cầu công tác, cầu qua trànChương 5, E-HSMT11,76m3
11Bê tông đá 2x4 #150 bậc cấp từ đỉnh đập lên cầu công tácChương 5, E-HSMT1,4m3
12Ván khuôn + cây chống cầu công tác, cầu qua trànChương 5, E-HSMT0,438100m2
13Ván khuôn kim loại tường chắn đất + Mố trụ (H >4m -:- 5.7 m)Chương 5, E-HSMT3,78100m2
14Ván khuôn kim loại tường chắn đất + Mố trụ (H Chương 5, E-HSMT4,16100m2
15Ván khuôn kim loại bản đáy, bậc cấp, đáy mố, đáy tườngChương 5, E-HSMT1,059100m2
16Ván khuôn kim loại ngưỡng trànChương 5, E-HSMT0,253100m2
17Làm khớp nối nằm ngang bằng tấm chắn nước cao su thiên nhiênChương 5, E-HSMT19,8m
18Làm khớp nối đứng bằng tấm chắn nước cao su thiên nhiênChương 5, E-HSMT39,8m
19Làm khe nối bằng bao tải nhựa đường (2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa)Chương 5, E-HSMT13,17m2
20Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương 5, E-HSMT13,74m3
21Đá dăm 4x6 lót dưới đá lát khan và rọ đáChương 5, E-HSMT17,82m3
22Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương 5, E-HSMT70rọ
23Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương 5, E-HSMT6,7100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT4,728tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT19,058tấn
26Bê tông cốt thép #200 đá 1x2 rãnh thoát nướcChương 5, E-HSMT5,8m3
27Ván khuôn rãnh thoát nướcChương 5, E-HSMT0,424100m2
28Cốt thép ĐK Chương 5, E-HSMT0,22tấn
29Bê tông CT #200 mái đất bờ trái kênh dẩn vào và bờ đắp sau tường trái cửa vàoChương 5, E-HSMT2,88m3
30Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương 5, E-HSMT0,588100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,056tấn
32Gia công lan canChương 5, E-HSMT1,25tấn
33Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương 5, E-HSMT1,25tấn
34Trụ BTCT #150 đúc sẵn làm hàng rào an toàn (13 trụ)Chương 5, E-HSMT0,94m3
35Ván khuôn đúc trụ BTChương 5, E-HSMT0,187100m2
36Cốt thép trụ BTChương 5, E-HSMT0,074tấn
37Vận chuyển và lắp dựng trụ BT, 180kg/trụChương 5, E-HSMT13cấu kiện
38Đào đất thủ công hố móng trụ, đất C2Chương 5, E-HSMT1,45m3
39Đắp đất C2, đầm nện móng trụ BTChương 5, E-HSMT1,19m3
40Gia công hàng rào lưới thépChương 5, E-HSMT30m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT38,96m2
42Sản xuất và lắp đặt tấm cửa van phẳng bằng thép tấmChương 5, E-HSMT2,047tấn
43Sản xuất và lắp đặt khung cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT2,036tấn
44Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương 5, E-HSMT4,083tấn
45Mua +VC + lắp đặt máy đóng mở V10 + trục ti vanChương 5, E-HSMT3cái
46Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayChương 5, E-HSMT0,35tấn
47Gia công khe phai sửa chữaChương 5, E-HSMT1,0626tấn
48Lắp đặt khe phai bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT1,0626tấn
49Sơn chống rỉChương 5, E-HSMT116,4m2
C CỐNG LẤY NƯỚC
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương 5, E-HSMT1,8006100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT10100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,845100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT4,322100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT5,5m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương 5, E-HSMT17m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT10,1m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương 5, E-HSMT21,7m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT3,7m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT79,6m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT1,8m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT1,93100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,473tấn
14Gia công cấu kiện thép lưới chắn rácChương 5, E-HSMT0,0589tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép lưới chắn rácChương 5, E-HSMT0,0589tấn
16Gia công kết cấu thép ống thép D300 dày 6mmChương 5, E-HSMT1,675tấn
17Lắp đặt kết cấu thép ống thép D300 dày 6mmChương 5, E-HSMT1,675tấn
18Gia công kết cấu thép mặt bích'Chương 5, E-HSMT0,0345tấn
19Lắp đặt kết cấu thép mặt bíchChương 5, E-HSMT0,0345tấn
20Lắp đặt van đĩa hạ lưu, đường kính van 300mmChương 5, E-HSMT2cái
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương 5, E-HSMT6,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.326858E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự bao gồm: Đập đất, tràn xả lũ, cống lấy nước. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình). Có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng không vi phạm tiến độ và chất lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.712.268.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.424.537.200 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệm Đại học chuyên ngành Thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc chỉ huy trưởng theo đúng số (năm tối thiểu yêu cầu). Tài liệu gồm (Biên bản bàn giao đưa vào sử dung có tên đúng vị trí nhân sự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệm Đại học chuyên ngành Thủy lợi. đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc chỉ huy trưởng theo đúng số (năm tối thiểu yêu cầu). Tài liệu gồm (Biên bản bàn giao đưa vào sử dung có tên đúng vị trí nhân sự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu - sức nâng : 10,0 T Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị)1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
3 Máy đào 0,4-0.8 m3 Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị)2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị)1
6 Máy hàn 23 kW Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
7 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị)1
8 Máy ủi 110CV Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị)1
9 Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->