Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 20:26:00 đến ngày 2021-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,078,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06182495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1236499E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.955.183.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.910.366.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dung cầu đường. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông cầu, đường, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động/Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc bảo hộ lao động.Đã phụ trách an toàn lao động/Giám sát chất lượng tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn,tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô > 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gầu 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào dung tích gầu 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 8-16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy lu rung 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn,,tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 8- 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Ea Hiao đi các thôn buôn xã Ea Sol, huyện Ea Hleo 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H'leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ea H'leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đắk Lắk; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lăk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H'leo; Địa chỉ: TT. Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đắk Lắk;; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh đất C2 (Tận dụng + Đổ đi 2Km) | Chương 5, E-HSMT | 25,1748 | 100m3 |
| 2 | VC đất đào rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km, ôtô 10T, đất C2 (Đổ đi) | Chương 5, E-HSMT | 14,9125 | 100m3 |
| 3 | VC đất đào rãnh tiếp cự ly 1Km bằng ôtô tự đổ 10T, đất C2 (Đổ đi) | Chương 5, E-HSMT | 14,9125 | 100m3/1km |
| 4 | Đào V/c đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất C3 | Chương 5, E-HSMT | 8,0286 | 100m3 |
| 5 | Đào V/c đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất C3 (Tận dụng) | Chương 5, E-HSMT | 4,1 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất C3, đổ lên PTVC (Tận dụng 300m+ Đổ đi 2Km) | Chương 5, E-HSMT | 41,2478 | 100m3 |
| 7 | V/c đất đào nền đường bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 29,357 | 100m3 |
| 8 | V/c đất đào nền đường, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km-đất C3 (Đi đổ) | Chương 5, E-HSMT | 11,8908 | 100m3 |
| 9 | V/c đất đào nền đường 1Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C3 | Chương 5, E-HSMT | 11,8908 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 10,2689 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương 5, E-HSMT | 1,8597 | 100m3 |
| 12 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương 5, E-HSMT | 122,2789 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 2.445,55 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu chống co ngót | Chương 5, E-HSMT | 122,2774 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm) | Chương 5, E-HSMT | 18,5014 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương 5, E-HSMT | 14,7205 | 100m2 |
| 5 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 35,0614 | 100m3 |
| C | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2 M250, đổ tại chỗ | Chương 5, E-HSMT | 91,2 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Chương 5, E-HSMT | 3,2892 | tấn |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương 5, E-HSMT | 15,85 | m3 |
| 4 | Giấy dầu 2 lớp làm khe phòng lún | Chương 5, E-HSMT | 14,92 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Chương 5, E-HSMT | 5,8155 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M250, đổ tại chỗ | Chương 5, E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thanh giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường thân, tường cánh đá 2x4, M200, đổ tại chỗ | Chương 5, E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay, móng tường cánh đá 2x4, M200, đổ tại chỗ | Chương 5, E-HSMT | 11,48 | m3 |
| 12 | Bê tông sân cửa xả đá 2x4, M200, đổ tại chỗ | Chương 5, E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương 5, E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 14 | Đào móng phạm vi thi công, đất C3 | Chương 5, E-HSMT | 0,7744 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất phạm vi thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,6023 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thanh giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,876 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150 đúc sẵn | Chương 5, E-HSMT | 36,24 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1.618 | cái |
| 19 | Bốc xếp tấm đan bê tông lên bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 79,728 | tấn |
| 20 | Vận chuyển tấm đan bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Chương 5, E-HSMT | 7,9728 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp tấm đan bê tông xuống bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 79,728 | tấn |
| 22 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 150 đổ tại chỗ | Chương 5, E-HSMT | 14,72 | m3 |
| 23 | Lót bạt ni lon đáy rãnh | Chương 5, E-HSMT | 2,9441 | 100m2 |
| 24 | Vữa chít mạch, giằng rãnh M100 | Chương 5, E-HSMT | 127,5 | m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 2,5823 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá 1x2, mác 250 làm tấm đan cống bản | Chương 5, E-HSMT | 17,08 | m3 |
| 27 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm bản | Chương 5, E-HSMT | 2,0155 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 89 | cấu kiện |
| 29 | Bê tông đá 0,5x1, mác 250 làm mối nối | Chương 5, E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 30 | Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4, M150 -độ sụt 6-8 | Chương 5, E-HSMT | 76,63 | m3 |
| 31 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống, móng hố thu đá 2x4, M150 | Chương 5, E-HSMT | 64,98 | m3 |
| 32 | Đá dăm, cát đệm móng | Chương 5, E-HSMT | 20,63 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 0,5x1, mác 300 phủ tấm bản tấm bản cống bản | Chương 5, E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 34 | Đào đất phạm vi cống, đất C3, tận dụng đắp tại chỗ | Chương 5, E-HSMT | 4,1083 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 1,5903 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm bản | Chương 5, E-HSMT | 0,7664 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn các cấu kiện BT đổ tại chỗ | Chương 5, E-HSMT | 6,3365 | 100m2 |
| 38 | Đào nền đường BTXM hiện hữu bằng máy đào 1,6m3-đất C4 (Đổ đi) | Chương 5, E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 39 | V/c kết cấu đào nền đường BTXM cũ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu -đất C4 | Chương 5, E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 40 | V/c kết cấu đào nền đường BTXM cũ 1Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - đất C4 | Chương 5, E-HSMT | 0,0259 | 100m3/1km |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5, E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bê tông cống cũ bằng ôtô tự đổ, 1Km đầu, ôtô 10T (Đổ đi) | Chương 5, E-HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển bê tông cống cũ 1Km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T (Đổ đi) | Chương 5, E-HSMT | 0,0525 | 100m3/1km |
| 44 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 (Gỗ, nhựa*0,23; NC*0,9) | Chương 5, E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 45 | Lớp giấy dầu chống co ngót | Chương 5, E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 46 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm) | Chương 5, E-HSMT | 0,0274 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT(87,5*87,5*87,5) tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Chương 5, E-HSMT | 26 | biển |
| 2 | Biển báo tròn D=90 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Chương 5, E-HSMT | 1 | biển |
| 3 | Trụ đỡ Ø 76 dày 2mm, L=3,05m | Chương 5, E-HSMT | 82,35 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo | Chương 5, E-HSMT | 27 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06182495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1236499E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.955.183.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.910.366.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dung cầu đường. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông cầu, đường, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động/Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc bảo hộ lao động.Đã phụ trách an toàn lao động/Giám sát chất lượng tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn,tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô > 10 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu 0.4m3 | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu 0.8m3 | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu 1.6m3 | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 8-16 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 4 |
| 7 | Máy lu rung 25 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 8 | Máy nén khí 360m3/h | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn,,tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 8- 12 tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 6 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi