Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương huyện Đông Anh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 20:39:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,456,528,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (đối với công trình cấp III trở lên);+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III và cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 03 người: Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người: là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước: 02 người- Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm bê tông (50m3/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thuỷ bình, toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện dự phòng ≥ 15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, xây mới nhà Chỉ huy, trực sẵn sàng chiến đấu Trung tâm huấn luyện Quân sự huyện Đông Anh Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương huyện Đông Anh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2020 phải dương; Lợi nhận sau thuế năm 2018, 2019, 2020 phải dương; Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết tháng 6/2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. Văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết tháng 6/2021 - Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu nộp các hợp đồng tương tự (bản chứng thực hoặc scan bản gốc) theo yêu cầu tại Mục II Chương III và mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT để chứng minh năng lực kinh nghiệm; kèm theo tài liệu chứng minh (bản chứng thực hoặc scan từ bản gốc) là các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để xác nhận giá trị hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu và bàn giao công trình đưa vào sử dụng…). - Nhà thầu nộp bản chứng thực hoặc scan bản gốc văn bằng chứng chỉ và các tài liệu liên quan của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại Mục II Chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban CHQS huyện Đông Anh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10,822 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 13,854 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,385 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2.581,424 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2.581,424 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 239,36 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,598 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,796 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 17,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 44,783 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,231 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,779 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,263 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 17,416 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8,567 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,558 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,502 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9,675 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,676 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,873 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 93,922 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 933,882 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 933,882 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 85,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,603 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,488 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,215 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 19,189 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,884 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,987 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,791 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,907 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,626 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,923 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,748 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,899 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 21,864 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8,128 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,758 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 203,094 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 27,578 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 14,404 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 90,637 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 82,438 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 96,842 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 321,309 | m2 |
| 39 | Đắp đất tôn nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,278 | m3 |
| 40 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,326 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 42 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,711 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,264 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp đặt cổng theo thiết kế ( bao gồm sơn), bản lề cối | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 35,85 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 43,68 | m |
| 48 | hộp thép trang trí đỉnh trụ cổng phụ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 49 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 34,523 | m2 |
| 50 | Bộ chữ" BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI" cao 13cm bằng Alu vàng gương | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 18 | chữ |
| 51 | Bộ chữ" TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN QUÂN SỰ HUYỆN ĐÔNG ANH" cao 16cm bằng Alu vàng gương | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 35 | chữ |
| 52 | Bộ chữ mặt sau" TOÀN QUÂN HÀNH ĐỘNG THEO ĐIỀU LỆNH" cao 24cm bằng Alu | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 28 | chữ |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển inox vàng gương kích thước khắc chữ màu đỏ : "BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HN TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN HUYỆN ĐÔNG ANH'' | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | Biển |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 35,398 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 16,495 | m2 |
| 56 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,168 | m2 |
| 57 | Lát gạch lá nem chống nóng, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,023 | 100m2 |
| 59 | Đèn chiếu sáng ống led 20W | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Đèn ốp trần (300x300)mm-20W | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Đèn chiếu sáng ốp trần 20W | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Cáp CU/XLPE/PVC-0.6KV(2*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 65 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Ống HDPE D32/25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 67 | Ống luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY, TRỰC SẴN SÀNG CHIẾN ĐẤU | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 62,5 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 767,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 40,926 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 118,209 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 14,063 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,609 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,981 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,936 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,205 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,1 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,281 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 62,246 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,676 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 44,358 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6,893 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,331 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,237 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,934 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 240,582 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 25,927 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 16,821 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6,47 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho các chi tiết khác | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,692 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10,463 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 17,916 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9,63 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,901 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 31 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,312 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,424 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,424 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 396,382 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,736 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất tôn nền bằng đất tận dụng | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 199,9 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 38,888 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1.024,231 | m2 |
| 43 | Lát đá granite bậu cửa | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 13,915 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 62,552 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,218 | m3 |
| 46 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 94,612 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 94,612 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 58,498 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granít vào tường chân thang, tiết diện đá ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,832 | m2 |
| 50 | Trụ thang | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 51 | Lan can tay INOX cầu thang | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 30,81 | md |
| 52 | Tay vịn gỗ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 30,81 | m |
| 53 | Lan can INOX chặn vách kính | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9,4 | md |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 102,658 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 391,617 | m2 |
| 56 | Thi công trần thạch cao chịu nước | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 102,658 | m2 |
| 57 | Vách ngăn WC bằng tấm Compact chịu nước | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 99,68 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch sika hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 100,604 | m2 |
| 59 | Chống thấm cổ ống | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 60 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 35,336 | m2 |
| 63 | Chỉ bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 75,18 | m |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 257,454 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 19,537 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 28,343 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 554,791 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chân tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 33,206 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1.880,501 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 84,678 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 647,12 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 492,143 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1.515,116 | m2 |
| 74 | Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 695,212 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4.435,006 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 407,978 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 24,771 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 255,244 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 144,426 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà Tầng 1 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 412,837 | m2 |
| 81 | Xây tường gạch kính 190x190mm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,332 | m2 |
| 82 | Con tiện bê tông | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 423 | con |
| 83 | Lắp đặt con tiện bê tông | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 423 | cái |
| 84 | Sơn con tiện, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 132,822 | m2 |
| 85 | Trát móc nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 241,78 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 781,99 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 541,94 | m |
| 88 | Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 1 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 44 | cột |
| 89 | Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 2,3 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 44 | cột |
| 90 | Đắp khóa vòm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 147,84 | m2 |
| 92 | Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 40,95 | m2 |
| 93 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 25,863 | m2 |
| 94 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 95 | Cửa sổ mở quay 1 cánh, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 96 | Vách kính cố định | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 44,187 | m2 |
| 97 | Cửa song sắt bằng INOX hộp 14x14x1 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 98 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 86,187 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 86,187 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 86,187 | m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 52,842 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 440,416 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 440,416 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 131,058 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch sika hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 204,99 | m2 |
| 107 | Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0.45mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6,231 | 100m2 |
| 108 | Tôn úp diềm + úp nóc | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 192,468 | md |
| 109 | Trang trí trụ cửa mái | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 17,446 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 12,987 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi nước tự do | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng côc+ xà phòng inox | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt giá treo khăn inox và quần áo | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 122 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bình nóng lạnh 100L | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm xiphong) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 127 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | ống nhựa PPR D63 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 129 | ống nhựa PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 130 | ống nhựa PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 131 | ống nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 132 | ống nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 133 | ống nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 134 | ống nhựa PPR D20 PN20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 135 | Tê nhựa PPR D63 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Tê nhựa PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Tê nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Tê nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 139 | Tê nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 140 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 141 | Tê nhựa PPR D63/50 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Tê nhựa PPR D63/25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Tê nhựa PPR D50/32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Tê nhựa PPR D50/25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Tê nhựa PPR D40/25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Tê nhựa PPR D40/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Tê nhựa PPR D32/25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Tê nhựa PPR D32/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 149 | Tê nhựa PPR D25/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 150 | Cút nhựa PPR D63 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Cút nhựa PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Cút nhựa PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Chếch nhựa PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Cút nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 155 | Cút nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 156 | Cút nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 157 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 158 | Côn PPR D63/50 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Côn PPR D63/40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Côn PPR D50/40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Côn PPR D50/32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Côn PPR D40/32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Côn PPR D32/25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Côn PPR D32/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Côn PPR D25/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 166 | Nơ ren D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 167 | Van chặn D63 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Van chặn D50 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Van chặn D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Van chặn D32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Van chặn D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 172 | Van chặn D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 173 | Van 1 chiều D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 174 | Van góc D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 175 | Van phao điện | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Rắc co D63 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Rắc co D50 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Rắc co D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Rắc co D32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 180 | Rắc co D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 181 | Rắc co D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 182 | Ống nhựa PVC D200 PN8 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 183 | Ống nhựa PVC D110 Class2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 184 | Ống nhựa PVC D90 Class2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 185 | Ống nhựa PVC D76 Class2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 186 | Ống nhựa PVC D42 Class2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 187 | Chếch PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 188 | Chếch PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 189 | Chếch PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 190 | Chếch PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 191 | Cút PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Cút PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Cút PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 194 | Y PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 195 | Y PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 196 | Y PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 197 | Y PVC D110/76 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Y PVC D90/76 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 199 | Y PVC D90/42 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 200 | Y PVC D76/42 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 201 | Côn PVC D110/76 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Côn PVC D90/76 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Côn PVC D90/42 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 204 | Côn PVC D76/42 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 205 | Nút bịt thông tắc D110 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Chóp thông hơi D76 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 207 | Phễu thu nước sàn D90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 208 | Cầu chắn rác D110 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 209 | Đai ôm ống cố định các đường ống thoát | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 332 | cái |
| 210 | Giá treo các đường ống thoát nước | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 211 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 93,776 | m3 |
| 212 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 214 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8,368 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6,021 | m3 |
| 216 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 218 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 11,99 | m3 |
| 219 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 220 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 117,064 | m2 |
| 221 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 34,774 | m2 |
| 222 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6,084 | m3 |
| 223 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,469 | 100m2 |
| 224 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 225 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 226 | cấu kiện |
| 226 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 22,621 | m3 |
| 227 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 229 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,006 | m3 |
| 231 | Ván khuôn bể phốt, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 232 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 233 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 234 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 235 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 236 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 237 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 238 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,715 | m3 |
| 239 | Trát tường trong lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 26,72 | m2 |
| 240 | Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 26,72 | m2 |
| 241 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,618 | m2 |
| 242 | Quét sika hoặc tương đương chống thấm bể | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 26,72 | m2 |
| 243 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC-0.6KV (3x6)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 244 | Tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 6 module | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 245 | MCB-2P-32A-10KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 246 | MCB-1P-10A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 247 | MCB-1P-16A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 248 | MCB-1P-20A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 249 | Đèn led ống (2x20)W trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 250 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 251 | Móc treo quạt trần (móc nhỏ) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 252 | Đèn ốp trần (300x300)mm-20W | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 253 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt,) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 254 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 255 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 256 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 257 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*4)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 258 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 259 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 260 | Ống luồn dây D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 261 | Ống luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 325 | m |
| 262 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC-0.6KV (4x6)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 263 | Tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 9 module | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 264 | MCB-3P-25A-18KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | MCB-1P-10A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | MCB-1P-16A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 267 | Đèn led ống (2x20)W trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 268 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 269 | Móc treo quạt trần (móc nhỏ) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 270 | Đèn ốp trần (300x300)mm-20W | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 271 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm: mặt, hạt) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm: mặt, hạt) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 274 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 275 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 276 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 277 | Ống luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 278 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC-0.6KV (4x6)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 279 | Tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 9 module | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 280 | MCB-3P-25A-18KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 281 | MCB-1P-10A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 282 | MCB-1P-16A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 283 | MCB-1P-20A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 284 | Đèn led ống (1x20)W trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 285 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 286 | Móc treo quạt trần (móc nhỏ) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 287 | Đèn ốp trần (300x300)mm-20W | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 288 | Lắp đặt công tắc cầu thang (bao gồm : mặt, hạt | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 289 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 290 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 291 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 292 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 84 | hộp |
| 293 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*4)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 294 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 295 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2.200 | m |
| 296 | Ống luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1.320 | m |
| 297 | Ống luồn dây D30 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 298 | Tủ tổng tầng 1, tôn dày 2mm, 18 module ( cả phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 299 | Tủ tổng tầng 2+3, tôn dày 2mm, 12 module ( cả phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 300 | MCCB-3P-100A-36KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 301 | MCCB-3P-40A-22KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 302 | MCB-3P-25A-18KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 303 | MCB-1P-32A-10KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 304 | MCB-1P-20A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 305 | MCB-1P-10A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 306 | Đèn ốp trần (300x300)mm-20W | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 307 | Đèn led ống (1x20)W trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 308 | Đèn cầu thang gắn tường bóng led 16W | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 309 | Lắp đặt công tắc 3 cực 220-10A - công tắc 2 chiều (bao gồm : mặt, hạt) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 310 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt,) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 313 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC-0.6KV (4x10)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 314 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 315 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 316 | Ống luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 317 | Ống luồn dây D30 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 318 | Ống luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 319 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây D120 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 320 | Đào rãnh chôn dây thoát sét | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 321 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 322 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m ( D16 L=-1500 mạ kẽ nóng) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 323 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63; L= 2500 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 324 | Kéo rải dây chống sét theo đường cột và mái nhà, dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 325 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa bằng thép dẹt L(40x4)mm mạ kẽm nóng | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 326 | Cọc thép mạ đồng D16, dài 2m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 327 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 328 | Dây đồng trần tiếp địa 35mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 329 | Hộp đựng bình phòng cháy kích thước 45x64x22cm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 330 | Bình bột chữa cháy CO2 3kg | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 331 | Bình bột chữa cháy MFZ4, 4kg | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 332 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy kích thước 40x60cm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 197,248 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 24,119 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 22,157 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, móng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 37,113 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,797 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,306 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,442 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,484 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,704 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,401 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 15,761 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,29 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 13,996 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,93 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,09 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 84,913 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 11,092 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,933 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,597 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho các chi tiết khác | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,14 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,893 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,447 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,123 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12 m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,494 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,494 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 384,829 | m2 |
| 34 | lắp đặt thép chờ liên kết kèo D16 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 36,615 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,465 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lót bể nước | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,632 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 41 | Ván khuôn bể nước | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,302 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 32,224 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 38,03 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 38,03 | m2 |
| 46 | Quét sika hoặc tương đương chống thấm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 47,97 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9,944 | m2 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 49 | Nắp tôn bể 850x850 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | nắp |
| 50 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 51 | Rọ chắn rác | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đắp cát tôn công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,812 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,682 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 44,964 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 305,499 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,573 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,267 | m3 |
| 59 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,076 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,29 | m2 |
| 61 | Nắp đan rãnh bằng inox rộng 400 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8,18 | m |
| 62 | Lát nền bằng gạch đỏ Hạ Long 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 144,306 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 237,773 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ bàn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20,288 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 18,585 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 57,888 | m2 |
| 67 | Thi công trần thạch cao chịu nước | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 18,585 | m2 |
| 68 | Vách ngăn WC bằng tấm Compact chịu nước | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 21,11 | m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn rửa tay, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,959 | m3 |
| 70 | Công tác ốp gạch bồn rửa tay, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 17,08 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài bồn rửa tay, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,447 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,367 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 38,891 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 108,381 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,842 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,934 | m3 |
| 79 | Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 130,768 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 201,064 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 30,465 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 576,784 | m2 |
| 83 | Trát má cửa, lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 73,436 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 253,819 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 154,578 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 532,842 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1.505,531 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 231,529 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 253,8 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 241,66 | m |
| 91 | Khóa vòm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Chi tiết trang trí cột cửa mái | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 16 | cột |
| 93 | Chi tiết đắp trang trí chân cột, đỉnh cột | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 24 | mặt cột |
| 94 | Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 96 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 97 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 98 | Vách kính cố định | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 99 | Lắp đặt quạt hút gió công nghiệp 800x800 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Cửa nan nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 101 | Lưới inox chắn côn trung khung thép hộp 20x40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 102 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thả | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 223,056 | m2 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 27,541 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8,487 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 332,154 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 332,154 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 104,173 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch sika hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 229,733 | m2 |
| 109 | Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0.45mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,993 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp diềm + úp nóc | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 142,324 | md |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m (Dự kiến thi công 2 tháng, VL*2) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,112 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,782 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,782 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi nước tự do | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng côc+ xà phòng inox | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo khăn inox và quần áo | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm xiphong) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu bếp (bao gồm ống sun thoát nước, vòi chậu, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 127 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Đai ôm ống cố định các đường ống thoát | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 129 | ống nhựa PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 130 | ống nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 131 | ống nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 132 | ống nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 133 | Cút nhựa PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 134 | Chếch nhựa PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Cút nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 136 | Cút nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Cút nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 138 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 139 | Tê nhựa PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 140 | Tê nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Tê nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Tê nhựa PPR D40/25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Tê nhựa PPR D40/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Tê nhựa PPR D32/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 146 | Tê nhựa PPR D25/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Côn PPR D40/32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Côn PPR D40/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Côn PPR D32/25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Côn PPR D32/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Côn PPR D25/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Nơ ren D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 153 | Van chặn D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Van 1 chiều D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Van chặn D32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Van chặn D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Van góc D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Van phao điện | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Rắc co D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Rắc co D32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Rắc co D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Ống nhựa PVC D200 Class2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 163 | Ống nhựa PVC D110 Class2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 164 | Ống nhựa PVC D90 Class2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 165 | Ống nhựa PVC D76 Class2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 166 | Ống nhựa PVC D42 Class2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 167 | Chếch PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 168 | Chếch PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 169 | Chếch PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 170 | Chếch PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Cút PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Cút PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Cút PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Y PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 175 | Y PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Y PVC D140/42 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Y PVC D76/42 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 178 | Côn PVC D76/42 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 179 | Chóp thông hơi D76 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Phễu thu nước sàn D90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Cầu chắn rác D110 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 92,26 | m3 |
| 183 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,716 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 185 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,576 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,449 | m3 |
| 187 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 188 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 190 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 191 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 106,064 | m2 |
| 192 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 31,474 | m2 |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,512 | m3 |
| 194 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 195 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 204 | cấu kiện |
| 197 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 11,261 | m3 |
| 198 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 200 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,002 | m3 |
| 202 | Ván khuôn bể phốt, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 203 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 204 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 205 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 206 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 207 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 208 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 209 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,857 | m3 |
| 210 | Trát tường trong lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 13,36 | m2 |
| 211 | Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 13,36 | m2 |
| 212 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,809 | m2 |
| 213 | Quét sika hoặc tương đương chống thấm bể | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 13,36 | m2 |
| 214 | Tủ tổng, tôn dày 1.5mm, 15 module( bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | MCCB-3P-80A-36KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | MCCB-3P-40A-22KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | MCB-3P-30A-22KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | MCB-1P-20A-10KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | MCB-1P-10A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 220 | Đèn led ống (2x20)W trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 221 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 222 | Móc treo quạt trần (móc nhỏ) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 223 | Đèn ốp trần (300x300)mm-20W | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 224 | Lắp đặt công tắc 3 cực 220-10A - công tắc 2 chiều (bao gồm : mặt, hạt) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 227 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*4)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 228 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 229 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 580 | m |
| 230 | Ống luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 231 | Ống luồn dây D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 232 | Ống luồn dây D30 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 233 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT140*140mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 234 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC-0.6KV (4x6)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 235 | Tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 9 module | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 236 | MCB-3P-30A-18KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | MCB-1P-10A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 238 | MCB-1P-20A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | MCB-1P-30A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Đèn led ống (2x20)W trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 241 | Đèn led ống (1x20)W trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 242 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 243 | Móc treo quạt trần (móc nhỏ) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 244 | Đèn ốp trần (300x300)mm-20W | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 245 | Lắp đặt công tắc 3 cực 220-10A - công tắc 2 chiều (bao gồm : mặt, hạt) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 249 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(3*6)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 250 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(3*4)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 251 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*4)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 252 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 253 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 254 | Ống luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 255 | Tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 6 module | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 256 | MCB-2P-20A-10KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | MCB-1P-10A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | MCB-1P-16A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 259 | Đèn led ống (2x20)W trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 260 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 261 | Móc treo quạt trần (móc nhỏ) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Đèn ốp trần (300x300)mm-20W | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 263 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 267 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 268 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 269 | Ống luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 270 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC-0.6KV (4x10)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 271 | Tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 9 module | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 272 | MCB-3P-40A-22KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 273 | MCB-1P-16A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 274 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 275 | Ống luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 276 | Đào rãnh chôn dây thoát sét | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 277 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 278 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m ( D16 L=-1500 mạ kẽm nóng) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 279 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63; L= 2500 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 280 | Kéo rải dây chống sét theo đường cột và mái nhà, dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 281 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa bằng thép dẹt L(40x4)mm mạ kẽm nóng | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 282 | Cọc thép mạ đồng D16, dài 2m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 283 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 284 | Dây đồng trần tiếp địa 35mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 285 | Hộp đựng bình phòng cháy kích thước 45x64x22cm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 286 | Bình bột chữa cháy CO2 3kg | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 287 | Bình bột chữa cháy MFZ4, 4kg | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | bình |
| 288 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy kích thước 40x60cm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 30,867 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,126 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 13,553 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,916 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,803 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,539 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,957 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 11 | Khối lượng đất (Còn lại tận dụng tôn nền) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 13,167 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,347 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,703 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,174 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,304 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 46,323 | m2 |
| 29 | Đắp cát tôn công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất tôn nền bằng đất tận dụng | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 13,167 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,269 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 64,618 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,659 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,359 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 36 | Thi công trần thạch cao chịu nước | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,359 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,052 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 16,488 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 15,877 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,454 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,575 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 86,744 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, trát chân tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 11,192 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 148,732 | m2 |
| 45 | Trát má cửa | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 12,914 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 26,555 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 117,628 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 238,955 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 167,67 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20,22 | m |
| 52 | Chi tiết đắp trang trí chân cột | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8,24 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,986 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 27,117 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch sika hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 48,525 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0.45mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp diềm + úp nóc | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 23,14 | md |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,119 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi xả nước | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng côc+ xà phòng inox | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo khăn inox và quần áo | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm xiphong) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Máy bơm tăng áp | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | ống nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 79 | ống nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 80 | ống nhựa PPR D20 PN20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 81 | Chếch nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cút nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Cút nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Tê nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Tê nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR D25/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Côn nhựa PPR D25/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Nơ ren D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Van chặn D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Van 1 chiều D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Van góc D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Van phao điện | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Rắc co D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Ống nhựa PVC D110 Class2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PVC D76 Class2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PVC D42 Class2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 99 | Chếch PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Chếch PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 101 | Chếch PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Cút PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Tê PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Tê PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Y PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Côn PVC D76/42 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Chóp thông hơi D76 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Phễu thu nước sàn D90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Cầu chắn rác D110 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,378 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 115 | Ván khuôn bể phốt, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 116 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 117 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,414 | m3 |
| 123 | Trát tường trong lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 124 | Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,482 | m2 |
| 126 | Quét sika hoặc tương đương chống thấm bể | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 127 | Tủ automat bằng nhựa chống cháy 12 module | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 6 module | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | MCB-3P-30A-15KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | MCB-3P-16A-15KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | MCB-2P-20A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | MCB-1P-10A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | MCB-1P-16A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | MCB-1P-20A-10KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Đèn led ống (2x20)W trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 136 | Đèn led ống (1x20)W trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Đèn ốp trần (300x300)mm-20W | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Móc treo quạt trần (móc nhỏ) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A (đã gồm đế âm) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 144 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(3*4)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 145 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 146 | Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 147 | Ống luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 148 | Đào rãnh chôn dây thoát sét | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m ( D16 L=-1500 mạ kẽm nóng) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63; L= 2500 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 152 | Kéo rải dây chống sét theo đường cột và mái nhà, dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 153 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa bằng thép dẹt L(40x4)mm mạ kẽm nóng | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 154 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 155 | Hộp đựng bình phòng cháy kích thước 45x64x22cm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Bình bột chữa cháy CO2 3kg | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 157 | Bình bột chữa cháy MFZ4, 4kg | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 158 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy kích thước 40x60cm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : ≤ 3 cây | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 31,032 | 100m2 |
| 2 | Đào đất, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1.030,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất hữu cơ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10,309 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 21,233 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để san nền K95 (x Hs tơi xốp) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2.399,329 | m3 |
| G | ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 376,99 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,928 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới lu lèn nền K95 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 14,032 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,414 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp đường k98 (x Hs tơi xốp) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 860,024 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 11,698 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 14,032 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 14,032 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,669 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,707 | 100m3 |
| 11 | Sơn kẻ đường | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 40,8 | m2 |
| H | SÂN, VỈA HÈ, VƯỜN CÂY XANH | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 25kg | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 530 | cái |
| 2 | Mua đan rãnh | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 530 | tấm |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23+26x100cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 499,61 | m |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 235,899 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 60,408 | m3 |
| 6 | Rải nilong chống mất nước | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10,783 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 15,488 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 129,36 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1.078 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,223 | m3 |
| 11 | Đắp đất màu sân tập trung | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 197,1 | m3 |
| 12 | mua đất màu | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 197,1 | m3 |
| 13 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1.314 | m2/tháng |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 76,739 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,884 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 16,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,878 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,312 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 29,393 | m2 |
| 10 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép bản liên kết chân cột | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép bản liên kết chân cột | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 14 | Bulong móng M20x500 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,834 | 100m3 |
| 16 | Rải nilon chống thấm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,085 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 33,503 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 224,839 | m2 |
| 19 | Kẻ rãnh ram chống trượt trên mặt dốc | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 16,379 | m2 |
| 20 | Kẻ khe co giãn nền nhà | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 78,78 | m |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,39 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,39 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,386 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,386 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 232,762 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn liên doanh 0.45mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,603 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,638 | 100m2 |
| 28 | Đèn chiếu sáng ống led 20W | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC-0.6KV(2*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Ống HDPE D32/25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Ống luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 74,188 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6,665 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Ống HDPE D50 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 7 | Ống HDPE D32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 8 | Ống HDPE D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 9 | Ống HDPE D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Cút HDPE D50 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút HDPE D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Cút HDPE D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cút HDPE D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê HDPE D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê HDPE D40/32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê HDPE D40/25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê HDPE D40/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Côn HDPE D40/25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van khóa D50 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van khóa D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Van 1 chiều D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van khóa D32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van khóa D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van khóa D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Rắc co D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Kép D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Crepin | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Máy bơm nước Q=6m3/h, H=28m ( bao gồm dây điện, ổ cắm) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Nhà để máy bơm 1,2x1.2m lợp tôn trên nóc bể | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | nhà |
| 30 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 31 | Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 32 | Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 33 | Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Nối ống, đường kính ống 140mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Kết cấu giếng - ống lọc, ống lắng, đường kính ống D90mm ống inox TC SUS304 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt côn thép không rỉ, đường kính côn D140/90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bịt thép D90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp bích thép D160 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính d=50mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cútthép tráng kẽm, đường kính côn, cút D50mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính d=50/15 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép tráng kẽm đường kính D50 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính D50 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D50 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao điện báo cạn nước | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Dây inox D4 treo bơm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Máy bơm giếng chìm 1.2-13m3/h, H = 83-12m, N2.2KW | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 52 | Đào móng cột, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,344 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,314 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 64 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 56,541 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,356 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,845 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông sàn mái bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép Ván khuôn sàn mái bể | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 73 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,609 | tấn |
| 74 | Cốt thép sàn mái bể, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 75 | Cốt thép sàn mái bể, đường kính cốt thép > 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10,876 | m3 |
| 77 | Trát tường trong lần 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 52,067 | m2 |
| 78 | Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 52,067 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 67,664 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 81 | Quét sika hoặc tương đương chống thấm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 52,067 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,769 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bể lọc | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Sỏi lọc bể nước | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,797 | |
| 87 | Cát thạch anh | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,599 | m3 |
| 88 | Cát mịn | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,799 | m3 |
| 89 | Than hoạt tính | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,799 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 91 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 224,738 | m3 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 18,864 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,181 | 100m3 |
| 94 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 24,366 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,786 | 100m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 22,48 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 204,36 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 104,8 | m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 19,493 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 524 | cấu kiện |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,044 | tấn |
| 103 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,428 | 100m3 |
| 104 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 57,126 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 106 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,637 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6,652 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,044 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 44,371 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20,192 | m2 |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,067 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 116 | Gia công cấu kiện thép gia cố miệng ga, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện thép gia cố miệng ga, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông xà dầm, giằng HG, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,149 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 121 | Bộ song chắn rác composite 430x860mm, khung 530x960mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 122 | lắp đặt bộ sông chắn rác | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 123 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 124 | Tủ điện ngoài nhà KT(1250*1000*400)mm, tôn 2mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 125 | MCCB-3P-500V-150A-36KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | MCCB-3P-500V-100A-36KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | MCCB-3P-500V-80A-36KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | MCCB-3P-500V-50A-22KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | MCCB-3P-500V-30A-22KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Biến dòng 150/5A | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 131 | Đồng hồ Volime 500V | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Đồng hồ ampe 500V | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Khóa chuyển mạch Volime | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Đèn báo | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Thanh cái đồng 40x3 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 136 | Chống sét van hạ thế 3 pha | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Phụ kiện tủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Cáp CU/XLPE/PVC-0.6KV(4*25)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 140 | Cáp CU/XLPE/PVC-0.6KV(3*50+35)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 141 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC-0.6KV (4x6)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 142 | Ống luồn dây HDPE D85/65 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 143 | Ống luồn dây HDPE D65/50 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 144 | Ống luồn dây HDPE D40/32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 145 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 108,9 | m3 |
| 146 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 35,393 | m3 |
| 147 | Xếp gạch chỉ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2.619,048 | viên |
| 148 | Lưới báo cáp | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 275 | md |
| 149 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,717 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 151 | Đào móng cột, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 25,62 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,268 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông móng cột , đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,307 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 155 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 157 | Lắp dựng khung tủ điện Bu lông M16*350 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 158 | Trát tường ngoài tủ điện, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 159 | Lắp dựng khung móng cho cột 8m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 160 | Cột đèn liền cần chiếu sáng cao 8m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| 161 | Lắp Đèn led 150W trên cột | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 162 | Tủ điện KT(300*400*200), tôn dày 2mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 163 | MCB-3P-16A-10KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | MCB-3P-10A-6KA | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Cáp CU/XLPE/PVC-0.6KV(4*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 166 | Cáp CU/XLPE/PVC-0.6KV(2*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 167 | Ống HDPE D32/25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 463 | m |
| 168 | Cọc tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 170 | Tủ điện trạm bơm (Bao gồm đầy đủ cả automát,,,) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 171 | Cọc thép mạ đồng D16, dài 2m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 172 | Dây đồng trần tiếp địa16mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 173 | Đấu nối điện hạ thế | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (đối với công trình cấp III trở lên);+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III và cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 4 | + 03 người: Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người: là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước: 02 người- Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép 16T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy rải nhựa 130-140CV | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe tưới nhựa | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy san 110CV | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy bơm bê tông (50m3/h) | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thuỷ bình, toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng ≥ 15kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi