Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873966-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210873681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương huyện Đông Anh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 20:39:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,456,528,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (đối với công trình cấp III trở lên);+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III và cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 03 người: Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người: là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước: 02 người- Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm bê tông (50m3/h)
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thuỷ bình, toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện dự phòng ≥ 15kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, xây mới nhà Chỉ huy, trực sẵn sàng chiến đấu Trung tâm huấn luyện Quân sự huyện Đông Anh Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương huyện Đông Anh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đông Anh , địa chỉ: Số 32, đường Cao Lỗ, Đông Anh
- Chủ đầu tư: Ban CHQS huyện Đông Anh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Phát Địa chỉ: Số 21-10, ngõ 3 Hà Trì 4, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư tư vấn và xây dựng TTC Địa chỉ: Số 44 A, đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Doanh trại/Cục Hậu Cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập, và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng ACT Địa chỉ: Thôn Xuân Trung, xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư tư vấn và xây dựng TTC. Địa chỉ: Số 44A, phố Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đông Anh , địa chỉ: Số 32, đường Cao Lỗ, Đông Anh
- Chủ đầu tư: Ban CHQS huyện Đông Anh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2020 phải dương; Lợi nhận sau thuế năm 2018, 2019, 2020 phải dương; Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết tháng 6/2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. Văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết tháng 6/2021 - Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu nộp các hợp đồng tương tự (bản chứng thực hoặc scan bản gốc) theo yêu cầu tại Mục II Chương III và mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT để chứng minh năng lực kinh nghiệm; kèm theo tài liệu chứng minh (bản chứng thực hoặc scan từ bản gốc) là các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để xác nhận giá trị hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu và bàn giao công trình đưa vào sử dụng…). - Nhà thầu nộp bản chứng thực hoặc scan bản gốc văn bằng chứng chỉ và các tài liệu liên quan của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại Mục II Chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban CHQS huyện Đông Anh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10,822m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,581m3
3Tháo dỡ cánh cổngĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT13,854m2
4Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,38510m2
5Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,114100m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2.581,424m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2.581,424m2
8Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT239,36m3
9Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,598100m3
10Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,796100m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT17,36m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,307100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,352100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT44,783m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,231100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,779100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,69tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,263tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT17,416m3
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8,567m3
21Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,558100m2
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,305tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,502tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT9,675m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,88100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,676tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,873tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT93,922m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT933,882m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT933,882m2
B HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT85,21m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,603100m3
3Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,249100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,488m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,215m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT19,189m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,328100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,3100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,458tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,884tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,264tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,987m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,496m3
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4,352m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,791100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,103tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,273tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,457tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7,907m3
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7,626m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,923100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,748100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,218tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,899tấn
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,645tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,156m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,027100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,019tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT21,864m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8,128m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,758m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT203,094m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT27,578m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT14,404m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT90,637m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT82,438m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT96,842m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT321,309m2
39Đắp đất tôn nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,278m3
40Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,326m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,045m3
42Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,711m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,264m2
44Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,54m2
45Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4,44m2
46Sản xuất lắp đặt cổng theo thiết kế ( bao gồm sơn), bản lề cốiĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT35,85m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT43,68m
48hộp thép trang trí đỉnh trụ cổng phụĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2trụ
49Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT34,523m2
50Bộ chữ" BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI" cao 13cm bằng Alu vàng gươngĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT18chữ
51Bộ chữ" TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN QUÂN SỰ HUYỆN ĐÔNG ANH" cao 16cm bằng Alu vàng gươngĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT35chữ
52Bộ chữ mặt sau" TOÀN QUÂN HÀNH ĐỘNG THEO ĐIỀU LỆNH" cao 24cm bằng AluĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT28chữ
53Sản xuất, lắp đặt biển inox vàng gương kích thước khắc chữ màu đỏ : "BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HN TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN HUYỆN ĐÔNG ANH''Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1Biển
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT35,398m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT16,495m2
56Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,168m2
57Lát gạch lá nem chống nóng, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4,44m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,023100m2
59Đèn chiếu sáng ống led 20WĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1bộ
60Đèn ốp trần (300x300)mm-20WĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5bộ
61Đèn chiếu sáng ốp trần 20WĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4bộ
62Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
63Lắp đặt đế âmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1hộp
64Cáp CU/XLPE/PVC-0.6KV(2*2.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT25m
65Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*1.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT50m
66Ống HDPE D32/25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT20m
67Ống luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT30m
C HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY, TRỰC SẴN SÀNG CHIẾN ĐẤU
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT62,5100m
2Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT767,5m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT40,926m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT118,209m3
5Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT14,063m3
6Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,609m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,981100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,936100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4,205tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4,1tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4,281tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT62,246m3
13Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5,676100m3
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT44,358m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6,893100m2
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,331tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,237tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4,934tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT240,582m3
20Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT25,927m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT16,821100m2
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6,47100m2
23Ván khuôn cho các chi tiết khácĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,361100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,692tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10,463tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,515tấn
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT17,916tấn
28Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT9,63m3
29Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,901100m2
30Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,692tấn
31Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,283tấn
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8,76m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,312100m2
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,522tấn
35Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,425tấn
36Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,424tấn
37Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,424tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT396,382m2
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,736100m3
40Đắp đất tôn nền bằng đất tận dụngĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT199,9m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT38,888m3
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1.024,231m2
43Lát đá granite bậu cửaĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT13,915m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT62,552m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,218m3
46Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT94,612m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT94,612m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT58,498m2
49Công tác ốp đá granít vào tường chân thang, tiết diện đá ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,832m2
50Trụ thangĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1trụ
51Lan can tay INOX cầu thangĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT30,81md
52Tay vịn gỗĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT30,81m
53Lan can INOX chặn vách kínhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT9,4md
54Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT102,658m2
55Công tác ốp gạch vào tường,gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT391,617m2
56Thi công trần thạch cao chịu nướcĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT102,658m2
57Vách ngăn WC bằng tấm Compact chịu nướcĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT99,68m2
58Quét dung dịch sika hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT100,604m2
59Chống thấm cổ ốngĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT52cái
60Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,273m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,97m3
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT35,336m2
63Chỉ bậc tam cấpĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT75,18m
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT257,454m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT19,537m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT28,343m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT554,791m2
68Trát tường ngoài, chân tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT33,206m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1.880,501m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT84,678m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT647,12m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT492,143m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1.515,116m2
74Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nungĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT695,212m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4.435,006m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT407,978m2
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT24,771m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT255,244m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT144,426m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà Tầng 1 không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT412,837m2
81Xây tường gạch kính 190x190mm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4,332m2
82Con tiện bê tôngĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT423con
83Lắp đặt con tiện bê tôngĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT423cái
84Sơn con tiện, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT132,822m2
85Trát móc nước, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT241,78m
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT781,99m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT541,94m
88Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 1Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT44cột
89Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 2,3Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT44cột
90Đắp khóa vòmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT12cái
91Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT147,84m2
92Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT40,95m2
93Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT25,863m2
94Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT20,52m2
95Cửa sổ mở quay 1 cánh, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT91,2m2
96Vách kính cố địnhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT44,187m2
97Cửa song sắt bằng INOX hộp 14x14x1Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT20,52m2
98Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT86,187m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT86,187m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT86,187m2
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT52,842m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,39m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT440,416m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT440,416m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT131,058m2
106Quét dung dịch sika hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT204,99m2
107Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0.45mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6,231100m2
108Tôn úp diềm + úp nócĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT192,468md
109Trang trí trụ cửa máiĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT16cái
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT17,446100m2
111Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT12,987100m2
112Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT22bộ
113Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT22cái
114Lắp đặt vòi nước tự doĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8bộ
116Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT25bộ
117Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT26cái
118Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT26cái
119Lắp đặt hộp đựng côc+ xà phòng inoxĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT26cái
120Lắp đặt giá treo khăn inox và quần áoĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT26cái
121Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT22cái
122Lắp đặt bình nóng lạnh 30LĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5bộ
123Lắp đặt bình nóng lạnh 100LĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4bộ
124Lắp đặt Lavabo (bao gồm xiphong)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT26bộ
125Lắp đặt vòi chậu rửaĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT26bộ
126Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2bể
127Lắp đặt máy bơm tăng ápĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
128ống nhựa PPR D63Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,46100m
129ống nhựa PPR D50Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,76100m
130ống nhựa PPR D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,12100m
131ống nhựa PPR D32Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1100m
132ống nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,7100m
133ống nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,52100m
134ống nhựa PPR D20 PN20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,82100m
135Tê nhựa PPR D63Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
136Tê nhựa PPR D50Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
137Tê nhựa PPR D32Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
138Tê nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10cái
139Tê nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT45cái
140Tê nhựa ren trong PPR D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT22cái
141Tê nhựa PPR D63/50Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
142Tê nhựa PPR D63/25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
143Tê nhựa PPR D50/32Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
144Tê nhựa PPR D50/25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
145Tê nhựa PPR D40/25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
146Tê nhựa PPR D40/20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
147Tê nhựa PPR D32/25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
148Tê nhựa PPR D32/20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT20cái
149Tê nhựa PPR D25/20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT50cái
150Cút nhựa PPR D63Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
151Cút nhựa PPR D50Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
152Cút nhựa PPR D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
153Chếch nhựa PPR D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
154Cút nhựa PPR D32Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT35cái
155Cút nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT40cái
156Cút nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT60cái
157Cút nhựa ren trong PPR D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT160cái
158Côn PPR D63/50Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
159Côn PPR D63/40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
160Côn PPR D50/40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
161Côn PPR D50/32Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
162Côn PPR D40/32Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
163Côn PPR D32/25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6cái
164Côn PPR D32/20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
165Côn PPR D25/20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT20cái
166Nơ ren D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT160cái
167Van chặn D63Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
168Van chặn D50Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
169Van chặn D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
170Van chặn D32Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
171Van chặn D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10cái
172Van chặn D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7cái
173Van 1 chiều D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7cái
174Van góc D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT22cái
175Van phao điệnĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
176Rắc co D63Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
177Rắc co D50Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
178Rắc co D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
179Rắc co D32Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
180Rắc co D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10cái
181Rắc co D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT14cái
182Ống nhựa PVC D200 PN8Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,12100m
183Ống nhựa PVC D110 Class2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,85100m
184Ống nhựa PVC D90 Class2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2100m
185Ống nhựa PVC D76 Class2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,84100m
186Ống nhựa PVC D42 Class2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,24100m
187Chếch PVC D110Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT35cái
188Chếch PVC D90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT50cái
189Chếch PVC D76Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT25cái
190Chếch PVC D42Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT35cái
191Cút PVC D110Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6cái
192Cút PVC D76Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
193Cút PVC D42Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT47cái
194Y PVC D110Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT30cái
195Y PVC D90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8cái
196Y PVC D76Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT12cái
197Y PVC D110/76Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
198Y PVC D90/76Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8cái
199Y PVC D90/42Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT24cái
200Y PVC D76/42Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7cái
201Côn PVC D110/76Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
202Côn PVC D90/76Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
203Côn PVC D90/42Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8cái
204Côn PVC D76/42Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
205Nút bịt thông tắc D110Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6cái
206Chóp thông hơi D76Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6cái
207Phễu thu nước sàn D90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT14cái
208Cầu chắn rác D110Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT11cái
209Đai ôm ống cố định các đường ống thoátĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT332cái
210Giá treo các đường ống thoát nướcĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT104cái
211Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT93,776m3
212Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,426100m3
213Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,512100m3
214Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8,368m3
215Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6,021m3
216Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,218100m2
217Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,015100m2
218Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT11,99m3
219Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,023m3
220Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT117,064m2
221Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT34,774m2
222Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6,084m3
223Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,469100m2
224Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,443tấn
225Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT226cấu kiện
226Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT22,621m3
227Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,079100m3
228Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,081100m3
229Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,144m3
230Đổ bê tông bể, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,006m3
231Ván khuôn bể phốt, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,139100m2
232Cốt thép bể, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,202tấn
233Cốt thép bể, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,144tấn
234Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,128m3
235Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT16cấu kiện
236Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,064100m2
237Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,286tấn
238Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,715m3
239Trát tường trong lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT26,72m2
240Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT26,72m2
241Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5,618m2
242Quét sika hoặc tương đương chống thấm bểĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT26,72m2
243Cáp nguồn CU/XLPE/PVC-0.6KV (3x6)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT75m
244Tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 6 moduleĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5hộp
245MCB-2P-32A-10KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
246MCB-1P-10A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
247MCB-1P-16A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10cái
248MCB-1P-20A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
249Đèn led ống (2x20)W trọn bộĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10bộ
250Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
251Móc treo quạt trần (móc nhỏ)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
252Đèn ốp trần (300x300)mm-20WĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10bộ
253Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt,)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
254Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
255Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16AĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT20cái
256Lắp đặt đế âmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT30hộp
257Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*4)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT150m
258Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*2.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT450m
259Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*1.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT400m
260Ống luồn dây D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT75m
261Ống luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT325m
262Cáp nguồn CU/XLPE/PVC-0.6KV (4x6)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10m
263Tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 9 moduleĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1hộp
264MCB-3P-25A-18KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
265MCB-1P-10A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
266MCB-1P-16A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
267Đèn led ống (2x20)W trọn bộĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6bộ
268Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
269Móc treo quạt trần (móc nhỏ)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
270Đèn ốp trần (300x300)mm-20WĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3bộ
271Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm: mặt, hạt)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
272Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm: mặt, hạt)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
273Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16AĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
274Lắp đặt đế âmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10hộp
275Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*2.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT210m
276Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*1.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT190m
277Ống luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT170m
278Cáp nguồn CU/XLPE/PVC-0.6KV (4x6)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT80m
279Tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 9 moduleĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4hộp
280MCB-3P-25A-18KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
281MCB-1P-10A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8cái
282MCB-1P-16A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8cái
283MCB-1P-20A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
284Đèn led ống (1x20)W trọn bộĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT40bộ
285Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT40cái
286Móc treo quạt trần (móc nhỏ)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT40cái
287Đèn ốp trần (300x300)mm-20WĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT28bộ
288Lắp đặt công tắc cầu thang (bao gồm : mặt, hạtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8cái
289Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT20cái
290Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8cái
291Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16AĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT48cái
292Lắp đặt đế âmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT84hộp
293Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*4)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT360m
294Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*2.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT600m
295Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*1.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2.200m
296Ống luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1.320m
297Ống luồn dây D30Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT80m
298Tủ tổng tầng 1, tôn dày 2mm, 18 module ( cả phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1tủ
299Tủ tổng tầng 2+3, tôn dày 2mm, 12 module ( cả phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2tủ
300MCCB-3P-100A-36KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
301MCCB-3P-40A-22KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
302MCB-3P-25A-18KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
303MCB-1P-32A-10KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
304MCB-1P-20A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
305MCB-1P-10A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
306Đèn ốp trần (300x300)mm-20WĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT18bộ
307Đèn led ống (1x20)W trọn bộĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7bộ
308Đèn cầu thang gắn tường bóng led 16WĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4bộ
309Lắp đặt công tắc 3 cực 220-10A - công tắc 2 chiều (bao gồm : mặt, hạt)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
310Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
311Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt,)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
312Lắp đặt đế âmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10hộp
313Cáp nguồn CU/XLPE/PVC-0.6KV (4x10)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT15m
314Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*2.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT50m
315Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*1.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT400m
316Ống luồn dây D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT20m
317Ống luồn dây D30Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT40m
318Ống luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT290m
319Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây D120Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT40cái
320Đào rãnh chôn dây thoát sétĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT33,6m3
321Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT33,6m3
322Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m ( D16 L=-1500 mạ kẽ nóng)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT14cái
323Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63; L= 2500Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT9cọc
324Kéo rải dây chống sét theo đường cột và mái nhà, dây thép D12mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT150m
325Kéo rải dây nối cọc tiếp địa bằng thép dẹt L(40x4)mm mạ kẽm nóngĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT90m
326Cọc thép mạ đồng D16, dài 2mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cọc
327Hộp kiểm tra tiếp địaĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5Bộ
328Dây đồng trần tiếp địa 35mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT15m
329Hộp đựng bình phòng cháy kích thước 45x64x22cmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6cái
330Bình bột chữa cháy CO2 3kgĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6bình
331Bình bột chữa cháy MFZ4, 4kgĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT12bình
332Bảng tiêu lệnh phòng cháy kích thước 40x60cmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT197,248m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT24,119m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT22,157m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, móng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT37,113m3
5Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5,797m3
6Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4,306m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,442100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,484100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,704tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5,401tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT15,761m3
12Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,29100m3
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT13,996m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,93100m2
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,528tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,09tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT84,913m3
18Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT11,092m3
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5,933100m2
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,597100m2
21Ván khuôn cho các chi tiết khácĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,513100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,14tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,893tấn
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7,447tấn
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,123m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,462100m2
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,25tấn
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,112tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12 mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,902tấn
30Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,494tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,902tấn
32Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,494tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT384,829m2
34lắp đặt thép chờ liên kết kèo D16Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,035tấn
35Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT36,615m3
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,465m3
37Ván khuôn lót bể nướcĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,016100m2
38Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5,632m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,162tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,498tấn
41Ván khuôn bể nướcĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,303100m2
42Xây gạch đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5,302m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT32,224m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT38,03m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT38,03m2
46Quét sika hoặc tương đương chống thấmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT47,97m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT9,944m2
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,1100m3
49Nắp tôn bể 850x850Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3nắp
50Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,266100m3
51Rọ chắn rácĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
52Đắp cát tôn công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,812100m3
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,682100m3
54Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT44,964m3
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT305,499m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6,82m2
57Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,573m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,267m3
59Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5,076m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,29m2
61Nắp đan rãnh bằng inox rộng 400Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8,18m
62Lát nền bằng gạch đỏ Hạ Long 400x400mm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT144,306m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT237,773m2
64Lát đá mặt bệ bàn, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT20,288m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT18,585m2
66Công tác ốp gạch vào tường,gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT57,888m2
67Thi công trần thạch cao chịu nướcĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT18,585m2
68Vách ngăn WC bằng tấm Compact chịu nướcĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT21,11m2
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn rửa tay, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,959m3
70Công tác ốp gạch bồn rửa tay, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT17,08m2
71Trát tường ngoài bồn rửa tay, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8,72m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8,72m2
73Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,447m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4,367m3
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT38,891m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT108,381m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4,842m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7,934m3
79Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nungĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT130,768m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT201,064m2
81Trát tường ngoài, cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT30,465m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT576,784m2
83Trát má cửa, lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT73,436m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT253,819m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT154,578m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT532,842m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1.505,531m2
88Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT231,529m2
89Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT253,8m
90Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT241,66m
91Khóa vòmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
92Chi tiết trang trí cột cửa máiĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT16cột
93Chi tiết đắp trang trí chân cột, đỉnh cộtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT24mặt cột
94Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT26,88m2
95Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT19,44m2
96Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4,92m2
97Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT30,78m2
98Vách kính cố địnhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4,32m2
99Lắp đặt quạt hút gió công nghiệp 800x800Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
100Cửa nan nhômĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,92m2
101Lưới inox chắn côn trung khung thép hộp 20x40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,92m2
102Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thảĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT223,056m2
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT27,541m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8,487m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT332,154m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT332,154m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT104,173m2
108Quét dung dịch sika hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT229,733m2
109Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0.45mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5,993100m2
110Tôn úp diềm + úp nócĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT142,324md
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m (Dự kiến thi công 2 tháng, VL*2)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7,112100m2
112Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,782100m2
113Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,782100m2
114Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4bộ
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
116Lắp đặt vòi nước tự doĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT23bộ
117Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3bộ
118Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
119Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
120Lắp đặt hộp đựng côc+ xà phòng inoxĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
121Lắp đặt giá treo khăn inox và quần áoĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
122Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
123Lắp đặt Lavabo (bao gồm xiphong)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3bộ
124Lắp đặt vòi chậu rửaĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3bộ
125Lắp đặt chậu bếp (bao gồm ống sun thoát nước, vòi chậu, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
126Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2bể
127Lắp đặt máy bơm tăng ápĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
128Đai ôm ống cố định các đường ống thoátĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT64cái
129ống nhựa PPR D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,96100m
130ống nhựa PPR D32Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,2100m
131ống nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,42100m
132ống nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,12100m
133Cút nhựa PPR D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT13cái
134Chếch nhựa PPR D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
135Cút nhựa PPR D32Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10cái
136Cút nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10cái
137Cút nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7cái
138Cút nhựa ren trong PPR D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT41cái
139Tê nhựa PPR D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7cái
140Tê nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
141Tê nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
142Tê nhựa ren trong PPR D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
143Tê nhựa PPR D40/25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
144Tê nhựa PPR D40/20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
145Tê nhựa PPR D32/20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT18cái
146Tê nhựa PPR D25/20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6cái
147Côn PPR D40/32Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
148Côn PPR D40/20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
149Côn PPR D32/25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
150Côn PPR D32/20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
151Côn PPR D25/20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
152Nơ ren D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT37cái
153Van chặn D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8cái
154Van 1 chiều D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
155Van chặn D32Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
156Van chặn D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
157Van góc D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
158Van phao điệnĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
159Rắc co D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8cái
160Rắc co D32Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
161Rắc co D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
162Ống nhựa PVC D200 Class2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,19100m
163Ống nhựa PVC D110 Class2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,08100m
164Ống nhựa PVC D90 Class2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,65100m
165Ống nhựa PVC D76 Class2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,12100m
166Ống nhựa PVC D42 Class2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,06100m
167Chếch PVC D110Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8cái
168Chếch PVC D90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT40cái
169Chếch PVC D76Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
170Chếch PVC D42Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6cái
171Cút PVC D110Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
172Cút PVC D76Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
173Cút PVC D42Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6cái
174Y PVC D110Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
175Y PVC D76Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
176Y PVC D140/42Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
177Y PVC D76/42Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
178Côn PVC D76/42Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
179Chóp thông hơi D76Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
180Phễu thu nước sàn D90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6cái
181Cầu chắn rác D110Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8cái
182Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT92,26m3
183Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,716100m3
184Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,207100m3
185Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7,576m3
186Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5,449m3
187Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,596100m2
188Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,015100m2
189Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10,78m3
190Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,023m3
191Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT106,064m2
192Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT31,474m2
193Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5,512m3
194Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,424100m2
195Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,402tấn
196Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT204cấu kiện
197Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT11,261m3
198Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,039100m3
199Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,074100m3
200Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,572m3
201Đổ bê tông bể, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,002m3
202Ván khuôn bể phốt, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,07100m2
203Cốt thép bể, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,101tấn
204Cốt thép bể, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,072tấn
205Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,564m3
206Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8cấu kiện
207Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,032100m2
208Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,143tấn
209Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,857m3
210Trát tường trong lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT13,36m2
211Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT13,36m2
212Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,809m2
213Quét sika hoặc tương đương chống thấm bểĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT13,36m2
214Tủ tổng, tôn dày 1.5mm, 15 module( bao gồm phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
215MCCB-3P-80A-36KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
216MCCB-3P-40A-22KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
217MCB-3P-30A-22KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
218MCB-1P-20A-10KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
219MCB-1P-10A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
220Đèn led ống (2x20)W trọn bộĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT18bộ
221Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT12cái
222Móc treo quạt trần (móc nhỏ)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT12cái
223Đèn ốp trần (300x300)mm-20WĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2bộ
224Lắp đặt công tắc 3 cực 220-10A - công tắc 2 chiều (bao gồm : mặt, hạt)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6cái
225Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16AĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
226Lắp đặt đế âmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT11hộp
227Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*4)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT180m
228Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*2.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT50m
229Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*1.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT580m
230Ống luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT320m
231Ống luồn dây D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT150m
232Ống luồn dây D30Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT150m
233Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT140*140mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT150cái
234Cáp nguồn CU/XLPE/PVC-0.6KV (4x6)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT30m
235Tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 9 moduleĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1hộp
236MCB-3P-30A-18KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
237MCB-1P-10A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
238MCB-1P-20A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
239MCB-1P-30A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
240Đèn led ống (2x20)W trọn bộĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7bộ
241Đèn led ống (1x20)W trọn bộĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5bộ
242Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
243Móc treo quạt trần (móc nhỏ)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
244Đèn ốp trần (300x300)mm-20WĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5bộ
245Lắp đặt công tắc 3 cực 220-10A - công tắc 2 chiều (bao gồm : mặt, hạt)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
246Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8cái
247Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16AĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
248Lắp đặt đế âmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT11hộp
249Cáp điện CU/PVC-0.6kV(3*6)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT20m
250Cáp điện CU/PVC-0.6kV(3*4)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT20m
251Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*4)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT90m
252Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*2.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT150m
253Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*1.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT330m
254Ống luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT230m
255Tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 6 moduleĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
256MCB-2P-20A-10KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
257MCB-1P-10A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
258MCB-1P-16A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
259Đèn led ống (2x20)W trọn bộĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2bộ
260Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
261Móc treo quạt trần (móc nhỏ)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
262Đèn ốp trần (300x300)mm-20WĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1bộ
263Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
264Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
265Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16AĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
266Lắp đặt đế âmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6hộp
267Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*2.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT65m
268Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*1.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT80m
269Ống luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT65m
270Cáp nguồn CU/XLPE/PVC-0.6KV (4x10)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5m
271Tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 9 moduleĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
272MCB-3P-40A-22KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
273MCB-1P-16A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6cái
274Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*2.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT510m
275Ống luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT180m
276Đào rãnh chôn dây thoát sétĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT16m3
277Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT16m3
278Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m ( D16 L=-1500 mạ kẽm nóng)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
279Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63; L= 2500Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cọc
280Kéo rải dây chống sét theo đường cột và mái nhà, dây thép D12mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT100m
281Kéo rải dây nối cọc tiếp địa bằng thép dẹt L(40x4)mm mạ kẽm nóngĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT35m
282Cọc thép mạ đồng D16, dài 2mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cọc
283Hộp kiểm tra tiếp địaĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4Bộ
284Dây đồng trần tiếp địa 35mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT15m
285Hộp đựng bình phòng cháy kích thước 45x64x22cmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
286Bình bột chữa cháy CO2 3kgĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5bình
287Bình bột chữa cháy MFZ4, 4kgĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10bình
288Bảng tiêu lệnh phòng cháy kích thước 40x60cmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
E HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN
1Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT30,867m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7,126m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT13,553m3
4Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,916m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,249100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,803100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,539tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,957tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4,15m3
10Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,177100m3
11Khối lượng đất (Còn lại tận dụng tôn nền)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT13,167m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,347m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,245100m2
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,028tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,215tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT15,2m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,703m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,174100m2
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,326100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,123tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,611tấn
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,304tấn
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,806m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,119100m2
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,079tấn
26Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,363tấn
27Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,363tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT46,323m2
29Đắp cát tôn công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,225100m3
30Đắp đất tôn nền bằng đất tận dụngĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT13,167m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5,269m3
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT64,618m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5,659m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5,359m2
35Công tác ốp gạch vào tường,gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT34,5m2
36Thi công trần thạch cao chịu nướcĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5,359m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,052m3
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT16,488m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT15,877m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5,454m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,575m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT86,744m2
43Trát tường ngoài, trát chân tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT11,192m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT148,732m2
45Trát má cửaĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT12,914m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,86m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT26,555m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT117,628m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT238,955m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT167,67m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT20,22m
52Chi tiết đắp trang trí chân cộtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10cột
53Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6,48m2
54Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8,24m2
55Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,48m2
56Cửa sổ mở 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT15,12m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7,986m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT36,8m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT36,8m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT27,117m2
61Quét dung dịch sika hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT48,525m2
62Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0.45mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,693100m2
63Tôn úp diềm + úp nócĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT23,14md
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,119100m2
65Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
67Lắp đặt vòi xả nướcĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1bộ
68Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1bộ
69Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
70Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
71Lắp đặt hộp đựng côc+ xà phòng inoxĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
72Lắp đặt giá treo khăn inox và quần áoĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
73Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
74Lắp đặt bình nóng lạnh 30LĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1bộ
75Lắp đặt Lavabo (bao gồm xiphong)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2bộ
76Lắp đặt vòi chậu rửaĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2bộ
77Máy bơm tăng ápĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
78ống nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,12100m
79ống nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,12100m
80ống nhựa PPR D20 PN20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,06100m
81Chếch nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
82Cút nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6cái
83Cút nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10cái
84Cút nhựa ren trong PPR D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10cái
85Tê nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
86Tê nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
87Tê nhựa ren trong PPR D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
88Tê nhựa PPR D25/20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6cái
89Côn nhựa PPR D25/20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
90Nơ ren D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10cái
91Van chặn D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
92Van 1 chiều D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
93Van góc D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
94Van phao điệnĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
95Rắc co D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
96Ống nhựa PVC D110 Class2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,08100m
97Ống nhựa PVC D76 Class2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,5100m
98Ống nhựa PVC D42 Class2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,06100m
99Chếch PVC D110Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
100Chếch PVC D76Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT18cái
101Chếch PVC D42Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
102Cút PVC D42Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
103Tê PVC D110Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
104Tê PVC D76Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
105Y PVC D76Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
106Côn PVC D76/42Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
107Chóp thông hơi D76Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
108Phễu thu nước sàn D90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
109Cầu chắn rác D110Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4cái
110Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7,378m3
111Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,027100m3
112Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,047100m3
113Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,374m3
114Đổ bê tông bể, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,704m3
115Ván khuôn bể phốt, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,052100m2
116Cốt thép bể, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,068tấn
117Cốt thép bể, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,057tấn
118Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,36m3
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6cấu kiện
120Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,021100m2
121Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,094tấn
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,414m3
123Trát tường trong lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT9,52m2
124Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT9,52m2
125Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,482m2
126Quét sika hoặc tương đương chống thấm bểĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT9,52m2
127Tủ automat bằng nhựa chống cháy 12 moduleĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
128Tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 6 moduleĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
129MCB-3P-30A-15KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
130MCB-3P-16A-15KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
131MCB-2P-20A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
132MCB-1P-10A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
133MCB-1P-16A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8cái
134MCB-1P-20A-10KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
135Đèn led ống (2x20)W trọn bộĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4bộ
136Đèn led ống (1x20)W trọn bộĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2bộ
137Đèn ốp trần (300x300)mm-20WĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5bộ
138Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
139Móc treo quạt trần (móc nhỏ)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
140Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt, đế âm)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
141Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt, đế âm)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
142Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A (đã gồm đế âm)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT9cái
143Lắp đặt đế âmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT15hộp
144Cáp điện CU/PVC-0.6kV(3*4)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT40m
145Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*2.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT180m
146Cáp điện CU/PVC-0.6kV(1*1.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT210m
147Ống luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT140m
148Đào rãnh chôn dây thoát sétĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,84m3
149Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,84m3
150Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m ( D16 L=-1500 mạ kẽm nóng)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
151Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63; L= 2500Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cọc
152Kéo rải dây chống sét theo đường cột và mái nhà, dây thép D12mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT30m
153Kéo rải dây nối cọc tiếp địa bằng thép dẹt L(40x4)mm mạ kẽm nóngĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT15m
154Hộp kiểm tra tiếp địaĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2Bộ
155Hộp đựng bình phòng cháy kích thước 45x64x22cmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
156Bình bột chữa cháy CO2 3kgĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2bình
157Bình bột chữa cháy MFZ4, 4kgĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4bình
158Bảng tiêu lệnh phòng cháy kích thước 40x60cmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
F PHẦN SAN NỀN
1Phát quang mặt bằng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : ≤ 3 câyĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT31,032100m2
2Đào đất, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1.030,86m3
3Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất hữu cơĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10,309100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT21,233100m3
5Mua đất để san nền K95 (x Hs tơi xốp)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2.399,329m3
G ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT
1Đào nền đường, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT376,99m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7,928100m3
3Xáo xới lu lèn nền K95Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT14,032100m2
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7,414100m3
5Mua đất để đắp đường k98 (x Hs tơi xốp)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT860,024m3
6Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT11,698100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT14,032100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT14,032100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,669100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,707100m3
11Sơn kẻ đườngĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT40,8m2
H SÂN, VỈA HÈ, VƯỜN CÂY XANH
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 25kgĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT530cái
2Mua đan rãnhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT530tấm
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23+26x100cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT499,61m
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT235,899m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT60,408m3
6Rải nilong chống mất nướcĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10,783100m2
7Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT15,488m3
8Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT129,36m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1.078m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4,223m3
11Đắp đất màu sân tập trungĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT197,1m3
12mua đất màuĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT197,1m3
13Trồng, chăm sóc cỏ lá treĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1.314m2/tháng
I NHÀ XE
1Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT76,739m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5,884m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT16,13m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,182100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,352100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,394tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,878tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7,312m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT29,393m2
10Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,474100m3
11Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,293100m3
12Gia công cấu kiện thép bản liên kết chân cộtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,296tấn
13Lắp đặt thép bản liên kết chân cộtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,296tấn
14Bulong móng M20x500Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT64bộ
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,834100m3
16Rải nilon chống thấmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,085100m2
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT33,503m3
18Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT224,839m2
19Kẻ rãnh ram chống trượt trên mặt dốcĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT16,379m2
20Kẻ khe co giãn nền nhàĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT78,78m
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,39tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,39tấn
23Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,386tấn
24Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,386tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT232,762m2
26Lợp mái tôn liên doanh 0.45mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,603100m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,638100m2
28Đèn chiếu sáng ống led 20WĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5bộ
29Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt, đế âm)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt đế âmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1hộp
31Cáp CU/XLPE/PVC-0.6KV(2*1.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT60m
32Ống HDPE D32/25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT20m
33Ống luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT40m
J HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT74,188m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6,665m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,675100m3
4Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,067100m3
5Ống HDPE D50Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,16100m
6Ống HDPE D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,68100m
7Ống HDPE D32Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,05100m
8Ống HDPE D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,69100m
9Ống HDPE D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,4100m
10Cút HDPE D50Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
11Cút HDPE D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT9cái
12Cút HDPE D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
13Cút HDPE D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
14Tê HDPE D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
15Tê HDPE D40/32Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
16Tê HDPE D40/25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
17Tê HDPE D40/20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
18Côn HDPE D40/25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
19Van khóa D50Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
20Van khóa D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
21Van 1 chiều D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
22Van khóa D32Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
23Van khóa D25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
24Van khóa D20Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
25Rắc co D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
26Kép D40Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT14cái
27CrepinĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
28Máy bơm nước Q=6m3/h, H=28m ( bao gồm dây điện, ổ cắm)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
29Nhà để máy bơm 1,2x1.2m lợp tôn trên nóc bểĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1nhà
30Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếngĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1lần
31Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT45m
32Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5m
33Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT30m
34Nối ống, đường kính ống 140mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT30m
35Kết cấu giếng - ống lọc, ống lắng, đường kính ống D90mm ống inox TC SUS304Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT50m
36Lắp đặt côn thép không rỉ, đường kính côn D140/90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt bịt thép D90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
38Lắp bích thép D160Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cặp bích
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,4100m
40Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính d=50mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT8cái
41Lắp đặt cútthép tráng kẽm, đường kính côn, cút D50mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính d=50/15Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt kép tráng kẽm đường kính D50Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5cái
44Rắc co thép tráng kẽm, đường kính D50Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
47Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D50Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt van phao điện báo cạn nướcĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
49Dây inox D4 treo bơmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT30m
50Máy bơm giếng chìm 1.2-13m3/h, H = 83-12m, N2.2KWĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
51Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT25m
52Đào móng cột, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,288m3
53Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,288m3
54Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,005100m2
55Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,144m3
56Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,412m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,344m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,314m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,4m2
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,1m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cấu kiện
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,004100m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,006tấn
64Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT56,541m3
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,065100m3
66Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,5100m3
67Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,356m3
68Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,845m3
69Đổ bê tông sàn mái bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,93m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,119100m2
71Ván khuôn thép Ván khuôn sàn mái bểĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,178100m2
72Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,043tấn
73Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,609tấn
74Cốt thép sàn mái bể, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,203tấn
75Cốt thép sàn mái bể, đường kính cốt thép > 10mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,09tấn
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT10,876m3
77Trát tường trong lần 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT52,067m2
78Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT52,067m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT67,664m2
80Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT22,5m2
81Quét sika hoặc tương đương chống thấmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT52,067m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,769m3
83Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,034100m2
84Cốt thép tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,028tấn
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bể lọcĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7cái
86Sỏi lọc bể nướcĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,797
87Cát thạch anhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,599m3
88Cát mịnĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,799m3
89Than hoạt tínhĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,799m3
90Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,36100m
91Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT224,738m3
92Thi công lớp đá đệm móng rãnh đá 4x6Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT18,864m3
93Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,181100m3
94Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT24,366m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,786100m2
96Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT22,48m3
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT204,36m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT104,8m2
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT19,493m3
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT524cấu kiện
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,704100m2
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,044tấn
103Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,428100m3
104Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT57,126m3
105Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,226100m3
106Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,637m3
107Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6,652m3
108Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,31100m2
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4,044m3
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT44,371m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT20,192m2
112Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,067m3
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT30cấu kiện
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,036100m2
115Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,099tấn
116Gia công cấu kiện thép gia cố miệng ga, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,162tấn
117Lắp đặt cấu kiện thép gia cố miệng ga, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,162tấn
118Đổ bê tông xà dầm, giằng HG, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2,149m3
119Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,242100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm,Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,144tấn
121Bộ song chắn rác composite 430x860mm, khung 530x960mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT11cái
122lắp đặt bộ sông chắn rácĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT11cái
123Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,345100m3
124Tủ điện ngoài nhà KT(1250*1000*400)mm, tôn 2mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1tủ
125MCCB-3P-500V-150A-36KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
126MCCB-3P-500V-100A-36KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
127MCCB-3P-500V-80A-36KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
128MCCB-3P-500V-50A-22KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cái
129MCCB-3P-500V-30A-22KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
130Biến dòng 150/5AĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT6bộ
131Đồng hồ Volime 500VĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
132Đồng hồ ampe 500VĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
133Khóa chuyển mạch VolimeĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
134Đèn báoĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
135Thanh cái đồng 40x3Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT15m
136Chống sét van hạ thế 3 phaĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1bộ
137Phụ kiện tủĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1bộ
138Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
139Cáp CU/XLPE/PVC-0.6KV(4*25)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT35m
140Cáp CU/XLPE/PVC-0.6KV(3*50+35)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT60m
141Cáp nguồn CU/XLPE/PVC-0.6KV (4x6)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT200m
142Ống luồn dây HDPE D85/65Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,55100m
143Ống luồn dây HDPE D65/50Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,3100m
144Ống luồn dây HDPE D40/32Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,8100m
145Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT108,9m3
146Đắp cát móng đường ống, đường cốngĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT35,393m3
147Xếp gạch chỉĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2.619,048viên
148Lưới báo cápĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT275md
149Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,717100m3
150Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,372100m3
151Đào móng cột, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT25,62m3
152Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3,268m3
153Đổ bê tông móng cột , đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT7,307m3
154Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,508100m2
155Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,149100m3
156Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT0,107100m3
157Lắp dựng khung tủ điện Bu lông M16*350Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT11bộ
158Trát tường ngoài tủ điện, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1,04m2
159Lắp dựng khung móng cho cột 8mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT11bộ
160Cột đèn liền cần chiếu sáng cao 8mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT11cột
161Lắp Đèn led 150W trên cộtĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT11bộ
162Tủ điện KT(300*400*200), tôn dày 2mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1tủ
163MCB-3P-16A-10KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1cái
164MCB-3P-10A-6KAĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT3cái
165Cáp CU/XLPE/PVC-0.6KV(4*2.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT5m
166Cáp CU/XLPE/PVC-0.6KV(2*2.5)mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT450m
167Ống HDPE D32/25Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT463m
168Cọc tiếp địaĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT11cái
169Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT22m
170Tủ điện trạm bơm (Bao gồm đầy đủ cả automát,,,)Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1tủ
171Cọc thép mạ đồng D16, dài 2mĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT2cọc
172Dây đồng trần tiếp địa16mm2Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT4m
173Đấu nối điện hạ thếĐáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (đối với công trình cấp III trở lên);+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III và cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 4 + 03 người: Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người: là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước: 02 người- Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 2 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh thép 16T Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy rải nhựa 130-140CV Có kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe tưới nhựa Có kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy san 110CV Có kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy bơm bê tông (50m3/h) Có kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
11 Máy cắt, uốn thép Còn hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt2
13 Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW Còn hoạt động tốt1
14 Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW Còn hoạt động tốt1
15 Máy thuỷ bình, toàn đạc Còn hoạt động tốt1
16 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn hoạt động tốt2
17 Máy phát điện dự phòng ≥ 15kW Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->