Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế ngoài danh mục mua sắm tập trung cho Trung tâm y tế huyện Yên Sơn, trực thuộc Sở y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư y tế ngoài danh mục mua sắm tập trung cho Trung tâm y tế huyện Yên Sơn, trực thuộc Sở y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830594 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được phê duyệt tại Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 20:48:00 đến ngày 2021-09-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,146,572,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư cho các cơ sơ y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa vòng vòng 05 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, (Trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được dự trù) những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Yên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, vật tư y tế ngoài danh mục mua sắm tập trung cho Trung tâm y tế huyện Yên Sơn, trực thuộc Sở y tế Dự toán gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế ngoài danh mục mua sắm tập trung cho Trung tâm y tế huyện Yên Sơn, trực thuộc Sở y tế 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí được phê duyệt tại Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết Xuất xứ rõ ràng, Sản xuất từ năm 2020 trở đi; chất lượng mới 100%. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa đối với các hàng hóa yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT - Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng, Giấy ủy quyền phân phối từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất, nhà phân phối cho nhà thầu cung ứng gói thầu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên đối với các hàng hóa yêu cầu). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Trung tâm y tế huyện Yên Sơn và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, chuyển giao hướng dẫn sử dụng. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ từ 02 năm trở lên, 04 tháng đối với các loại hàng hóa có tuổi thọ 01 năm đến dưới 02 năm, 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2 (c) - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính và (iii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 -2020 kèm theo báo báo kiểm toán hoặc một trong các tài liệu khác có giá trị tương đương (nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực) - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Yên Sơn. Địa chỉ: Tổ 13, phường An Tường, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.872315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 1 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Tân Quang, Tp. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 3822 390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Yên Sơn. Địa chỉ: Tổ 13, phường An Tường, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.872315 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pack solution Na, K, Cl | 10 | Hộp | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 3 | |
| 2 | Huyết thanh kiểm tra 2 mức nồng độ | 12 | Lọ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 3 | |
| 3 | Daily Cleaning Solution Kit | 10 | Hộp | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 3 | |
| 4 | Kít HbA1C | 60 | Hộp | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 3 | |
| 5 | Acid hàn răng (Email schinh) | 2 | Lọ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 6 | Bàn đẻ | 2 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 7 | Bao cao su | 60.000 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 5 | |
| 8 | Bầu xông khí dung | 10 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 9 | Bay đánh chất hàn | 3 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 10 | Bộ kính thử thị lực | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 11 | Bộ tiểu phẫu 24 chi tiết | 2 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 12 | Bộ dặt nội khí quản | 2 | Bộ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 13 | Bóng đèn Halogen | 2 | Chiếc | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 14 | Bóng đèn nội khí quản | 20 | Bóng | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 15 | Calci clorua | 10 | chai | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 16 | Cán dao mổ | 5 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 17 | Cán gương nha khoa | 5 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 18 | Cân sơ sinh | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 19 | Cây nạo ngà | 5 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 20 | Cement Fuji Phim9 màu A35 | 5 | Lọ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 21 | Cọc truyền dịch | 23 | cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 22 | Cốc súc miệng 1 lần | 1.000 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 23 | Đài cao su đánh bóng răng | 500 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 24 | Đầu hút mũi nhựa | 10 | cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 25 | Đầu lấy cao răng siêu âm | 2 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 26 | Dầu máy khoan răng | 1 | Bình | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 27 | Dầu parafin | 60 | Lít | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 28 | Dây garo | 240 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 29 | Đè lưỡi gỗ | 40.100 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 5 | |
| 30 | Đèn hồng ngoại và bóng | 7 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 31 | Đồng hồ oxy (van giảm áp oxy) | 16 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 32 | Gắp khám nha khoa | 5 | cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 33 | Gây tê răng | 6 | hộp | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 34 | Giấy đánh chất hàn răng | 5 | tập | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 35 | Gương nha khoa | 5 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 36 | Hộp đựng bông cồn inox | 10 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 37 | Huyết áp điện tử | 3 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 38 | Huyết áp đồng hồ | 19 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 39 | Kali iodua | 5 | chai | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 40 | Keo răng (Bonding) | 2 | lọ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 41 | Kéo thẳng tù | 10 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 42 | Kẹp phẫu tích 18cm | 10 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 43 | Kẹp rốn | 400 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 5 | |
| 44 | Khẩu trang y tế | 63.000 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 5 | |
| 45 | Khay inox | 6 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 46 | Kìm kẹp kim | 20 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 47 | Kính đánh chất hàn | 2 | miếng | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 48 | Mask Ambu 3 cỡ | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 49 | Mask bóp bóng người lớn | 2 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 50 | Mask bóp bóng Trẻ em | 2 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 51 | Máy châm cứu | 20 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 52 | Máy đo độ Oxy mao mạch | 6 | cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 53 | Máy khí dung | 3 | cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 54 | Máy trị liệu xoa bóp tuần hoàn khí | 5 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 55 | Mũ giấy | 19.000 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 5 | |
| 56 | Natri citrate | 1 | chai | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 57 | Nhiệt kế | 490 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 58 | Nhộng composite các cỡ | 1 | Lọ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 59 | Ống đựng kim châm cứu | 4.000 | Chiếc | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 60 | Ống đựng nước tiểu có nắp dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu | 7.000 | cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 61 | Ống hút nước bọt | 100 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 62 | Ống hút thai các số | 400 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 63 | Ống nghe tim phổi | 14 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 64 | Ống Pachencốp | 10 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 65 | Oxít kẽm (Răng) | 1 | Kg | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 66 | Panh kose 18 cm | 10 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 67 | Panh thẳng 16cm | 8 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 68 | Parafin rắn công nghiệp | 1.500 | Kg | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 69 | Phớt đánh bóng răng | 5 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 70 | Quả bóp huyết áp | 2 | Quả | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 71 | Quả hút nhớt | 2 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 72 | Single bond 26g | 5 | Lọ | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 73 | Xe đẩy cấp phát thuốc | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 74 | Xe đẩy đồ vải | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 | |
| 75 | Xe lăn bệnh nhân | 3 | Cái | Mô tả hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư cho các cơ sơ y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa vòng vòng 05 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, (Trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được dự trù) những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi