Gói thầu: Mua văn phòng phẩm các tháng cuối năm 2021 phục vụ cho khối văn phòng cơ quan Công ty

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852044-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm các tháng cuối năm 2021 phục vụ cho khối văn phòng cơ quan Công ty
Số hiệu KHLCNT 20210852033
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành sản xuất kinh doanh điện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 20:47:00 đến ngày 2021-09-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 554,694,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.32E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa là văn phòng phẩm các loại. (Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh, bao gồm: Văn bản Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, thanh lý Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư đối với nhà thầu về việc thực hiện các hợp đồng đảm bảo yêu cầu);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết đáp ứng về khả năng bảo dưỡng các loại máy văn phòng, và các dịch vụ sửa chữa thay thế phụ tùng khi chủ đầu tư yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm các tháng cuối năm 2021 phục vụ cho khối văn phòng cơ quan Công ty
Mua văn phòng phẩm các tháng cuối năm 2021 phục vụ cho khối văn phòng cơ quan Công ty
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giá thành sản xuất kinh doanh điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC, địa chỉ: Số nhà 904 - đường Võ Nguyên Giáp – Tổ dân phố 3 – P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên – Việt Nam ĐT; 0215 3824383; FAX: 0215 3824384
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC, địa chỉ: Số nhà 904 - đường Võ Nguyên Giáp – Tổ dân phố 3 – P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên – Việt Nam ĐT; 0215 3824383; FAX: 0215 3824384


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC, địa chỉ: Số nhà 904 - đường Võ Nguyên Giáp – Tổ dân phố 3 – P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên – Việt Nam ĐT; 0215 3824383; FAX: 0215 3824384


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chính chào thầu: Giấy in các loại, các loại bút, các loại cặp tài liệu, các sản phẩm khác Bàn dập ghim, ghim, kẹp tài liệu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho hàng hóa
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến Công ty Điện lực Điện Biên, Số nhà 904 - đường Võ Nguyên Giáp – Tổ dân phố 3 – P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên và trong giá của hàng hóa đã bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) + Các chi phí liên quan đến nhân công kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế, vận hành thử, đối với các hàng hóa là linh kiện của máy in, máy tính, máy phô tô… theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh về năng lự thực hiện hợp đồng đáp ứng về tiến độ, thời gian cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của chủ đầu tư (Địa chỉ cơ sở, nhân sự chủ chốt, khả năng thực hiện giao hàng, và thực hiện các công việc khác theo yêu cầu của gói thầu).
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC, địa chỉ: Số nhà 904 - đường Võ Nguyên Giáp – Tổ dân phố 3 – P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên – Việt Nam ĐT; 0215 3824383; FAX: 0215 3824384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Dũng, Công ty Điện lực Điện Biên – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số nhà 904 - đường Võ Nguyên Giáp – Tổ dân phố 3 – P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên – Việt Nam; ĐT: 0215 3824384; FAX: 0215 3824383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây:- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn cắt băng dính to 5cm1CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
2Bàn dập ghim đại2CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
3Bàn dập ghim nhỡ3CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
4Bàn dập ghim No 1032CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
5Bàn dập ghim to1CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
6Bàn dập lỗ8CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
7Bàn dập lỗ to1CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
8Bàn phím máy vi tính5CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
9Băng dính 2 mặt 2cm26CuộnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
10Băng dính cách điện23CuộnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
11Băng dính lụa xanh 3cm18CuộnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
12Băng dính lụa xanh 5cm135CuộnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
13Băng dính lụa xanh 7cm24CuộnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
14Băng dính lụa xanh 10cm6CuộnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
15Băng dính trắng 5cm đại47CuộnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
16Băng dính trắng 5cm trung12CuộnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
17Băng dính trắng bé PP 2cm21CuộnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
18Bìa kẹp hồ sơ A4, in offset 2 mặt, 1 tai gấp ngang (Kích thước: 22 x 31,5cm) in nhận diện thương hiệu928CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMTCó bản quy định về mẫu nhận diện thương hiệu đính kèm
19Bìa màu A4 Màu trắng9GamYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
20Bìa màu A4 Màu vàng36GamYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
21Bìa màu A4 Màu xanh55GamYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
22Bìa màu4GamYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
23Bìa mica A31GamYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
24Bìa mica A450GamYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
25Bình đựng nước thủy tinh 500ml Nắp Inox( đường kính 6cm chiều cao 23cm, dán nhận diện thương hiệu PCĐB)40CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMTCó bản quy định về mẫu nhận diện thương hiệu đính kèm
26Bộ Ấm chén uống trà7BộYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
27Bút bi 036 đen_ Dán nhận diện thương hiệu (PCĐB)10CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMTCó bản quy định về mẫu nhận diện thương hiệu đính kèm
28Bút bi 036 Xanh_ Dán nhận diện thương hiệu ( PCĐB)604CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMTCó bản quy định về mẫu nhận diện thương hiệu đính kèm
29Bút chì 2B46CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
30Bút chữ A đen2CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
31Bút chữ A đỏ35CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
32Bút chữ A xanh58CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
33Bút dạ viết bảng60CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
34Bút dính bàn (dán tem nhận diện thương hiệu PCĐB)8CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMTCó bản quy định về mẫu nhận diện thương hiệu đính kèm
35Bút ghi CD6CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
36Bút ký 0,6 ( Dán tem nhận diện thương hiệu PCĐB)62CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMTCó bản quy định về mẫu nhận diện thương hiệu đính kèm
37Bút ký Nhật (Dán tem nhận diện thương hiệu PCĐB)292CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMTCó bản quy định về tem nhận diện thương hiệu đính kèm
38Bút lông dầu không xóa được2CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
39Bút nhớ dòng70CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
40Bút xoá dây băng 5mm x 10m40CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
41Bút xoá nước CP-0232CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
42Cặp ba dây xanh gáy cứng 3D450CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
43Cặp Enger (càng cua) 5cm, 7cm TL 50F4/70F440CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
44Cặp hộp 20cm60CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
45Cặp hộp giấy 10cm4CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
46Cặp hộp giấy 15cm5CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
47Cặp hộp giấy A3 20cm70CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
48Cặp hộp nhựa cứng 10cm42CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
49Cặp hộp nhựa cứng 15cm28CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
50Cặp hộp nhựa cứng 5cm6CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
51Cặp hộp nhựa cứng 7cm3CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
52Cặp phai 4 ngăn đứng File6CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
53Cặp trình ký 1 khoá ( In nhận diện thương hiệu PCĐB)2CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMTCó bản quy định về mẫu nhận diện thương hiệu đính kèm
54Cặp trình ký 2 khoá ( In nhận diện thương hiệu PCĐB)87CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMTCó bản quy định về mẫu nhận diện thương hiệu đính kèm
55Cặp trình ký da (In nhận diện thương hiệu PCĐB)90CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMTCó bản quy định về mẫu nhận diện thương hiệu đính kèm
56Cặp, hộp lưu trữ theo tiêu chuẩn Quốc gia Vỏ Sơn ghi2.364BộYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
57Cây lau kiểu đẩy 60cm5CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
58Cây lau nhà sợi bông13CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
59Chè khô loại cao cấp3KgYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
60Chè khô50KgYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
61Chổi chít loại dầy24CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
62Chổi cọ nhà WC8CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
63Chổi cước quét nhà WC Inox20CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
64Chổi lông lau bàn9CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
65Chổi quét trần sợi bông5CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
66Chổi rễ18CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
67Chuột quang máy tính15CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
68Chuột quang máy tính không dây23CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
69Cốc thủy tinh thấp UG32898CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
70Dao rọc giấy cán vàng26CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
71Dao xén giấy lưỡi bẻ16CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
72Dây chun3TúiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
73Đĩa DVD-RW240CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
74Đồng hồ điện tử treo tường6CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
75Găng tay cao su dài19ĐôiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
76Ghim cài tam giác C62111HộpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
77Ghim dập chữ U No10111HộpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
78Ghim dập chữ U triO 23/1316HộpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
79Ghim dập chữ U triO 23/1517HộpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
80Ghim dập chữ U Trio 23/814HộpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
81Ghim dập chữ U Trio S21111HộpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
82Ghim dập triO 23/178HộpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
83Ghim dập triO 23/207HộpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
84Ghim dập triO 23/2310HộpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
85Giấy Đecan trắng A4 (50 tờ)55GamYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
86Giấy File A4 màu20TậpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
87Giấy in A320GamYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
88Giấy in A4744GamYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
89Giấy in A518GamYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
90Giấy nhắc việc vàng 3x238TậpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
91Giấy nhắc việc vàng 3x455TậpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
92Giấy nhắc việc vàng 3x533TậpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
93Giấy phân trang Nilon 9060271TậpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
94Giấy than 4800 (100 tờ)3GamYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
95Giấy vệ sinh 3 lớp, 36m1.008CuộnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
96Hồ nước dán giấy G0850LọYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
97Hộp đựng bút bằng gỗ 80136CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
98Hộp đựng bút nhựa xoay 94233CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
99Hộp mực dấu to S622CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
100Hót rác cán dài12CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
101Hót rác ngắn1CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
102Kéo cắt giấy 600129CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
103Keo khô17LọYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
104Kẹp Clip 15mm57HộpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
105Kẹp Clip 19mm51HộpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
106Kẹp Clip 25mm56HộpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
107Kẹp Clip 32mm46HộpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
108Kẹp Clip 41mm40HộpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
109Kẹp Clip 51mm44HộpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
110Kẹp sắt trắng loại 125mm10CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
111Khăn lau tay sợi bông 2581CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
112Khoá tay nắm VT024068CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
113Lạt nhựa đóng chứng từ (Túi 0,5kg)11TúiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
114Lưỡi dao xén giấy to 20316CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
115Máy tính 14 số 40TS4CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
116Mực dấu15LọYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
117Mút đếm tiền5CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
118Nhổ ghim9CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
119Nước lau kính (lọ 520ml)23LọYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
120Nước lau nhà thơm (lọ 997ml)15LọYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
121Nước lọc bình (Bình 20 lít)64BìnhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
122Nước lọc (chai 500ml)10KiệnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
123Nước rửa chén (lọ 400ml)12LọYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
124Nước tẩy vệ sinh (lọ 500ml)12LọYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
125Ổ điện 6 lỗ 3d 3s22CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
126Phong bì keo dán bưu điện loại dầy1.400CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
127Phong bì: Loại (KT: 240 x 180mm), in màu theo nhận diện thương hiệu, chất liệu giấy ofset 120gms700CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMTCó bản quy định về mẫu nhận diện thương hiệu đính kèm
128Phong bì: Loại (KT: 185x105mm), in màu theo nhận diện thương hiệu, chất liệu giấy ofset 120gms1.800CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMTCó bản quy định về mẫu nhận diện thương hiệu đính kèm
129Pin 2A91ĐôiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
130Pin 3A77ĐôiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
131Pin đại DR201ĐôiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
132Pin vuông 9V14ĐôiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
133Sổ bìa da mềm47QuyểnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
134Sổ tổng hợp 260 trang khổ A425QuyểnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
135Tem dán nhận diện PCĐB- theo yêu cầu từng phòng, từng cá nhân quản lý thực hiện 5S1.860CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMTCó Ảnh mẫu đính kèm; In mầu và nội dung theo từng tem
136Thước kẻ nhựa 30cm12CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
137Thước kẻ nhựa 50cm4CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
138Túi nilông cúc bấm nhỏ dầy90CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
139Túi nilông cúc bấm to dầy A4 Khổ A 110CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
140Túi nilong đựng rác 35cm x60cm47KgYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
141USB loại 32Gb4CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
142USB loại 64Gb16CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
143Vở kẻ ngang 72 trang4QuyểnYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
144Vòi xịt nhà vệ sinh inox CFV-102M3CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
145Xà phòng rửa tay 500ml61LọYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
146Xà phòng thơm42BánhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
147Xô nhựa 16 lít, có nắp9CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
148Xô nhựa 20 lít, có nắp4CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
149Xô nhựa 30 lít, có nắp1CáiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V-EHSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.32E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa là văn phòng phẩm các loại. (Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh, bao gồm: Văn bản Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, thanh lý Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư đối với nhà thầu về việc thực hiện các hợp đồng đảm bảo yêu cầu);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết đáp ứng về khả năng bảo dưỡng các loại máy văn phòng, và các dịch vụ sửa chữa thay thế phụ tùng khi chủ đầu tư yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->