Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847863-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện , ngân sách xã và ngân sách huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 20:29:00 đến ngày 2021-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,422,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.326858E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm: Đập đất, tràn xả lũ, cống lấy nước. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình). Có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng không vi phạm tiến độ và chất lượng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.712.268.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.424.537.200 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm Đại học chuyên ngành Thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc chỉ huy trưởng theo đúng số (năm tối thiểu yêu cầu). Tài liệu gồm (Biên bản bàn giao đưa vào sử dung có tên đúng vị trí nhân sự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm Đại học chuyên ngành Thủy lợi. đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc chỉ huy trưởng theo đúng số (năm tối thiểu yêu cầu). Tài liệu gồm (Biên bản bàn giao đưa vào sử dung có tên đúng vị trí nhân sự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu - sức nâng : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,4-0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hồ chứa nước thôn 5, xã Dliê Yang, huyện Ea Hleo 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện , ngân sách xã và ngân sách huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: - Hợp đồng tương tự; xác nhận của chủ đầu tư về việc không vi phạm về tiến độ và chất lượng so với hợp đồng, ; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020); Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H'leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ea H'Leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 3 777 752 Fax: 0262 3 777 752; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Ea H'Leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 3 777 752 Fax: 0262 3 777 752 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng đầu mối | Chương 5, E-HSMT | 19,635 | 100m2 |
| 2 | Bóc phong hoá móng đập CG C1 | Chương 5, E-HSMT | 24,6 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất PH ra bãi thải trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 24,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 24,6 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương 5, E-HSMT | 24,6 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng đập C2 CG | Chương 5, E-HSMT | 2,89 | 100m3 |
| 7 | Đất đào C2 các hạng mục đập | Chương 5, E-HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 8 | Bóc phong hoá bãi vật liệu CG C1 bỏ tại chỗ | Chương 5, E-HSMT | 8,25 | 100m3 |
| 9 | Đắp đập bằng máy đầm 16T, hệ số đầm nén k = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 106,4 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II đắp ao sau khi tận dụng còn thiếu | Chương 5, E-HSMT | 2,591 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 33,47 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 123,7 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 123,7 | 100m3 |
| 14 | Bê tông CT GCM TL M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 75 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa+ chân khay mái | Chương 5, E-HSMT | 53 | m3 |
| 16 | BT M200 đá 1x2 rãnh thoát nước | Chương 5, E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt đập M250 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 55,44 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 3,465 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 992 | m2 |
| 20 | Thép tròn các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,974 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 2,22 | 100m2 |
| 22 | Làm tầng lọc bằng cát vàng. Loại nằm | Chương 5, E-HSMT | 30,1 | m3 |
| 23 | Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi. Loại nằm | Chương 5, E-HSMT | 24,4 | m3 |
| 24 | Ống nhựa PVC D32 | Chương 5, E-HSMT | 0,738 | 100m |
| 25 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương 5, E-HSMT | 105,7 | m3 |
| 26 | Cấp phối đá dăm dày 12Cm | Chương 5, E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 27 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương 5, E-HSMT | 6,07 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,607 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 0,607 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chương 5, E-HSMT | 6,07 | 100m2 |
| 31 | Khai thác đất màu trồng cỏ CG cấp 1 | Chương 5, E-HSMT | 69 | m3 |
| 32 | Đắp đê quây dẫn dòng | Chương 5, E-HSMT | 1,47 | 100m3 |
| 33 | Đào đất để đắp đê quây | Chương 5, E-HSMT | 1,47 | 100m3 |
| 34 | Đào phá bỏ đê quây | Chương 5, E-HSMT | 1,47 | 100m3 |
| 35 | đào móng đặt ống dẫn dòng | Chương 5, E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 36 | Ống nhựa PVC D300, dày 9.2mm dẫn dòng | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 37 | Ống bê tông ly tâm D100, L=4m | Chương 5, E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 38 | Tháo dớ ống PVC D300 | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 39 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 2,49 | 100m3 |
| 40 | Đắp nền đường K=95 | Chương 5, E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 41 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương 5, E-HSMT | 3,5 | 100m2 |
| 42 | BT mặt đường M250 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 56 | m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5, E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 3,5 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 46 | Bê tông M200 đá 1x2 rãnh thoát nước | Chương 5, E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 47 | Vữa lót M75 dày 3cm | Chương 5, E-HSMT | 45 | m2 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 49 | thép tròn | Chương 5, E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 50 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Chương 5, E-HSMT | 400 | cấu kiện |
| 51 | Đào đất móng cống tiêu C2 | Chương 5, E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất mang cống tiêu K=95 | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 53 | Vữa lót dày 3cm, M75 | Chương 5, E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 54 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 55 | Bê tông CT ống buy M200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 57 | Thép tròn | Chương 5, E-HSMT | 0,077 | tấn |
| B | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đào kênh dẩn vào và kênh xả bằng cơ giới đất C2 | Chương 5, E-HSMT | 10,89 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tràn bằng cơ giới, đất C2 | Chương 5, E-HSMT | 18,552 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tràn bằng đất C3 | Chương 5, E-HSMT | 1,094 | 100m3 |
| 4 | Đào móng chân khay, rãnh thoát nước, đất C3 | Chương 5, E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đất C3 , 2 bên mang tràn bằng máy đầm cóc (tận dụng đất đào móng) | Chương 5, E-HSMT | 3,881 | 100m3 |
| 6 | Lót BT #100 | Chương 5, E-HSMT | 38,5 | m3 |
| 7 | BTCT đá 1x2 #200 Bản đáy tràn & dốc nước & Bọc mặt tràn | Chương 5, E-HSMT | 207,5 | m3 |
| 8 | Bê tông #150 đá 2x4 lõi ngưỡng tràn | Chương 5, E-HSMT | 18,1 | m3 |
| 9 | Bê tông CT #200 tường chắn đất, mố trụ | Chương 5, E-HSMT | 201,3 | m3 |
| 10 | Bê tông cốt thép #250 đá 1x2 cầu công tác, cầu qua tràn | Chương 5, E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 2x4 #150 bậc cấp từ đỉnh đập lên cầu công tác | Chương 5, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn + cây chống cầu công tác, cầu qua tràn | Chương 5, E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại tường chắn đất + Mố trụ (H >4m -:- 5.7 m) | Chương 5, E-HSMT | 3,78 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn kim loại tường chắn đất + Mố trụ (H | Chương 5, E-HSMT | 4,16 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn kim loại bản đáy, bậc cấp, đáy mố, đáy tường | Chương 5, E-HSMT | 1,059 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn kim loại ngưỡng tràn | Chương 5, E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 17 | Làm khớp nối nằm ngang bằng tấm chắn nước cao su thiên nhiên | Chương 5, E-HSMT | 19,8 | m |
| 18 | Làm khớp nối đứng bằng tấm chắn nước cao su thiên nhiên | Chương 5, E-HSMT | 39,8 | m |
| 19 | Làm khe nối bằng bao tải nhựa đường (2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa) | Chương 5, E-HSMT | 13,17 | m2 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương 5, E-HSMT | 13,74 | m3 |
| 21 | Đá dăm 4x6 lót dưới đá lát khan và rọ đá | Chương 5, E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương 5, E-HSMT | 70 | rọ |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương 5, E-HSMT | 6,7 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 4,728 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 19,058 | tấn |
| 26 | Bê tông cốt thép #200 đá 1x2 rãnh thoát nước | Chương 5, E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Chương 5, E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép ĐK | Chương 5, E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 29 | Bê tông CT #200 mái đất bờ trái kênh dẩn vào và bờ đắp sau tường trái cửa vào | Chương 5, E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương 5, E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 32 | Gia công lan can | Chương 5, E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương 5, E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 34 | Trụ BTCT #150 đúc sẵn làm hàng rào an toàn (13 trụ) | Chương 5, E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đúc trụ BT | Chương 5, E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép trụ BT | Chương 5, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 37 | Vận chuyển và lắp dựng trụ BT, 180kg/trụ | Chương 5, E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 38 | Đào đất thủ công hố móng trụ, đất C2 | Chương 5, E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 39 | Đắp đất C2, đầm nện móng trụ BT | Chương 5, E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 40 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương 5, E-HSMT | 30 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 38,96 | m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp đặt tấm cửa van phẳng bằng thép tấm | Chương 5, E-HSMT | 2,047 | tấn |
| 43 | Sản xuất và lắp đặt khung cửa van bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 2,036 | tấn |
| 44 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương 5, E-HSMT | 4,083 | tấn |
| 45 | Mua +VC + lắp đặt máy đóng mở V10 + trục ti van | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương 5, E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 47 | Gia công khe phai sửa chữa | Chương 5, E-HSMT | 1,0626 | tấn |
| 48 | Lắp đặt khe phai bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 1,0626 | tấn |
| 49 | Sơn chống rỉ | Chương 5, E-HSMT | 116,4 | m2 |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 1,8006 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 10 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,845 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 4,322 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 17 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,1 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 21,7 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 79,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 1,93 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,473 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép lưới chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép lưới chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép ống thép D300 dày 6mm | Chương 5, E-HSMT | 1,675 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép ống thép D300 dày 6mm | Chương 5, E-HSMT | 1,675 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép mặt bích' | Chương 5, E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bích | Chương 5, E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 20 | Lắp đặt van đĩa hạ lưu, đường kính van 300mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương 5, E-HSMT | 6,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.326858E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm: Đập đất, tràn xả lũ, cống lấy nước. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình). Có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng không vi phạm tiến độ và chất lượng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.712.268.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.424.537.200 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệm Đại học chuyên ngành Thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc chỉ huy trưởng theo đúng số (năm tối thiểu yêu cầu). Tài liệu gồm (Biên bản bàn giao đưa vào sử dung có tên đúng vị trí nhân sự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệm Đại học chuyên ngành Thủy lợi. đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc chỉ huy trưởng theo đúng số (năm tối thiểu yêu cầu). Tài liệu gồm (Biên bản bàn giao đưa vào sử dung có tên đúng vị trí nhân sự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu - sức nâng : 10,0 T | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy đào 0,4-0.8 m3 | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi