Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874658-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210855802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (4.300 triệu đồng) và vốn Ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 21:07:00 đến ngày 2021-09-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,548,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,500,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06452E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.483.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.967.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc Máy tời
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Cải tạo Nhà thi đấu thể dục thể thao huyện Hàm Thuận Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (4.300 triệu đồng) và vốn Ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: 30 - Trần Phú, TT. Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3867224).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: 30 - Trần Phú, TT. Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3867224).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: 30 - Trần Phú, TT. Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3867224).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: 30-Trần Phú, TT. Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ : 30 -Trần Phú, thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ THI ĐẤU HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTại Chương V555,68m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V1.402,8378m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V412,8412m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V208,4764m2
5Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V204,3648m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ bong tróc trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V248,527m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V956,94m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng (gạch hoa 200x200mm)Tại Chương V653,78m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTại Chương V36m2
10Cạo rỉ các kết cấu thépTại Chương V868,1224m2
11Tháo dỡ tay vịnTại Chương V65,8m
12Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V555,68m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTại Chương V555,68m2
14Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmTại Chương V584,42m2
15Ốp đá 100x200mmTại Chương V7,2m2
16Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40Tại Chương V69,36m2
17Lát đá Granite khò nhám bậc tam cấp, PCB40Tại Chương V36m2
18Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V76,2m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V868,1224m2
20Sơn mới bộ chữ ''Nhà thi đấu thể dục thể thao và biểu tượng'' (tạm tính)Tại Chương V5bộ
21Tháo kính cửaTại Chương V236,62m2
22Thay mới kính mờ cường lực 8 lyTại Chương V236,62m2
23Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTại Chương V661,3682m2
24Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTại Chương V376,86m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V752,1175m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V286,1107m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V735,7133m2
28Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V1.076,6765m2
29Nền sàn thể thao đa năng dày 4,5mm (chuyên dụng cho sân thể thao)Tại Chương V364m2
30Bắn vít, silicon mái toleTại Chương V1
31Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTại Chương V11,1136m3
32Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V32,689m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V43,8026m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V175,2104m3
35Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTại Chương V8,5824100m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V11,5536100m2
37Lắp đặt đèn cao áp 400w ánh sáng trắngTại Chương V25bộ
38Lắp đặt đèn led đôi 1.2m 2x18w/220v gắn trầnTại Chương V8bộ
39Lắp đặt đèn led đơn 1.2m 1x18w gắn trầnTại Chương V4bộ
40Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10a 250vTại Chương V8cái
41Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm 3 chấu 10A 250vTại Chương V12cái
42Lắp đặt tủ điện tole đặt nổi 24 moduleTại Chương V1hộp
43Lắp đặt tủ điện tole đặt nổi 6 moduleTại Chương V3hộp
44Lắp đặt MCB 2P-80ATại Chương V1cái
45Lắp đặt MCB 2P-20ATại Chương V6cái
46Lắp đặt MCB 2P-10ATại Chương V1cái
47Lắp đặt ELCB 2P-10ATại Chương V4cái
48Lắp đặt MCB 1P-10ATại Chương V13cái
49Lắp đặt dây đơn 4mm2Tại Chương V360m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Tại Chương V200m
51Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tại Chương V300m
52Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V250m
53Lắp đặt đế đặt nổiTại Chương V19hộp
54Lắp đặt mặt che 1,2,3 công tắc ổ cắmTại Chương V19hộp
55Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V500m
56Nối ống nhựa D20mmTại Chương V250Cái
57Lắp đặt box D20 ngả 1,2,3,4Tại Chương V36hộp
58Lắp đặt hộp nối dây KT 120x120mmTại Chương V5hộp
59Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mTại Chương V6cọc
60Kéo rải cáp đồng trần D22mmTại Chương V30m
61Ốc siết cáp hình chữ UTại Chương V6Cái
62Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 80x600x200mmTại Chương V10hộp
63Bình chữa cháy khí 3kg, MT3Tại Chương V20Bình
64Bình chữa cháy bột 4kg, MFZL4Tại Chương V20Bình
65Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTại Chương V10Bộ
66Nội quy cấm lửa, cấm hút thuốcTại Chương V10Bộ
67Giá đỡ bình chữa cháyTại Chương V20Cái
68Lắp đặt trung tâm 4 ZoneTại Chương V11 trung tâm
69Lắp đặt đầu báo khóiTại Chương V0,410 đầu
70Lắp đặt đầu báo tia chiếu (Beam)Tại Chương V0,310 đầu
71Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTại Chương V0,85 nút
72Lắp đặt chuông báo cháyTại Chương V0,25 chuông
73Lắp đặt dây báo cháy CXV/Fr 2x1,5mm2Tại Chương V150m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D20Tại Chương V150m
75Nối ống D20Tại Chương V25Cái
76Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTại Chương V18bộ
77Lắp đặt đèn thoát hiểmTại Chương V8bộ
78Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V140m
79Lắp đặt ống nhựa D16Tại Chương V70m
80Nối PVC D16Tại Chương V25Cái
81Lắp đặt Cầu thu sét Rp = 51mTại Chương V1cái
82Kéo rải dây cáp dẫn sét bọc nhựa cxv/ pvc 70mm²Tại Chương V30m
83Kéo rải dây cáp đồng trần D70mm2Tại Chương V30m
84Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mTại Chương V10cọc
85Ốc xiết cáp hình chữa UTại Chương V10cái
86Trụ đỡ kim thu sét ( STK ) D60, D40 cao 5mTại Chương V1Trụ
87Hộp đo điện trởTại Chương V1hộp
88Khớp nối kim thu sétTại Chương V1bộ
89Bộ dây neoTại Chương V4Bộ
90Đầu cosse 70mm2Tại Chương V2Bộ
91Bu long siết cápTại Chương V1Bộ
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTại Chương V28m
93Cầu chắn rác Inox D150mmTại Chương V14cái
C SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V49,192m2
2Tháo dỡ trầnTại Chương V36,96m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V16,8m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTại Chương V0,252m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTại Chương V93,81m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemTại Chương V36,445m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V16,64m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTại Chương V12,52m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V157,08m2
10Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75Tại Chương V39,27m2
11Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zemTại Chương V0,4919100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V12,52m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTại Chương V12,52m2
14Trần thạch cao khung nổi chống ẩmTại Chương V36,96m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V93,81m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40Tại Chương V36,445m2
17Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépTại Chương V16,8m2
18Cửa đi nhựa lõi thép, kính mờ dày 4,8 ly (không chia ô vuông)Tại Chương V14,4m2
19Cửa sổ nhựa lõi thép, kính mờ dày 4,8 ly (Không chia ô vuông)Tại Chương V2,4m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V196,35m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V16,64m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V94,587m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V101,763m2
24Lắp đặt bộ đèn led đơn 1,2m, 18W 220VTại Chương V5bộ
25Lắp đặt bộ đèn led đơn 0,6m, 10W 220VTại Chương V8bộ
26Lắp đặt công tắc đèn âm 1 chiều 10ATại Chương V11cái
27Lắp đặt MCB 2P-10A-6kATại Chương V1cái
28Lắp đặt đế âm đơnTại Chương V11hộp
29Lắp đặt mặt che công tắc 1,2,3 lổTại Chương V11hộp
30Lắp đặt đế gài MCBTại Chương V1hộp
31Lắp đặt mặt che MCBTại Chương V1hộp
32Lắp đặt hộp nối dây 150x150mmTại Chương V1hộp
33Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V100m
34Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tại Chương V100m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Tại Chương V40m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V120m
37Nối ống nhựa PVC D20mmTại Chương V60Cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mmTại Chương V0,1100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTại Chương V0,304100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTại Chương V0,27100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTại Chương V0,235100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTại Chương V0,324100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTại Chương V0,362100m
44Lắp đặt Co nhựa 45o D = 168Tại Chương V2cái
45Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114Tại Chương V25cái
46Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90Tại Chương V7cái
47Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60Tại Chương V32cái
48Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34Tại Chương V8cái
49Lắp đặt Co nhựa D = 34Tại Chương V8cái
50Lắp đặt Y nhựa Dxd = 168x114Tại Chương V7cái
51Lắp đặt Y nhựa Dxd = 168x90Tại Chương V4cái
52Lắp đặt Y nhựa Dxd = 114x90Tại Chương V2cái
53Lắp đặt Y nhựa Dxd = 114x60Tại Chương V4cái
54Lắp đặt Y nhựa D = 114Tại Chương V1cái
55Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60Tại Chương V5cái
56Lắp đặt Y nhựa D = 90Tại Chương V1cái
57Lắp đặt Y nhựa D = 60Tại Chương V1cái
58Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 114x60Tại Chương V1cái
59Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 90x60Tại Chương V3cái
60Lắp đặt Bịt nhựa D = 168Tại Chương V1cái
61Lắp đặt Co nhựa Dxd = 34x21Tại Chương V2cái
62Lắp đặt Co nhựa D = 34Tại Chương V2cái
63Lắp đặt Co nhựa D = 21Tại Chương V17cái
64Lắp đặt Co nhựa ren trong D21mmTại Chương V17cái
65Lắp đặt kép đồng D21mmTại Chương V4cái
66Lắp đặt Tê nhựa D = 34Tại Chương V6cái
67Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x21Tại Chương V10cái
68Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 34x21Tại Chương V1cái
69Lắp đặt van 2 chiều D34mmTại Chương V1cái
70Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi nước + Van chia nướcTại Chương V8bộ
71Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTại Chương V8cái
72Lắp đặt Lavabo + Vòi rửa + XiphongTại Chương V4bộ
73Lắp đặt phễu thu sànTại Chương V10cái
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTại Chương V1bộ
75Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả + XiphongTại Chương V4bộ
76Lắp đặt gương soiTại Chương V2cái
D SÂN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngTại Chương V43,0376100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V14,916m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V5,424m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V20,34m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V20,34m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V81,36m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V14,42781m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0656100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V5,424m3
10Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,3224m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V54,24m2
12Ni lông lótTại Chương V12,3863100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V86,7041m3
14Kẻ roon sân BTTại Chương V1.239m
15Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTại Chương V190cấu kiện
16Xúc cát, nạo vét mương, hố gaTại Chương V6,5281m3
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V11,6136m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V11,6136m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V11,6136m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V9,5368m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,9798tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,4567100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V1901cấu kiện
E SỬA CHỮA, XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ khung sắt hàng rào hiện hữuTại Chương V346,308m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V13m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V7,232m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáTại Chương V0,192m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V562,303m2
6Lắp dựng hàng rào sắtTại Chương V314m2
7Hàng rào sắtTại Chương V314M2
8Cửa cổng chính bằng sắtTại Chương V9,45m2
9Cửa cổng phụ bằng sắtTại Chương V2,3m2
10Lắp dựng cổng sắtTại Chương V14,05m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V3141m2
12Bánh xe sắt D90Tại Chương V8Cái
13Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,192m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,32m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V565,623m2
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V7,424m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V7,424m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V29,696m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,2773100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V19,08921m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,2448100m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V4,6395m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,7491m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,6m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,16100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,12100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,1388tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0464tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1687tấn
30Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V12,348m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,944m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,2944100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0626tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3708tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,4100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0506tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1909tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,372m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,2058100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1157tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V11,7306m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V30,2m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V71,1m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V260,68m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V361,98m2
F CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC PCCC NGOÀI NHÀ, BỂ NƯỚC NGẦM 65M3, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Tủ điện 400x300x150Tại Chương V1hộp
2Lắp đặt MCCB 3P 60ATại Chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 3P 50ATại Chương V1cái
4Lắp đặt RCBO 2P 40ATại Chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 3P 40ATại Chương V1cái
6Lắp đặt MCCB 3P 25ATại Chương V1cái
7Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 3 Phase (Vôn kế)Tại Chương V1cái
8Lắp đặt đồng hồ đo đòng điện (Ampe kế)Tại Chương V1cái
9Lắp đặt máy biến dòng 3Phase (CT)Tại Chương V1bộ
10Cầu chì 3Phase 5ATại Chương V1bộ
11Phụ kiện đấu nối tủ điệnTại Chương V1hệ
12Lắp đặt dây dẫn CXV/DSAT 4x10mm2Tại Chương V85m
13Lắp đặt cáp điện CXV 3Cx10.0mm2Tại Chương V10m
14Lắp đặt cáp điện CXV/FRT 3Cx4.0mm2Tại Chương V10m
15Lắp đặt cáp điện bọc nhựa PVC CV 1x10mm2Tại Chương V95m
16Lắp đặt cáp điện bọc nhựa PVC CV 1x4mm2Tại Chương V40m
17Lắp đặt cáp điện bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2Tại Chương V20m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40Tại Chương V0,85100 m
19Lắp đặt ống nhựa cứng D32mm luồn dâyTại Chương V10m
20Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm luồn dâyTại Chương V15m
21Lắp đặt Bộ đèn Led tuýp đơn 1,2m 1x18W 220VTại Chương V2bộ
22Lắp đặt công tắc đơn 250VTại Chương V1cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250VTại Chương V1cái
24Lắp đặt hộp, mặt công tắc ổ cắm 1,2,3 lổTại Chương V2cái
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tại Chương V23,8m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tại Chương V0,238100m3
27Xếp gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cmTại Chương V16,15m2
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Tại Chương V48m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tại Chương V0,4612100m3
30Lắp đặt ống STK DN100x3,2mmTại Chương V2,4100m
31Lắp đặt ống STK DN65x2,9mmTại Chương V0,42100m
32Lắp đặt ống STK DN50x2,6mmTại Chương V0,025100m
33Lắp đặt Co STK DN100mmTại Chương V10cái
34Lắp đặt Co STK DN65mmTại Chương V10cái
35Lắp đặt Tê STK DN100mmTại Chương V9cái
36Lắp đặt Côn giảm STK DN100/65mmTại Chương V4cái
37Lắp đặt Côn giảm STK DN65/50mmTại Chương V2cái
38Sơn chống sét + sơn đỏTại Chương V8kg
39Lắp đặt van cổng mặt bít DN65mmTại Chương V3cái
40Lắp đặt van cổng mặt bít DN100mmTại Chương V3cái
41Lắp đặt van áp suất DN65 mặt bíchTại Chương V1cái
42Lắp đặt van 1 chiều DN100mmTại Chương V2cái
43Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100mmTại Chương V2cái
44Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65mmTại Chương V2cái
45Lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN65mmTại Chương V2cái
46Lắp đặt Rúp Be DN65mmTại Chương V2cái
47Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + phụ kiệnTại Chương V1cái
48Lắp đặt Relay áp suất + phụ kiệnTại Chương V2cái
49Máy bơm dầu 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h; H=51-32m)Tại Chương V11 máy
50Máy bơm điện 11kW 15HP (Q=24-72m3/h, H51-32m)Tại Chương V11 máy
51Lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mmTại Chương V4cái
52Cuộn vòi chữa cháy DN65 20mTại Chương V8cuộn
53Lăng phun DN65mmTại Chương V4Cái
54Cuộn vòi chữa cháy DN50 20mTại Chương V2cuộn
55Lăng phun DN50mmTại Chương V2cái
56Van góc DN50mmTại Chương V2cái
57Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200Tại Chương V4hộp
58Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x200Tại Chương V4Cái
59Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mmTại Chương V1cái
60Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (bao gồm thiết bị)Tại Chương V1Bộ
61Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Tại Chương V0,252m3
62Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,024100m2
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,3779100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,4232100m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V2,8m3
66Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V23,749m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,522m3
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V2,42m3
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,6673tấn
70Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V2,5572tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,3944tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0113tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,071tấn
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTại Chương V1,7218100m2
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0491100m2
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,0522100m2
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0081tấn
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại Chương V5cái
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,22m2
80Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V90,04m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V19,6575m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V25,74m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V114,9175m2
84Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,304m3
85Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0608100m2
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0123tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0656tấn
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,65m3
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,078100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0207tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0985tấn
92Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,32m3
93Ván khuôn gỗ sàn máiTại Chương V0,132100m2
94Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1443tấn
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,04m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V12,552m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,8m2
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V11,78m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V13,2m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V13,2m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V23,392m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V23,392m2
103Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,458m3
104Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V17m
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V16,2m2
106Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V16,2m2
107Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,16m2
108Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V32,4m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V16,2m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V16,2m2
111Lắp dựng cửa kéo sẳtTại Chương V3,74m2
112Cửa sắt kéo có láTại Chương V3,74m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06452E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.483.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.967.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.54
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.32
5 Cán sự phụ trách 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
3 Máy đầm bàn ≥1kW1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
6 Máy đào ≥0,8m31
7 Máy hàn điện ≥23kW1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
9 Máy vận thăng hoặc Máy tời sức nâng ≥0,8T1
10 Máy khoan bê tông ≥0,62kW1
11 Ô tô tự đổ ≥5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->