Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Kinh phí sự nghiệp năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 21:44:00 đến ngày 2021-09-08 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 764,909,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,400,000 VNĐ ((Mười một triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥02 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 700m2,....)- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (Bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.605.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trìnhSố lượng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi côngSố lượng tối thiểu: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điệnSố lượng tối thiểu: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện công trình – Điện cơ (hoặc trình độ cao hơn)- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bộ 2 chân, 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2021 Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Kinh phí sự nghiệp năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 chương IV; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 chương IV đối với trường hợp ủy quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 14, đường 19/5, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862330 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 52A, đường Lê Lợi, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3855892; Fax: (0294) 3855892 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư,địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư,địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 34,245 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 2,417 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V, E-HSMT | 53,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 46,206 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 9 | Băm nhám mặt bê tông | Chương V, E-HSMT | 159,78 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 317,4168 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 222,19 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,2176 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V, E-HSMT | 141,12 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, E-HSMT | 106,1 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V, E-HSMT | 17,04 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường (TT) | Chương V, E-HSMT | 2.141,1054 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 4,9256 | m3 |
| 19 | Lát nền gạch Granite 600*600, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 319,9368 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, KT 600*150, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 34,25 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, KT 200*100, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 13,986 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,2232 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 38,53 | m2 |
| 25 | Sản suất cửa đi khung nhôm kính | Chương V, E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 53,92 | m2 |
| 28 | Đánh véc ni colalt | Chương V, E-HSMT | 17,04 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 106,1 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 159,78 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 159,78 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,2117 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,1995 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,2589 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,2589 | tấn |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 224,61 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 947,775 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.430,15 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 8,748 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 15W, KT 217x217x35mm | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 12W, KT 170x170x35mm | Chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 12W, KT D170x25mm | Chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 3 cánh 220V-47W | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 250V-10A | Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế + mặt 6 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2p-250V-10A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2p-250V-20A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2p-250V-50A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 900 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D21 | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa 4p | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính côn 21mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| D | CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu thu hồi, tập kết đúng nơi quy định, bàn giao. | Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Vận chuyển rác thải xây dựng, vệ sinh lối vận chuyển sau mỗi ca làm việc. | Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 3 | Di dời, che chắn, bảo vệ đồ vật, thiết bị của cơ quan trong phạm vi thi công. | Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 4 | Phục hồi hiện trạng những vị trí bị ảnh hưởng do thi công (ngoài phạm vi khối lượng hợp đồng) | Chương V, E-HSMT | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥02 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 700m2,....)- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (Bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.605.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trìnhSố lượng: 01 người | 1 | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi côngSố lượng tối thiểu: 02 người | 2 | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điệnSố lượng tối thiểu: 01 người | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện công trình – Điện cơ (hoặc trình độ cao hơn)- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 1 |
| 5 | Giàn giáo thép | (bộ 2 chân, 2 chéo) | 250 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ | Xe ô tô tự đổ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi