Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công, chi phí nghiệm thu bàn giao điện, chi phí ngừng và đóng điện để đấu nối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công, chi phí nghiệm thu bàn giao điện, chi phí ngừng và đóng điện để đấu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 22:31:00 đến ngày 2021-09-06 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,444,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8666222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7332444E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.710.903.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.421.807.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát công trình giao thông tương tự trở lên. Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Cấp thoát nước.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 89CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy san bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào bánh xích loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 89CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Cần cẩu (sức nâng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước (dung tích) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công, chi phí nghiệm thu bàn giao điện, chi phí ngừng và đóng điện để đấu nối Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH11, huyện Gia Lộc; Đoạn từ đường trục Bắc-Nam đến hết KDC Kênh Triều (Km0+356 - Km1+507,97) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gia Lộc - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường huyện.
Địa chỉ: Số 348 Nguyễn Chế Nghĩa, thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lộc - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường huyện. Địa chỉ: Số 348 Nguyễn Chế Nghĩa, thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0220 3716 483 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Gia Lộc - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường huyện. Địa chỉ: Số 348 Nguyễn Chế Nghĩa, thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0220 3716 483 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, ĐƯỜNG, BÓ VỈA HÈ PHỐ VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Theo HSTK được duyệt | 7,953 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt | 1,5111 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp bằng thủ công - đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 8,332 | m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy đào - đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,5831 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào - đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 1,7289 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ bằng thủ công - đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 9,0995 | m3 |
| 7 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào - đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 32,4295 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công - đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 170,6815 | m3 |
| 9 | Đào hố móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 25,4862 | 100m3 |
| 10 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 134,138 | m3 |
| 11 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 5,5683 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lề, hè đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 18,0519 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 21,2501 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,1184 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 10,0019 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,5264 | 100m3 |
| 17 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt | 100 | ca |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt | 445,8113 | 10m3/1km |
| 19 | Cuốc chân đinh mặt đường nhựa cũ | Theo HSTK được duyệt | 1.409,57 | m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 11,5369 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 12,4234 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (trên MĐ cũ) | Theo HSTK được duyệt | 15,6021 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp thấm bám bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 82,4182 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (phần bù vênh MĐC bằng BTN) | Theo HSTK được duyệt | 14,0957 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt | 1,5064 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 82,4182 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo HSTK được duyệt | 15,5856 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa, ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt | 15,5856 | 100tấn |
| 29 | Lắp đặt viên bó vỉa 12,5x30x100cm | Theo HSTK được duyệt | 1.468 | m |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1881 | tấn |
| 31 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 42,84 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt | 2,856 | 100m2 |
| 33 | Lát viên đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 357 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 17,85 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 2,142 | 100m2 |
| 36 | Lát gạch TERAZOO (40x40)cm dày 3cm | Theo HSTK được duyệt | 78,2 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 6,26 | m3 |
| 38 | Rải lớp giấy dầu (1 lớp) | Theo HSTK được duyệt | 78,2 | m2 |
| 39 | Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 0,21 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0084 | 100m2 |
| 41 | Xây bồn cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,69 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,2 | m2 |
| 43 | Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại) | Theo HSTK được duyệt | 1,56 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi biển báo cũ các loại (tạm tính 0,5công/1 bộ) | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | công |
| 45 | Di chuyển, trồng lại biển báo cũ (các loại) | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Trồng mới biển báo tam giác (87,5x87,5x87,5)cm | Theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 47 | Biển báo bát giác (D87,5)cm | Theo HSTK được duyệt | 12 | biển |
| 48 | Biển báo phụ (37,5x87,5)cm | Theo HSTK được duyệt | 15 | biển |
| 49 | Mua mới cột biển báo (các loại) | Theo HSTK được duyệt | 81 | m |
| 50 | Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 41 | cọc |
| 51 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,11 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 0,1661 | 100m2 |
| 53 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 15,58 | m2 |
| 54 | Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại) | Theo HSTK được duyệt | 2,05 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 8,91 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 7,17 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0174 | 100m3 |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 260,13 | m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt | 0,4099 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Theo HSTK được duyệt | 0,0397 | 100tấn |
| 61 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa, ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt | 0,0397 | 100tấn |
| B | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 55,69 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 182,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo HSTK được duyệt | 15,0479 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh dọc, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 4,9516 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,956 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 624 | tấm |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 66,88 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 2,8067 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 4,4129 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 6,7047 | tấn |
| 11 | Vữa xi măng mối nối quy dày, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 33,22 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 217,44 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 345,9565 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 113,05 | m3 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Theo HSTK được duyệt | 352 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Theo HSTK được duyệt | 252 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Theo HSTK được duyệt | 679 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1200mm | Theo HSTK được duyệt | 84 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (Tải TC) | Theo HSTK được duyệt | 88 | đoạn |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (Tải TC) | Theo HSTK được duyệt | 63 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (Tải TC) | Theo HSTK được duyệt | 163 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (Tải T) | Theo HSTK được duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1200mm (Tải TC) | Theo HSTK được duyệt | 21 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo HSTK được duyệt | 87 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Theo HSTK được duyệt | 62 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 170 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | mối nối |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 366,36 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 0,1362 | 100m |
| 30 | Đào hố móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,6863 | 100m3 |
| 31 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,612 | m3 |
| 32 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,3027 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,1641 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 42,745 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 12,47 | m3 |
| 36 | Lắp dựng móng ga bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 37 | Lắp dựng móng ga bê tông đúc sẵn ≤5T bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 38 | Bê tông móng ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 21,43 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt | 0,7828 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,8367 | tấn |
| 41 | Bê tông móng hố ga rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 7,84 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ móng ga | Theo HSTK được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 47,8 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo HSTK được duyệt | 4,9219 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 44 | tấm |
| 46 | Lắp dựng tấm đan hố thu trọng lượng ≤2,5T bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt nắp gang đúc trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 44 | cái |
| 48 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 15,71 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,1652 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,6093 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7692 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 53 | Lắp đặt lưới chắn rác đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 54 | Bê tông tấm đan, ga thu, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,92 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ga thu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,458 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, ga thu | Theo HSTK được duyệt | 0,7115 | 100m2 |
| 57 | Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m2 |
| 58 | Móng đá dăm (4x6) bãi đúc dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m2 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0965 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0147 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,8325 | 100m |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 0,55 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 2,54 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0828 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,72 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo HSTK được duyệt | 0,1037 | 100m2 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,7169 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 0,7169 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,3795 | 100m3 |
| 4 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 12,5235 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt | 0,3492 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 53,6282 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 9,44 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Theo HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế móng cống hộp bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 10 | Bê tông khối đế móng bê tông M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 8,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6403 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | Theo HSTK được duyệt | 9,6 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt | 11 | đoạn |
| 16 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | mối nối |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | mối nối |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | mối nối |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 30,78 | m2 |
| 20 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 17,55 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được duyệt | 0,4073 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 10,91 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HSTK được duyệt | 0,6081 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,39 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 10,93 | m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 2,7 | m3 |
| 27 | Lắp dựng móng ga bê tông đúc sẵn ≤5T bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Bê tông móng ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 4,36 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt | 0,1488 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3737 | tấn |
| 31 | Bê tông móng hố ga rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng ga | Theo HSTK được duyệt | 0,0493 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 8,85 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo HSTK được duyệt | 0,9065 | 100m2 |
| 35 | Xây tường rãnh dẫn bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,86 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Theo HSTK được duyệt | 0,1021 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1326 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan hố thu bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt nắp gang đúc trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,67 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2629 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3589 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt lưới chắn rác đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 49 | Bê tông tấm đan, ga thu, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,53 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ga thu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0632 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, ga thu | Theo HSTK được duyệt | 0,0977 | 100m2 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 0,2945 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,3127 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,0417 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,4115 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt | 26,4132 | 10m3/1km |
| D | NỐI DÀI CẦU BẢN TẠI CỌC 24&25 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,9049 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 10,026 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đệm 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 18,04 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống tạm, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm (tính khấu hao 30%) | Theo HSTK được duyệt | 17 | đoạn |
| 5 | Tháo dỡ cống tạm ĐK = 1500mm, đoạn ống dài 2m (tính 50% công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 17 | đoạn |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,0164 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 0,0851 | 100m3 |
| 8 | Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m2 |
| 9 | Móng đá dăm (4x6) bãi đúc dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK được duyệt | 16,03 | m3 |
| 11 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,009 | m3 |
| 12 | Đào bùn bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt | 0,3817 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,4803 | 100m3 |
| 14 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 13,054 | m3 |
| 15 | Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 4,028 | 100m3 |
| 16 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 4,028 | 100m3 |
| 17 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt | 10 | ca |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 35,6145 | 100m |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 3,95 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,92 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt | 0,0046 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 34,8 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được duyệt | 0,3614 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,8659 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 26 | Bê tông thân mố, tường cánh M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 26,17 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép tường | Theo HSTK được duyệt | 0,7153 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà mũ mố M250, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 5,48 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép xà mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 0,1202 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3732 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,81 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo HSTK được duyệt | 12,54 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5416 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1193 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1675 | tấn |
| 37 | Bê tông mối nối dầm bản M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 38 | Lắp đặt bản vượt bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Thi công lớp đá đệm dưới bản vượt, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 16,14 | m3 |
| 40 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,47 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0898 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,303 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0737 | tấn |
| 44 | Bê tông mối nối bản vượt M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | m3 |
| 45 | Bê tông liên kết bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 6,55 | m3 |
| 46 | Lắp dựng lưới thép liên kết, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2588 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0187 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tạo độ dốc hai bên mặt cầu, M300, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 2,98 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0085 | 100m2 |
| 50 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Theo HSTK được duyệt | 0,5961 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt | 8,54 | m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 5,14 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo HSTK được duyệt | 0,5438 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5512 | tấn |
| 55 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo HSTK được duyệt | 44 | m |
| 56 | Tôn sóng + trụ (bao gồm tiêu, bu lông) - bước 3m | Theo HSTK được duyệt | 44 | m |
| 57 | Cột hộ lan | Theo HSTK được duyệt | 1 | cột |
| 58 | Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại) | Theo HSTK được duyệt | 0,56 | m2 |
| 59 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,5125 | 100m3 |
| 60 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 1,6361 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,5538 | 100m3 |
| E | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 321,1263 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 51,73 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 199,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 3,9706 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 6,84 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 339,27 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 13,73 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,71 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0475 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0156 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0337 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Theo HSTK được duyệt | 0,852 | 100m |
| 13 | Lót vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt | 27,84 | m2 |
| 14 | Xếp đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 1,39 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 176,95 | m2 |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang | Theo HSTK được duyệt | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Theo HSTK được duyệt | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Theo HSTK được duyệt | 0,83 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Cột biển báo | Theo HSTK được duyệt | 64,1 | m |
| 14 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo HSTK được duyệt | 300 | công |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 18,6816 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0312 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,7816 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 15,576 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 231,525 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,3153 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt | 25 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm cao 8m, vươn 1,5m, dày 3mm đế 300x300 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cột |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Theo HSTK được duyệt | 7,74 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Theo HSTK được duyệt | 8,06 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 24 | cửa |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 24 | bảng |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 46 | đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt | 46 | đầu cáp |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | 100m |
| 17 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | 10 cột |
| 18 | Ép đầu cốt M10, M16, M25 | Theo HSTK được duyệt | 19,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Theo HSTK được duyệt | 24 | 1 vị trí |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 100A | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường , loại đèn Led Star 810 100W | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8666222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7332444E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.710.903.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.421.807.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát công trình giao thông tương tự trở lên. Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Kỹ sư giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư Cấp thoát nước.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư điện.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi bánh xích | ≥ 89CV | 2 |
| 2 | Máy san bánh lốp | ≥ 110 CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥9T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | ≥9T | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | ≥16T | 2 |
| 6 | Máy đào bánh xích loại | ≥ 89CV | 2 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: | ≥110 CV | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 Tấn | 3 |
| 9 | Cần cẩu (sức nâng) | ≥ 8 Tấn | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước (dung tích) | ≥ 5m3 | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | 2.2kw | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | 2.2kw | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi