Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công, chi phí nghiệm thu bàn giao điện, chi phí ngừng và đóng điện để đấu nối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874972-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công, chi phí nghiệm thu bàn giao điện, chi phí ngừng và đóng điện để đấu nối
Số hiệu KHLCNT 20210828191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 22:31:00 đến ngày 2021-09-06 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,444,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8666222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7332444E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.710.903.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.421.807.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát công trình giao thông tương tự trở lên. Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư Cấp thoát nước.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 89CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy san bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào bánh xích loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 89CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Cần cẩu (sức nâng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước (dung tích)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công, chi phí nghiệm thu bàn giao điện, chi phí ngừng và đóng điện để đấu nối
Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH11, huyện Gia Lộc; Đoạn từ đường trục Bắc-Nam đến hết KDC Kênh Triều (Km0+356 - Km1+507,97)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lộc - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường huyện. Địa chỉ: Số 348 Nguyễn Chế Nghĩa, thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD Tư vấn thẩm định E-HSMT;thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD Tư vấn lập HSMT; đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lộc - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường huyện. Địa chỉ: Số 348 Nguyễn Chế Nghĩa, thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lộc - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường huyện. Địa chỉ: Số 348 Nguyễn Chế Nghĩa, thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lộc - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường huyện. Địa chỉ: Số 348 Nguyễn Chế Nghĩa, thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0220 3716 483
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Gia Lộc - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường huyện. Địa chỉ: Số 348 Nguyễn Chế Nghĩa, thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0220 3716 483
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, ĐƯỜNG, BÓ VỈA HÈ PHỐ VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngTheo HSTK được duyệt7,953m3
2Đào bùn bằng máy đàoTheo HSTK được duyệt1,5111100m3
3Đào cấp bằng thủ công - đất cấp IITheo HSTK được duyệt8,332m3
4Đào cấp bằng máy đào - đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,5831100m3
5Đào mặt đường cũ bằng máy đào - đất cấp IIITheo HSTK được duyệt1,7289100m3
6Đào mặt đường cũ bằng thủ công - đất cấp IIITheo HSTK được duyệt9,0995m3
7Đào khuôn nền đường bằng máy đào - đất cấp IITheo HSTK được duyệt32,4295100m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công - đất cấp IITheo HSTK được duyệt170,6815m3
9Đào hố móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt25,4862100m3
10Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt134,138m3
11Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt5,5683100m3
12Đắp đất lề, hè đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt18,0519100m3
13Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt21,2501100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt1,1184100m3
15Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt10,0019100m3
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt0,5264100m3
17Bơm nước phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt100ca
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt445,811310m3/1km
19Cuốc chân đinh mặt đường nhựa cũTheo HSTK được duyệt1.409,57m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt11,5369100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt12,4234100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (trên MĐ cũ)Theo HSTK được duyệt15,6021100m2
23Tưới lớp thấm bám bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt82,4182100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (phần bù vênh MĐC bằng BTN)Theo HSTK được duyệt14,0957100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK được duyệt1,5064100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt82,4182100m2
27Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo HSTK được duyệt15,5856100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa, ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt15,5856100tấn
29Lắp đặt viên bó vỉa 12,5x30x100cmTheo HSTK được duyệt1.468m
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1881tấn
31Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt42,84m3
32Ván khuôn gỗ móng bó vỉaTheo HSTK được duyệt2,856100m2
33Lát viên đan rãnhTheo HSTK được duyệt357m2
34Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt17,85m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt2,142100m2
36Lát gạch TERAZOO (40x40)cm dày 3cmTheo HSTK được duyệt78,2m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt6,26m3
38Rải lớp giấy dầu (1 lớp)Theo HSTK được duyệt78,2m2
39Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt0,21m3
40Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,0084100m2
41Xây bồn cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0,69m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt3,2m2
43Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại)Theo HSTK được duyệt1,56m2
44Tháo dỡ thu hồi biển báo cũ các loại (tạm tính 0,5công/1 bộ)Theo HSTK được duyệt0,5công
45Di chuyển, trồng lại biển báo cũ (các loại)Theo HSTK được duyệt3bộ
46Trồng mới biển báo tam giác (87,5x87,5x87,5)cmTheo HSTK được duyệt22bộ
47Biển báo bát giác (D87,5)cmTheo HSTK được duyệt12biển
48Biển báo phụ (37,5x87,5)cmTheo HSTK được duyệt15biển
49Mua mới cột biển báo (các loại)Theo HSTK được duyệt81m
50Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt41cọc
51Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,11m3
52Ván khuôn gỗ cọc tiêuTheo HSTK được duyệt0,1661100m2
53Sơn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt15,58m2
54Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại)Theo HSTK được duyệt2,05m2
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt8,91m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt7,17m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0174100m3
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được duyệt260,13m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo HSTK được duyệt0,4099100m2
60Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnTheo HSTK được duyệt0,0397100tấn
61Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa, ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt0,0397100tấn
B THOÁT NƯỚC DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt55,69m3
2Bê tông rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt182,35m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo HSTK được duyệt15,0479100m2
4Lắp dựng cốt thép rãnh dọc, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt4,9516tấn
5Lắp dựng cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt2,956tấn
6Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt624tấm
7Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt66,88m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt2,8067100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt4,4129tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt6,7047tấn
11Vữa xi măng mối nối quy dày, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt33,22m2
12Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa)Theo HSTK được duyệt217,44m2
13Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt345,9565100m
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt113,05m3
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmTheo HSTK được duyệt352cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mmTheo HSTK được duyệt252cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mmTheo HSTK được duyệt679cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1200mmTheo HSTK được duyệt84cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (Tải TC)Theo HSTK được duyệt88đoạn
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (Tải TC)Theo HSTK được duyệt631 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (Tải TC)Theo HSTK được duyệt163đoạn
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (Tải T)Theo HSTK được duyệt91 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1200mm (Tải TC)Theo HSTK được duyệt211 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo HSTK được duyệt87mối nối
25Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmTheo HSTK được duyệt62mối nối
26Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmTheo HSTK được duyệt170mối nối
27Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mmTheo HSTK được duyệt20mối nối
28Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa)Theo HSTK được duyệt366,36m2
29Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK được duyệt0,1362100m
30Đào hố móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,6863100m3
31Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt3,612m3
32Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,3027100m3
33Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,1641100m3
34Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt42,745100m
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt12,47m3
36Lắp dựng móng ga bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máyTheo HSTK được duyệt11cái
37Lắp dựng móng ga bê tông đúc sẵn ≤5T bằng máyTheo HSTK được duyệt13cái
38Bê tông móng ga, bê tông M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt21,43m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng gaTheo HSTK được duyệt0,7828100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,8367tấn
41Bê tông móng hố ga rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt7,84m3
42Ván khuôn gỗ móng gaTheo HSTK được duyệt0,224100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt47,8m3
44Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo HSTK được duyệt4,9219100m2
45Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt44tấm
46Lắp dựng tấm đan hố thu trọng lượng ≤2,5T bằng máyTheo HSTK được duyệt13cái
47Lắp đặt nắp gang đúc trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt44cái
48Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt15,71m3
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,1652tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,6093tấn
51Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,7692100m2
52Lắp đặt ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt50cái
53Lắp đặt lưới chắn rác đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt50cái
54Bê tông tấm đan, ga thu, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,92m3
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ga thu, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,458tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, ga thuTheo HSTK được duyệt0,7115100m2
57Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt200m2
58Móng đá dăm (4x6) bãi đúc dày 10cmTheo HSTK được duyệt2100m2
59Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0965100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0147100m3
61Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,8325100m
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt0,55m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt2,54m3
64Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt0,0828100m2
65Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,72m3
66Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo HSTK được duyệt0,1037100m2
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,7169100m3
2Đào thanh thải dòng chảy bằng máyTheo HSTK được duyệt0,7169100m3
3Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,3795100m3
4Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt12,5235m3
5Đào mặt đường cũ bằng máy đàoTheo HSTK được duyệt0,3492100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt53,6282100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt9,44m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmTheo HSTK được duyệt35cái
9Lắp đặt đế móng cống hộp bằng máyTheo HSTK được duyệt18cái
10Bê tông khối đế móng bê tông M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt8,7m3
11Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,226100m2
12Lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,6403tấn
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mmTheo HSTK được duyệt9,6đoạn
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mmTheo HSTK được duyệt9đoạn
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1200x1200mmTheo HSTK được duyệt11đoạn
16Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo HSTK được duyệt4mối nối
17Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmTheo HSTK được duyệt8mối nối
18Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mmTheo HSTK được duyệt10mối nối
19Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa)Theo HSTK được duyệt30,78m2
20Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt17,55m3
21Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt0,4073100m2
22Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt10,91m3
23Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTK được duyệt0,6081100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt3,39m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt10,93m2
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt2,7m3
27Lắp dựng móng ga bê tông đúc sẵn ≤5T bằng máyTheo HSTK được duyệt4cái
28Bê tông móng ga, bê tông M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt4,36m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng gaTheo HSTK được duyệt0,1488100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3737tấn
31Bê tông móng hố ga rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,8m3
32Ván khuôn gỗ móng gaTheo HSTK được duyệt0,0493100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt8,85m3
34Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo HSTK được duyệt0,9065100m2
35Xây tường rãnh dẫn bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0,4m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt1,8m2
37Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,86m3
38Ván khuôn gỗ tấm bảnTheo HSTK được duyệt0,1021100m2
39Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1326tấn
40Lắp dựng cốt thép ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,0672tấn
41Lắp đặt tấm đan hố thu bằng máyTheo HSTK được duyệt12cái
42Lắp đặt nắp gang đúc trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt8cái
43Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,67m3
44Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,1728100m2
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2629tấn
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,3589tấn
47Lắp đặt ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt7cái
48Lắp đặt lưới chắn rác đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt7cái
49Bê tông tấm đan, ga thu, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,53m3
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ga thu, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0632tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, ga thuTheo HSTK được duyệt0,0977100m2
52Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt0,2945100m3
53Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt0,3127100m3
54Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt1,0417100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,4115100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt26,413210m3/1km
D NỐI DÀI CẦU BẢN TẠI CỌC 24&25
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,9049100m3
2Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt10,026m3
3Thi công lớp đá dăm đệm 4x6Theo HSTK được duyệt18,04m3
4Lắp đặt cống tạm, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm (tính khấu hao 30%)Theo HSTK được duyệt17đoạn
5Tháo dỡ cống tạm ĐK = 1500mm, đoạn ống dài 2m (tính 50% công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt17đoạn
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,0164100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt0,0851100m3
8Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt30m2
9Móng đá dăm (4x6) bãi đúc dày 10cmTheo HSTK được duyệt0,3100m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo HSTK được duyệt16,03m3
11Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngTheo HSTK được duyệt2,009m3
12Đào bùn bằng máy đàoTheo HSTK được duyệt0,3817100m3
13Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,4803100m3
14Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt13,054m3
15Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt4,028100m3
16Đào thanh thải dòng chảy bằng máyTheo HSTK được duyệt4,028100m3
17Bơm nước phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt10ca
18Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt35,6145100m
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt3,95m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,92m3
21Ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt0,0046100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt34,8m3
23Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt0,3614100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt1,8659tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0311tấn
26Bê tông thân mố, tường cánh M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt26,17m3
27Ván khuôn thép tườngTheo HSTK được duyệt0,7153100m2
28Bê tông xà mũ mố M250, đá 2x4Theo HSTK được duyệt5,48m3
29Ván khuôn thép xà mũ mốTheo HSTK được duyệt0,1202100m2
30Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,3732tấn
31Lắp dựng dầm bản cầu bằng máyTheo HSTK được duyệt3cái
32Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,81m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo HSTK được duyệt12,54m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt0,5416tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,1193tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1675tấn
37Bê tông mối nối dầm bản M300, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,2m3
38Lắp đặt bản vượt bằng máyTheo HSTK được duyệt4cái
39Thi công lớp đá đệm dưới bản vượt, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt16,14m3
40Bê tông bản vượt M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,47m3
41Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,0898100m2
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,303tấn
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0737tấn
44Bê tông mối nối bản vượt M300, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,1m3
45Bê tông liên kết bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo HSTK được duyệt6,55m3
46Lắp dựng lưới thép liên kết, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2588tấn
47Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,0187100m2
48Bê tông tạo độ dốc hai bên mặt cầu, M300, đá 2x4Theo HSTK được duyệt2,98m3
49Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,0085100m2
50Gia công kết cấu thép lan can cầuTheo HSTK được duyệt0,5961tấn
51Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt8,54m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 2x4Theo HSTK được duyệt5,14m3
53Ván khuôn thép gờ chắnTheo HSTK được duyệt0,5438100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,5512tấn
55Lắp đặt tôn lượn sóngTheo HSTK được duyệt44m
56Tôn sóng + trụ (bao gồm tiêu, bu lông) - bước 3mTheo HSTK được duyệt44m
57Cột hộ lanTheo HSTK được duyệt1cột
58Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại)Theo HSTK được duyệt0,56m2
59Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,5125100m3
60Đắp cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt1,6361100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,5538100m3
E TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt321,1263100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt51,73m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt199,75m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt3,9706100m2
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt6,84m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt339,27m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt13,73m3
8Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,71m3
9Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,0475100m2
10Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0156tấn
11Cốt thép tường, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,0337tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVCTheo HSTK được duyệt0,852100m
13Lót vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt27,84m2
14Xếp đá 4x6Theo HSTK được duyệt1,39m3
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt176,95m2
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK được duyệt23,8m
2Dán màng phản quangTheo HSTK được duyệt4,48m2
3Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,28m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuTheo HSTK được duyệt0,0306100m2
5Dây phản quangTheo HSTK được duyệt320m
6Cờ hiệu tam giácTheo HSTK được duyệt0,83m2
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treTheo HSTK được duyệt19cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cmTheo HSTK được duyệt1bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cmTheo HSTK được duyệt2bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cmTheo HSTK được duyệt6bộ
11Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmTheo HSTK được duyệt1bộ
12Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmTheo HSTK được duyệt6bộ
13Cột biển báoTheo HSTK được duyệt64,1m
14Đèn cảnh báo giao thôngTheo HSTK được duyệt2cái
15Nhân công điều khiển giao thôngTheo HSTK được duyệt300công
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt18,6816m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,0312100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,7816100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt15,576m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt231,525m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt2,3153100m3
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt25bộ
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm cao 8m, vươn 1,5m, dày 3mm đế 300x300Theo HSTK được duyệt24cột
9Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50Theo HSTK được duyệt7,74100m
10Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Theo HSTK được duyệt8,06100m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16Theo HSTK được duyệt0,2100m
12Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt24cửa
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt24bảng
14Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt46đầu cáp
15Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt46đầu cáp
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt2,16100m
17Đánh số cột thépTheo HSTK được duyệt2,410 cột
18Ép đầu cốt M10, M16, M25Theo HSTK được duyệt19,610 đầu cốt
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnTheo HSTK được duyệt241 vị trí
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 100ATheo HSTK được duyệt1tủ
21Lắp đặt đèn chiếu sáng đường , loại đèn Led Star 810 100WTheo HSTK được duyệt24bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8666222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7332444E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.710.903.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.421.807.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát công trình giao thông tương tự trở lên. Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Kỹ sư giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư Cấp thoát nước.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư điện.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
7 Công nhân kỹ thuật 15 + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi bánh xích ≥ 89CV2
2 Máy san bánh lốp ≥ 110 CV1
3 Máy lu bánh thép ≥9T1
4 Máy lu bánh hơi ≥9T1
5 Máy lu rung tự hành ≥16T2
6 Máy đào bánh xích loại ≥ 89CV2
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥110 CV1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn3
9 Cần cẩu (sức nâng) ≥ 8 Tấn1
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
11 Ô tô tưới nước (dung tích) ≥ 5m31
12 Máy đầm dùi 2.2kw2
13 Máy đầm bàn 2.2kw1
14 Máy trộn vữa 150l1
15 Máy trộn bê tông 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->