Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860921-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210860905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 20:05:00 đến ngày 2021-09-03 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,944,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.191675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38335E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80-150) lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Trung học phổ thông Phan Bội Châu, thành phố Phan Thiết
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thái Thịnh Bình Thuận; Địa chỉ: 321/15 Trần Quý Cáp, xã Tiến Lợi, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI THƯ VIỆN - PHÒNG HỌP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,398100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 59,052m3
3Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,852,094100m3
4Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,856,096100m3
5Bê tông lót đá 4x6 mác 7520,159m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm35,008m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,206m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 25023,273m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,475100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,159100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,648100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,039tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,595tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,175tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,285tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,136tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,765tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,667tấn
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7582,536m3
20Bê tông lót đá 4x6 mác 755,96m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều cao 26,102m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày 5,199m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày 1,656m3
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75207,72m2
25Bả bằng bột bả vào tường155,88m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ155,88m2
27Nilong lót nền623,96m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20029,163m3
29Đắp đất mùn trồng cây27,7m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,842m3
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,406m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,041100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,295tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,792tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,402tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,326tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,561tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,359tấn
39Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 25068,336m3
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25042,966m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng4,484100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,633tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,328tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,138tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,425tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,111tấn
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái6,591100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 7,729tấn
49Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,276m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,605100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,204tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,329tấn
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,436m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,045tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,203tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,08tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,302tấn
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,94100m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75367,302m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75448,386m2
61Trát trần, vữa XM mác 75552,87m2
62Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (láng dày 2cm)453,44m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …372,05m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.237,028m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.237,028m2
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều cao 2,268m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày 23,658m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày 27,362m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày 7,2m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày 6,287m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày 51,658m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày 52,781m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19 BTKN mác 75, chiều dày 2,192m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày 25,925m3
75Lắp dựng cửa khung nhôm156,08m2
76Vách kính khung nhôm mặt tiền41,02m2
77Cửa đi Pano nhôm hệ 55 - kính CL 8mm (có chia ô)75,8m2
78SX cửa sổ nhôm hệ 55 - kính CL 8mm (có chia ô)72m2
79SX cửa sổ nhôm hệ 55 - kính CL 8mm (không chia ô)8,28m2
80SX khung nhôm hệ 55 - kính CL 8ly41,02m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắt1,852tấn
82Gia công hệ khung dàn0,812tấn
83Gia công giằng mái thép0,244tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửa72m2
85Lắp dựng giằng thép liên kết1,056tấn
86SXLD Lam nhôm hình thoi 300x50x2mm (nc + vl)396m
87SXLD Ốp tấm Alu dày 3mm45,74m2
88SXLD lan can Inox , cầu thang (Tay vịn Inox D60x1,5mm)72,1m
89SXLD lan can Inox , cầu thang thanh đứng D30x1,5mm84,56m
90Lát đá Granite bậc tam cấp104,91m2
91Lát đá Granite bậc cầu thang64,04m2
92Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm443,66m2
93Lát đá Granite mặt bệ các loại84,18m2
94Lát nền gạch Granite 600x600mm844,3m2
95Lát nền gạch Granite 300x300mm85,92m2
96Công tác ốp gạch Granite 100x600mm15,37m2
97Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75567m2
98Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75355,295m2
99Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75159,344m2
100Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75539,365m2
101Đắp phào đơn, vữa XM mác 75235,2m
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7590,4m
103Bả bằng bột bả vào tường1.461,66m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ539,365m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ922,295m2
106Khung đỡ Lavabo STK []40x40x1,5 (kt: 1,6x0,6m)2bộ
107Khung đỡ Lavabo STK []40x40x1,5 (kt: 2,2x0,6m)2bộ
108Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán7,92m2
109Gia công xà gồ thép3,091tấn
110Lắp dựng xà gồ thép3,091tấn
111Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,936tấn
112Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,429tấn
113Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 4,364tấn
114Bulong neo D18mm, L500mm60bộ
115Bulong neo D18mm, L100mm50bộ
116Bulong neo D16mm, L400mm30bộ
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ715,469m2
118Lợp mái che bằng tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm4,813100m2
119Công uốn cong mái tôn481,32m2
120SXLD trần thạch cao khung nổi chịu ẩm + ty treo331,2m2
121Nắp thăm mái 1mx1m (khung sắt - tôn phẳng 0,45mm)1cái
122Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 10,574100m2
123Cung cấp và lắp đặt Bộ máng đèn Led tuýp T8 1,2m 2*18w 220V + ty treo + chóa Inox20bộ
124Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn âm trần 600x600x65 36W 220V24bộ
125Cung cấp và lắp đặt đèn Led ốp trần đế nhôm 12w 220v27bộ
126Đèn Led Dowligh âm trần 7W 220V19bộ
127Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80w 220v8cái
128Cung cấp và lắp đặt quạt hút gắn tường 200x200 có màn che2cái
129Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v33cái
130Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V5cái
131Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi 16A-250V3cái
132Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn ba 16A-250V8cái
133Cung cấp và lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V6cái
134Cung cấp và lắp đặt Dimmer đôi 400W3cái
135Cung cấp và lắp đặt Dimer ba 400W2cái
136Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 6A, 16A 6.0kA3cái
137Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A 10.0kA10cái
138Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 20A->32A-10.0kA7cái
139Cung cấp và lắp đặt (MCCB) 3P 63A-10.0kA3cái
140Cung cấp và lắp đặt (MCCB) 3P 75A-25.0kA1cái
141Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ58hộp
142Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ4hộp
143Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn100hộp
144Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm10hộp
145Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2.1.690m
146Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2.581m
147Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2161m
148Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 ( E)81m
149Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm285m
150Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 ( E)23m
151Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm1.053m
152Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm81m
153Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm43m
154Băng keo cách điện5cuộn
155Cung cấp và lắp đặt tủ điện 12, 14Module + phụ kiện4bộ
156Măng xông nối ống D16mm363cái
157Măng xông nối ống D20mm26cái
158Măng xông nối ống D25mm14cái
159Cung cấp và lắp đặt tủ điện kt: 200x300x150x1,2 + phụ kiện1bộ
160Cung cấp và lắp đặt tủ điện kt: 600x400x150x1,2 + phụ kiện2bộ
161Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)3bộ
162Cung cấp và lắp đặt cầu chì 5A-220V3cái
163Cung cấp và lắp đặt máy lạnh Cassette âm trần 36000BTU (4,5Hp)2bộ
164Cung cấp và lắp đặt máy lạnh Cassette âm trần 48000BTU (5,5Hp)4bộ
165Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn Gas D9,5mm dày 0,71mm, cách nhiệt dày 19mm1,96100m
166Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn Gas D15,9mm dày 0,71mm, cách nhiệt dày 19mm1,96100m
167Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm + cách nhiệt thoát nước ngưng0,43100m
168Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm + cách nhiệt thoát nước ngưng0,19100m
169Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm21.863m
170Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 ( E)744m
171Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D20mm luồn dây78m
172Măng xông nối ống D20mm25cái
173Phụ kiện lắp đặt ống gas máy lạnh1
174Phụ kiện lắp đặt ống thoát nước ngưng1
175Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,5m3
176Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,09100m2
177Phụ kiện lắp dàn nóng máy lạnh6bộ
178Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 1x4Zone + acquy dự phòng1trung tâm
179Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói 24V1,610 đầu
180Cung cấp và lắp đặt công tắc khẩn 24V0,85 nút
181Cung cấp và lắp đặt Loa báo cháy0,65 chuông
182Cung cấp và lắp đặt dây báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2150m
183Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm149m
184Măng xông nối ống D=20mm48cái
185Router Wifi 450Mbps2bộ
186Switch 8port1bộ
187Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng RJ452cái
188Cung cấp và lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ2hộp
189Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6e28m
190Cung cấp và lắp đặt dây cáp Quang 2FO54m
191Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây81m
192Măng xông nối ống D=20mm9cái
193Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm12m
194Bộ chuyển đổi quang - điện 10/100/1000Mbps2bộ
195Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,92m3
196Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,139100m3
197Kéo rải dây chống séttheo tường25m
198Kéo rải dây chống sét31m
199Đóng cọc chống sét đã có sẵn10cọc
200Ốc xiết cáp 150mm212cái
201Cung cấp và lắp đặt kim thu sét1cái
202Trụ đỡ kim thu sét1trụ
203Tăng đơ căng cáp3bộ
204Sứ cách ly3cái
205Dây cáp D847m
206Ống sợi thủy tinh cách điện H2m + khớp nối1bộ
207Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, đk=34mm0,22100m
208Hộp đo điện trở1hộp
209Chất phụ gia dẫn điện6kg
210Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D114x4,9mm0,37100m
211Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D90x3,8mm1,43100m
212Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D34x2.0mm0,81100m
213Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D27x1.8mm0,38100m
214Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D21x1.6mm0,22100m
215Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D90x60mm5cái
216Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D60x34mm11cái
217Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D42/34mm2cái
218Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D114mm31cái
219Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D90mm56cái
220Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D60mm11cái
221Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90° D90mm8cái
222Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90° D34mm7cái
223Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90° D27mm11cái
224Cung cấp và lắp đặt co rút nhựa D27/21mm11cái
225Cung cấp và lắp đặt Y rút nhựa D90/60mm6cái
226Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm16cái
227Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm26cái
228Cung cấp và lắp đặt Tê rút nhựa D42/34mm1cái
229Cung cấp và lắp đặt Tê rút nhựa D34/27mm4cái
230Cung cấp và lắp đặt Tê rút nhựa D27/2118cái
231Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D421cái
232Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D342cái
233Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D277cái
234Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D34mm6cái
235Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D27mm2cái
236Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm3cái
237Cung cấp và lắp đặt Co 90° khâu ren trong D2128cái
238Cung cấp và lắp đặt Lavabo nổi + vòi rửa Inox + bộ xả1bộ
239Cung cấp và lắp đặt Lavabo âm + vòi rửa Inox + bộ xả6bộ
240Cung cấp và lắp đặt gương soi7cái
241Cung cấp và lắp đặt kệ đựng xà bông Inox7cái
242Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
243Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa11bộ
244Cung cấp và lắp đặt Tê đồng 2111cái
245Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox11cái
246Cung cấp và lắp đặt giá treo áo Inox11cái
247Cung cấp và lắp đặt vòi rửa đồng D214bộ
248Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi15cái
249Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
250Van phao đồng1bộ
251Cung cấp và lắp đặt Chóp thông hơi1cái
252Cung cấp và lắp đặt Nối thông sàn D114mm2cái
253Cung cấp và lắp đặt Nối thông sàn D90mm10cái
254Cung cấp và lắp đặt Nối thông sàn D42mm2cái
255Cung cấp và lắp đặt Nối thông sàn D34mm2cái
256Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác Inox D149mm8cái
257Bát sắt treo ống80cái
258Bình chữa cháy khí 3 kg MT312bình
259Bình chữa cháy bột 4kg MFZ412bình
260Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x20012cái
261Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC4cái
262Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân4bịch
263Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,22100m3
264Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,077100m3
265Bê tông lót đá 4x6 mác 751,631m3
266Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,001100m3
267Xây tường thẳng bằng gạch BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều dày 0,849m3
268Xây tường thẳng bằng gạch BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều dày 4,273m3
269Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,538m3
270Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,02100m2
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,049tấn
272Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 7522,528m2
273Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 753,76m2
274Quét nước xi măng 2 nước26,288m2
275Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu7cấu kiện
B HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,686100m3
2Trải bạt nilong giữ nước857,31m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20060,012m3
4Kẻ roon nền857m
5Đào đất móng băng, rộng 3,748m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,01100m3
7Bê tông lót đá 4x6 mác 751,874m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều dày 2,53m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7518,742m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,076100m3
11Lát gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19cm3,23m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,058100m3
13Bê tông lót đá 4x6 mác 750,096m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,061m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
16Pi giếng BTCT D800mm, L600mm6cái
17Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm0,3100m
18Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm0,17100m
19Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm231m
20Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm238m
21Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x70mm2348m
22Bộ Crack 4 sứ7bộ
23Kẹp nối xuyên cách điện IPC14cái
24Băng keo điện2cuộn
25Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 3cột
26Tủ điện 400x300x200x1,2 + phụ kiện1bộ
27Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A 10kA1cái
28Cung cấp và lắp đặt Contactor 3P-22A1bộ
29Cung cấp và lắp đặt Relay nhiệt 6-9A1cái
30Cung cấp và lắp đặt Relay 220V-24V1cái
31Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc PVC/CVV (2x1,5)mm136m
32Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/301,35100m
33Đào kênh mương, chiều rộng 0,331100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,148100m3
35Lát gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19cm11,21m2
36Bê tông lót đá 4x6 mác 753,583m3
37Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều dày 1,366m3
38Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều dày 4,306m3
39Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 751,08m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7552,704m2
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,448m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,127100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,224tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu49cấu kiện
45Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,04100m
46Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm2,38100m
47Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34mm2cái
48Cung cấp và lắp đặt Co 90 độ D34mm10cái
49Cung cấp và lắp đặt van khóa đồng D34mm3cái
50Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm1cái
51Van phao điện2Cái
52Máy bơm nước 1HP, (Q=5,4-1,2m3/h, H=25,2-32,5m)1Cái
53Lọc cặn Y1cái
54Khớp nối sống D34mm2cái
55Lupe đồng D34mm1cái
C HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ móng các loại, móng gạch2,852m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ10,207m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 8,44m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại90,387m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô90,387m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô361,546m3
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao 154,069m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 2,245m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công18,61m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 15,513m3
11Phá dỡ cột, trụ gạch đá4,523m3
12Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ10,494m3
13Phá dỡ móng các loại, móng đá8,603m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại42,984m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô42,984m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô171,936m3
17Tháo dỡ mái ngói chiều cao 470,663m2
18Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 7,492m3
19Tháo dỡ trần279,36m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ công77,97m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 39,741m3
22Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép2,019m3
23Phá dỡ cột, trụ gạch đá18,522m3
24Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ44,545m3
25Phá dỡ móng các loại, móng đá25,013m3
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại143,84m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô143,84m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô575,36m3
29Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 317,763m2
30Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 2,851m3
31Tháo dỡ trần243,97m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ công138,02m2
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 35,753m3
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 66,412m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,648m3
36Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép53,088m3
37Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép29,322m3
38Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép11,25m3
39Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ41,156m3
40Phá dỡ móng các loại, móng đá16,86m3
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại259,617m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô259,617m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô1.038,469m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.191675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38335E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 3 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn2
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào Gầu ≥ 0,7 m31
10 Máy tời điện Sức tời ≥ 0,5 tấn1
11 Máy trộn vữa dung tích (80-150) lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->