Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 23:05:00 đến ngày 2021-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,061,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012378E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có các hạng mục chính là: Thi công móng cấp phối đá dăm, thảm BTN, thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước....., giá trị hợp đồng >=3,544 tỷ đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 3,544 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.544.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị: Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Loại thiết bị: Máy trộn BTXM >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; Phòng thí nghiệm phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực Quyết định công nhận các phép thử phù hợp với gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện hệ thống vỉa hè trung tâm văn hóa thể thao huyện Tiên Lữ 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, địa chỉ: Xã Thị trấn Vương, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Huyện Tiên Lữ- Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính-Kế hoạch Ủy ban Nhân dân huyện Tiên Lữ, địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhân dân Huyện Tiên Lữ- Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 1.560,66 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 55,01 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 40,64 | m3 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chương V của E-HSMT | 16,1263 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤7cm (4km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 16,1263 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 1,6933 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (4km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 1,6933 | 100m3/km |
| 8 | Cắt tỉa cây trước khi đào, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V của E-HSMT | 29 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V của E-HSMT | 29 | gốc |
| 10 | Di chuyển cây đến vị trí mới và trồng lại | Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 11 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V của E-HSMT | 29 | cây/năm |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL) | Chương V của E-HSMT | 220,869 | 1m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%KL) | Chương V của E-HSMT | 19,8782 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (10%KL) | Chương V của E-HSMT | 1,2787 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 11,5084 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 6,3936 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 3,8361 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 25,5742 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 25,5742 | 100m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 38,0468 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 22,0869 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 22,0869 | 100m3/km |
| 23 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6836 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,4401 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6608 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 22,45 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,51 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 3,4991 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,84 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Chương V của E-HSMT | 377 | m |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x25cm | Chương V của E-HSMT | 76,4 | m |
| 32 | Lắp đặt rãnh tam giác | Chương V của E-HSMT | 110,035 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 98,87 | m3 |
| 34 | Lát vỉa hè gạch Terrazoo KT 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 988,72 | m2 |
| 35 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng bó gáy | Chương V của E-HSMT | 0,3482 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,57 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,15 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,891 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 2,694 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp đế cống lên | Chương V của E-HSMT | 25,7355 | tấn |
| 4 | Bốc xếp đế cống xuống | Chương V của E-HSMT | 25,7355 | tấn |
| 5 | Bốc xếp ống cống lên | Chương V của E-HSMT | 90 | c/k |
| 6 | Bốc xếp ống cống xuống | Chương V của E-HSMT | 90 | c/k |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 2,5736 | 10T/Km |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 30km | Chương V của E-HSMT | 2,5736 | 10T/Km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 8,9925 | 10T/Km |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 30km | Chương V của E-HSMT | 8,9925 | 10T/Km |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 600mm | Chương V của E-HSMT | 75 | đoạn |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 89 | m/ nối |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cống đk D600 | Chương V của E-HSMT | 20,1211 | m2 |
| 14 | GỐI CỐNG D600 | Chương V của E-HSMT | 300 | c/k |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 300 | c/k |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =300mm | Chương V của E-HSMT | 15 | đoạn |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 14 | m/ nối |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cống đk D300 | Chương V của E-HSMT | 1,5072 | m2 |
| 19 | GỐI CỐNG D300 | Chương V của E-HSMT | 60 | c/k |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 60 | c/k |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 107,1 | m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 0,8182 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 0,1747 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,2538 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1464 | tấn |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,27 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,69 | m3 |
| 32 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,56 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 xà mũ | Chương V của E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 19 | c/k |
| 37 | Cung cấp lắp đặt song chắn rác kích thước 960x530 | Chương V của E-HSMT | 12 | ck |
| 38 | Cung cấp lắp đặt nắp ga gang kích thước 1000x1000 | Chương V của E-HSMT | 8 | ck |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 24,765 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 17,576 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,5 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,5312 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,096 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1206 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2424 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2288 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,5101 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,387 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,0549 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,1651 | m3 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,536 | m |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,856 | m2 |
| 20 | Ốp đá granite màu đen vào biển hiệu | Chương V của E-HSMT | 28,544 | m2 |
| 21 | Ốp đá granite vào trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 52,856 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,829 | m2 |
| 23 | Chữ INOX mạ đồng cao 200m trên biển hiệu | Chương V của E-HSMT | 32 | chữ |
| 24 | Gia công Logo thể thao bằng INox | Chương V của E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 25 | Lắp dựng Logo thể thao bằng INox | Chương V của E-HSMT | 1,6956 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1411 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2822 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2822 | 100m3/km |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cổng xếp kéo tay inox 304 (hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 30 | Ray trượt cổng +Bánh xe gắn cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Phá dỡ gạch lát nền vỉa hè, lát đá đường dạo | Chương V của E-HSMT | 6,958 | m2 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL) | Chương V của E-HSMT | 0,7008 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%KL) | Chương V của E-HSMT | 17,52 | 1m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,3472 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,2827 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,4033 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,631 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,7638 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1927 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6343 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,6019 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,584 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,584 | 100m3/km |
| 45 | Gia công lan can hàng rào bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 2,9344 | tấn |
| 46 | Bu lông INOX 304 M6 liên trụ trụ lan can với giằng BTCT | Chương V của E-HSMT | 312 | cái |
| 47 | INOX bản liên kết trụ lan can với giằng BTCT | Chương V của E-HSMT | 72,6641 | kg |
| 48 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 230,265 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 133,6566 | m2 |
| 50 | Ốp đá granite vào tường rào | Chương V của E-HSMT | 133,6566 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | 0,3479 | m3 | |
| 52 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 3,479 | m2 |
| 53 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 54 | Nilon lót nền sân | Chương V của E-HSMT | 3,479 | m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3479 | m3 |
| 56 | Lát nền sân đá granite màu vàng KT 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 3,479 | m2 |
| D | BỒN CÂY, ĐƯỜNG DẠO, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (80%KL) | Chương V của E-HSMT | 0,8794 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (20%KL) | Chương V của E-HSMT | 21,985 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,9584 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 20,127 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41,0244 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 216,8284 | m2 |
| 7 | Ốp đá Granite màu đỏ vào tường bồn cây | Chương V của E-HSMT | 161,3601 | m2 |
| 8 | Mua và đổ đất màu vào hố để trồng cây | Chương V của E-HSMT | 307,2602 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0361 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,0632 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,0632 | 100m3/km |
| 12 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 17,0915 | m3 |
| 13 | Nilon lót nền sân | Chương V của E-HSMT | 341,83 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 34,183 | m3 |
| 15 | Lát nền sân đá granite màu vàng KT 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 341,83 | m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 49,6786 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D = 50/40mm | Chương V của E-HSMT | 1,8242 | 100m |
| 18 | Ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D90x3mm | Chương V của E-HSMT | 50,3 | m |
| 19 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống | Chương V của E-HSMT | 0,503 | 100m |
| 20 | Cung cấp dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 202,07 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2,0207 | 100m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Đắp đất tận dụng do đào hào cáp | Chương V của E-HSMT | 47,2673 | m3 |
| 23 | Cung cấp gạch chỉ đặc 220x105x65mm | Chương V của E-HSMT | 1.605,9048 | viên |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,6059 | 1000v |
| 25 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp B300 | Chương V của E-HSMT | 168,62 | m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,5059 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,989 | m3 |
| 29 | Lấp đất chân móng | Chương V của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng cột đèn, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 32 | Khung móng đèn trang trí M16x240x240x500 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn sân vườn, H=4,0m (đế gang đúc cao 900, đường kính đáy 370, thân trụ bằng nhôm ống đinh hình d=108mm) - TK Lighting | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí sân vườn con mắt công suất E27-150W HPS/MH TK Lighting | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột (aptomat 1 pha 6A+ bảng đấu dây) | Chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| 36 | Cung cấp, luồn dây lên đèn, dây CXV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,335 | 100 m |
| 37 | Tai bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa Fi =10mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0394 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0394 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012378E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có các hạng mục chính là: Thi công móng cấp phối đá dăm, thảm BTN, thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước....., giá trị hợp đồng >=3,544 tỷ đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 3,544 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.544.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ KT | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy ủi >=110CV | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu. | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu. | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu. | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp ≥ 25 tấn | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy lu rung ≥ 25 tấn | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Thiết bị tưới nhựa | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy sơn kẻ đường | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 10 | Loại thiết bị: Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 12 | Loại thiết bị: Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 13 | Loại thiết bị: Máy trộn BTXM >=250L | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 14 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 15 | Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; Phòng thí nghiệm phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực Quyết định công nhận các phép thử phù hợp với gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi