Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875091-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210861121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 23:05:00 đến ngày 2021-09-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,061,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012378E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có các hạng mục chính là: Thi công móng cấp phối đá dăm, thảm BTN, thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước....., giá trị hợp đồng >=3,544 tỷ đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 3,544 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.544.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Loại thiết bị: Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị: Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Loại thiết bị: Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Loại thiết bị: Máy trộn BTXM >=250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; Phòng thí nghiệm phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực Quyết định công nhận các phép thử phù hợp với gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện hệ thống vỉa hè trung tâm văn hóa thể thao huyện Tiên Lữ
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, địa chỉ: Xã Thị trấn Vương, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh, địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, Phường An Tảo, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế và hạ tầng Huyện Tiên Lữ, địa chỉ: Thị trấn Vương, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. + Thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng và Công nghệ ATP, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính-Kế hoạch, Ban QLDA đầu tư Xây dựng Huyện Tiên Lữ - Ủy Ban Nhân dân huyện Tiên Lữ, địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, địa chỉ: Xã Thị trấn Vương, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, địa chỉ: Xã Thị trấn Vương, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Huyện Tiên Lữ- Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính-Kế hoạch Ủy ban Nhân dân huyện Tiên Lữ, địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban Nhân dân Huyện Tiên Lữ- Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V
của E-HSMT
1.560,66m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT55,01m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT40,64m3
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V của E-HSMT16,1263100m2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤7cm (4km tiếp theo)Chương V của E-HSMT16,1263100m2
6Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT1,6933100m3
7Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (4km tiếp theo)Chương V của E-HSMT1,6933100m3/km
8Cắt tỉa cây trước khi đào, đường kính gốc cây ≤70cmChương V của E-HSMT29cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmChương V của E-HSMT29gốc
10Di chuyển cây đến vị trí mới và trồng lạiChương V của E-HSMT20công
11Duy trì cây bóng mát loại 1Chương V của E-HSMT29cây/năm
12Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL)Chương V của E-HSMT220,8691m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%KL)Chương V của E-HSMT19,8782100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (10%KL)Chương V của E-HSMT1,2787100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT11,5084100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT6,3936100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT3,8361100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT25,5742100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT25,5742100m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT38,0468m2
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT22,0869100m3
22Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT22,0869100m3/km
23Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,6836100m3
24Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,4401100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,6608100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT22,45m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,51m3
28Ván khuôn thép bó vỉaChương V của E-HSMT3,4991100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT20,84m3
30Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmChương V của E-HSMT377m
31Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x25cmChương V của E-HSMT76,4m
32Lắp đặt rãnh tam giácChương V của E-HSMT110,035m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT98,87m3
34Lát vỉa hè gạch Terrazoo KT 400x400mmChương V của E-HSMT988,72m2
35Ván khuôn đổ bê tông lót móng bó gáyChương V của E-HSMT0,3482100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT5,57m3
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,04m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT19,15m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V
của E-HSMT
3,891100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT2,694100m3
3Bốc xếp đế cống lênChương V của E-HSMT25,7355tấn
4Bốc xếp đế cống xuốngChương V của E-HSMT25,7355tấn
5Bốc xếp ống cống lênChương V của E-HSMT90c/k
6Bốc xếp ống cống xuốngChương V của E-HSMT90c/k
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT2,573610T/Km
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 30kmChương V của E-HSMT2,573610T/Km
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT8,992510T/Km
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 30kmChương V của E-HSMT8,992510T/Km
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 600mmChương V của E-HSMT75đoạn
12Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngChương V của E-HSMT89m/ nối
13Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cống đk D600Chương V của E-HSMT20,1211m2
14GỐI CỐNG D600Chương V của E-HSMT300c/k
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT300c/k
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =300mmChương V của E-HSMT15đoạn
17Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngChương V của E-HSMT14m/ nối
18Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cống đk D300Chương V của E-HSMT1,5072m2
19GỐI CỐNG D300Chương V của E-HSMT60c/k
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT60c/k
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V của E-HSMT107,1m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT0,8182100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT2,96m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1104100m2
25Ván khuôn thép, ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT0,1747100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanChương V của E-HSMT0,1056100m2
27Ván khuôn hố thuChương V của E-HSMT0,2538100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0439tấn
29Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT0,1464tấn
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT4,27m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,69m3
32Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT44,56m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 xà mũChương V của E-HSMT1,57m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,49m3
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,99m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT19c/k
37Cung cấp lắp đặt song chắn rác kích thước 960x530Chương V của E-HSMT12ck
38Cung cấp lắp đặt nắp ga gang kích thước 1000x1000Chương V của E-HSMT8ck
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mmChương V của E-HSMT0,63100m
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V
của E-HSMT
24,7651m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT17,5761m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,5100m
4Đệm cát đầu cọcChương V của E-HSMT0,52m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,5312100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,55m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT14,096m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1206tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2424tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2288100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,5101m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,387m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,0549m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,0109100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0178tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,22m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,1651m3
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,536m
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT52,856m2
20Ốp đá granite màu đen vào biển hiệuChương V của E-HSMT28,544m2
21Ốp đá granite vào trụ cổngChương V của E-HSMT52,856m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT0,829m2
23Chữ INOX mạ đồng cao 200m trên biển hiệuChương V của E-HSMT32chữ
24Gia công Logo thể thao bằng INoxChương V của E-HSMT0,0269tấn
25Lắp dựng Logo thể thao bằng INoxChương V của E-HSMT1,6956m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1411100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2822100m3
28Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2822100m3/km
29Sản xuất, lắp đặt cổng xếp kéo tay inox 304 (hoàn chỉnh)Chương V của E-HSMT35m
30Ray trượt cổng +Bánh xe gắn cổngChương V của E-HSMT2bộ
31Phá dỡ gạch lát nền vỉa hè, lát đá đường dạoChương V của E-HSMT6,958m2
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL)Chương V của E-HSMT0,7008100m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%KL)Chương V của E-HSMT17,521m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,3472100m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT11,2827m3
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT16,4033m3
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT24,631m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,7638100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1927tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,6343tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT12,6019m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,292100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,584100m3
44Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,584100m3/km
45Gia công lan can hàng rào bằng InoxChương V của E-HSMT2,9344tấn
46Bu lông INOX 304 M6 liên trụ trụ lan can với giằng BTCTChương V của E-HSMT312cái
47INOX bản liên kết trụ lan can với giằng BTCTChương V của E-HSMT72,6641kg
48Lắp dựng lan can InoxChương V của E-HSMT230,265m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT133,6566m2
50Ốp đá granite vào tường ràoChương V của E-HSMT133,6566m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x40,3479m3
52Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT 400x400mmChương V của E-HSMT3,479m2
53Đắp cát tạo phẳng dày 5cmChương V của E-HSMT0,174m3
54Nilon lót nền sânChương V của E-HSMT3,479m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,3479m3
56Lát nền sân đá granite màu vàng KT 600x600mmChương V của E-HSMT3,479m2
D BỒN CÂY, ĐƯỜNG DẠO, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (80%KL)Chương V
của E-HSMT
0,8794100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (20%KL)Chương V của E-HSMT21,985m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,9584100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT20,127m3
5Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT41,0244m3
6Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT216,8284m2
7Ốp đá Granite màu đỏ vào tường bồn câyChương V của E-HSMT161,3601m2
8Mua và đổ đất màu vào hố để trồng câyChương V của E-HSMT307,2602m3
9Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0361100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,0632100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,0632100m3/km
12Đắp cát tạo phẳng dày 5cmChương V của E-HSMT17,0915m3
13Nilon lót nền sânChương V của E-HSMT341,83m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT34,183m3
15Lát nền sân đá granite màu vàng KT 600x600mmChương V của E-HSMT341,83m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT49,6786m3
17Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D = 50/40mmChương V của E-HSMT1,8242100m
18Ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D90x3mmChương V của E-HSMT50,3m
19Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống Chương V của E-HSMT0,503100m
20Cung cấp dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2Chương V của E-HSMT202,07m
21Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmChương V của E-HSMT2,0207100m
22Bảo vệ cáp ngầm. Đắp đất tận dụng do đào hào cápChương V của E-HSMT47,2673m3
23Cung cấp gạch chỉ đặc 220x105x65mmChương V của E-HSMT1.605,9048viên
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT1,60591000v
25Cung cấp lưới báo hiệu cáp B300Chương V của E-HSMT168,62m
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,5059100m2
27Cung cấp, lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT20cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,989m3
29Lấp đất chân móngChương V của E-HSMT0,459m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,096100m2
31Bê tông móng cột đèn, M200, đá 2x4Chương V của E-HSMT1,53m3
32Khung móng đèn trang trí M16x240x240x500Chương V của E-HSMT5bộ
33Cung cấp, lắp dựng cột đèn sân vườn, H=4,0m (đế gang đúc cao 900, đường kính đáy 370, thân trụ bằng nhôm ống đinh hình d=108mm) - TK LightingChương V của E-HSMT5cột
34Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí sân vườn con mắt công suất E27-150W HPS/MH TK LightingChương V của E-HSMT5bộ
35Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột (aptomat 1 pha 6A+ bảng đấu dây)Chương V của E-HSMT5bảng
36Cung cấp, luồn dây lên đèn, dây CXV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT0,335100 m
37Tai bắt tiếp địaChương V của E-HSMT5cái
38Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT5cọc
39Kéo rải dây tiếp địa Fi =10mmChương V của E-HSMT15m
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0394100m3
41Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0394100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012378E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có các hạng mục chính là: Thi công móng cấp phối đá dăm, thảm BTN, thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước....., giá trị hợp đồng >=3,544 tỷ đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 3,544 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.544.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;52
2 Cán bộ KT 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;41
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;41
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy ủi >=110CV Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu.1
2 Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu.1
3 Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu.1
4 Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp ≥ 25 tấn Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
5 Loại thiết bị: Máy lu rung ≥ 25 tấn Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
6 Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 7 tấn Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
7 Loại thiết bị: Thiết bị tưới nhựa Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
8 Loại thiết bị: Máy nén khí Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
9 Loại thiết bị: Máy sơn kẻ đường Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
10 Loại thiết bị: Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
11 Loại thiết bị: Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
12 Loại thiết bị: Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
13 Loại thiết bị: Máy trộn BTXM >=250L Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
14 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
15 Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; Phòng thí nghiệm phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực Quyết định công nhận các phép thử phù hợp với gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->