Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà văn hóa và khu thể thao thôn 3 xã Trà Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871586-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nhà văn hóa và khu thể thao thôn 3 xã Trà Giang
Số hiệu KHLCNT 20210871584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 23:33:00 đến ngày 2021-09-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,368,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 958.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 958.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy hàn >=23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy phát điện >=5KVA
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy đào Vgầu >=0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy khoan Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Nhà văn hóa và khu thể thao thôn 3 xã Trà Giang
Nhà văn hóa và khu thể thao thôn 3 xã Trà Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My
- Chủ đầu tư: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thành Nghĩa Quảng Nam; ; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bắc Trà My; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang;


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My
- Chủ đầu tư: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Bình – Trưởng ban Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang, Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0986947063
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0986947063
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m,, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,279100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,544
4Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,45
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,508
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,074tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,039tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,664100m²
9Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,837
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,637100m²
11Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,248
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,095tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,416tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3
16Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,112
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,556
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,067tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,394tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột tròn, đa giácYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,365100m²
21Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,62
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x8x17, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,224
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,14100m²
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,268tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,072tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,81tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,884
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,39100m²
29Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,921tấn
30Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,904
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,294100m²
32Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,082tấn
34Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,328
35Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,069tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,422tấn
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột tròn, đa giácYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,396100m²
38Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,473
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,859
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,814
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,122100m²
42Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,071tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,998100m²
45Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,232tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,69tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,32
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,121100m²
49Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,006tấn
50Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,495
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,282
52Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,078tấn
53Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,078tấn
54Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,53100m²
55Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.012cái
56Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V203,16
57GCLD cửa đi bằng thép hộp, kính trắng dày 8ly (phụ kiện đầy đủ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,386m2
58GCLD cửa sổ bằng thép hộp, kính trắng dày 8ly (phụ kiện đầy đủ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,209m2
59GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,824
60GCLD lan can cầu thang, hành lang bằng thép mạ kẽm sơn màuYêu cầu kỹ thuật theo chương V79,16
61GCLD vách vệ sinh bằng composite kể cả cửa, phụ kiện đồng bộYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,23
62GCLD trần tôn lạnh khung xương bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V99,675
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V134,902
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V179,914
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100,382
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V225,917
67Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V251,143
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,2m
69Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungYêu cầu kỹ thuật theo chương V152,52
70Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V153,356
71Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,835
72Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,746
73Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,94
74Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V235,284
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V656,975
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,978100m²
B BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,991
2Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,392
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x8x17, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,532
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x8x17, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,784
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,042tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,53
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,99
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,95
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
11LD cút thông hầm D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
12LD ống thông hơi D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4m
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V33bộ
3Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V115hộp
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
8Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V190m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V390m
10Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
D HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt chậu xí xổmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
14Lắp đặt máy bơm nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
E SÂN BÓNG CHUYỀN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6
2Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,36100m²
3Cắt roon chống nứt nền bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V142md
4GCLD ống thép d114*2 (trụ bóng chuyền)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2trụ
5Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,16
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 958.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 958.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan33
3 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trung cấp xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn >=250 lít Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
2 - Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
3 - Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
4 - Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
5 - Máy cắt cốt thép Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
6 - Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
7 - Máy hàn >=23Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
8 - Máy phát điện >=5KVA Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
9 - Máy tời Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
10 - Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
11 - Máy đào Vgầu >=0,3m3 Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
12 - Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
13 - Máy khoan Bê tông Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->