Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi thường xuyên cho quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 06:55:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,017,177,872 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9578135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.905E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng, công trình dân dụng cấp IV trở lên và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.136.463.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.409.389.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp /Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa kèm theo;- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện PCCC;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ định giá hạng II trở lên;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kĩ thuật kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kva |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xe 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại có gầu múc 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn niên hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng lồng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại lớn hơn hoặc bằng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà ở, nhà ăn, hạ tầng kỹ thuật cho đào tạo học viên phi công quân sự tại Trường SQKQ/QC PK-KQ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN chi thường xuyên cho quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Không quân; Địa chỉ: Cổng số 3, đường Biệt Thự, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 0987502074 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Không quân, cổng số 3, đường Biệt Thự, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 0987502074 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cổng số 3, đường Biệt Thự, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 0987502074 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cổng số 3, đường Biệt Thự, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 0987502074 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ Ở SỐ 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,9675 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,02 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,93 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6125 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,3 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,1649 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,057 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920,7181 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,333 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,36 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8126 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | 100m3/1km |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,48 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,863 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.226 | cái |
| 20 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3 | m |
| 23 | Công tác đấu nối với hệ thống cọc thu sét hiện trạng, kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,215 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,9499 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,057 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,16 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,58 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,02 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch 300X300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,1 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,62 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 34 | Mài, vệ sinh bề mặt granito bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2734 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên sẫm màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,05 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.348,62 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.740,803 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,4475 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng vách Alu ngăn phòng Tầng 2, ốp Alu 2 mặt, khung xương hộp 50x50, hàn vuông bàn cờ 60x60cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,26 | m2 |
| 40 | Sửa chữa lan can hành lang, cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m2 |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 43 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Lơi D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt Lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 56 | Lắp đặt Giảm D90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt Lơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 59 | Lắp đặt Co D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,674 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,558 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7535 | 100m3/1km |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,44 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,36 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2918 | 100kg |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 77 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 78 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 79 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Công tắc đôi đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 84 | Dimer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 86 | Tủ đựng bình chữa cháy bằng thép, sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước tủ 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Bình chữa cháy bột BC 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ Ở SỐ 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,3915 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,705 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,25 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1625 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 8 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404,48 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,3 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,2071 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,647 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.070,1499 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,843 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,32 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9712 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,884 | 100m3/1km |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,44 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,589 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.520 | cái |
| 21 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9 | m |
| 24 | Công tác đấu nối với hệ thống cọc thu sét hiện trạng, kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 25 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,5898 | m2 |
| 26 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,6173 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,647 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7371 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,975 | m2 |
| 32 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,975 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,72 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,42 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,06 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch 300X300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2975 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,66 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,38 | m2 |
| 40 | Mài, vệ sinh bề mặt granito bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2734 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên màu sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,05 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.487,536 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.965,311 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,254 | m2 |
| 45 | Sửa chữa, bổ sung lan can hành lang, cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,712 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,43 | m2 |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Lơi D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 61 | Lắp đặt Giảm D90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt Lơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 64 | Lắp đặt Co D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,674 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,558 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7535 | 100m3/1km |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,44 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,36 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2918 | 100kg |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 83 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 84 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 85 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt các Aptomat 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt các Aptomat 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt các Aptomat 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 92 | Dimer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 94 | Tủ đựng bình chữa cháy bằng thép, sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước tủ 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Bình chữa cháy bột BC 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ Ở SỐ 03 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,3915 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,705 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,25 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1625 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 8 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404,48 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,3 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,2071 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,647 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.070,1499 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,843 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,32 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9712 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,884 | 100m3/1km |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,44 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,589 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.520 | cái |
| 21 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9 | m |
| 24 | Công tác đấu nối với hệ thống cọc thu sét hiện trạng, kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 25 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,5898 | m2 |
| 26 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,6173 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,647 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7371 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,975 | m2 |
| 32 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,975 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,72 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,42 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,06 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch 300X300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2975 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,66 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,38 | m2 |
| 40 | Mài, vệ sinh bề mặt granito bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2734 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên màu sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,05 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.487,536 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.965,311 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,254 | m2 |
| 45 | Sửa chữa, bổ sung lan can hành lang, cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6542 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,43 | m2 |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Lơi D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 61 | Lắp đặt Giảm D90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt Lơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 64 | Lắp đặt Co D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,674 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,558 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7535 | 100m3/1km |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,44 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,36 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2918 | 100kg |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 83 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 84 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 85 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt các Aptomat 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt các Aptomat 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt các Aptomat 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 92 | Dimer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 94 | Tủ đựng bình chữa cháy bằng thép, sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước tủ 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Bình chữa cháy bột BC 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | NHÀ PHƠI TẬP TRUNG (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,144 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng Bu lông M14, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,272 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7756 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3951 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,464 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,64 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9413 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9413 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7788 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6173 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6173 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4572 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ, giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng dạng sóng, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6352 | 100m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,384 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,912 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 32 | LĐ đèn compact 20W/220W+Chóa+thanh treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,144 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng Bu lông M14, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,272 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7756 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3951 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,464 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,64 | m2 |
| 51 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9413 | tấn |
| 52 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9413 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7788 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6173 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6173 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4572 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ, giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng dạng sóng, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6352 | 100m2 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,384 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,912 | m2 |
| 63 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 65 | LĐ đèn compact 20W/220W+Chóa+thanh treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ TẮM, WC TẬP TRUNG (04 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2477 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,341 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3831 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,098 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7273 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7824 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5448 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6355 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1838 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6583 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,731 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3088 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,514 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8105 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m3 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5642 | 100m2 |
| 39 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,09 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,96 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x250mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,41 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,972 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch 400x400m, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,07 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,84 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,07 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,84 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,65 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,65 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cửa D1 nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 54 | Lắp đặt hoa xi măng 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 (Từ mạng ngoài đến tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 58 | MCB loại 1 cục 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng compact 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Đèn Compact 20W/220W + chóa + thanh treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,837 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,279 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m3/1km |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,18 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1459 | 100kg |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 83 | Co răng trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt co giảm răng trong D27-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt Lơi D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Lơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt Lơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt Co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Giảm D42-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Lơi D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt Lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 104 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt máy bơm nước 1,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,863 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9888 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9952 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,392 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 111 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1029 | 100kg |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m2 |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2477 | 1m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,341 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3831 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | tấn |
| 121 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | 100m2 |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,098 | m3 |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7273 | 1m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7824 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5448 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6355 | 100m2 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1838 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6583 | m3 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | 100m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,731 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 134 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 135 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3088 | tấn |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | m3 |
| 142 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 143 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,514 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8105 | m3 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 148 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m3 |
| 149 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 150 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 151 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | tấn |
| 152 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | tấn |
| 153 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 154 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5642 | 100m2 |
| 155 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 156 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 157 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 158 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,09 | m2 |
| 159 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,96 | m2 |
| 160 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x250mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,41 | m2 |
| 161 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,972 | m2 |
| 162 | Lát nền, sàn gạch 400x400m, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,07 | m2 |
| 164 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,84 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,07 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,84 | m2 |
| 167 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,65 | m2 |
| 168 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,65 | m2 |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 170 | Lắp đặt hoa xi măng 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 172 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 (Từ mạng ngoài đến tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 174 | MCB loại 1 cục 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng compact 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 176 | Đèn Compact 20W/220W + chóa + thanh treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,837 | 1m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,279 | m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m3/1km |
| 183 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 185 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 187 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m3 |
| 188 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | m3 |
| 189 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 190 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 191 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,18 | m2 |
| 192 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1459 | 100kg |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 197 | Lắp đặt Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 199 | Co răng trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 200 | Lắp đặt co giảm răng trong D27-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt Lơi D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt Co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt Lơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt Lơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt Co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt Giảm D42-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 210 | Lắp đặt Lơi D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 211 | Lắp đặt Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt Lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 214 | Lắp đặt Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 220 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 221 | Lắp đặt máy bơm nước 1,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,863 | 1m3 |
| 223 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9888 | m3 |
| 224 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9952 | m3 |
| 225 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,392 | m2 |
| 226 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 227 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1029 | 100kg |
| 228 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 229 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 230 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 231 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m2 |
| 232 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 233 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2477 | 1m3 |
| 234 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,341 | m3 |
| 235 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3831 | tấn |
| 236 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | tấn |
| 237 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | 100m2 |
| 238 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,098 | m3 |
| 239 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7273 | 1m3 |
| 240 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7824 | m3 |
| 241 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5448 | tấn |
| 242 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 243 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6355 | 100m2 |
| 244 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1838 | m3 |
| 245 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6583 | m3 |
| 246 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | 100m3 |
| 247 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,731 | m3 |
| 248 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | tấn |
| 249 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 250 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 251 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 252 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 253 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 254 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 255 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 256 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3088 | tấn |
| 257 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | m3 |
| 258 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 259 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,514 | m3 |
| 260 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | m3 |
| 261 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8105 | m3 |
| 262 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 263 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 264 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m3 |
| 265 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 266 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 267 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | tấn |
| 268 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | tấn |
| 269 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 270 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5642 | 100m2 |
| 271 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 272 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 273 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 274 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,09 | m2 |
| 275 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,96 | m2 |
| 276 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x250mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,41 | m2 |
| 277 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,972 | m2 |
| 278 | Lát nền, sàn gạch 400x400m, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1 | m2 |
| 279 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,07 | m2 |
| 280 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,84 | m2 |
| 281 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,65 | m2 |
| 282 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,65 | m2 |
| 283 | Sản xuất, lắp đặt cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 284 | Lắp đặt hoa xi măng 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 285 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 286 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 (Từ mạng ngoài đến tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 288 | MCB loại 1 cục 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng compact 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 290 | Đèn Compact 20W/220W + chóa + thanh treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 291 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 293 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,837 | 1m3 |
| 294 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,279 | m3 |
| 295 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 296 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m3/1km |
| 297 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 298 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 299 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 300 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 301 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m3 |
| 302 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | m3 |
| 303 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 304 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 305 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,18 | m2 |
| 306 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1459 | 100kg |
| 307 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 311 | Lắp đặt Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 312 | Lắp đặt Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 313 | Co răng trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 314 | Lắp đặt co giảm răng trong D27-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 315 | Lắp đặt Lơi D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 316 | Lắp đặt Co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 317 | Lắp đặt Lơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 318 | Lắp đặt Lơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 319 | Lắp đặt Co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 320 | Lắp đặt Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 321 | Lắp đặt Giảm D42-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 324 | Lắp đặt Lơi D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 325 | Lắp đặt Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 326 | Lắp đặt Tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 327 | Lắp đặt Lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 328 | Lắp đặt Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 329 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 330 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 331 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 332 | Lắp đặt van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 333 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 334 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 335 | Lắp đặt máy bơm nước 1,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 336 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,863 | 1m3 |
| 337 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9888 | m3 |
| 338 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9952 | m3 |
| 339 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,392 | m2 |
| 340 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 341 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1029 | 100kg |
| 342 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 343 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 344 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 345 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m2 |
| 346 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 347 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2477 | 1m3 |
| 348 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,341 | m3 |
| 349 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3831 | tấn |
| 350 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | tấn |
| 351 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | 100m2 |
| 352 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,098 | m3 |
| 353 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7273 | 1m3 |
| 354 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7824 | m3 |
| 355 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5448 | tấn |
| 356 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 357 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6355 | 100m2 |
| 358 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1838 | m3 |
| 359 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6583 | m3 |
| 360 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | 100m3 |
| 361 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,731 | m3 |
| 362 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | tấn |
| 363 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 364 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 365 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 366 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 367 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 368 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 369 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 370 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3088 | tấn |
| 371 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | m3 |
| 372 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 373 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,514 | m3 |
| 374 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | m3 |
| 375 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8105 | m3 |
| 376 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 377 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 378 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m3 |
| 379 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 380 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 381 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | tấn |
| 382 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | tấn |
| 383 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 384 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5642 | 100m2 |
| 385 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 386 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 387 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 388 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,09 | m2 |
| 389 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,96 | m2 |
| 390 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x250mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,41 | m2 |
| 391 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,972 | m2 |
| 392 | Lát nền, sàn gạch 400x400m, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1 | m2 |
| 393 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,07 | m2 |
| 394 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,84 | m2 |
| 395 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,65 | m2 |
| 396 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,65 | m2 |
| 397 | Sản xuất, lắp đặt cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 398 | Lắp đặt hoa xi măng 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 399 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 400 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 (Từ mạng ngoài đến tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 401 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 402 | MCB loại 1 cục 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 403 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng compact 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 404 | Đèn Compact 20W/220W + chóa + thanh treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 405 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 406 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 407 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,837 | 1m3 |
| 408 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,279 | m3 |
| 409 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 410 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m3/1km |
| 411 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 412 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 413 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 414 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 415 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m3 |
| 416 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | m3 |
| 417 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 418 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 419 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,18 | m2 |
| 420 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1459 | 100kg |
| 421 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 422 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 423 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 424 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 425 | Lắp đặt Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 426 | Lắp đặt Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 427 | Co răng trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 428 | Lắp đặt co giảm răng trong D27-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 429 | Lắp đặt Lơi D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 430 | Lắp đặt Co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 431 | Lắp đặt Lơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 432 | Lắp đặt Lơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 433 | Lắp đặt Co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 434 | Lắp đặt Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 435 | Lắp đặt Giảm D42-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 436 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 437 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 438 | Lắp đặt Lơi D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 439 | Lắp đặt Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 440 | Lắp đặt Tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 441 | Lắp đặt Lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 442 | Lắp đặt Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 443 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 444 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 445 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 446 | Lắp đặt van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 447 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 448 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 449 | Lắp đặt máy bơm nước 1,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 450 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,863 | 1m3 |
| 451 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9888 | m3 |
| 452 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9952 | m3 |
| 453 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,392 | m2 |
| 454 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 455 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1029 | 100kg |
| 456 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 457 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 458 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 459 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m2 |
| 460 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| F | MỞ RỘNG, NÂNG CẤP NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,77 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch 300x300m, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m2 |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Phụ kiện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | 1m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,29 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối PVC răng ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt van đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | 1m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,01 | m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4236 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4236 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4276 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4276 | tấn |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 50 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.456,3984 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,53 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,0142 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,9142 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7488 | 1m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4498 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1585 | m3 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3788 | 1m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8384 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3807 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | 100m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,741 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,648 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7725 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | m3 |
| 80 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,746 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | m3 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 89 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,47 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,47 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,77 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,74 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch 400x400m, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch 300x300m, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,175 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,91 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,25 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m2 |
| 100 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,28 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,19 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,16 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa sổ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0377 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3459 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,004 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m2 |
| 110 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m2 |
| 111 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 113 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 115 | Lắp đặt các Aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt các Aptomat 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Đèn bành tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Nối răng ngoài inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê 34 nhánh 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Lơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Giảm D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê D42 nhánh D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt Giảm D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Lơi D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt Co D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt Lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt Co D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt máy bơm nước 0,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 160 | Tủ đựng bình chữa cháy bằng thép, sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước tủ 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Bình chữa cháy bột BC 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8468 | 1m3 |
| 163 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6111 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 166 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2748 | 100m2 |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3056 | m3 |
| 168 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,286 | 1m3 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,044 | m3 |
| 170 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,016 | m3 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6254 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | tấn |
| 173 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4856 | 100m2 |
| 174 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,856 | m3 |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5712 | m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,799 | m3 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4025 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 179 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | 100m2 |
| 180 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6716 | 100m2 |
| 182 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9914 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | tấn |
| 186 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,796 | m3 |
| 187 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m3 |
| 188 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,156 | m3 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | tấn |
| 190 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 191 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 192 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 193 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 194 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2745 | 100m2 |
| 195 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | md |
| 196 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 197 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,474 | m2 |
| 198 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,474 | m2 |
| 199 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,26 | m2 |
| 200 | Lát nền, sàn gạch 400x400m, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,605 | m2 |
| 201 | Lát nền, sàn gạch 300x300m, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 202 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,07 | m2 |
| 203 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | m2 |
| 204 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9 | m2 |
| 205 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m2 |
| 206 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 207 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9 | m |
| 208 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,585 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,58 | m2 |
| 210 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 211 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0658 | 1m3 |
| 212 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6886 | m3 |
| 213 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 215 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 216 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 217 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 219 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 221 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 222 | Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 224 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 227 | Tủ đựng bình chữa cháy bằng thép, sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước tủ 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Bình chữa cháy bột BC 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | HẠ TẦNG, KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,256 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,759 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5396 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9617 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,554 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,06 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,8 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,34 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,245 | 100kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1813 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5168 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,442 | 1m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | 1 đoạn ống |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5622 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,7486 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8375 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,348 | 100m3/1km |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,7486 | m3 |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 6x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,96 | 10m |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch chống trơn 500x500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m3/1km |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,575 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m2 |
| 35 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,575 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9578135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.905E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng, công trình dân dụng cấp IV trở lên và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.136.463.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.409.389.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp /Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa kèm theo;- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động tại công trường | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện PCCC;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ định giá hạng II trở lên;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác điện | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kĩ thuật kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác nước | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 23 kW | Công suất ≥ 23kva | 2 |
| 2 | Máy nén khí diezel 600 m3/h | Công suất ≥ 23kva | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Loại 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Công suất ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 9T | Loại xe 9 tấn | 2 |
| 8 | Máy đào 0,8m3 | loại có gầu múc 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | còn niên hạn sử dụng | 1 |
| 10 | Vận thăng lồng ≥ 0,8T | loại lớn hơn hoặc bằng 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi