Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872017-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210859889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi thường xuyên cho quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 06:55:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,017,177,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9578135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.905E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng, công trình dân dụng cấp IV trở lên và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.136.463.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.409.389.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp /Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa kèm theo;- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện PCCC;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ định giá hạng II trở lên;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kĩ thuật kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kva
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí diezel 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kva
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 9T
- Đặc điểm thiết bị Loại xe 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị loại có gầu múc 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng lồng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị loại lớn hơn hoặc bằng 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà ở, nhà ăn, hạ tầng kỹ thuật cho đào tạo học viên phi công quân sự tại Trường SQKQ/QC PK-KQ
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN chi thường xuyên cho quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Không quân , địa chỉ: Cổng số 3, đường Biệt Thự, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Không quân; Địa chỉ: Cổng số 3, đường Biệt Thự, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 0987502074
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng Vietarch Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Trường Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Trường Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Trường


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Không quân , địa chỉ: Cổng số 3, đường Biệt Thự, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Không quân; Địa chỉ: Cổng số 3, đường Biệt Thự, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 0987502074


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Không quân; Địa chỉ: Cổng số 3, đường Biệt Thự, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 0987502074
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Không quân, cổng số 3, đường Biệt Thự, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 0987502074
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cổng số 3, đường Biệt Thự, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 0987502074
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cổng số 3, đường Biệt Thự, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 0987502074
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ Ở SỐ 01
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V292,9675m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1.034,02m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V97,93m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V116,6125m2
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.260,6m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V586,3m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V823,1649m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V414,057m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.920,7181m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V946,333m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V108,36m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8126100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,252100m3/1km
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V298,48m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,863100m2
19Ke chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V2.226cái
20Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,3m
23Công tác đấu nối với hệ thống cọc thu sét hiện trạng, kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
24Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V313,215m2
25Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V509,9499m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V414,057m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V322,16m2
28Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V226,58m2
29Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.034,02m2
30Lát nền, sàn gạch 300X300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
31Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V224,1m2
32Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V995,62m2
33Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,88m2
34Mài, vệ sinh bề mặt granito bậc tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V113,2734m2
35Ốp đá granit tự nhiên sẫm màuMô tả kỹ thuật theo chương V64,05m2
36Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.348,62m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.740,803m2
38Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V290,4475m2
39Gia công, lắp dựng vách Alu ngăn phòng Tầng 2, ốp Alu 2 mặt, khung xương hộp 50x50, hàn vuông bàn cờ 60x60cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V67,26m2
40Sửa chữa lan can hành lang, cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,63m2
41Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
43Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
44Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
45Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
48Lắp đặt ống nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
49Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
50Lắp đặt ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
51Lắp đặt Lơi D114Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
52Lắp đặt Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
53Lắp đặt Tê D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt Lơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
55Lắp đặt Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
56Lắp đặt Giảm D90-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
57Lắp đặt Co D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
58Lắp đặt Lơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
59Lắp đặt Co D60Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,6741m3
61Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,558m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512100m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7535100m3/1km
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
68Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,576m3
69Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,44m2
71Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
72Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60,36m2
73Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2918100kg
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V152bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
77Công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
78Công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
79Công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Công tắc đôi đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
82Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
83Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
84Dimer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
85Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
86Tủ đựng bình chữa cháy bằng thép, sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước tủ 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Bình chữa cháy bột BC 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
B CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ Ở SỐ 02
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V354,3915m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1.162,06m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V113,705m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V182,25m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1625m3
6Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
7Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
8Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,25m3
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.404,48m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V586,3m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V887,2071m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V448,647m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2.070,1499m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.046,843m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V121,32m2
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9712100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,884100m3/1km
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V335,44m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,589100m2
20Ke chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V2.520cái
21Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,9m
24Công tác đấu nối với hệ thống cọc thu sét hiện trạng, kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
25Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V348,5898m2
26Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V538,6173m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V448,647m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,73711m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,519m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,975m2
32Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,975m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V338,72m2
34Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V242,42m2
35Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.162,06m2
36Lát nền, sàn gạch 300X300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
37Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V178,2975m2
38Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.131,66m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,38m2
40Mài, vệ sinh bề mặt granito bậc tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V113,2734m2
41Ốp đá granit tự nhiên màu sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V64,05m2
42Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.487,536m2
43Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.965,311m2
44Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V334,254m2
45Sửa chữa, bổ sung lan can hành lang, cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V44,712m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,43m2
47Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
49Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
50Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
53Lắp đặt ống nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
54Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
55Lắp đặt ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
56Lắp đặt Lơi D114Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
57Lắp đặt Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
58Lắp đặt Tê D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Lắp đặt Lơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
60Lắp đặt Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
61Lắp đặt Giảm D90-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
62Lắp đặt Co D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
63Lắp đặt Lơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
64Lắp đặt Co D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,6741m3
66Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,558m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512100m3
68Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7535100m3/1km
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
73Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,576m3
74Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,44m2
76Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
77Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60,36m2
78Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2918100kg
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
81Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
82Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
83Công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
84Công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
85Công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp đặt các Aptomat 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt các Aptomat 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Lắp đặt các Aptomat 2P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
90Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
91Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
92Dimer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
93Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
94Tủ đựng bình chữa cháy bằng thép, sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước tủ 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Bình chữa cháy bột BC 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ Ở SỐ 03
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V354,3915m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1.162,06m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V113,705m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V182,25m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1625m3
6Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
7Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
8Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,25m3
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.404,48m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V586,3m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V887,2071m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V448,647m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2.070,1499m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.046,843m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V121,32m2
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9712100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,884100m3/1km
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V335,44m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,589100m2
20Ke chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V2.520cái
21Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,9m
24Công tác đấu nối với hệ thống cọc thu sét hiện trạng, kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
25Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V348,5898m2
26Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V538,6173m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V448,647m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,73711m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,519m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,975m2
32Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,975m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V338,72m2
34Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V242,42m2
35Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.162,06m2
36Lát nền, sàn gạch 300X300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
37Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V178,2975m2
38Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.131,66m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,38m2
40Mài, vệ sinh bề mặt granito bậc tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V113,2734m2
41Ốp đá granit tự nhiên màu sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V64,05m2
42Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.487,536m2
43Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.965,311m2
44Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V334,254m2
45Sửa chữa, bổ sung lan can hành lang, cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V46,6542m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,43m2
47Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
49Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
50Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
53Lắp đặt ống nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
54Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
55Lắp đặt ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
56Lắp đặt Lơi D114Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
57Lắp đặt Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
58Lắp đặt Tê D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Lắp đặt Lơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
60Lắp đặt Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
61Lắp đặt Giảm D90-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
62Lắp đặt Co D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
63Lắp đặt Lơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
64Lắp đặt Co D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,6741m3
66Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,558m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512100m3
68Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7535100m3/1km
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
73Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,576m3
74Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,44m2
76Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
77Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60,36m2
78Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2918100kg
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
81Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
82Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
83Công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
84Công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
85Công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp đặt các Aptomat 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt các Aptomat 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Lắp đặt các Aptomat 2P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
90Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
91Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
92Dimer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
93Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
94Tủ đựng bình chữa cháy bằng thép, sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước tủ 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Bình chữa cháy bột BC 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D NHÀ PHƠI TẬP TRUNG (02 NHÀ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,1441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1539tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2013tấn
5Sản xuất, lắp dựng Bu lông M14, L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,272m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,441m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1856tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7756tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,888100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3951100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,464m3
17Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,64m2
18Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9413tấn
19Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9413tấn
20Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7788tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6173tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6173tấn
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4572tấn
24Lắp dựng xà gồ, giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,236tấn
25Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng dạng sóng, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6352100m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3041m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,152m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,384m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,912m2
30Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
32LĐ đèn compact 20W/220W+Chóa+thanh treoMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
33Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,1441m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1539tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2013tấn
38Sản xuất, lắp dựng Bu lông M14, L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,272m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,441m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1856tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7756tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,888100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3951100m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,464m3
50Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,64m2
51Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9413tấn
52Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9413tấn
53Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7788tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6173tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6173tấn
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4572tấn
57Lắp dựng xà gồ, giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,236tấn
58Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng dạng sóng, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6352100m2
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3041m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,152m3
61Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,384m3
62Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,912m2
63Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
65LĐ đèn compact 20W/220W+Chóa+thanh treoMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
66Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E NHÀ TẮM, WC TẬP TRUNG (04 NHÀ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V41,24771m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,341m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3831tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2898100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,098m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,72731m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7824m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5448tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6355100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1838m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,6583m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3074100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,731m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2203tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2052100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4896100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3088tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,618m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,906m3
27Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,514m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,083m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8105m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691m3
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415tấn
37Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5642100m2
39Ke chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
41Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V36,09m2
43Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,96m2
44Ốp tường trụ, cột gạch 250x250mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,41m2
45Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,972m2
46Lát nền, sàn gạch 400x400m, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,1m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,07m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,84m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,07m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,84m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V37,65m2
52Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,65m2
53Sản xuất, lắp đặt cửa D1 nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
54Lắp đặt hoa xi măng 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
55Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
56Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 (Từ mạng ngoài đến tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
58MCB loại 1 cục 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt đèn lốp trần bóng compact 20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Đèn Compact 20W/220W + chóa + thanh treoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,8371m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,279m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1256100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1256100m3/1km
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
71Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,788m3
72Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299m3
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,22m2
74Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
75Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,18m2
76Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1459100kg
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
81Lắp đặt Co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
82Lắp đặt Tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
83Co răng trong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
84Lắp đặt co giảm răng trong D27-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Lắp đặt Lơi D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Lắp đặt Co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt Lơi D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt Lơi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt Co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt Tê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt Giảm D42-27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt ống nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
93Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
94Lắp đặt Lơi D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
95Lắp đặt Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
96Lắp đặt Tê D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Lắp đặt Lơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
98Lắp đặt Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
99Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
101Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
104Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
105Lắp đặt máy bơm nước 1,0HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,8631m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9888m3
108Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9952m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,392m2
110Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,12m2
111Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1029100kg
112Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485100m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,212m3
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08m2
116Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V41,24771m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,341m3
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3831tấn
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015tấn
121Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2898100m2
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,098m3
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,72731m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7824m3
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5448tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535tấn
127Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6355100m2
128Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1838m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,6583m3
130Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3074100m3
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,731m3
132Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2203tấn
133Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
134Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2052100m2
135Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
136Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
137Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4896100m2
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571tấn
140Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3088tấn
141Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,618m3
142Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,906m3
143Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,514m3
144Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,083m3
145Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8105m3
146Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547tấn
147Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m2
148Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691m3
149Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
150Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
151Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415tấn
152Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415tấn
153Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
154Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5642100m2
155Ke chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
156Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
157Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
158Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V36,09m2
159Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,96m2
160Ốp tường trụ, cột gạch 250x250mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,41m2
161Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,972m2
162Lát nền, sàn gạch 400x400m, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,1m2
163Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,07m2
164Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,84m2
165Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,07m2
166Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,84m2
167Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V37,65m2
168Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,65m2
169Sản xuất, lắp đặt cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
170Lắp đặt hoa xi măng 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
171Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
172Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 (Từ mạng ngoài đến tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
173Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
174MCB loại 1 cục 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt đèn lốp trần bóng compact 20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
176Đèn Compact 20W/220W + chóa + thanh treoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
177Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
179Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,8371m3
180Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,279m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1256100m3
182Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1256100m3/1km
183Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
184Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
185Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m2
186Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
187Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,788m3
188Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299m3
189Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,22m2
190Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
191Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,18m2
192Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1459100kg
193Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
197Lắp đặt Co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
198Lắp đặt Tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
199Co răng trong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
200Lắp đặt co giảm răng trong D27-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
201Lắp đặt Lơi D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
202Lắp đặt Co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Lắp đặt Lơi D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
204Lắp đặt Lơi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
205Lắp đặt Co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
206Lắp đặt Tê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Lắp đặt Giảm D42-27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Lắp đặt ống nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
209Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
210Lắp đặt Lơi D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
211Lắp đặt Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
212Lắp đặt Tê D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
213Lắp đặt Lơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
214Lắp đặt Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
215Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
216Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
217Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Lắp đặt van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
220Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
221Lắp đặt máy bơm nước 1,0HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,8631m3
223Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9888m3
224Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9952m3
225Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,392m2
226Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,12m2
227Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1029100kg
228Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485100m2
229Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,212m3
230Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
231Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08m2
232Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
233Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V41,24771m3
234Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,341m3
235Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3831tấn
236Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015tấn
237Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2898100m2
238Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,098m3
239Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,72731m3
240Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7824m3
241Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5448tấn
242Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535tấn
243Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6355100m2
244Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1838m3
245Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,6583m3
246Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3074100m3
247Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,731m3
248Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2203tấn
249Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
250Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2052100m2
251Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
252Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
253Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4896100m2
254Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
255Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571tấn
256Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3088tấn
257Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,618m3
258Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,906m3
259Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,514m3
260Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,083m3
261Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8105m3
262Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547tấn
263Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m2
264Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691m3
265Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
266Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
267Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415tấn
268Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415tấn
269Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
270Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5642100m2
271Ke chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
272Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
273Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
274Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V36,09m2
275Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,96m2
276Ốp tường trụ, cột gạch 250x250mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,41m2
277Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,972m2
278Lát nền, sàn gạch 400x400m, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,1m2
279Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,07m2
280Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,84m2
281Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V37,65m2
282Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,65m2
283Sản xuất, lắp đặt cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
284Lắp đặt hoa xi măng 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
285Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
286Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 (Từ mạng ngoài đến tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
287Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
288MCB loại 1 cục 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
289Lắp đặt đèn lốp trần bóng compact 20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
290Đèn Compact 20W/220W + chóa + thanh treoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
291Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
292Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
293Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,8371m3
294Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,279m3
295Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1256100m3
296Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1256100m3/1km
297Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
298Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
299Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m2
300Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
301Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,788m3
302Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299m3
303Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,22m2
304Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
305Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,18m2
306Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1459100kg
307Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
308Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
309Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
310Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
311Lắp đặt Co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
312Lắp đặt Tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
313Co răng trong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
314Lắp đặt co giảm răng trong D27-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
315Lắp đặt Lơi D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
316Lắp đặt Co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
317Lắp đặt Lơi D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
318Lắp đặt Lơi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
319Lắp đặt Co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
320Lắp đặt Tê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
321Lắp đặt Giảm D42-27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
322Lắp đặt ống nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
323Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
324Lắp đặt Lơi D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
325Lắp đặt Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
326Lắp đặt Tê D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
327Lắp đặt Lơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
328Lắp đặt Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
329Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
330Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
331Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
332Lắp đặt van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
333Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
334Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
335Lắp đặt máy bơm nước 1,0HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
336Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,8631m3
337Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9888m3
338Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9952m3
339Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,392m2
340Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,12m2
341Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1029100kg
342Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485100m2
343Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,212m3
344Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
345Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08m2
346Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
347Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V41,24771m3
348Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,341m3
349Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3831tấn
350Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015tấn
351Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2898100m2
352Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,098m3
353Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,72731m3
354Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7824m3
355Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5448tấn
356Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535tấn
357Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6355100m2
358Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1838m3
359Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,6583m3
360Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3074100m3
361Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,731m3
362Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2203tấn
363Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
364Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2052100m2
365Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
366Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
367Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4896100m2
368Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
369Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571tấn
370Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3088tấn
371Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,618m3
372Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,906m3
373Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,514m3
374Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,083m3
375Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8105m3
376Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547tấn
377Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m2
378Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691m3
379Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
380Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
381Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415tấn
382Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415tấn
383Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
384Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5642100m2
385Ke chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
386Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
387Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
388Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V36,09m2
389Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,96m2
390Ốp tường trụ, cột gạch 250x250mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,41m2
391Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,972m2
392Lát nền, sàn gạch 400x400m, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,1m2
393Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,07m2
394Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,84m2
395Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V37,65m2
396Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,65m2
397Sản xuất, lắp đặt cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
398Lắp đặt hoa xi măng 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
399Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
400Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 (Từ mạng ngoài đến tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
401Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
402MCB loại 1 cục 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
403Lắp đặt đèn lốp trần bóng compact 20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
404Đèn Compact 20W/220W + chóa + thanh treoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
405Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
406Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
407Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,8371m3
408Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,279m3
409Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1256100m3
410Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1256100m3/1km
411Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
412Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
413Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m2
414Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
415Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,788m3
416Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299m3
417Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,22m2
418Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
419Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,18m2
420Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1459100kg
421Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
422Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
423Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
424Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
425Lắp đặt Co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
426Lắp đặt Tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
427Co răng trong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
428Lắp đặt co giảm răng trong D27-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
429Lắp đặt Lơi D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
430Lắp đặt Co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
431Lắp đặt Lơi D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
432Lắp đặt Lơi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
433Lắp đặt Co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
434Lắp đặt Tê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
435Lắp đặt Giảm D42-27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
436Lắp đặt ống nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
437Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
438Lắp đặt Lơi D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
439Lắp đặt Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
440Lắp đặt Tê D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
441Lắp đặt Lơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
442Lắp đặt Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
443Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
444Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
445Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
446Lắp đặt van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
447Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
448Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
449Lắp đặt máy bơm nước 1,0HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
450Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,8631m3
451Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9888m3
452Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9952m3
453Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,392m2
454Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,12m2
455Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1029100kg
456Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485100m2
457Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,212m3
458Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
459Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08m2
460Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
F MỞ RỘNG, NÂNG CẤP NHÀ ĂN
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,14m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
7Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,77m2
8Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,03m2
9Lát nền, sàn gạch 300x300m, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,03m2
10Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Phụ kiện nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7931m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0669tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,833m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,139m3
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V12,57m2
24Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,57m2
25Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,29m2
26Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
30Lắp đặt Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Lắp đặt Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt nối PVC răng ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Lắp đặt van đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8331m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
42Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,01m2
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4236tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4236tấn
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4276tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4276tấn
47Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1601tấn
48Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1601tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m2
50Ke chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V450cái
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.456,3984m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V441,53m2
53Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.111,0142m2
54Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V786,9142m2
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V39,74881m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4498tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1585m3
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,37881m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8384m3
63Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,676m3
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3807tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515tấn
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2838100m2
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,838m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,741m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,648m3
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2841tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0466tấn
72Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
73Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1892100m2
75Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7725100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4612tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0625tấn
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5445tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,892m3
80Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,03m3
81Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,746m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311m3
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
84Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694100m2
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,569m3
86Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672tấn
87Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m2
89Ke chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V20,47m2
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,47m2
92Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,77m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,74m2
94Lát nền, sàn gạch 400x400m, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,25m2
95Lát nền, sàn gạch 300x300m, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,03m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,175m2
97Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,91m2
98Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,25m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,46m2
100Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,28m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7m
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,19m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,16m2
104Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa sổ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
105Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,03771m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3459m3
108Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,004m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1m2
110Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1m2
111Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
112Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
113Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
115Lắp đặt các Aptomat 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt các Aptomat 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
121Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
122Đèn bành tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
123Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
129Lắp đặt Co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Lắp đặt Tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Nối răng ngoài inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt Tê 34 nhánh 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt Lơi D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt Tê D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt Giảm D34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt Tê D42 nhánh D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt Co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt Tê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Lắp đặt Giảm D42-34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt ống nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
141Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
142Lắp đặt ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
143Lắp đặt Lơi D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt Co D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt Tê D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt Lơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Lắp đặt Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
148Lắp đặt Co D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
149Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
155Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt máy bơm nước 0,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
160Tủ đựng bình chữa cháy bằng thép, sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước tủ 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Bình chữa cháy bột BC 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V46,84681m3
163Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
164Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6111tấn
165Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
166Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2748100m2
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3056m3
168Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,2861m3
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,044m3
170Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,016m3
171Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6254tấn
172Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1005tấn
173Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4856100m2
174Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,856m3
175Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81,5712m3
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,799m3
177Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4025tấn
178Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
179Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4176100m2
180Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
181Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6716100m2
182Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,089100m2
183Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9914tấn
184Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0981tấn
185Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,149tấn
186Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,796m3
187Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m3
188Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,156m3
189Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1101tấn
190Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955100m2
191Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
192Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
193Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
194Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,2745100m2
195Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V22,1md
196Ke chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
197Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V41,474m2
198Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,474m2
199Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,26m2
200Lát nền, sàn gạch 400x400m, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,605m2
201Lát nền, sàn gạch 300x300m, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m2
202Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,07m2
203Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1m2
204Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,9m2
205Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,58m2
206Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m2
207Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,9m
208Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,585m2
209Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,58m2
210Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
211Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,06581m3
212Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6886m3
213Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,968m3
214Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
215Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
216Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
217Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
218Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
219Công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
221Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
222Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
223Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
224Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
225Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
226Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
227Tủ đựng bình chữa cháy bằng thép, sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước tủ 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Bình chữa cháy bột BC 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
G HẠ TẦNG, KỸ THUẬT
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgMô tả kỹ thuật theo chương V437cấu kiện
2Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V17,256m3
3Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V46,759m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,53961m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9617100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,848100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,554m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,06m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V331,8m2
10Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,34m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,245100kg
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1813100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5168m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V876cái
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V86,4421m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,244100m
17Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1541 đoạn ống
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5622100m3
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V183,7486m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8375100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,348100m3/1km
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,25100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V183,7486m3
24Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 6x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,9610m
25Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115m2
26Lát nền gạch chống trơn 500x500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,581m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,72m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,86m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1172100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m3/1km
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,575m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3m2
35Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V80,575m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9578135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.905E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng, công trình dân dụng cấp IV trở lên và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.136.463.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.409.389.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp /Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.53
4 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa kèm theo;- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động tại công trường 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện PCCC;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ định giá hạng II trở lên;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.53
7 Cán bộ phụ trách công tác điện 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kĩ thuật kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.53
8 Cán bộ phụ trách công tác nước 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 23 kW Công suất ≥ 23kva2
2 Máy nén khí diezel 600 m3/h Công suất ≥ 23kva1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Loại 250 lít2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Công suất ≥ 1,5kw2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Công suất ≥ 1kw2
6 Máy đầm cóc ≥ 70kg Công suất ≥ 70kg2
7 Ô tô tự đổ 9T Loại xe 9 tấn2
8 Máy đào 0,8m3 loại có gầu múc 0,8m31
9 Máy toàn đạc còn niên hạn sử dụng1
10 Vận thăng lồng ≥ 0,8T loại lớn hơn hoặc bằng 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->