Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2022 (Sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 06:40:00 đến ngày 2021-09-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,897,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.169E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.728.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.456.224.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND hoặc căn cước công dân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III về dân dụng hoặc 02 công trình từ cấp IV về dân dụng trở lên.- Đã tham gia chỉ huy ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp + CMND hoặc căn cước công dân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa + CMND hoặc căn cước công dân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê, bản sao y chứng thực giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê, bản sao y chứng thực giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê, bản sao y chứng thực giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp 8 phòng học, xây nhà đa năng Trường THCS Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021-2022 (Sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư : Trường THCS Long Sơn; Địa chỉ: Thôn Thanh Hương, xã Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong; Địa chỉ: Số 81, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043 854 317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043 886 114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6931 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4543 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6603 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9449 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6147 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6928 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5544 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3309 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6544 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4787 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3264 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2143 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1117 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3822 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2607 | 100m3 |
| B | NỀN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1455 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5526 | m3 |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8967 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5362 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4356 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5217 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9225 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0228 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2373 | tấn |
| E | DẦM: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2558 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7748 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7684 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7707 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8348 | tấn |
| F | SÀN | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1652 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6989 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2214 | tấn |
| G | LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7302 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4103 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| H | Mái: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7158 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7158 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7917 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7917 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,0287 | 1m2 |
| 8 | Bu lông M24x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | cái |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6037 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m |
| 13 | Quét sika chống thấm mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,8684 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,8684 | m2 |
| I | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8693 | m3 |
| 2 | Xây tường cong bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4477 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6253 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,9559 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,0038 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,288 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,5 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,1314 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332,923 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,1102 | m2 |
| 11 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn)dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,4212 | m2 |
| 12 | Ốp đá chẻ xanh 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,814 | m2 |
| 13 | Đắp chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đắp chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Thi công lắp đặt tấm hợp kim aLu hợp kim nhôm nhựa dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0432 | m2 |
| J | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm,Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,54 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | 37,08 | m2 | |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | 3 | bộ | |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | 6 | bộ | |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | 5 | bộ | |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh(gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | 4 | bộ | |
| 8 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính an toàn dày 6.38mm | 4,14 | m2 | |
| 9 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | 41,22 | m2 | |
| 10 | Gia công nan sắt | 0,2139 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng nan sắt | 15,18 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 15,18 | 1m2 | |
| 13 | Gia công lam sắt | 0,648 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng lam sắt | 26,1 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 26,1 | 1m2 | |
| K | Hoàn thiện nền sàn | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 415,8753 | m2 | |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120 | 17,7068 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 0,09m2, XM PCB40 | 9,8656 | m2 | |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0.3x0.6m2, XM PCB40 | 53,0278 | m2 | |
| L | Hoàn thiện bậc tam cấp | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,4984 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,28 | m2 | |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 2,189 | m2 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 49,5441 | m2 | |
| M | Hoàn trả sân | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 8,96 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 89,6 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,172 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,4256 | 100m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,858 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 118,58 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 7,4256 | 100m2 | |
| N | CẢI TẠO TRƯỜNG THCS LONG SƠN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, đá lát nền | 569,6956 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 546,7676 | m2 | |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | 31,2744 | m2 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 28,8156 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,7176 | m2 | |
| O | TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào | 0,2297 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,2039 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất về đắp k95 | 1.052,74 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất, máy đào | 3,5001 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,0542 | 100m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 9,88 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 79,04 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | 128,93 | m3 | |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 12,63 | m2 | |
| 10 | Ống thoát nước uPVC DN42 | 31,2 | m | |
| 11 | Thi công tầng lọc cát | 0,0019 | 100m3 | |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0026 | 100m3 | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0041 | 100m3 | |
| P | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,18 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 4 | Cút PPR 90 độ, D20 | 8 | cái | |
| 5 | Cút PPR 90 độ, D25 | 4 | cái | |
| 6 | Cút PPR 90 độ, D32 | 4 | cái | |
| 7 | Tê PPR D20x20 | 3 | cái | |
| 8 | Tê PPR D25x20 | 2 | cái | |
| 9 | Côn thu D25x20 | 1 | cái | |
| 10 | Van khóa D20 | 2 | cái | |
| 11 | Van khóa D32 | 1 | cái | |
| 12 | Van khóa D48 | 1 | cái | |
| 13 | Cút ren trong PPR D20 | 10 | cái | |
| 14 | Cút ren ngoài PPR D20 | 4 | cái | |
| 15 | Cút ren ngoài PPR D32 | 2 | cái | |
| 16 | Rắc co D25 | 2 | cái | |
| 17 | Rắc co D32 | 2 | cái | |
| 18 | Chếch PPR D25 | 2 | cái | |
| 19 | Chếch PPR D32 | 2 | cái | |
| 20 | Đai kẹp neo ống các loại | 10 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK42mm | 0,02 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK60mm | 0,02 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK75mm | 0,04 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mm | 0,12 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK110mm | 0,12 | 100m | |
| 26 | Chếch UPVC D42 | 3 | cái | |
| 27 | Chếch UPVC D75 | 2 | cái | |
| 28 | Chếch UPVC D90 | 4 | cái | |
| 29 | Chếch UPVC D110 | 3 | cái | |
| 30 | Cút UPVC 90 độ, D42 | 5 | cái | |
| 31 | Cút UPVC 90 độ, D60 | 4 | cái | |
| 32 | Nắp thông tắc D90 | 2 | cái | |
| 33 | Nắp thông tắc D110 | 2 | cái | |
| 34 | Tê thông tắc PVC+ nắp bịt D90x90 | 2 | cái | |
| 35 | Tê thông tắc PVC+ nắp bịt D110x110 | 2 | cái | |
| 36 | Côn thu D75x42 | 3 | cái | |
| 37 | Côn thu D75x60 | 3 | cái | |
| 38 | Nắp bịt D42 | 1 | cái | |
| 39 | Nắp bịt D75 | 2 | cái | |
| 40 | Nắp bịt D110 | 1 | cái | |
| 41 | Tê UPVC D90x90 | 3 | cái | |
| 42 | Tê UPVC D110x110 | 2 | cái | |
| 43 | Tê UPVC D76x76 | 2 | cái | |
| 44 | Tê UPVC D60x60 | 2 | cái | |
| 45 | Y UPVC D90x90 | 2 | cái | |
| 46 | Y UPVC D90x75 | 4 | cái | |
| 47 | Y UPVC D90x60 | 2 | cái | |
| 48 | Y UPVC D110x60 | 3 | cái | |
| 49 | Y UPVC D110x110 | 3 | cái | |
| 50 | Đai kẹp neo ống các loại | 10 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mm | 0,84 | 100m | |
| 52 | Chếch UPVC D90 | 36 | cái | |
| 53 | Cút UPVC 90 độ D90 | 24 | cái | |
| 54 | Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90 | 12 | cái | |
| 55 | Đai kẹp neo ống các loại | 24 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt xí bệt bao gồm phụ kiện | 2 | bộ | |
| 57 | Lô đựng giấy vệ sinh | 2 | 0.0 | |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 59 | Vòi chậu rửa | 3 | bộ | |
| 60 | Gương soi + kệ | 3 | bộ | |
| 61 | Phễu thu sàn D75 | 3 | bộ | |
| 62 | Xi phông thoát sàn | 3 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 64 | Máy bơm sinh hoạt 1.5HP, D=3-5m3/h | 1 | Bộ | |
| Q | Phần điện: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT600x400x200mm | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha - 50A - 10KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 32A -6KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 20A - 6KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 16A - 6KA | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 10A - 6KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn LED D300 ốp trần | 11 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led T8 đôi 1,2 gắn tường 18wx2 | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn bóng led highbay 100w | 15 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường 150w | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt hút gió công nghiệp KT600x600x300mm | 4 | cái | |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường cháy | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 220v-10A đế âm chống cháy | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc ba 220v-10A đế âm chống cháy | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc bốn 220v-10A đế âm chống cháy | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực 10A-250V đế âm chống cháy | 2 | cái | |
| 17 | Gia công, đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 18 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 10 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 180 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 810 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 320 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 90 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | 150 | m | |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất) | 90 | m | |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây nối đất) | 45 | m | |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nối đất) | 10 | m | |
| 27 | Ống GEL D32 | 45 | m | |
| 28 | Ống GEL D25 | 90 | m | |
| 29 | Ống GEL D20 | 160 | m | |
| 30 | Ống GEL D16 | 405 | m | |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | 150 | m | |
| 32 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm, đế âm chống cháy | 20 | cái | |
| R | PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng 4 bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL8-ABC | 2 | bộ | |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | 2 | bộ | |
| 4 | Bảng nội quy phòng cháy | 1 | bộ | |
| S | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,4992 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4992 | 100m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 65 | m | |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 30 | m | |
| 8 | Thép bản 40x4 | 20 | m | |
| 9 | Chân bật ghắn tường f10 | 20 | cái | |
| 10 | Chân bật hàn chân trên mái dây | 20 | bộ | |
| 11 | Kẹp kiểm tra | 12 | bộ | |
| 12 | Bu lông đai ốc | 10 | bộ | |
| 13 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.169E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.728.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.456.224.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND hoặc căn cước công dân | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III về dân dụng hoặc 02 công trình từ cấp IV về dân dụng trở lên.- Đã tham gia chỉ huy ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp + CMND hoặc căn cước công dân | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa + CMND hoặc căn cước công dân | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt đá | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Máy đào | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê, bản sao y chứng thực giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy mài | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực. | 3 |
| 13 | Máy vận thăng | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Máy ủi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê, bản sao y chứng thực giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy lu | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê, bản sao y chứng thực giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi