Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875145-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210875109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022 (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 06:40:00 đến ngày 2021-09-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,897,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.169E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.728.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.456.224.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND hoặc căn cước công dân
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III về dân dụng hoặc 02 công trình từ cấp IV về dân dụng trở lên.- Đã tham gia chỉ huy ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp + CMND hoặc căn cước công dân
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa + CMND hoặc căn cước công dân
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê, bản sao y chứng thực giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê, bản sao y chứng thực giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê, bản sao y chứng thực giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp 8 phòng học, xây nhà đa năng Trường THCS Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021-2022 (Sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Trường THCS Long Sơn; Địa chỉ: Thôn Thanh Hương, xã Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong; Địa chỉ: Số 81, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty Cổ phần xây dựng hạ tầng và thương mại Thành Nam; - Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Nhật Đức; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Trường THCS Long Sơn; Địa chỉ: Thôn Thanh Hương, xã Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong; Địa chỉ: Số 81, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Trường THCS Long Sơn; Địa chỉ: Thôn Thanh Hương, xã Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong; Địa chỉ: Số 81, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043 854 317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043 886 114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,6931100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4543m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2696100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1403100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6603m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,9449100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6147tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6928tấn
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5544m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3309m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6544m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4787m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3264m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2143100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1117m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3822tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,66tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2607100m3
B NỀN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1131100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1455100m3
3Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V182,7m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5526m3
C BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0869100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8967100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5362m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1417tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4356m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5217m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,14m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D CỘT
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9225m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0228100m2
3Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3198tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2373tấn
E DẦM:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2558m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7748100m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7684100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7707tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8348tấn
F SÀN
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1652m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6989100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2214tấn
G LANH TÔ
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7302m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4103100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1539tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
H Mái:
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7158tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7158tấn
3Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7917tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7917tấn
5Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2591tấn
6Lắp dựng giằng thép bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2591tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V262,02871m2
8Bu lông M24x650Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V392cái
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,6037100m2
12Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V28,42m
13Quét sika chống thấm mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V271,8684m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V271,8684m2
I XÂY TƯỜNG
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,8693m3
2Xây tường cong bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4477m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6253m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V680,9559m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V794,0038m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,288m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V277,5m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V208,1314m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.332,923m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V506,1102m2
11Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn)dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V324,4212m2
12Ốp đá chẻ xanh 10x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V60,814m2
13Đắp chữMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Đắp chi tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
15Thi công lắp đặt tấm hợp kim aLu hợp kim nhôm nhựa dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,0432m2
J PHẦN CỬA
1Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm,Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,54m2
2Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm37,08m2
3Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm)1bộ
4Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)3bộ
5Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)6bộ
6Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)5bộ
7Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh(gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)4bộ
8Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính an toàn dày 6.38mm4,14m2
9Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước41,22m2
10Gia công nan sắt0,2139tấn
11Lắp dựng nan sắt15,18m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ15,181m2
13Gia công lam sắt0,648tấn
14Lắp dựng lam sắt26,1m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ26,11m2
K Hoàn thiện nền sàn
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40415,8753m2
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*12017,7068m2
3Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 0,09m2, XM PCB409,8656m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0.3x0.6m2, XM PCB4053,0278m2
L Hoàn thiện bậc tam cấp
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,4984m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,28m2
3Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB402,189m2
4Lát đá bậc tam cấp, PCB4049,5441m2
M Hoàn trả sân
1Rải giấy dầu lớp cách ly8,96100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB4089,6m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,172100m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,4256100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,858m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40118,58m2
7Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m7,4256100m2
N CẢI TẠO TRƯỜNG THCS LONG SƠN:
1Phá dỡ nền gạch, đá lát nền569,6956m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40546,7676m2
3Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm31,2744m2
4Lát đá bậc tam cấp, PCB4028,8156m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,7176m2
O TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1Đào san đất, máy đào 0,2297100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9512,2039100m3
3Mua đất về đắp k951.052,74m3
4Đào xúc đất, máy đào 3,5001100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,0542100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤69,88m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB4079,04m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40128,93m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa12,63m2
10Ống thoát nước uPVC DN4231,2m
11Thi công tầng lọc cát0,0019100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0026100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,0041100m3
P PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,2100m
4Cút PPR 90 độ, D208cái
5Cút PPR 90 độ, D254cái
6Cút PPR 90 độ, D324cái
7Tê PPR D20x203cái
8Tê PPR D25x202cái
9Côn thu D25x201cái
10Van khóa D202cái
11Van khóa D321cái
12Van khóa D481cái
13Cút ren trong PPR D2010cái
14Cút ren ngoài PPR D204cái
15Cút ren ngoài PPR D322cái
16Rắc co D252cái
17Rắc co D322cái
18Chếch PPR D252cái
19Chếch PPR D322cái
20Đai kẹp neo ống các loại10bộ
21Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK42mm0,02100m
22Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK60mm0,02100m
23Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK75mm0,04100m
24Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mm0,12100m
25Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK110mm0,12100m
26Chếch UPVC D423cái
27Chếch UPVC D752cái
28Chếch UPVC D904cái
29Chếch UPVC D1103cái
30Cút UPVC 90 độ, D425cái
31Cút UPVC 90 độ, D604cái
32Nắp thông tắc D902cái
33Nắp thông tắc D1102cái
34Tê thông tắc PVC+ nắp bịt D90x902cái
35Tê thông tắc PVC+ nắp bịt D110x1102cái
36Côn thu D75x423cái
37Côn thu D75x603cái
38Nắp bịt D421cái
39Nắp bịt D752cái
40Nắp bịt D1101cái
41Tê UPVC D90x903cái
42Tê UPVC D110x1102cái
43Tê UPVC D76x762cái
44Tê UPVC D60x602cái
45Y UPVC D90x902cái
46Y UPVC D90x754cái
47Y UPVC D90x602cái
48Y UPVC D110x603cái
49Y UPVC D110x1103cái
50Đai kẹp neo ống các loại10bộ
51Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mm0,84100m
52Chếch UPVC D9036cái
53Cút UPVC 90 độ D9024cái
54Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D9012cái
55Đai kẹp neo ống các loại24bộ
56Lắp đặt xí bệt bao gồm phụ kiện2bộ
57Lô đựng giấy vệ sinh20.0
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
59Vòi chậu rửa3bộ
60Gương soi + kệ3bộ
61Phễu thu sàn D753bộ
62Xi phông thoát sàn3bộ
63Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
64Máy bơm sinh hoạt 1.5HP, D=3-5m3/h1Bộ
Q Phần điện:
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT600x400x200mm1hộp
2Lắp đặt các automat MCB 2 pha - 50A - 10KA1cái
3Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 32A -6KA1cái
4Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 20A - 6KA1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 16A - 6KA3cái
6Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 10A - 6KA1cái
7Lắp đặt đèn LED D300 ốp trần11bộ
8Lắp đặt đèn tuýp led T8 đôi 1,2 gắn tường 18wx22bộ
9Lắp đặt đèn bóng led highbay 100w15bộ
10Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường 150w7cái
11Lắp đặt quạt hút gió công nghiệp KT600x600x300mm4cái
12Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường cháy12bộ
13Lắp đặt công tắc đơn 220v-10A đế âm chống cháy5cái
14Lắp đặt công tắc ba 220v-10A đế âm chống cháy2cái
15Lắp đặt công tắc bốn 220v-10A đế âm chống cháy2cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực 10A-250V đế âm chống cháy2cái
17Gia công, đóng cọc chống sét3cọc
18Băng đồng tiếp đất 25x310m
19Lắp đặt dây đơn 4mm2180m
20Lắp đặt dây đơn 1,5mm2810m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2320m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm290m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2150m
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất)90m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây nối đất)45m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nối đất)10m
27Ống GEL D3245m
28Ống GEL D2590m
29Ống GEL D20160m
30Ống GEL D16405m
31Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50150m
32Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm, đế âm chống cháy20cái
R PCCC
1Hộp đựng 4 bình chữa cháy1cái
2Bình chữa cháy MFZL8-ABC2bộ
3Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT32bộ
4Bảng nội quy phòng cháy1bộ
S CHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,4992100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,4992100m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
5Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm65m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm30m
8Thép bản 40x420m
9Chân bật ghắn tường f1020cái
10Chân bật hàn chân trên mái dây20bộ
11Kẹp kiểm tra12bộ
12Bu lông đai ốc10bộ
13Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.169E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.728.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.456.224.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND hoặc căn cước công dân 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III về dân dụng hoặc 02 công trình từ cấp IV về dân dụng trở lên.- Đã tham gia chỉ huy ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp + CMND hoặc căn cước công dân 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)32
3 Cán bộ trắc địa + CMND hoặc căn cước công dân 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt đá Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt uốn cốt thép Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê3
4 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê3
5 Máy đầm cóc Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê3
7 Máy đào Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê, bản sao y chứng thực giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
8 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
9 Máy khoan cầm tay Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
10 Máy mài Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
11 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê2
12 Ô tô tự đổ Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực.3
13 Máy vận thăng Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
14 Máy phát điện Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
15 Máy trộn vữa Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê2
16 Máy ủi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê, bản sao y chứng thực giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy lu Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê, bản sao y chứng thực giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->