Gói thầu: Gói thầu: Thuê hạ tầng công nghệ thông tin, đường truyền để duy trì hệ thống quản lý, giám sát, khai thác dữ liệu thu phí dịch vụ sử dụng đường bộ (từ 01 10 2021 – 31 12 2021)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thuê hạ tầng công nghệ thông tin, đường truyền để duy trì hệ thống quản lý, giám sát, khai thác dữ liệu thu phí dịch vụ sử dụng đường bộ (từ 01 10 2021 – 31 12 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790758 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 00:50:00 đến ngày 2021-09-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,427,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 426.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: + Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự, giá trị hợp đồng ≥ 1,42 tỷ đồng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự phù hợp với tính chất, khối lượng công việc phân chia trong thỏa thuận liên danh và có giá trị hợp đồng ≥ 1,42 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê hoặc cung cấp hạ tầng công nghệ thông tin và đường truyền.Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (i) cho thuê hoặc cung cấp hạ tầng công nghệ thông tin và (ii) cho thuê hoặc cung cấp đường truyền không cùng một hợp đồng, nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia rõ cho từng thành viên liên danh đảm nhận các hạng mục công việc cụ thể trong gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên Liên danh phải thỏa mãn phù hợp với tính chất tương tự của các hạng mục công việc đảm nhận.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử, viễn thông;+ Đã làm Quản trị dự án ít nhất 01 hợp đồng cho thuê hạ tầng công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai cài đặt phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử, viễn thông;+ Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng cho thuê hạ tầng công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triên khai cài đặt hệ thống máy chủ, đường truyền Internet |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử vễn thông;+ Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng cho thuê hạ tầng công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thuê hạ tầng công nghệ thông tin, đường truyền để duy trì hệ thống quản lý, giám sát, khai thác dữ liệu thu phí dịch vụ sử dụng đường bộ (từ 01 10 2021 – 31 12 2021) Thuê hạ tầng công nghệ thông tin, đường truyền để duy trì hệ thống quản lý, giám sát, khai thác dữ liệu thu phí dịch vụ sử dụng đường bộ (từ 01/10/2021 – 31/12/2021) 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo phụ lục 01 đính kèm |
| E-CDNT 15.2 | Theo phụ lục 02 đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam
Địa chỉ: Lô D20, KĐT Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội
ĐT: 0243.857.1444
Fax: 0243.857.1440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội ĐT: 024.3942.4015 Fax: 0243.942.3291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ, Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: Lô D20, KĐT Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội ĐT: 0243.538.0262 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê hạ tầng thiết bị CNTT (03 tháng) | 1. Về Thiết bị:- Máy chủ ứng dụng (API Service) & Máy chủ AD và Service SFTP có thông số chi tiết như sau: 2 x CPU Intel® Xeon® Gold 6126 Processor; RAM: 64GB; 4 x 300 GB 15K RPM 12G SAS; 4 port x Ethernet:10/100/1000Mbps- Máy chủ CSDL & Máy chủ BI (Reporting & BI service) có thông số chi tiết như sau: 2 x CPU Intel® Xeon® Gold 6126 Processor; RAM: 64GB; 4 x 400 GB SSD 12G SAS; 8 x 1.2TB 10K RPM 12G SAS; 4 port x Ethernet:10/100/1000Mbps- Thiết bị lưu trữ dữ liệu NAS có thông số chi tiết như sau: Lưu trữ 700 TB Raid 5- Thiết bị backup NAS (Hệ thống và CSDL) có cấu hình chi tiết như sau: Lưu trữ 24 TB Raid 5- Thiết bị chuyển mạch có thông số chi tiết như sau: Port: 24 port 1G, 2 port 10G SFP+; Cài HA- Thiết bị tường lửa có thông số chi tiết như sau: CPU: ≥ 4 lõi- Giao tiếp mạng: ≥ 4 khe 2.5 GbE SFP+≥ 4 cổng 2.5 GbE≥ 4 cổng 1GbE- Hiệu năng Firewall : ≥ 3Gbps- Hiệu năng Full DPI : ≥ 600 Mbps- Hiệu năng ứng dụng (Application): ≥ 1.4 Gbps- Hiệu năng IPS : ≥ 1.4 Gbps- Hiệu năng Anti-Malware : ≥ 600 Mbps- Hiệu năng IMIX : ≥ 700 Mbps- Hiệu năng SSL (SSL inspection and decryption throughput) : ≥ 300 Mbps- Hiệu năng VPN : ≥ 1.5 Gbps- Số kết nối/ giây : ≥ 15.000- Số kết nối SPI : ≥ 1.000.000- Số kết nối DPI : ≥ 500.000; | Trạm | 59 | |
| 2 | Thuê chỗ đặt thiết bị (03 tháng) | Thuê chỗ đặt thiết bị có thông số chi tiết như sau: Chuẩn không gian: 42U; Công suất điện: 6000W; Chuẩn máy chủ: Rack Mount Server; Số lượng máy chủ tối đa (bao gồm thiết bị mạng, không bao gồm thiết bị ngoại vi): 24; Băng thông (Trong nước/ quốc tế): local link; Lưu lượng thông tin: không hạn chế; Điện máy nổ dự phòng: Có; UPS: Có; Hỗ trợ kỹ thuật: 24/7; | Gói | 1 | |
| 3 | Thuê đường truyền tại trung tâm (03 tháng) | Thuê đường truyền tại trung tâm có thông số chi tiết như sau: Băng thông trong nước 1Gbps, Quốc tế 20Mbps, IP | Gói | 1 | |
| 4 | Thuê đường truyền tại trạm (03 tháng) | Thuê gói cáp quang cho doanh nghiệp có tốc độ kết nối 60Mbps cho các trạm thu giá sử dụng dịch vụ đường bộ (yêu cầu băng thông tối thiểu của gói phải cam kết đạt 50Mbps) | Trạm | 36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.42E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 426.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 426.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: + Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự, giá trị hợp đồng ≥ 1,42 tỷ đồng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự phù hợp với tính chất, khối lượng công việc phân chia trong thỏa thuận liên danh và có giá trị hợp đồng ≥ 1,42 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê hoặc cung cấp hạ tầng công nghệ thông tin và đường truyền.Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (i) cho thuê hoặc cung cấp hạ tầng công nghệ thông tin và (ii) cho thuê hoặc cung cấp đường truyền không cùng một hợp đồng, nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia rõ cho từng thành viên liên danh đảm nhận các hạng mục công việc cụ thể trong gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên Liên danh phải thỏa mãn phù hợp với tính chất tương tự của các hạng mục công việc đảm nhận.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử, viễn thông;+ Đã làm Quản trị dự án ít nhất 01 hợp đồng cho thuê hạ tầng công nghệ thông tin. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai cài đặt phần mềm | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử, viễn thông;+ Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng cho thuê hạ tầng công nghệ thông tin. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ triên khai cài đặt hệ thống máy chủ, đường truyền Internet | 3 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện tử vễn thông;+ Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng cho thuê hạ tầng công nghệ thông tin. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi