Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 09:15:00 đến ngày 2021-09-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,873,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.810675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.62134E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.311.648.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.623.296.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận); Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa Tiến Bào (khu 1 ngõ Chùa), phường Phù Khê, thị xã Từ Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II/2021; - Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2018,2019,2020) hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223831101 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn – Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.498 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223831101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,516 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,6739 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,8841 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9094 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,4881 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,4881 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 78,6892 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết vì kèo gỗ, kết cấu mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,244 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30,0189 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,7987 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,4296 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1486 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 56,1063 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 56,1063 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bàn ghế, vật dụng trong phòng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 18 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ đèn thường có chụp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ cần đèn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 1 cần đèn |
| 21 | Tháo dỡ quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Tháo dỡ công tắc 2 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Tháo dỡ công tắc 3 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Tháo dỡ automat 1 pha 32A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 111,24 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5068 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 38,78 | m |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37,1965 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,6459 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,46 | m |
| 32 | Tháo dỡ con tiện gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33,3077 | cái |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 74,0911 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37,1542 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,0227 | m3 |
| 36 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3469 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 159,4107 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 159,4107 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Vận chuyển đồ dùng thiết bị | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ điều hòa 24000BTU | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Hút bể phốt hiện trạng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 47,948 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ song chắn cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,58 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 102,0699 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 156,3251 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60,024 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4522 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1232 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,4162 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,1054 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,1472 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,0552 | 1m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,988 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 187,9266 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 59,5736 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 296,5966 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,0368 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 72,235 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42,4632 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42,4632 | m3 |
| 27 | Lợp mái ngói 85v/m2, cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5633 | 100m² |
| 28 | Lợp ngói bò úp lóc (KT:20*105*7) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 102,0816 | viên |
| 29 | Mua bổ sung ngói để lợp ( 20% ngói) ngói ta 85v/m2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3.400 | viên |
| 30 | Bổ sung rui lợp mái (15%) dui mè bản 10cm dày 1cm khoảng cách 2 dui là 0.2m) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7748 | m3 |
| 31 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,5591 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn lót móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0241 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8483 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0447 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0285 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5588 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7251 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1232 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK 6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK 14mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2175 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6;8mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 6; 8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0924 | 100kg |
| 49 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2697 | 100kg |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2661 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( Trát Lần 1) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,7019 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( trát lần 2) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,7019 | m2 |
| 55 | Đánh màu bể phốt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,9499 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,0482 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,6606 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 202,171 | m2 |
| 60 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 có lớp bám dính xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,585 | m2 |
| 61 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 có lớp bám dính xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 59,5736 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,0368 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 297,8108 | m2 |
| 64 | Trát trụ lam đứng, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30,417 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 134,09 | m |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Quét phủ lên thành 20cm) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 71,148 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60,024 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch bổ KT 300x300mm vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60,024 | m2 |
| 69 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,4454 | m3 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 53,8618 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,2203 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 133,8016 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường (Bằng gạch Granit 600x600mm cắt ra KT: 150x600mm), vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,7985 | m2 |
| 74 | Tháo bản lề cửa đi,cửa sổ cũ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 75 | Cửa sổ gỗ pano đặc Lim Nam Phi (hoặc tương đương) làm mới | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 76 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm định hình, kính dán an toàn dầy 6.38ly (đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ hệ ND-XF55 - Khóa đơn điểm+bản lề 3D | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 74,967 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,58 | m2 |
| 80 | Bản lề cửa đi, cửa sổ loại Gông mạ 160 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 86 | cái |
| 81 | Chốt dọc cửa đi, cửa sổ, chốt trong | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 82 | Tay nắm cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 83 | Móc gió cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 84 | Bộ then ngang, tay nắm cửa đi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Khóa cửa đi Minh Khai MK-10U1 (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Chốt ngang cửa đi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32,02 | 1m2 |
| 88 | Lắp móc gió | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 89 | Lắp chốt dọc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19 | 1 bộ |
| 90 | Lắp chốt ngang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | 1 chốt |
| 91 | Lắp đăt trần Lay-in KT 600x600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 103,4658 | m2 |
| 92 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh Compact | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,936 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 415,8382 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 230,756 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,5135 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9982 | 100m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,5977 | m2 |
| 98 | Láng granitô tam cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,5977 | m2 |
| 99 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 52,505 | m |
| 100 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x120mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 80x80x50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 102 | Lắp đặt các automat 2 pha =63A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 2 pha =40A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37,8 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,9 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32,3 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 118,2 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37,1 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 426,5 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 635 | m |
| 122 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1800BTU | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | máy |
| 123 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt phao cơ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 21mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 27mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 21mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Cầu chắn rác D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Phếu thu nước D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Vòi xịt xí bệt, tiểu nam, tiểu nữ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 132 | Đai bắt ống nhựa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Siphon chậu rửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Móc để giấy vệ sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Mua sô nhựa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,086 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,067 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,059 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,063 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,327 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Tiêu lệnh Phòng cháy chữa cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| C | NHÀ KHO SỐ 01 XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6586 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0802 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,566 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0808 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3523 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,6316 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4672 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2034 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8129 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,9814 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4511 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,2883 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8 mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2944 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1247 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7318 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8 mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1057 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2115 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6535 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4695 | 100m² |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,2384 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4559 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,94 | 100m² |
| 27 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,5374 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3833 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6;8mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0968 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1642 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6753 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 62,2666 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,365 | m3 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32,605 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,133 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4213 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7274 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,192 | m |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 269,3674 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,153 | m2 |
| 44 | Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75, có bả xi măng bám dính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,362 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 (Có lớp bám dính) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,4264 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 124,8869 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,937 | m2 |
| 48 | Trát trần trong, vữa XM M75 (Có lớp bám dính) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 69,0288 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75(Có lớp bám dính ) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,2276 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,3 | m |
| 51 | Lát nền, sàn - gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 71,8778 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường (Bằng gạch Granit 600x600mm cắt ra KT: 150x600mm), vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9425 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,457 | m2 |
| 54 | Láng granitô tam cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,457 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,6 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 225,0803 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 294,3088 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,0736 | 100m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ ( Cửa cũ nhà kho 02) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,0265 | m2 |
| 60 | Tháo bản lề cửa đi,cửa sổ cũ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,0265 | m2 |
| 62 | Bản lề cửa đi, cửa sổ loại No 125 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 63 | Chốt dọc cửa đi, cửa sổ, chốt trong | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Tay nắm cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Móc gió cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Bộ then ngang, tay nắm cửa đi TC34K | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Khóa cửa đi Minh Khai MK-10U1 (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,55 | 1m |
| 69 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,7067 | 1m2 |
| 70 | Lắp móc gió | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 71 | Lắp chốt dọc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 72 | Lắp chốt ngang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 1 chốt |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,2951 | kg |
| 74 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Tiêu lệnh Phòng cháy chữa cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x120mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 80x80x50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các automat 2 pha =63A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 2 pha =40A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36,1 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,8 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37,5 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 127,9 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 206 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,172 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Đai treo ống thóát nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Cầu chắn rác thu nước mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7805 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0646 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,6555 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đài móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4738 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4264 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,345 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,9577 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,6329 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1063 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1949 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10 mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3812 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4001 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2744 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7805 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7805 | 100m3/1km |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,9089 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,4766 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58,7751 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 (có lớp bám dinh) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,9692 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 201,2731 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 661,3725 | m |
| 25 | Mua chữ thọ gắn trang trí | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 339,3852 | m2 |
| 28 | Sản xuất hoa săt, cổng Inox 304 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 49,219 | kg |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn cầu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 185,6 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 92 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| E | PHẦN VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều Inverter | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.810675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.62134E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.311.648.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.623.296.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận); Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,4m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Búa căn nén khí | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi