Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875236-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210830252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 09:15:00 đến ngày 2021-09-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,873,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.810675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.62134E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.311.648.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.623.296.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận); Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa Tiến Bào (khu 1 ngõ Chùa), phường Phù Khê, thị xã Từ Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223831101
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Mạnh Cường; + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn (Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ADB VINA (Địa chỉ: Phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư ACT Group (Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223831101


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II/2021; - Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2018,2019,2020) hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223831101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn – Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.498
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223831101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ bệ xíTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,516m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,6739m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,8841m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,9094m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12,4881m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12,4881m3
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT78,6892m2
9Tháo dỡ kết vì kèo gỗ, kết cấu máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3công
10Tháo dỡ cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,244m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT30,0189m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,7987m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,4296m3
14Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1486100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT56,1063m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT56,1063m3
17Vận chuyển bàn ghế, vật dụng trong phòngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5công
18Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
19Tháo dỡ đèn thường có chụpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5bộ
20Tháo dỡ cần đènTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11 cần đèn
21Tháo dỡ quạt trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
22Tháo dỡ công tắc 2 hạtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
23Tháo dỡ công tắc 3 hạtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
24Tháo dỡ ổ cắm đôiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
25Tháo dỡ automat 1 pha 32ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
26Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT111,24m2
27Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5068tấn
28Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT38,78m
29Tháo dỡ cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT37,1965m2
30Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT17,6459m2
31Tháo dỡ lan can gỗTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,46m
32Tháo dỡ con tiện gỗTheo Mục II - Chương V, E-HSMT33,3077cái
33Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT74,0911m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT37,1542m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13,0227m3
36Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3469100m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT159,4107m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT159,4107m3
B CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Vận chuyển đồ dùng thiết bịTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5công
2Tháo dỡ quạt trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
3Tháo dỡ đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11bộ
4Tháo dỡ điều hòa 24000BTUTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3bộ
5Tháo dỡ bệ xíTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3bộ
6Hút bể phốt hiện trạngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bể
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,03100m3
8Tháo dỡ cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT47,948m2
9Tháo dỡ song chắn cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20,58m2
10Tháo dỡ trần nhựaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT102,0699m2
11Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT156,3251m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Mục II - Chương V, E-HSMT60,024m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4522m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1232m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9,4162m3
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT15,1054m3
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16,1472m2
18Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIITheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,05521m3
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT26,988m2
20Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT187,9266m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT59,5736m2
22Phá lớp vữa trát tường trongTheo Mục II - Chương V, E-HSMT296,5966m2
23Phá lớp vữa cột, trụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT28,0368m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Mục II - Chương V, E-HSMT72,235m2
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT42,4632m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT42,4632m3
27Lợp mái ngói 85v/m2, cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,5633100m²
28Lợp ngói bò úp lóc (KT:20*105*7)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT102,0816viên
29Mua bổ sung ngói để lợp ( 20% ngói) ngói ta 85v/m2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3.400viên
30Bổ sung rui lợp mái (15%) dui mè bản 10cm dày 1cm khoảng cách 2 dui là 0.2m)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7748m3
31Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,55911m3
32Ván khuôn lót móngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0241100m2
33Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,8483m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0447100m2
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0285100m2
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0174100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5588m3
38Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7251m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1232m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,01tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0986tấn
42Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK 6mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0024tấn
43Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK 10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0708tấn
44Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK 14mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2175tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6;8mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0064tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0077tấn
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0264100m2
48Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 6; 8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0924100kg
49Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2697100kg
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,51m3
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
52Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,2661m3
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( Trát Lần 1)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT25,7019m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( trát lần 2)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT25,7019m2
55Đánh màu bể phốtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14,9499m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,0482m2
57Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0143100m3
58Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,6606m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT202,171m2
60Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 có lớp bám dính xi măngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT28,585m2
61Trát trần trong nhà, vữa XM M75 có lớp bám dính xi măngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT59,5736m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT28,0368m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT297,8108m2
64Trát trụ lam đứng, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT30,417m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT134,09m
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Quét phủ lên thành 20cm)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT71,148m2
67Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT60,024m2
68Lát nền, sàn gạch bổ KT 300x300mm vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT60,024m2
69Bê tông nền M150, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT15,4454m3
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT53,8618m2
71Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12,2203m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT133,8016m2
73Ốp chân tường (Bằng gạch Granit 600x600mm cắt ra KT: 150x600mm), vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10,7985m2
74Tháo bản lề cửa đi,cửa sổ cũTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14bộ
75Cửa sổ gỗ pano đặc Lim Nam Phi (hoặc tương đương) làm mớiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,47m2
76Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm định hình, kính dán an toàn dầy 6.38ly (đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,15m2
77Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ hệ ND-XF55 - Khóa đơn điểm+bản lề 3DTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
78Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT74,967m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20,58m2
80Bản lề cửa đi, cửa sổ loại Gông mạ 160Theo Mục II - Chương V, E-HSMT86cái
81Chốt dọc cửa đi, cửa sổ, chốt trongTheo Mục II - Chương V, E-HSMT19cái
82Tay nắm cửa sổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT28cái
83Móc gió cửa sổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14cái
84Bộ then ngang, tay nắm cửa điTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
85Khóa cửa đi Minh Khai MK-10U1 (hoặc tương đương)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
86Chốt ngang cửa điTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
87Lắp dựng cửa không có khuônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT32,021m2
88Lắp móc gióTheo Mục II - Chương V, E-HSMT141 bộ
89Lắp chốt dọcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT191 bộ
90Lắp chốt ngangTheo Mục II - Chương V, E-HSMT51 chốt
91Lắp đăt trần Lay-in KT 600x600mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT103,4658m2
92Lắp đặt vách ngăn vệ sinh CompactTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,936m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT415,8382m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT230,756m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,5135100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,9982100m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT26,5977m2
98Láng granitô tam cấpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT26,5977m2
99Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT52,505m
100Lắp đặt tủ điện KT 400x300x120mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
101Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 80x80x50mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4hộp
102Lắp đặt các automat 2 pha =63ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
103Lắp đặt các automat 2 pha =40ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
104Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
105Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
106Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
107Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14bộ
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
110Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
111Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
112Lắp đặt quạt treo tườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT28cái
114Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT37,8m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT18,9m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT32,3m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT118,2m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT37,1m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT426,5m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT635m
122Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1800BTUTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4máy
123Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1bể
124Lắp đặt phao cơTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
125Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 21mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
126Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 27mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
127Lắp đặt van gạt - Đường kính 21mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
128Cầu chắn rác D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
129Phếu thu nước D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
130Lắp đặt xí bệtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
131Vòi xịt xí bệt, tiểu nam, tiểu nữTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
132Đai bắt ống nhựaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT15cái
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
134Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
135Siphon chậu rửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
136Lắp đặt chậu tiểu namTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
137Lắp đặt vòi tiểu namTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
138Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
139Lắp đặt vòi tiểu nữTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
140Lắp đặt gương soiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
141Móc để giấy vệ sinhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
142Mua sô nhựaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,086100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,317100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,065100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,067100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,036100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,059100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,063100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,327100m
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7cái
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9cái
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
154Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
159Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
160Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
164Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
165Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
166Tiêu lệnh Phòng cháy chữa cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3bộ
C NHÀ KHO SỐ 01 XÂY MỚI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6586100m3
2Ván khuôn lót móngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0802100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,566m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0808100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8 mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0123tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0464tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0719tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,3523m3
9Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT24,6316m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4672100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2034tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,8129tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6,9814m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4511100m3
15Bê tông nền M150, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT7,2883m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8 mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0382tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,2944tấn
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1247100m2
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7318m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8 mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1057tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2115tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6535tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằng, cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4695100m²
24Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5,2384m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,4559tấn
26Ván khuôn sàn mái, cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,94100m²
27Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT11,5374m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0076tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0264tấn
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0301100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3833m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6;8mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0968tấn
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1642100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,6753m3
35Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT62,2666m3
36Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT16,365m3
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT32,605m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT18,133m2
39Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4213tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm, chiều dài bất kỳTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7274100m2
41Tôn úp nócTheo Mục II - Chương V, E-HSMT24,192m
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT269,3674m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10,153m2
44Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75, có bả xi măng bám dínhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,362m2
45Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 (Có lớp bám dính)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT7,4264m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT124,8869m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT13,937m2
48Trát trần trong, vữa XM M75 (Có lớp bám dính)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT69,0288m2
49Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75(Có lớp bám dính )Theo Mục II - Chương V, E-HSMT17,2276m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT39,3m
51Lát nền, sàn - gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT71,8778m2
52Ốp chân tường (Bằng gạch Granit 600x600mm cắt ra KT: 150x600mm), vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,9425m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,457m2
54Láng granitô tam cấpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,457m2
55Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT11,6m
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT225,0803m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT294,3088m2
58Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,0736100m2
59Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ ( Cửa cũ nhà kho 02)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT19,0265m2
60Tháo bản lề cửa đi,cửa sổ cũTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3bộ
61Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT19,0265m2
62Bản lề cửa đi, cửa sổ loại No 125Theo Mục II - Chương V, E-HSMT22cái
63Chốt dọc cửa đi, cửa sổ, chốt trongTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
64Tay nắm cửa sổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
65Móc gió cửa sổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
66Bộ then ngang, tay nắm cửa đi TC34KTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
67Khóa cửa đi Minh Khai MK-10U1 (hoặc tương đương)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
68Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20,551m
69Lắp dựng cửa không có khuônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,70671m2
70Lắp móc gióTheo Mục II - Chương V, E-HSMT21 bộ
71Lắp chốt dọcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT31 bộ
72Lắp chốt ngangTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11 chốt
73Sản xuất, lắp đặt hoa sắt inoxTheo Mục II - Chương V, E-HSMT46,2951kg
74Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
75Tiêu lệnh Phòng cháy chữa cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
76Lắp đặt tủ điện KT 400x300x120mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
77Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 80x80x50mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2hộp
78Lắp đặt các automat 2 pha =63ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
79Lắp đặt các automat 2 pha =40ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
80Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
81Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
86Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT36,1m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,8m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT37,5m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT127,9m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT206m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,172100m
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
94Đai treo ống thóát nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12cái
95Cầu chắn rác thu nước máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
D TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7805100m3
2Ván khuôn lót móngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0646100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5,6555m3
4Ván khuôn đài móng - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1088100m2
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,4738100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4264100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,176m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,345m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12,9577m3
10Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT28,6329m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1063tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1949tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10 mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3812tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4001tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0539tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2744tấn
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7805100m3
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7805100m3/1km
19Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,9089m3
20Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT21,4766m3
21Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT58,7751m2
22Trát trần, vữa XM M75 (có lớp bám dinh)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT28,9692m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT201,2731m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT661,3725m
25Mua chữ thọ gắn trang tríTheo Mục II - Chương V, E-HSMT58cái
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT58cái
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT339,3852m2
28Sản xuất hoa săt, cổng Inox 304Theo Mục II - Chương V, E-HSMT49,219kg
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
30Lắp đặt đèn cầuTheo Mục II - Chương V, E-HSMT17bộ
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT185,6m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT92m
34Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
E PHẦN VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC
1Điều hòa 18000 BTU 1 chiều InverterTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.810675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.62134E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.311.648.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.623.296.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận); Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
2 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
4 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
6 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy cắt gạch, đá Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)1
9 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy đào ≥ 0,4m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)1
12 Búa căn nén khí Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->