Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp và di chuyển thiết bị, nhân lực phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp và di chuyển thiết bị, nhân lực phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư các công trình khẩn cấp 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 09:20:00 đến ngày 2021-09-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,594,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.678E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể là công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng thủy lợi; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình nông nghiệp và PTNT; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động; (Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng thủy lợi hoặc giao thông; Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng); (Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng đại học xây dựng thủy lợi, hoặc giao thông; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi) trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu tối thiểu 1,6m3, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gàu tối thiểu 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có gắn búa thủy lực (đồng bộ) có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 155 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tưới nước chuyên dụng ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép công suất tối thiểu 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn công suất tối thiểu 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 750L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tàu vận chuyển đường biển tải trọng >=200 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp và di chuyển thiết bị, nhân lực phục vụ thi công Xử lý sạt lở khu vực đồi 37, đảo Cồn Cỏ 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư các công trình khẩn cấp 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện đảo Cồn Cỏ; địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị; số điện thoại/fax: 02333552116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị; số điện thoại/fax: 02333552116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KInh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ, địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, Quảng Trị; số điện thoại: 02333501604. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KInh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ, địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, Quảng Trị; số điện thoại: 02333501604. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG TRỌNG LỰC | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dăm Dmax=4cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 43,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bền sunfat M300 dăm Dmax=4cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 302,75 | m3 |
| 3 | Bê tông tường bền sunfat M300 dăm Dmax=4cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 459,6 | m3 |
| 4 | Thép thanh vằn D10. CB300-V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.123,44 | kg |
| 5 | Thép thanh vằn D12. CB300-V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3.006,21 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 276,1 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.080,56 | m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 93,02 | m2 |
| 9 | Ống thoát nước PVC D50, L=1,5m, mật độ 2m bố trí 1 ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 531 | m |
| 10 | Ống thoát nước PVC D100, L=1m, mật độ 2m bố trí 1 ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 177 | m |
| 11 | Vải lọc loại bịt ống thoát nước ART12 hoặc tương tự | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 88,5 | m2 |
| 12 | Ống thép lan can tráng kẽm D80 dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 171,59 | m |
| 13 | Ống thép lan can tráng kẽm D25 dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.029,54 | m |
| 14 | Lan can: Trụ thép bản mạ kẽm dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.328,22 | kg |
| 15 | Chân đế bản mạ kẽm dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 620,57 | kg |
| 16 | Bulong M18 mạ kẽm L=20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 376 | cái |
| 17 | Bốc đá sạt lở đá C4, vận chuyển ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 413 | m3 |
| 18 | Đào đất hố móng đất C4 (phong hóa) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 708,54 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn thổ đất C4 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 61,13 | m3 |
| 20 | Đắp đá hoàn thổ (tận dụng đá đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40,48 | m3 |
| 21 | Đắp đá học 30%+sỏi sạn 70% sau tường (hỗn hợp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.782,57 | m3 |
| 22 | Đá học lát khan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 266,75 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đào đất hố móng ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 575,5 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đào đá hố móng ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 31,43 | m3 |
| 25 | Đào phá bê tông đường đỉnh kè, vận chuyển ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,43 | m3 |
| 26 | Bê tông hoàn trả đường đỉnh kè bền sunfat M300 dăm Dmax=4cm, dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18,09 | m3 |
| B | CỐNG NGẦM | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dăm Dmax=4cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép bền sunfat miệng hầm M300 dăm Dmax=2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 23,22 | m |
| 3 | Thép thanh vằn D6. CB300-T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 91,34 | kg |
| 4 | Thép thanh vằn D14. CB300-V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3.445,92 | kg |
| 5 | Ván khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 149,24 | m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dăm Dmax=4cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép bền sunfat cống M300 dăm Dmax=2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,03 | m3 |
| 3 | Thép thanh vằn D6. CB300-T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 41,12 | kg |
| 4 | Thép thanh vằn D14. CB300-V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.748,48 | kg |
| 5 | Ván khuôn cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 64,17 | m2 |
| 6 | Đào phá bê tông củ, vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| D | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bạt gai lót móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32,5 | m2 |
| 2 | Bê tông đường M250, dăm Dmax=4cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,15 | m3 |
| 3 | Thép truyền lực tròn trơn D30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22,2 | kg |
| 4 | Ván khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,64 | m2 |
| 5 | Đào đất đào C2, TC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,7 | m3 |
| 6 | Đào đất phong hóa, vận chuyển ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| E | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Toàn bộ vật tư, vật liệu, máy móc, thiết bị, nhân công và đảm bảo ATGT phục vụ thi công công trình | 1 | toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.678E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể là công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học xây dựng thủy lợi; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình nông nghiệp và PTNT; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động; (Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Bằng đại học xây dựng thủy lợi hoặc giao thông; Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng); (Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | bằng đại học xây dựng thủy lợi, hoặc giao thông; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi) trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu tối thiểu 1,6m3, | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu tối thiểu 1,6m3 | Có gắn búa thủy lực (đồng bộ) có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 155 CV | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 4 |
| 5 | Ô tô tưới nước chuyên dụng ≥5m3 | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép công suất tối thiểu 5KW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Đầm bàn công suất tối thiểu 1kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 750L | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Tàu vận chuyển đường biển tải trọng >=200 | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi