Gói thầu: thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 10:00:00 đến ngày 2021-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,302,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ, đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về quy mô công việc: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phòng cháy, chữa cháy; có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng là >= 7.912.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.912.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dung và công nghiệp+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dung và công nghiệp cấp III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dung cấp III trở lên, có tài lieu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dung+ Đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ép >=100 tấn (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn liệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây lắp Cải tạo, xây dựng phòng học và phòng làm việc trường mầm non Thúy Sơn, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
ban quản lý dự án đầu tư xây dung thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuan Đán. Địa chỉ: số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đặng Đình Trưởng. Địa chỉ: số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 264,9482 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,7716 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 43,61 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | 38,193 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | 39,5951 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch xây | 90,6416 | m3 | |
| 7 | Đào bỏ lớp đất tôn nền nhà | 0,9601 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc phế thải | 2,6443 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 7 km | 2,6443 | 100m3 | |
| B | Phòng học và phòng làm việc | |||
| 1 | Phá kết cấu BTCT | 6,6172 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cọc | 12,3601 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK | 5,6645 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK | 15,9979 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK >= 18mm | 0,2184 | tấn | |
| 6 | Gia công thép gia cường đầu cọc | 2,6816 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt thép gia cường đầu cọc | 2,6816 | tấn | |
| 8 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | 153,2625 | m3 | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 24,827 | 100m | |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm, Cấp đất I | 0,732 | 100m | |
| 11 | Cọc dẫn thép hình I25, L=1.7m | 2 | cọc | |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 366 | mối nối | |
| 13 | Đào hố móng, đất C2 | 2,27 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km | 0,0662 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng bể - Cấp đất II | 0,1144 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,624 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | 0,1525 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | 0,2366 | tấn | |
| 19 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | 1,7454 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn đáy bể | 0,0666 | 100m2 | |
| 21 | Xây thành bể gạch không nung, VXM M75 | 3,2347 | m3 | |
| 22 | Trát thành trong VXM M75 dày 2cm | 33,292 | m2 | |
| 23 | Bả xi măng thành bể | 40,1636 | m2 | |
| 24 | Láng đáy bể có đánh màu, VXM M75 dày 2.0cm | 9,6 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn tấm nắp | 0,0416 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép tấm nắp | 0,1202 | tấn | |
| 27 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2 | 0,96 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt tấm nắp | 8 | 1cấu kiện | |
| 29 | Phá đầu cọc BTCT, máy khoan | 3,8125 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,5661 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 18,8435 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn dầm móng, đài móng | 4,0831 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,4865 | tấn | |
| 34 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,6579 | tấn | |
| 35 | Cốt thép móng, ĐK > 18mm | 5,603 | tấn | |
| 36 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 83,0425 | m3 | |
| 37 | Xây móng gạch không nung, VXM M75 | 28,827 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn giằng móng | 0,7117 | 100m2 | |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,4102 | tấn | |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,0043 | tấn | |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,2478 | tấn | |
| 42 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | 8,181 | m3 | |
| 43 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K90 - Đất tận dụng đào hố móng | 1,1231 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km | 1,011 | 100m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2977 | 100m3 | |
| 46 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 1,6111 | tấn | |
| 47 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 2,8621 | tấn | |
| 48 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 4,4009 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn cột | 4,9335 | 100m2 | |
| 50 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 28,9463 | m3 | |
| 51 | Xây cột gạch không nung VXM M75 | 31,1903 | m3 | |
| 52 | Xây tường gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,8244 | m3 | |
| 53 | Xây tường gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 77,3929 | m3 | |
| 54 | Xây tường gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,2165 | m3 | |
| 55 | Xây tường gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 191,4496 | m3 | |
| 56 | Xây hộp kỹ thuật gạch không nung, VXM M75 | 2,4804 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn lanh tô | 0,4983 | 100m2 | |
| 58 | Cốt thép lanh tô, ĐK | 0,1338 | tấn | |
| 59 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | 0,6905 | tấn | |
| 60 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 5,4803 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn dầm | 6,1427 | 100m2 | |
| 62 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,4165 | tấn | |
| 63 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 7,9659 | tấn | |
| 64 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm | 8,0751 | tấn | |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 60,2636 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn cầu thang | 0,493 | 100m2 | |
| 67 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,0178 | tấn | |
| 68 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 1,1066 | tấn | |
| 69 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,1401 | m3 | |
| 70 | Xây bậc cầu thang gạch không nung, VXM M75 | 1,633 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn sàn | 13,9721 | 100m2 | |
| 72 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 24,3539 | tấn | |
| 73 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 164,3548 | m3 | |
| 74 | Xây tường gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 7,6723 | m3 | |
| 75 | Xây tường thu hồi gạch không nung, vữa XM M75 | 28,6686 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn giằng bo seno mái, Giằng thu hồi | 1,5562 | 100m2 | |
| 77 | Cốt thép giằng bo seno mái, Giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | 0,2709 | tấn | |
| 78 | Cốt thép giằng bo seno mái, giằng thu hồi ĐK ≤18mm | 1,0835 | tấn | |
| 79 | Bê tông giằng bo seno mái, giằng thu hồi M250, đá 1x2 | 10,5065 | m3 | |
| 80 | Thang thăm mái D20 | 0,0124 | tấn | |
| 81 | Gia công xà gồ thép | 3,2626 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,2626 | tấn | |
| 83 | Lợp tôn mái | 6,0026 | 100m2 | |
| 84 | Tôn nắp lỗ thăm mái (Tôn úp và khóa) | 1 | Bộ | |
| 85 | Gia công thang thép thoát hiểm | 0,5015 | tấn | |
| 86 | Lắp thang thép thoát hiểm | 0,5015 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 13,3898 | 100m2 | |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 611,31 | m2 | |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75 | 1.376,96 | m2 | |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 453,3536 | m2 | |
| 91 | Đắp chi tiết đầu cột | 36,96 | m | |
| 92 | Ốp tường gạch 300x600, VXM M75 | 528,7404 | m2 | |
| 93 | Ốp gạch chân tường, vữa XM mác 75 | 227,088 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | 1.850,5744 | m2 | |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | 852,3809 | m2 | |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 109,92 | m | |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 260,66 | m | |
| 98 | Gia công lan can inox | 2,714 | tấn | |
| 99 | Gia công lan can thép | 0,7572 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng lan can | 232,173 | m2 | |
| 101 | Chụp đầu lan can Inox | 232 | bộ | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.304,2896 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.840,174 | m2 | |
| 104 | Lát đá granite tự nhiên cầu thang | 53,244 | m2 | |
| 105 | Ốp đá granit tự nhiên tường chân cầu thang | 16,668 | m2 | |
| 106 | Sản xuất lan can cầu thang Inox | 0,3319 | tấn | |
| 107 | Trụ lan can Inox 304, D110 | 1 | cái | |
| 108 | Lắp dựng lan can cầu thang | 18,48 | m2 | |
| 109 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | 30,8759 | m3 | |
| 110 | Láng VXM M75 dày 2.0cm tôn nền nhà | 583,7248 | m2 | |
| 111 | Lát nền ngạch Ceramic 600x600 | 1.195,7558 | m2 | |
| 112 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn | 136,1016 | m2 | |
| 113 | Cửa nhôm Xinfa các loại | 246,7218 | m2 | |
| 114 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 30 | Bộ | |
| 115 | Phụ kiện cửa đi 1 canh mở quay | 18 | Bộ | |
| 116 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | 18 | Bộ | |
| 117 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | 18 | Bộ | |
| 118 | Gia công sen hoa cửa Inox | 0,3697 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng khuôn cửa | 163,2 | 1m | |
| 120 | Lắp dựng cửa các loại | 224,469 | 1m2 | |
| 121 | Lắp dựng vách kính | 22,2528 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 81,064 | m2 | |
| 123 | Vách Compact vệ sinh ( bao gồm cả phụ kiện) | 79,12 | m2 | |
| 124 | Rèm cửa phòng học - Cửa đi | 27,6 | m | |
| 125 | Rèm cửa phòng học - Cửa sổ | 21,6 | m | |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm | 190,7532 | m2 | |
| 127 | Chống thấm bằng màng khò | 104,0304 | m2 | |
| 128 | Đắp cát tôn nền vệ sinh | 0,0894 | 100m3 | |
| 129 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,2547 | m3 | |
| 130 | Lắp đặt xí bệt - Người lớn | 9 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt xí bệt - Học sinh | 48 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 133 | Khung đỡ chậu rửa bằng Inox | 0,053 | tấn | |
| 134 | Đá granite mặt chậu rửa | 3,9335 | m2 | |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 18 | cái | |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 139 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 140 | Máng rửa tay Inox 1.55x0.45 bao gồm chậu rửa và vòi | 6 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 9 | bộ | |
| 142 | Bình nóng lạnh 20L ( Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | 9 | bộ | |
| 143 | Ống PPR D48 | 0,175 | 100m | |
| 144 | Côn, cút, tê D48 | 17 | cái | |
| 145 | Ống PPR D32 cấp nước lên tec | 2,2 | 100m | |
| 146 | Côn, cút, tê D32 | 166 | cái | |
| 147 | Ống PPR D21 | 1,8 | 100m | |
| 148 | Côn, cút PPR D21 các loại | 70 | cái | |
| 149 | Van gạt D48 | 15 | cái | |
| 150 | Nút bịt D48 | 5 | cái | |
| 151 | Van gạt D21 | 20 | cái | |
| 152 | Nút bịt D21 | 30 | cái | |
| 153 | Ống PVC D90 thoát nước mái | 2 | 100m | |
| 154 | Cút PVC D90 | 16 | cái | |
| 155 | Quả cầu chắn rác inox | 16 | cái | |
| 156 | Ống PVC D60 thoát tràn | 0,04 | 100m | |
| 157 | Ống PVC D110 thoát nước chung | 1,5 | 100m | |
| 158 | Ống PVC D76 thoát nước thiết bị | 0,3 | 100m | |
| 159 | Cút, côn PVC D110 | 1,8 | cái | |
| 160 | Côn, cút PVC D76 | 18 | cái | |
| 161 | Lắp đặt quạt trần | 42 | cái | |
| 162 | Lắp đặt LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 66 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 164 | Led ốp trần 40W | 63 | bộ | |
| 165 | Led ốp trần 24W | 39 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 52 | cái | |
| 167 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 168 | Ổ cắm đôi | 66 | bảng | |
| 169 | Tủ điện tôn KT 400x600 | 5 | Bộ | |
| 170 | Tủ điện 200x300 | 18 | Bộ | |
| 171 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 200 | hộp | |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 12 | cái | |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | 6 | cái | |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | 6 | cái | |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | 5 | cái | |
| 176 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤63A | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | 100 | m | |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | 25 | m | |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 350 | m | |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 200 | m | |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 1.000 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 1.300 | m | |
| 183 | Ống D20 bảo vệ dây dẫn | 1.300 | m | |
| 184 | Ống D32 bảo vệ dây dẫn | 500 | m | |
| 185 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 187 | Sứ cách điện chân kim thu sét | 6 | cái | |
| 188 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 138 | m | |
| 189 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 33,5 | m | |
| 190 | Gia công và đóng cọc chống sét | 13 | cọc | |
| 191 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,0156 | m3 | |
| 192 | Xây tam cấp bằng gạch không nung, VXM M75 | 2,5986 | m3 | |
| 193 | Xây tường gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3643 | m3 | |
| 194 | Xây tường gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,2376 | m3 | |
| 195 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, VXM M75 | 4,1216 | m2 | |
| 196 | Lát đá granite tự nhiên tam cấp | 20,2373 | m2 | |
| 197 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 1,5746 | m2 | |
| 198 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,739 | m2 | |
| C | Sân khấu | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,8479 | m3 | |
| 2 | Xây móng gạch không nung, VXM M75 | 1,4118 | m3 | |
| 3 | Xây tam cấp bằng gạch không nung, VXM M75 | 3,7014 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn giằng | 0,0676 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | 0,0163 | tấn | |
| 6 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | 0,1478 | tấn | |
| 7 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | 0,7435 | m3 | |
| 8 | Đắp cát tôn nền sân khấu, K90 | 0,296 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,4824 | m3 | |
| 10 | Lát gạch bậc tam cấp | 24,786 | m2 | |
| 11 | Lát nền gạch đất nung | 67,36 | m2 | |
| 12 | Cắt khe ram dốc | 2,7 | 10m | |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,576 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,0828 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0083 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,103 | tấn | |
| 17 | Thép bản 250x250x10 | 4 | tấm | |
| 18 | Bulon M16, L=500 ( bao gồm cả thép lá định vị) | 4 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt thép bản, bulon chờ cột vào móng | 0,0323 | tấn | |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 1,64 | m3 | |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2485 | tấn | |
| 22 | Lắp cột thép các loại | 0,2485 | tấn | |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình | 0,7023 | tấn | |
| 24 | Lắp vì kèo thép | 0,7023 | tấn | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 0,357 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3569 | tấn | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 1,0189 | 100m2 | |
| D | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bể - Cấp đất II | 0,7862 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng, K90, đất tận dụng | 0,1812 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 0,605 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 17,28 | 100m | |
| 5 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 3,696 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | 0,06 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | 0,7582 | tấn | |
| 8 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | 8,91 | m3 | |
| 9 | Cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | 0,923 | tấn | |
| 10 | Cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm | 0,0254 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thành bể | 0,69 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 | 7,84 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn trần bể | 0,378 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | 0,581 | tấn | |
| 15 | Bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 250 | 7,128 | m3 | |
| 16 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | 46,4 | m | |
| 17 | Xây tường ngăn bể gạch không nung, VXM M75 | 1,5708 | m3 | |
| 18 | Bê tông nắp, đá 1x2, mác 250 | 0,1 | m3 | |
| 19 | Cốt thép tấm nắp, ĐK | 0,0221 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn tấm nắp | 0,004 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt tấm nắp | 1 | 1cấu kiện | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 30 | m2 | |
| 23 | Trát thành bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 47,28 | m2 | |
| 24 | Quét nhựa bitum mặt ngoài thành bể | 49,2 | m2 | |
| E | Cổng tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch xây | 1,587 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM | 2,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km | 0,0379 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp III | 4,2471 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,913 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0432 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột | 0,0924 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép trụ, ĐK | 0,0302 | tấn | |
| 9 | Cốt thép trụ, ĐK | 0,0913 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 1,4802 | m3 | |
| 11 | Xây cột gạch không nung VXM M75 | 2,1168 | m3 | |
| 12 | Trát cột dày 1.5cm, VXM M75 | 18,6 | m2 | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 6 | m | |
| 14 | Sơn trụ cổng không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,6 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn ray cổng | 0,06 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép ray, ĐK ≤10mm | 0,0172 | tấn | |
| 17 | Cốt thép ray, ĐK ≤18mm | 0,1263 | tấn | |
| 18 | Thép V40x40x4 | 44,8 | kg | |
| 19 | Bê tông ray M200, đá 1x2 | 1,65 | m3 | |
| 20 | Cổng xếp Inox ( Bao gồm cả máy và cổng) | 9 | m | |
| 21 | Khung biển tên thép mạ kẽm | 0,033 | tấn | |
| 22 | Mua tấm Alumi lắp dựng biển tên trường | 7,2 | m2 | |
| 23 | Cắt chữ MeeKa biển tên | 4,2 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 429,596 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 426,744 | m2 | |
| 26 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 429,595 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 426,744 | m2 | |
| F | Sân bê tông, bồn cây, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 4,371 | m3 | |
| 2 | Cốt thép nắp tấm đan, ĐK | 0,4166 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn tấm nắp | 1,1532 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp | 93 | 1cấu kiện | |
| 5 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | 1,221 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà mũ | 0,222 | 100m2 | |
| 7 | Xây rãnh gạch VXM M75 | 9,361 | m3 | |
| 8 | Trát thành rãnh dày 2.0cm, VXM M75 | 85,1 | m2 | |
| 9 | Láng đáy VXM M75 | 27,75 | m2 | |
| 10 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 | 5,735 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn đáy rãnh | 0,185 | 100m2 | |
| 12 | Đá dăm đệm móng | 5,735 | m3 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 0,64 | m3 | |
| 14 | Cốt thép tấm nắp, ĐK | 0,0908 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp | 0,1672 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt tấm nắp | 20 | 1cấu kiện | |
| 17 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | 0,19 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà mũ | 0,0341 | 100m2 | |
| 19 | Xây hố ga hố thu VXM M75 | 2,0706 | m3 | |
| 20 | Trát thành dày 2.0cm, VXM M75 | 15,48 | m2 | |
| 21 | Láng đáy VXM M75 | 3,6 | m2 | |
| 22 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 | 1,2696 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn đáy rãnh | 0,0552 | 100m2 | |
| 24 | Đá dăm đệm móng | 0,8464 | m3 | |
| 25 | Đào móng rãnh, đất C2 | 0,9028 | 100m3 | |
| 26 | Đắp trả hố đào móng, K90 - Tận dụng đất đào | 0,5182 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km | 0,385 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 1,598 | m3 | |
| 29 | Cốt thép nắp tấm đan, ĐK | 0,1523 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn tấm nắp | 0,4216 | 100m2 | |
| 31 | Lắp đặt tấm nắp | 34 | 1cấu kiện | |
| 32 | Lật và thu gọn tấm nắp rãnh hiện có | 170 | 1cấu kiện | |
| 33 | Nạo vét lòng rãnh hiện có | 7,65 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km | 0,0925 | 100m3 | |
| 35 | Cắt khe sân BTXM hiện có | 9,51 | 10m | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu sân hiệm có - bê tông | 51,15 | m3 | |
| 37 | Đào hạ cao độ nền sân | 0,589 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km | 0,8955 | 100m3 | |
| 39 | Đầm lèn lại nền sân, dày trung bình 30cm | 1,5345 | 100m3 | |
| 40 | Cát đệm đầm chặt | 0,2667 | 100m3 | |
| 41 | Nilon ngăn cách | 5,334 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | 64,008 | m3 | |
| 43 | Cắt khe sân BTXM hiện có | 17 | 10m | |
| 44 | Lát gạch đỏ sân bê tông | 421,9 | m2 | |
| G | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 15KW | 1 | máy | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel 15kW | 1 | máy | |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 5 | Hộp chữa cháy vách tường 400x500x180mm | 6 | tủ | |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói thường | 30 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo thường | 37 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | 6 | cái | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 400 | m | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 90 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm2 | 8,5 | 10m | |
| 12 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 490 | m | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | 327 | cái | |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mm | 163 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đai kẹp nhựa đường kính 20mm | 327 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính F40/30mm | 85 | m | |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | 6 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hướng dẫn sử dụng hệ thống báo cháy | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 100x100mm | 3 | hộp | |
| 20 | Đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | hệ thống | |
| 21 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 3 | hộp | |
| I | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT- SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (ĐG 798) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát hiểm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn chiều sáng sự cố | 12 | cái | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn nguồn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn | 130 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =20mm | 130 | m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | 65 | cái | |
| 7 | Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mm | 65 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đai kẹp nhựa đường kính 20mm | 87 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | 16 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp automat kích thước 100x100mm | 3 | hộp | |
| J | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, máy bơm chạy Diesel | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm | 0,75 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | 24 | cặp bích | |
| 9 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van d=50mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 500x600x180, tôn sơn tĩnh điện | 6 | tủ | |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x700x200, tôn sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi D50, L=20m, 13 bar | 6 | m | |
| 18 | Lắp đặt cuộn vòi D65, L=20m, 13 bar | 1 | m | |
| 19 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy B-D13 | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy A-D19 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính họng d=100mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 20 | m | |
| 30 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | 6 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | 12 | bình | |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 6 | bình | |
| 33 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 3 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ, đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về quy mô công việc: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phòng cháy, chữa cháy; có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng là >= 7.912.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.912.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dung và công nghiệp+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dung và công nghiệp cấp III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dung cấp III trở lên, có tài lieu chứng minh kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.: | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dung+ Đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3 kw | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | tải trọng ép >=100 tấn (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn liệu lực) | 3 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi