Gói thầu: thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875185-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210831781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Ninh Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 10:00:00 đến ngày 2021-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,302,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ, đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về quy mô công việc: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phòng cháy, chữa cháy; có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng là >= 7.912.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.912.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dung và công nghiệp+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dung và công nghiệp cấp III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dung cấp III trở lên, có tài lieu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.:
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dung+ Đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ép >=100 tấn (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn liệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 thi công xây lắp
Cải tạo, xây dựng phòng học và phòng làm việc trường mầm non Thúy Sơn, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Ninh Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: ban quản lý dự án đầu tư xây dung thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Quyền Phát Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: ban quản lý dự án đầu tư xây dung thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ban quản lý dự án đầu tư xây dung thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuan Đán. Địa chỉ: số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đặng Đình Trưởng. Địa chỉ: số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ mái tôn264,9482m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,7716tấn
3Tháo dỡ cửa43,61m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép38,193m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng39,5951m3
6Phá dỡ kết cấu gạch xây90,6416m3
7Đào bỏ lớp đất tôn nền nhà0,9601100m3
8Đào xúc phế thải2,6443100m3
9Vận chuyển đất cấp III cự ly 7 km2,6443100m3
B Phòng học và phòng làm việc
1Phá kết cấu BTCT6,6172m3
2Ván khuôn cọc12,3601100m2
3Cốt thép cọc, ĐK 5,6645tấn
4Cốt thép cọc, ĐK 15,9979tấn
5Cốt thép cọc, ĐK >= 18mm0,2184tấn
6Gia công thép gia cường đầu cọc2,6816tấn
7Lắp đặt thép gia cường đầu cọc2,6816tấn
8Bê tông cọc M250, đá 1x2153,2625m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I24,827100m
10Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm, Cấp đất I0,732100m
11Cọc dẫn thép hình I25, L=1.7m2cọc
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm366mối nối
13Đào hố móng, đất C22,27100m3
14Vận chuyển phế thải cự ly 7km0,0662100m3
15Đào móng bể - Cấp đất II0,1144100m3
16Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,624m3
17Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm0,1525tấn
18Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm0,2366tấn
19Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 2501,7454m3
20Ván khuôn đáy bể0,0666100m2
21Xây thành bể gạch không nung, VXM M753,2347m3
22Trát thành trong VXM M75 dày 2cm33,292m2
23Bả xi măng thành bể40,1636m2
24Láng đáy bể có đánh màu, VXM M75 dày 2.0cm9,6m2
25Ván khuôn tấm nắp0,0416100m2
26Cốt thép tấm nắp0,1202tấn
27Bê tông tấm nắp M200, đá 1x20,96m3
28Lắp đặt tấm nắp81cấu kiện
29Phá đầu cọc BTCT, máy khoan3,8125m3
30Ván khuôn bê tông lót móng0,5661100m2
31Bê tông lót móng M100, đá 4x618,8435m3
32Ván khuôn dầm móng, đài móng4,0831100m2
33Cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,4865tấn
34Cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,6579tấn
35Cốt thép móng, ĐK > 18mm5,603tấn
36Bê tông móng, đá 1x2, mác 25083,0425m3
37Xây móng gạch không nung, VXM M7528,827m3
38Ván khuôn giằng móng0,7117100m2
39Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,4102tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,0043tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,2478tấn
42Bê tông giằng móng, M250, đá 1x28,181m3
43Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K90 - Đất tận dụng đào hố móng1,1231100m3
44Vận chuyển phế thải cự ly 7km1,011100m3
45Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,2977100m3
46Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm1,6111tấn
47Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm2,8621tấn
48Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm4,4009tấn
49Ván khuôn cột4,9335100m2
50Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 25028,9463m3
51Xây cột gạch không nung VXM M7531,1903m3
52Xây tường gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,8244m3
53Xây tường gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7577,3929m3
54Xây tường gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M752,2165m3
55Xây tường gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75191,4496m3
56Xây hộp kỹ thuật gạch không nung, VXM M752,4804m3
57Ván khuôn lanh tô0,4983100m2
58Cốt thép lanh tô, ĐK 0,1338tấn
59Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm0,6905tấn
60Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2505,4803m3
61Ván khuôn dầm6,1427100m2
62Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm1,4165tấn
63Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm7,9659tấn
64Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm8,0751tấn
65Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 25060,2636m3
66Ván khuôn cầu thang0,493100m2
67Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm0,0178tấn
68Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm1,1066tấn
69Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2506,1401m3
70Xây bậc cầu thang gạch không nung, VXM M751,633m3
71Ván khuôn sàn13,9721100m2
72Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm24,3539tấn
73Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250164,3548m3
74Xây tường gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M757,6723m3
75Xây tường thu hồi gạch không nung, vữa XM M7528,6686m3
76Ván khuôn giằng bo seno mái, Giằng thu hồi1,5562100m2
77Cốt thép giằng bo seno mái, Giằng thu hồi, ĐK ≤10mm0,2709tấn
78Cốt thép giằng bo seno mái, giằng thu hồi ĐK ≤18mm1,0835tấn
79Bê tông giằng bo seno mái, giằng thu hồi M250, đá 1x210,5065m3
80Thang thăm mái D200,0124tấn
81Gia công xà gồ thép3,2626tấn
82Lắp dựng xà gồ thép3,2626tấn
83Lợp tôn mái6,0026100m2
84Tôn nắp lỗ thăm mái (Tôn úp và khóa)1Bộ
85Gia công thang thép thoát hiểm0,5015tấn
86Lắp thang thép thoát hiểm0,5015tấn
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m13,3898100m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75611,31m2
89Trát trần, vữa XM M751.376,96m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75453,3536m2
91Đắp chi tiết đầu cột36,96m
92Ốp tường gạch 300x600, VXM M75528,7404m2
93Ốp gạch chân tường, vữa XM mác 75227,088m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M751.850,5744m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75852,3809m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75109,92m
97Đắp phào đơn, vữa XM M75260,66m
98Gia công lan can inox2,714tấn
99Gia công lan can thép0,7572tấn
100Lắp dựng lan can232,173m2
101Chụp đầu lan can Inox232bộ
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ1.304,2896m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ3.840,174m2
104Lát đá granite tự nhiên cầu thang53,244m2
105Ốp đá granit tự nhiên tường chân cầu thang16,668m2
106Sản xuất lan can cầu thang Inox0,3319tấn
107Trụ lan can Inox 304, D1101cái
108Lắp dựng lan can cầu thang18,48m2
109Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 15030,8759m3
110Láng VXM M75 dày 2.0cm tôn nền nhà583,7248m2
111Lát nền ngạch Ceramic 600x6001.195,7558m2
112Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn136,1016m2
113Cửa nhôm Xinfa các loại246,7218m2
114Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay30Bộ
115Phụ kiện cửa đi 1 canh mở quay18Bộ
116Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay18Bộ
117Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất18Bộ
118Gia công sen hoa cửa Inox0,3697tấn
119Lắp dựng khuôn cửa163,21m
120Lắp dựng cửa các loại224,4691m2
121Lắp dựng vách kính22,2528m2
122Lắp dựng hoa sắt cửa81,064m2
123Vách Compact vệ sinh ( bao gồm cả phụ kiện)79,12m2
124Rèm cửa phòng học - Cửa đi27,6m
125Rèm cửa phòng học - Cửa sổ21,6m
126Quét dung dịch chống thấm190,7532m2
127Chống thấm bằng màng khò104,0304m2
128Đắp cát tôn nền vệ sinh0,0894100m3
129Bê tông nền, đá 1x2, mác 1506,2547m3
130Lắp đặt xí bệt - Người lớn9bộ
131Lắp đặt xí bệt - Học sinh48bộ
132Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
133Khung đỡ chậu rửa bằng Inox0,053tấn
134Đá granite mặt chậu rửa3,9335m2
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòi9bộ
136Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm18cái
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòi9bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinh24cái
139Lắp đặt gương soi9cái
140Máng rửa tay Inox 1.55x0.45 bao gồm chậu rửa và vòi6bộ
141Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen9bộ
142Bình nóng lạnh 20L ( Bao gồm cả phụ kiện kèm theo)9bộ
143Ống PPR D480,175100m
144Côn, cút, tê D4817cái
145Ống PPR D32 cấp nước lên tec2,2100m
146Côn, cút, tê D32166cái
147Ống PPR D211,8100m
148Côn, cút PPR D21 các loại70cái
149Van gạt D4815cái
150Nút bịt D485cái
151Van gạt D2120cái
152Nút bịt D2130cái
153Ống PVC D90 thoát nước mái2100m
154Cút PVC D9016cái
155Quả cầu chắn rác inox16cái
156Ống PVC D60 thoát tràn0,04100m
157Ống PVC D110 thoát nước chung1,5100m
158Ống PVC D76 thoát nước thiết bị0,3100m
159Cút, côn PVC D1101,8cái
160Côn, cút PVC D7618cái
161Lắp đặt quạt trần42cái
162Lắp đặt LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng66bộ
163Lắp đặt LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
164Led ốp trần 40W63bộ
165Led ốp trần 24W39bộ
166Lắp đặt công tắc 1 hạt52cái
167Lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
168Ổ cắm đôi66bảng
169Tủ điện tôn KT 400x6005Bộ
170Tủ điện 200x30018Bộ
171Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2200hộp
172Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A12cái
173Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A6cái
174Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A6cái
175Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A5cái
176Lắp đặt các automat 3 pha ≤63A1cái
177Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2100m
178Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm225m
179Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2350m
180Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2200m
181Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm21.000m
182Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm21.300m
183Ống D20 bảo vệ dây dẫn1.300m
184Ống D32 bảo vệ dây dẫn500m
185Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m6cái
186Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m6cái
187Sứ cách điện chân kim thu sét6cái
188Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm138m
189Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm33,5m
190Gia công và đóng cọc chống sét13cọc
191Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,0156m3
192Xây tam cấp bằng gạch không nung, VXM M752,5986m3
193Xây tường gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,3643m3
194Xây tường gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,2376m3
195Ốp gạch thẻ bồn hoa, VXM M754,1216m2
196Lát đá granite tự nhiên tam cấp20,2373m2
197Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán1,5746m2
198Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M752,739m2
C Sân khấu
1Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,8479m3
2Xây móng gạch không nung, VXM M751,4118m3
3Xây tam cấp bằng gạch không nung, VXM M753,7014m3
4Ván khuôn giằng0,0676100m2
5Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm0,0163tấn
6Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm0,1478tấn
7Bê tông giằng đá 1x2, mác 2500,7435m3
8Đắp cát tôn nền sân khấu, K900,296100m3
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 1507,4824m3
10Lát gạch bậc tam cấp24,786m2
11Lát nền gạch đất nung67,36m2
12Cắt khe ram dốc2,710m
13Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,576m3
14Ván khuôn móng cột0,0828100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0083tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,103tấn
17Thép bản 250x250x104tấm
18Bulon M16, L=500 ( bao gồm cả thép lá định vị)4Bộ
19Lắp đặt thép bản, bulon chờ cột vào móng0,0323tấn
20Bê tông móng, đá 1x2, mác 2501,64m3
21Gia công cột bằng thép hình0,2485tấn
22Lắp cột thép các loại0,2485tấn
23Gia công vì kèo thép hình0,7023tấn
24Lắp vì kèo thép0,7023tấn
25Gia công xà gồ thép0,357tấn
26Lắp dựng xà gồ thép0,3569tấn
27Lợp mái che tường bằng tấm nhựa1,0189100m2
D Bể nước
1Đào móng bể - Cấp đất II0,7862100m3
2Đắp đất hố móng, K90, đất tận dụng0,1812100m3
3Vận chuyển phế thải0,605100m3
4Đóng cọc tre, đất cấp II17,28100m
5Bê tông lót M100, đá 4x63,696m3
6Ván khuôn đáy bể0,06100m2
7Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm0,7582tấn
8Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 2508,91m3
9Cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm0,923tấn
10Cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm0,0254tấn
11Ván khuôn thành bể0,69100m2
12Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 2507,84m3
13Ván khuôn trần bể0,378100m2
14Cốt thép sàn, ĐK ≤10mm0,581tấn
15Bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 2507,128m3
16Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su46,4m
17Xây tường ngăn bể gạch không nung, VXM M751,5708m3
18Bê tông nắp, đá 1x2, mác 2500,1m3
19Cốt thép tấm nắp, ĐK 0,0221tấn
20Ván khuôn tấm nắp0,004100m2
21Lắp đặt tấm nắp11cấu kiện
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 10030m2
23Trát thành bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10047,28m2
24Quét nhựa bitum mặt ngoài thành bể49,2m2
E Cổng tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch xây1,587m3
2Phá dỡ kết cấu BTXM2,2m3
3Vận chuyển phế thải cự ly 7km0,0379100m3
4Đào móng cột, đất cấp III4,2471m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,913m3
6Ván khuôn móng cột0,0432100m2
7Ván khuôn cột0,0924100m2
8Cốt thép trụ, ĐK 0,0302tấn
9Cốt thép trụ, ĐK 0,0913tấn
10Bê tông cột, đá 1x2, mác 2501,4802m3
11Xây cột gạch không nung VXM M752,1168m3
12Trát cột dày 1.5cm, VXM M7518,6m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB306m
14Sơn trụ cổng không bả 1 nước lót + 2 nước phủ18,6m2
15Ván khuôn ray cổng0,06100m2
16Cốt thép ray, ĐK ≤10mm0,0172tấn
17Cốt thép ray, ĐK ≤18mm0,1263tấn
18Thép V40x40x444,8kg
19Bê tông ray M200, đá 1x21,65m3
20Cổng xếp Inox ( Bao gồm cả máy và cổng)9m
21Khung biển tên thép mạ kẽm0,033tấn
22Mua tấm Alumi lắp dựng biển tên trường7,2m2
23Cắt chữ MeeKa biển tên4,2m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ429,596m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại426,744m2
26Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu429,595m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ426,744m2
F Sân bê tông, bồn cây, rãnh thoát nước
1Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 2504,371m3
2Cốt thép nắp tấm đan, ĐK 0,4166tấn
3Ván khuôn tấm nắp1,1532100m2
4Lắp đặt tấm nắp931cấu kiện
5Bê tông xà mũ M200, đá 1x21,221m3
6Ván khuôn xà mũ0,222100m2
7Xây rãnh gạch VXM M759,361m3
8Trát thành rãnh dày 2.0cm, VXM M7585,1m2
9Láng đáy VXM M7527,75m2
10Bê tông móng rãnh M150 đá 2x45,735m3
11Ván khuôn đáy rãnh0,185100m2
12Đá dăm đệm móng5,735m3
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)0,64m3
14Cốt thép tấm nắp, ĐK 0,0908tấn
15Ván khuôn tấm nắp0,1672100m2
16Lắp đặt tấm nắp201cấu kiện
17Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 2000,19m3
18Ván khuôn xà mũ0,0341100m2
19Xây hố ga hố thu VXM M752,0706m3
20Trát thành dày 2.0cm, VXM M7515,48m2
21Láng đáy VXM M753,6m2
22Bê tông móng rãnh M150 đá 2x41,2696m3
23Ván khuôn đáy rãnh0,0552100m2
24Đá dăm đệm móng0,8464m3
25Đào móng rãnh, đất C20,9028100m3
26Đắp trả hố đào móng, K90 - Tận dụng đất đào0,5182100m3
27Vận chuyển phế thải cự ly 7km0,385100m3
28Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 2501,598m3
29Cốt thép nắp tấm đan, ĐK 0,1523tấn
30Ván khuôn tấm nắp0,4216100m2
31Lắp đặt tấm nắp341cấu kiện
32Lật và thu gọn tấm nắp rãnh hiện có1701cấu kiện
33Nạo vét lòng rãnh hiện có7,65m3
34Vận chuyển phế thải cự ly 7km0,0925100m3
35Cắt khe sân BTXM hiện có9,5110m
36Phá dỡ kết cấu sân hiệm có - bê tông51,15m3
37Đào hạ cao độ nền sân0,589100m3
38Vận chuyển phế thải cự ly 7km0,8955100m3
39Đầm lèn lại nền sân, dày trung bình 30cm1,5345100m3
40Cát đệm đầm chặt0,2667100m3
41Nilon ngăn cách5,334100m2
42Bê tông nền M200, đá 1x264,008m3
43Cắt khe sân BTXM hiện có1710m
44Lát gạch đỏ sân bê tông421,9m2
G Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện 15KW1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel 15kW1máy
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy1tủ
5Hộp chữa cháy vách tường 400x500x180mm6tủ
H HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh1trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khói thường30cái
3Lắp đặt đầu báo nhiệt thường7cái
4Lắp đặt đế đầu báo thường37bộ
5Lắp đặt điện trở cuối kênh3bộ
6Lắp đặt nút ấn báo cháy6cái
7Lắp đặt chuông báo cháy6cái
8Lắp đặt đèn báo cháy vị trí6cái
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2400m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm290m
11Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm28,510m
12Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm490m
13Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm327cái
14Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mm163cái
15Lắp đặt đai kẹp nhựa đường kính 20mm327cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính F40/30mm85m
17Lắp đặt hộp chia ngả D206hộp
18Lắp đặt hướng dẫn sử dụng hệ thống báo cháy1cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 100x100mm3hộp
20Đào tạo chuyển giao công nghệ1hệ thống
21Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy3hộp
I HỆ THỐNG ĐÈN EXIT- SỰ CỐ
1Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (ĐG 798)1cái
2Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát hiểm4cái
3Lắp đặt đèn chiều sáng sự cố12cái
4Kéo rải các loại dây dẫn nguồn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn130m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =20mm130m
6Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm65cái
7Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mm65cái
8Lắp đặt đai kẹp nhựa đường kính 20mm87cái
9Lắp đặt hộp chia ngả D2016hộp
10Lắp đặt hộp nối, hộp automat kích thước 100x100mm3hộp
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, máy bơm chạy Diesel1máy
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm0,75100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm0,4100m
4Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm5cái
5Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm12cái
6Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm4cái
7Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm4cái
8Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm24cặp bích
9Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm2cái
10Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van d=50mm6cái
11Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm2cái
12Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm2cái
13Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm4cái
14Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm2cái
15Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 500x600x180, tôn sơn tĩnh điện6tủ
16Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x700x200, tôn sơn tĩnh điện1tủ
17Lắp đặt cuộn vòi D50, L=20m, 13 bar6m
18Lắp đặt cuộn vòi D65, L=20m, 13 bar1m
19Lắp đặt lăng phun chữa cháy B-D136cái
20Lắp đặt lăng phun chữa cháy A-D191cái
21Lắp đặt khớp nối tren trong D506cái
22Lắp đặt khớp nối đầu vòi D5012cái
23Lắp đặt khớp nối ren trong D651cái
24Lắp đặt khớp nối đầu vòi D652cái
25Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm1cái
26Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính họng d=100mm1cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
28Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy1tủ
29Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm220m
30Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy6hộp
31Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL412bình
32Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT36bình
33Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ, đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về quy mô công việc: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phòng cháy, chữa cháy; có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng là >= 7.912.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.912.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dung và công nghiệp+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dung và công nghiệp cấp III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dung cấp III trở lên, có tài lieu chứng minh kèm theo53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.:32
3 Cán bộ thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
5 Cán bộ quản lý giá thành 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dung+ Đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.32
6 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
4 Đầm dùi Công suất ≥ 1,0 kw2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3 kw1
6 Máy ép cọc tải trọng ép >=100 tấn (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn liệu lực)3
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)1
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->