Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương ( trương trình phát triển mục tiêu văn hóa) ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 09:54:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,024,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 720,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.025958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.148E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (từ 1/1/2018 đến nay):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III, hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.000.000.000 (02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 19.000.000.000 thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 4 (bốn) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng: Số lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên: chuyên ngành kiến trúc.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III; hoặc 04 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng công trình: số lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên. Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III; hoặc 04 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên nghành điện, điện tử- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng)cấp III hoặc 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp giao thông, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III; hoặc 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy gia công gỗ (Máy cưa, máy bào…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun hoá chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo khu di tích Đền Trung thuộc quần thể thắng cảnh suối Mỡ, xã Nghĩa Phương, huyện 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương ( trương trình phát triển mục tiêu văn hóa) ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 720.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Nam; Địa chỉ: thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đền thánh mẫu Thượng Ngàn | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | con |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,9499 | m3 |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 53,16 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 lựa chọn ngói tốt để đánh giá, xếp vào vị trí bảo quản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 124,7047 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,9953 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,9004 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 37,9647 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,7139 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0099 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,7768 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2424 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 179,1 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5822 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,4828 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 46,9288 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2911 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2911 | 100m3 |
| 18 | Công thu dọn, vệ sinh lau chùi, vận chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản (2 lần) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | Công |
| 19 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,6473 | 100m2 |
| 20 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0429 | 100m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42,9475 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 61,3364 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4381 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,3892 | m3 |
| 25 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,4212 | m3 |
| 26 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17,7186 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2978 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6138 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7064 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,7238 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3476 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6123 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,1508 | m3 |
| 34 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 26,3753 | m3 |
| 35 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0454 | m3 |
| 36 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7226 | m3 |
| 37 | Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám công nghệ nhân 1/2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 52 | Công |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,1364 | m2 |
| 40 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,8473 | m3 |
| 41 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 27,9165 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 66,15 | m |
| 44 | Ôp tu bổ, phục hồi tường chân tường bằng đá xanh xám | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,507 | m2 |
| 45 | Đục thềm mây bằng đá xanh xám nguyên khối | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Đá xanh xám nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8237 | m3 |
| 47 | Lắp dựng các con thú khác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | con |
| 48 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk D | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,7999 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,8129 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5549 | m3 |
| 51 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,7804 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi xà, câu đầu, quá giang bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt, Loại phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,0057 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ câu đầu, quá giang, xà nách bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,536 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi bẩy mái, bẩy gá, kẻ ngồi bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,2016 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ bẩy mái, bẩy gá | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 29,972 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi kẻ góc, kẻ xối, then co bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,0454 | m3 |
| 57 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,712 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi đấu kê, cốn mê và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2084 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ chấn phong, cốn mê | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,769 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi tầu mái gian bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7508 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,0218 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 25,746 | m2 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi vách cổ diêm bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,0496 | m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,568 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi xà thế hoành, thượng lương bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,6579 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi hoành mái bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,1615 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi nẹp chân rui, lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8423 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi rui mái, mè mái bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,6485 | m3 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi xà ngưỡng bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4378 | m3 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2517 | m3 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,1316 | m2 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 23,1542 | m2 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ ván bưng cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,1154 | m2 |
| 74 | Lắp đặt Bản lề, then cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.482,4308 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 31,3033 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,1822 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,0828 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,5655 | m3 |
| 80 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | hệ khung |
| 81 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | bộ vì |
| 82 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | con |
| 83 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,333 | m2 |
| 84 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21 | hiện vật |
| 85 | Tu bổ, phục hồi con xô bằng vữa truyền thống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | con |
| 86 | Tu bổ, phục hồi bức hổ phù bằng vữa truyền thống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 87 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,6712 | m2 |
| 88 | Lắp dựng các con thú khác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 27 | con |
| 89 | Lắp dựng mặt nhật, mặt nguyệt, triện | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,6602 | m2 |
| 90 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 209,44 | m2 |
| 91 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 52,24 | m2 |
| 92 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 67,4 | m |
| 93 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24,6 | m |
| 94 | Lắp đặt gạch hoa chanh KT: 200x100x100 màu nâu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 506 | viên |
| 95 | Lắp đặt gạch hoa chanh tường (ô tháng cửa sổ) KT: 300x300x50 màu nâu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | viên |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 119,8875 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 119,8875 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,8592 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 230,58 | m |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 72,7 | m |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | m |
| 102 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng miết mạch chữ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 125,1959 | m2 |
| 103 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,3122 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 119,8875 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 224,4687 | m2 |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 23,193 | m3 |
| 107 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,273 | m3 |
| 108 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 109 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 134 | m2 |
| 110 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 239,775 | m2 |
| 111 | Dung dịch diệt mối Mapboxer | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2.969,892 | Lít |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2319 | 100m3 |
| 113 | Lắp Ống nhựa luồn dây điện DN16 D1 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 550 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 120 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 350 | m |
| 117 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện- Tủ trong nhà KT: 350x500x75mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Bóng compact T5 - 4U 40W E27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Bình chữa cháy MTZ35-BC (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bình |
| 126 | Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bình |
| 127 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| B | Miếu quan Hoàng Cả | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4495 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1857 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,8504 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,6715 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,6824 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1393 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,916 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3248 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,2491 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1498 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1226 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,3739 | m3 |
| 13 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,7726 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0333 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1044 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 20 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3905 | m3 |
| 21 | Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám công nghệ nhân 1/2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36 | Công |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 3ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0588 | m2 |
| 24 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3793 | m3 |
| 25 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,3806 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 25,29 | m |
| 28 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk D | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2197 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8523 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0541 | m3 |
| 31 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,899 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi xà, câu đầu, quá giang bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,6729 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ câu đầu, quá giang, xà nách bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,5131 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bẩy mái, bẩy gá, kẻ ngồi bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,0239 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi then co bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi tầu mái gian bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3614 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,0752 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,144 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi xà thế hoành, thượng lương bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0044 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi hoành mái bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2125 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi nẹp chân rui, lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1959 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi rui mái, mè mái bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1256 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi xà ngưỡng bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1647 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3585 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,9368 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,916 | m2 |
| 47 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 459,7687 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,0455 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2496 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,8998 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4794 | m3 |
| 52 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | hệ khung |
| 53 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | bộ vì |
| 54 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,6002 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7466 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | con |
| 58 | Lắp dựng các con thú khác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | con |
| 59 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,6002 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 82,016 | m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34,299 | m |
| 62 | Lắp đặt gạch hoa chanh KT: 200x200x100 màu nâu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 188,6445 | viên |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 97,1887 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 84,5032 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,1833 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 408,53 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 73,868 | m |
| 68 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4826 | m2 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,232 | m2 |
| 70 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng miết mạch chữ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 84,5032 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 111,372 | m2 |
| 73 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,1736 | 100m2 |
| 74 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8451 | 100m2 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,138 | m3 |
| 76 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 77 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,808 | m3 |
| 78 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 79 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 195,8752 | m2 |
| 80 | Dung dịch diệt mối Mapboxer | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 548,9452 | Lít |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1514 | 100m3 |
| 82 | Lắp Ống nhựa luồn dây điện DN16 D1 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 210 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 160 | m |
| 85 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện- Tủ trong nhà KT: 350x500x75mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Bóng compact T5 - 4U 40W E27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Bình chữa cháy MTZ35-BC (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | bình |
| 94 | Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | bình |
| 95 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| C | Lầu cậu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,4909 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,0303 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,5965 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,0597 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,4925 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,6745 | m3 |
| 7 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 25,9566 | m2 |
| 8 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 70,2941 | m2 |
| 9 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | con |
| 10 | Công tháo dỡ điện; thu dọn, vệ sinh lau chùi, vận chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | Công |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,2551 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,2551 | 10m3/1km |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0159 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6148 | m3 |
| 16 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,0068 | m3 |
| 17 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0311 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5135 | m3 |
| 23 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,4394 | m3 |
| 24 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2495 | m3 |
| 25 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,1601 | m3 |
| 26 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1409 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0732 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,6196 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8596 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | hiện vật |
| 33 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,726 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,744 | m |
| 35 | Lắp dựng các con thú khác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | con |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3816 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,9731 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,5127 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,2606 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 159,5104 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17,597 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 29,7733 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,3547 | m2 |
| 44 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 45 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Bóng compact T5 - 4U 40W E27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Lầu cô | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 31,9409 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,1752 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 33,1469 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,0597 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,4925 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,6745 | m3 |
| 7 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 25,9566 | m2 |
| 8 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 70,2941 | m2 |
| 9 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | con |
| 10 | Công tháo dỡ điện; thu dọn, vệ sinh lau chùi, vận chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | Công |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,2773 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,2773 | 10m3/1km |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0159 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6148 | m3 |
| 16 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,0068 | m3 |
| 17 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0311 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5135 | m3 |
| 23 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,4394 | m3 |
| 24 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2495 | m3 |
| 25 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,1601 | m3 |
| 26 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1409 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0732 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,6196 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8596 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | hiện vật |
| 33 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,726 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,744 | m |
| 35 | Lắp dựng các con thú khác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | con |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3816 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,9731 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,5127 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,2606 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 159,5104 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17,597 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 29,7733 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,3547 | m2 |
| 44 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 45 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Bóng compact T5 - 4U 40W E27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| E | Am hóa vàng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0177 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6768 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6922 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2112 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1584 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6589 | m3 |
| 13 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8928 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,2592 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,9636 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7581 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4544 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0285 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,5628 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,36 | m |
| 23 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 39,08 | m |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3237 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,0173 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,418 | m2 |
| 28 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2424 | m3 |
| 29 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,232 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bậc thềm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,08 | m |
| 31 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1972 | 100m2 |
| F | Nghi Môn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0943 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0369 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8629 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,944 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1048 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,922 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0526 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5782 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1404 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2234 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3963 | m3 |
| 19 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,6325 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0683 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| 24 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,7617 | m2 |
| 25 | Sơn giả gỗ cho các cấu kiện bê tông bằng sơn lotus chuyên dụng (bao gồm chi phí bả matit, sơn lót, sơn giả gỗ, phủ keo bóng hệ dầu, thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,7617 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2456 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2239 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3921 | m3 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 26,5295 | m2 |
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 39,396 | m2 |
| 32 | Sơn giả gỗ cho các cấu kiện bê tông bằng sơn lotus chuyên dụng (bao gồm chi phí bả matit, sơn lót, sơn giả gỗ, phủ keo bóng hệ dầu, thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 31,5198 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1761 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0594 | m3 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17,606 | m2 |
| 37 | Sơn giả gỗ cho các cấu kiện bê tông bằng sơn lotus chuyên dụng (bao gồm chi phí bả matit, sơn lót, sơn giả gỗ, phủ keo bóng hệ dầu, thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17,606 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,6191 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5133 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 31 | hiện vật |
| 41 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | con |
| 42 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | con |
| 43 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | mặt thú |
| 44 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,2407 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,4937 | m2 |
| 46 | Lắp dựng các con thú khác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 27 | con |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 48,4985 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 51,92 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 876,928 | m |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,2507 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 48,4985 | m2 |
| 52 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8094 | 100m2 |
| G | Am hóa mã | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0201 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8534 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,6896 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1578 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0241 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0407 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,3174 | m3 |
| 11 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9383 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,012 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1038 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0299 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0697 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,4368 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 26,2094 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,9712 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,4256 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,6983 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,4368 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38,6062 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,476 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,736 | m |
| 26 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | hiện vật |
| 27 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 137,504 | m |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6048 | m2 |
| 29 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5931 | 100m2 |
| 30 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| H | Cổng tứ trụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1268 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0184 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,6205 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0423 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1073 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2283 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1113 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1769 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1056 | m3 |
| 18 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,601 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | con |
| 20 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | con |
| 21 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8441 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | mặt thú |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,568 | m2 |
| 24 | Lắp dựng các con thú khác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | con |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,3656 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 82,792 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.058,888 | m |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2235 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,3656 | m2 |
| 30 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7494 | 100m2 |
| I | Cầu bán nguyệt | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 48,6804 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,348 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,348 | 10m3/1km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1138 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,1879 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0379 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1961 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6833 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 23,3286 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2728 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,4965 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2454 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1089 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5495 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5658 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4585 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8494 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2109 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,9348 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,1639 | m3 |
| 24 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 33,8903 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dày 50mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 33,8903 | m2 |
| 26 | Công tác ốp Đá xanh nguyên khối màu xanh xám vào tường, độ dày đá 45mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,6789 | m2 |
| 27 | Công tác ốp Đá xanh nguyên khối màu xanh xám vào tường, độ dày đá 60mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,0475 | m2 |
| 28 | Công tác ốp Đá xanh nguyên khối màu xanh xám vào tường, độ dày đá 105mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4032 | m2 |
| 29 | Công tác ốp Đá xanh nguyên khối màu xanh xám vào tường, độ dày đá 65mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,3024 | m2 |
| 30 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,8373 | m3 |
| 31 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,2007 | m2 |
| 32 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,3281 | m2 |
| 33 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,8833 | m2 |
| 34 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,9708 | m2 |
| 35 | Lắp dựng phù điêu tại hiện trường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,576 | 1m2 |
| 36 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,251 | m2 |
| 37 | Lắp dựng phù điêu tại hiện trường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,251 | 1m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 56,2139 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 59,1855 | m2 |
| J | Nhà thủ từ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 79,3869 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,057 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 192,985 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,2985 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 212,286 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,2533 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,2533 | 10m3/1km |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5773 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1645 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,5229 | m3 |
| 13 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,0581 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,4875 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0766 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7374 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4085 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,2967 | m3 |
| 19 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6837 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,0264 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,0264 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,0264 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1924 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0522 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,2234 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2576 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2878 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5827 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1186 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5234 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3022 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,662 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,5211 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1562 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0701 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5691 | m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5935 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1578 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,9902 | m3 |
| 42 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17,335 | m3 |
| 43 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,0529 | m3 |
| 44 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0332 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 94,2733 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 99,7753 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 47,7948 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 66,2004 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 45,6644 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 47,68 | m |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,9848 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men khô KT: 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42,0022 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, Gạch lát sàn nước chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,3113 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, Gạch lát nền KT: 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 41,7901 | m2 |
| 55 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0926 | m3 |
| 56 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,284 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đá bó nền, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | m |
| 58 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 84,655 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24,989 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 206,1381 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 147,5701 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 111,8648 | m2 |
| 63 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34,5184 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34,5184 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34,5184 | m2 |
| 66 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,128 | m2 |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Bàn cầu 2 khối màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Dây xịt CFV-102A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Lavabo treo tường màu trắng L-282V | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa lavabo LFV-17 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm BFV-17-7C | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Bồn ngang TA 700 (f 760) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bể |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Chậu rửa Inox Rossi ECO (bao gồm xi phông) 2 hố - 0 bàn KT: 710x460x180mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Vòi chậu, ký hiệu R801 C1 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi KF-4560VA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 PN20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút nhựa vuông PPR D25 PN20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN4 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN3 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 PN5 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 PN6 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 PN5 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,331 | m3 |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,4968 | m3 |
| 94 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,8278 | m3 |
| 95 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 49,3 | m2 |
| 96 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 241,8434 | m2 |
| 97 | Dung dịch Map Boxer 30EC nguyên chất (Map Paciffic-Singapore) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 701,2438 | Lít |
| 98 | Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt Bộ đèn tuýt LED CSBA 120/18w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Đèn ốp trần Công suất 22w (D LN04/22w) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 2x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50 | m |
| 111 | Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | Bình |
| 112 | Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg MT3 (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | Bình |
| 113 | Bình chữa cháy MTZ35-BC (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | Bình |
| 114 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | Bộ |
| K | Nhà quản lý đón tiếp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3077 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2336 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,0476 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,1556 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,7357 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2399 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9267 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1026 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,9311 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,1639 | m3 |
| 13 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1592 | m3 |
| 14 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,484 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 16 | Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2299 | m3 |
| 17 | Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 3ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2651 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 19 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5669 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1769 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,6282 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2131 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2407 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0242 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0293 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7074 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,62 | m2 |
| 30 | Bản lề, chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 628,2637 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,7482 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,958 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,4069 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,623 | m3 |
| 36 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | hệ khung |
| 37 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ vì |
| 38 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,0416 | m3 |
| 39 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,4835 | m3 |
| 40 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0278 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 70%, ngói chiếu thay mới 100%) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 98,5163 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 27,47 | m |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 113,6405 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 141,5548 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6741 | m2 |
| 46 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 61,4504 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 141,5548 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 113,6405 | m2 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,041 | m3 |
| 50 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,745 | m3 |
| 51 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,296 | m3 |
| 52 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 59,3 | m2 |
| 53 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 259,2693 | m2 |
| 54 | Dung dịch diệt mối Mapboxer | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 867,73 | Lít |
| 55 | Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt Bộ đèn tuýt LED CSBA 120/18w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Đèn ốp trần Công suất 22w (D LN04/22w) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 2x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50 | m |
| 68 | Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | Bình |
| 69 | Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg MT3 (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | Bình |
| 70 | Bình chữa cháy MTZ35-BC (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | Bình |
| 71 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | Bộ |
| L | Bia đá dẫn di tích | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 5 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 6 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 7 | Tạo hình khối đá tự nhiên thành thành phẩm như thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | công |
| 8 | Lắp dựng căn chỉnh bia đá bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| M | Nhà vệ sinh công cộng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4023 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1103 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,5227 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,3848 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,5503 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0993 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3715 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,0349 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,628 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,628 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,628 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,2541 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,5027 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2228 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2485 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3668 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4012 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2726 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,1638 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0578 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5426 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1779 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5414 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,1977 | m3 |
| 32 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,0714 | m3 |
| 33 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,9962 | m3 |
| 34 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,029 | m3 |
| 35 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 36 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,4 | m |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 37,357 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 88,7876 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5456 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 61,2719 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 23,796 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,942 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,942 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,942 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,46 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,1 | m |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men khô KT: 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 92,2976 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, Gạch lát sàn nước chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38,3686 | m2 |
| 50 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL, | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 23,9265 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 60,3845 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,742 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 122,4249 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 89,3332 | m2 |
| 55 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt Bàn cầu 2 khối màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Dây xịt CFV-102A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt Lavabo treo tường màu trắng L-282V | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa lavabo LFV-17 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Bồn ngang | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi KF-4560VA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 PN20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút nhựa vuông PPR D25 PN20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN4 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN3 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 PN5 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 PN6 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 PN5 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 280 | m |
| 80 | Lắp đặt Bộ đèn tuýt LED CSBA 120/18w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Đèn LED Downlight AT09 90/12W (Vivid) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 200 | m |
| N | Tổng mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 78 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét lòng suối bằng máy đào 1,25m3 (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,9 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét lòng suối (tính 50% khối lượng tại những vị trí máy không xuống được) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 390 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,688 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi sạch để đắp, san nền (nhân hệ số chuyển từ đất đào sang đất đắp K=0,95) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 145,91 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,43 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,8735 | 100m |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,1241 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,1241 | 100m cọc |
| 10 | Đào các tảng đá dưới lòng suối đã bị lớp đất cát lẫn sỏi chèn lấp Tảng đá đường kính khoảng 1 đến 1,5m: | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 153 | tảng |
| 11 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,25 | 100 viên |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 48,5 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2.408,6507 | tấn |
| 17 | Định mức tượng, tượng đài, khối biểu tượng. Định mức thi công tác phẩm chất liệu đá (vận dụng công tác thi công khối biểu tượng, tượng đài bằng đá loại bỏ hao phí vật liệu, nhân công sản xuất biểu tượng, bỏ hao phí máy phục vụ sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 153 | tác phẩm |
| 18 | Lắp dựng tạo hình các tảng đá tạo cảnh quan tự nhiên người làm cần có kỹ thuật tay nghề cao và khả năng về thãm mỹ (nghệ hhân 2/2) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 170 | m2 |
| 19 | Cải tạo bờ suối thượng nguồn tạo cảnh quan tự nhiên nhân công thực hiện có kỹ thuật tay nghề cao và khả năng về thãm mỹ (nghệ nhân 2/2) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 150 | Công |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (tính 50% cho các vị trí máy xuống được) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6573 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 165,73 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,119 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 56,394 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 96,6 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 287,762 | m3 |
| 27 | Công tác đục, đẽo tạo hình khối đã hộc và lắp đặt tạo kiến trúc mặt ngoài tường kè | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 478,498 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5977 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,7499 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6578 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 37,3005 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42,2102 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2519 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,5622 | m3 |
| 36 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 27,0118 | m3 |
| 37 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,7382 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,116 | m3 |
| 39 | Đệm đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8689 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3937 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4244 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,3235 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4307 | 100m3 |
| 46 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,4062 | m3 |
| 47 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,0913 | m3 |
| 48 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,9345 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 225,4645 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 63,7647 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 556 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2.736,36 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 289,2292 | m2 |
| 54 | Tu bổ phục hồi cửa ô thoáng bằng gạch hoa chanh KT: 300x300x50mm. | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 181 | Viên |
| 55 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,9815 | m3 |
| 56 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 57 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 69,3625 | m2 |
| 58 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 233 | m |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 185,468 | m3 |
| 60 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch bát nung thủ công (phục chế theo mẫu nguyên bản, khuôn thủ công, nung đốt bằng củi theo phương pháp truyền thống), KT 300x300x50mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 501 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng Đá rối xanh xám dày 150mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 143 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng đá rối, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 107 | m2 |
| 63 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 128 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 46,5 | m3 |
| 65 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50,4 | m |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,027 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 120,54 | m3 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.255,6249 | cái |
| 69 | Đắp đất, trồng xen cỏ mặt bê tông sân bãi đỗ xe | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15 | Công |
| 70 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,4023 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 225,256 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 426,4 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 426,4 | m2 |
| 74 | Máy bơm nước dân dụng Aquastrong (Tân Á- Đại Thành) Máy bơm lưu lượng EJWm/1C-E, công suất 0,57HP/370W/220V; Q= 2,1 m3/h; H= 33m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Bồn Inox chứa nước Tân Á (đã bao gồm cả chân bồn) Bồn ngang TA 1500 (f 1140) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bể |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt Đầu nối ren trong nhựa PP-R 25- 1/2" PN20, | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Hệ thống lọc thô | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN4 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 83 | Thùng rác di động | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1177 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7134 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8973 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3675 | m3 |
| 94 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,8787 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17,742 | m2 |
| 97 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17,742 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17,742 | m2 |
| 99 | Đổ lớp sỏi lớn vào bể tạo màng lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2785 | m3 |
| 100 | Đổ lớp sỏi nhỏ vào bể tạo màng lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3277 | m3 |
| 101 | Đổ lớp than hoạt tính vào bể tạo màng lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 184,32 | kg |
| 102 | Đổ lớp cát sạch vào bể tạo màng lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4915 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0508 | 100m3 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1788 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1248 | m3 |
| 107 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | cọc |
| 108 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | cọc |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5581 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6207 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 100A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 900 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 400 | m |
| 117 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 118 | Gia công cột bằng thép hình đèn san vườn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1948 | tấn |
| 119 | Lắp đặt Bộ chao Đèn cao áp RSL-06/400/E40 HID - (150- 400w) + Bóng đèn cao áp (HID) NATRI (HPS - ED 250W/220)E40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng Cột cao 8m, vươn 1,5m , dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 121 | Lắp Đèn LED CSD02/150w.DA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | 1 chóa |
| 122 | Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/50w chiếu sáng thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 123 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN32 đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.300 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.025958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.148E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (từ 1/1/2018 đến nay):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III, hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.000.000.000 (02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 19.000.000.000 thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 4 (bốn) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 7 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng: Số lượng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 5 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | Có trình độ Đại học trở lên: chuyên ngành kiến trúc.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III; hoặc 04 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư xây dựng công trình: số lượng | 2 | Có trình độ Đại học trở lên. Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III; hoặc 04 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên nghành điện, điện tử- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng)cấp III hoặc 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp giao thông, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III; hoặc 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy gia công gỗ (Máy cưa, máy bào…) | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đào | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Cần trục bánh xích | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy phun hoá chất | Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi