Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875177-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201174473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương ( trương trình phát triển mục tiêu văn hóa) ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 09:54:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,024,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 720,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.025958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.148E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(từ 1/1/2018 đến nay):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III, hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.000.000.000 (02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 19.000.000.000 thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 4 (bốn) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng: Số lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên: chuyên ngành kiến trúc.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III; hoặc 04 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng công trình: số lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên. Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III; hoặc 04 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên nghành điện, điện tử- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng)cấp III hoặc 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp giao thông, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III; hoặc 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy gia công gỗ (Máy cưa, máy bào…)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun hoá chất
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo khu di tích Đền Trung thuộc quần thể thắng cảnh suối Mỡ, xã Nghĩa Phương, huyện
420 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương ( trương trình phát triển mục tiêu văn hóa) ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án, thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần Xây dựng và Phục chế công trình văn hóa + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT: Sở xây dựng tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 720.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Nam; Địa chỉ: thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đền thánh mẫu Thượng Ngàn
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6con
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9499m3
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lamTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT53,16m
4Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 lựa chọn ngói tốt để đánh giá, xếp vào vị trí bảo quảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT124,7047m2
5Tháo dỡ, Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,9953m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,9004m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT37,9647m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,7139m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0099m3
10Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,7768m3
11Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2424m3
12Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT179,1m2
13Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5822m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,4828m3
15Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT46,9288m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2911100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2911100m3
18Công thu dọn, vệ sinh lau chùi, vận chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản (2 lần)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10Công
19Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6473100m2
20Giàn giáo trong, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0429100m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42,9475m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61,3364m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4381100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,3892m3
25Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,4212m3
26Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,7186m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2978tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6138tấn
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7064100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,7238m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3476100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6123100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,1508m3
34Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,3753m3
35Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0454m3
36Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7226m3
37Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám công nghệ nhân 1/2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT52Công
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30cái
39Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,1364m2
40Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,8473m3
41Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27,9165m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cấu kiện
43Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT66,15m
44Ôp tu bổ, phục hồi tường chân tường bằng đá xanh xámTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,507m2
45Đục thềm mây bằng đá xanh xám nguyên khốiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
46Đá xanh xám nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8237m3
47Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4con
48Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk DTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,7999m3
49Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,8129m3
50Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5549m3
51Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,7804m2
52Tu bổ, phục hồi xà, câu đầu, quá giang bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt, Loại phức tạpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,0057m3
53Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ câu đầu, quá giang, xà nách bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,536m2
54Tu bổ, phục hồi bẩy mái, bẩy gá, kẻ ngồi bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,2016m3
55Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ bẩy mái, bẩy gáTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,972m2
56Tu bổ, phục hồi kẻ góc, kẻ xối, then co bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,0454m3
57Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,712m2
58Tu bổ, phục hồi đấu kê, cốn mê và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2084m3
59Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ chấn phong, cốn mêTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,769m2
60Tu bổ, phục hồi tầu mái gian bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7508m3
61Tu bổ, phục hồi tàu góc đao bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0218m3
62Tu bổ, phục hồi các loại ván dong bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,746m2
63Tu bổ, phục hồi vách cổ diêm bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,0496m2
64Tu bổ, phục hồi các loại ván gió bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,568m2
65Tu bổ, phục hồi xà thế hoành, thượng lương bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6579m3
66Tu bổ, phục hồi hoành mái bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1615m3
67Tu bổ, phục hồi nẹp chân rui, lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8423m3
68Tu bổ, phục hồi rui mái, mè mái bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6485m3
69Tu bổ, phục hồi xà ngưỡng bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4378m3
70Tu bổ, phục hồi bạo cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2517m3
71Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,1316m2
72Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,1542m2
73Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ ván bưng cửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,1154m2
74Lắp đặt Bản lề, then cửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
75Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.482,4308m2
76Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,3033m3
77Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,1822m3
78Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,0828m3
79Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,5655m3
80Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8hệ khung
81Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ vì
82Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2con
83Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,333m2
84Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21hiện vật
85Tu bổ, phục hồi con xô bằng vữa truyền thốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4con
86Tu bổ, phục hồi bức hổ phù bằng vữa truyền thốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,04m2
87Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,6712m2
88Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27con
89Lắp dựng mặt nhật, mặt nguyệt, triệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,6602m2
90Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT209,44m2
91Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT52,24m2
92Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT67,4m
93Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,6m
94Lắp đặt gạch hoa chanh KT: 200x100x100 màu nâu đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT506viên
95Lắp đặt gạch hoa chanh tường (ô tháng cửa sổ) KT: 300x300x50 màu nâu đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6viên
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT119,8875m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT119,8875m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,8592m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT230,58m
100Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72,7m
101Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24m
102Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng miết mạch chữ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT125,1959m2
103Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,3122m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT119,8875m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT224,4687m2
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,193m3
107Phòng mối bằng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,273m3
108Phòng mối bằng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,92m3
109Phòng mối mặt nền nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT134m2
110Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT239,775m2
111Dung dịch diệt mối MapboxerTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.969,892Lít
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2319100m3
113Lắp Ống nhựa luồn dây điện DN16 D1 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT550m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50m
115Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT120m
116Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT350m
117Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện- Tủ trong nhà KT: 350x500x75mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
118Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
119Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
120Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
121Lắp đặt Công tắc 1 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
122Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
123Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10bộ
124Lắp đặt Bóng compact T5 - 4U 40W E27Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
125Bình chữa cháy MTZ35-BC (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bình
126Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bình
127Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
128Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
B Miếu quan Hoàng Cả
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4495100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1857100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,8504m3
4Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,6715m3
5Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,6824m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1393tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,916tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3248100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,2491m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1498100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1226100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,3739m3
13Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,7726m3
14Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0333m3
15Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1044m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0136tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,055tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,088100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,55m3
20Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3905m3
21Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám công nghệ nhân 1/2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36Công
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cái
23Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 3lyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0588m2
24Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3793m3
25Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,3806m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cấu kiện
27Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,29m
28Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk DTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2197m3
29Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8523m3
30Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0541m3
31Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,899m2
32Tu bổ, phục hồi xà, câu đầu, quá giang bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6729m3
33Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ câu đầu, quá giang, xà nách bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,5131m2
34Tu bổ, phục hồi bẩy mái, bẩy gá, kẻ ngồi bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0239m3
35Tu bổ, phục hồi then co bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,112m3
36Tu bổ, phục hồi tầu mái gian bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3614m3
37Tu bổ, phục hồi các loại ván dong bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,0752m2
38Tu bổ, phục hồi các loại ván gió bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,144m2
39Tu bổ, phục hồi xà thế hoành, thượng lương bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0044m3
40Tu bổ, phục hồi hoành mái bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2125m3
41Tu bổ, phục hồi nẹp chân rui, lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1959m3
42Tu bổ, phục hồi rui mái, mè mái bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1256m3
43Tu bổ, phục hồi xà ngưỡng bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1647m3
44Tu bổ, phục hồi bạo cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3585m3
45Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,9368m2
46Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,916m2
47Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT459,7687m2
48Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,0455m3
49Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2496m3
50Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,8998m3
51Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4794m3
52Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5hệ khung
53Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5bộ vì
54Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6002m2
55Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7466m2
56Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,62m2
57Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2con
58Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2con
59Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6002m2
60Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT82,016m2
61Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34,299m
62Lắp đặt gạch hoa chanh KT: 200x200x100 màu nâu đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT188,6445viên
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT97,1887m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT84,5032m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,1833m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT408,53m
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT73,868m
68Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4826m2
69Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,232m2
70Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng miết mạch chữ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT84,5032m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT111,372m2
73Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1736100m2
74Giàn giáo trong, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8451100m2
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,138m3
76Phòng mối bằng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,33m3
77Phòng mối bằng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,808m3
78Phòng mối mặt nền nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50,4m2
79Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT195,8752m2
80Dung dịch diệt mối MapboxerTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT548,9452Lít
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1514100m3
82Lắp Ống nhựa luồn dây điện DN16 D1 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT210m
83Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50m
84Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT160m
85Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện- Tủ trong nhà KT: 350x500x75mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
86Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
87Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
88Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
89Lắp đặt Công tắc 2 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
90Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
91Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24bộ
92Lắp đặt Bóng compact T5 - 4U 40W E27Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
93Bình chữa cháy MTZ35-BC (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bình
94Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bình
95Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
96Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
C Lầu cậu
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,4909m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,0303m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,5965m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,0597m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,4925m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6745m3
7Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,9566m2
8Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT70,2941m2
9Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6con
10Công tháo dỡ điện; thu dọn, vệ sinh lau chùi, vận chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10Công
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,255110m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,255110m3/1km
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0764100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0159100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6148m3
16Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,0068m3
17Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,175m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0255100m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0147tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0651tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0311100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5135m3
23Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,4394m3
24Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2495m3
25Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1601m3
26Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,076m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0938tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1409100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0732m3
30Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,6196m2
31Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8596m2
32Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10hiện vật
33Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,726m2
34Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,744m
35Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10con
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3816m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,9731m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,5127m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,2606m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT159,5104m
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,597m
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,7733m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,3547m2
44Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,415100m2
45Giàn giáo trong, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,059100m2
46Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5m
47Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10m
48Lắp đặt Công tắc 2 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
49Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
50Lắp đặt Bóng compact T5 - 4U 40W E27Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
D Lầu cô
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,9409m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,1752m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33,1469m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,0597m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,4925m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6745m3
7Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,9566m2
8Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT70,2941m2
9Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10con
10Công tháo dỡ điện; thu dọn, vệ sinh lau chùi, vận chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10Công
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,277310m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,277310m3/1km
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0764100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0159100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6148m3
16Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,0068m3
17Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,175m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0255100m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0147tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0651tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0311100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5135m3
23Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,4394m3
24Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2495m3
25Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1601m3
26Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,076m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0938tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1409100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0732m3
30Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,6196m2
31Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8596m2
32Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10hiện vật
33Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,726m2
34Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,744m
35Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10con
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3816m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,9731m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,5127m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,2606m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT159,5104m
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,597m
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,7733m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,3547m2
44Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,415100m2
45Giàn giáo trong, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,059100m2
46Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5m
47Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10m
48Lắp đặt Công tắc 2 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
49Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
50Lắp đặt Bóng compact T5 - 4U 40W E27Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
E Am hóa vàng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0255100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0177100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6768m3
4Xây gạch BT không nung 6,x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6922m3
5Xây gạch BT không nung 6,x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2112m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0085100m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,006tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0376tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0144100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1584m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,096m3
12Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6589m3
13Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8928m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,2592m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,9636m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7581m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4544m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0196tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0285100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,225m3
21Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,5628m2
22Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,36m
23Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6hiện vật
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,08m
25Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3237m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,0173m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,418m2
28Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2424m3
29Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,232m2
30Lắp đặt bậc thềm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,08m
31Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1972100m2
F Nghi Môn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0943100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0369100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8629m3
4Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,944m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0314100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0072tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0848tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0415tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1048100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,922m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,013tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1118tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0526100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5782m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0304tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1404tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2234100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3963m3
19Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,6325m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,016tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0683tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0376100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2376m3
24Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,7617m2
25Sơn giả gỗ cho các cấu kiện bê tông bằng sơn lotus chuyên dụng (bao gồm chi phí bả matit, sơn lót, sơn giả gỗ, phủ keo bóng hệ dầu, thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,7617m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2456tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0413tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2239100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3921m3
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,5295m2
31Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,396m2
32Sơn giả gỗ cho các cấu kiện bê tông bằng sơn lotus chuyên dụng (bao gồm chi phí bả matit, sơn lót, sơn giả gỗ, phủ keo bóng hệ dầu, thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,5198m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1761100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,143tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0594m3
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,606m2
37Sơn giả gỗ cho các cấu kiện bê tông bằng sơn lotus chuyên dụng (bao gồm chi phí bả matit, sơn lót, sơn giả gỗ, phủ keo bóng hệ dầu, thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,606m2
38Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,6191m2
39Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5133m2
40Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31hiện vật
41Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2con
42Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8con
43Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18mặt thú
44Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,2407m2
45Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,4937m2
46Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27con
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48,4985m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51,92m
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT876,928m
50Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,2507m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48,4985m2
52Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8094100m2
G Am hóa mã
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,122100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0201100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8534m3
4Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,6896m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0224tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1578tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0402100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0241m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0407100m3
10Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,3174m3
11Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9383m3
12Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,012m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1038tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0299100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,027100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0697m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,4368m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,2094m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9712m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,4256m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6983m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,4368m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38,6062m2
24Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,476m2
25Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,736m
26Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9hiện vật
27Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT137,504m
28Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6048m2
29Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5931100m2
30Giàn giáo trong, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0912100m2
H Cổng tứ trụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1268100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0378100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0184m3
4Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6205m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0423100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,008tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1152tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1073100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2283m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0127tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1032tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0492100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,615m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0244tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1113tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1769100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1056m3
18Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,601m3
19Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2con
20Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8con
21Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8441m2
22Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8mặt thú
23Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,568m2
24Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10con
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,3656m2
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT82,792m
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.058,888m
28Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2235m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,3656m2
30Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7494100m2
I Cầu bán nguyệt
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,8m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48,6804m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,34810m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,34810m3/1km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1138100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,037100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1879m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0379100m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1961tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1152100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6833100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,3286m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2728m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,4965m3
15Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2454m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1089tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5495tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5658tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4585tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8494100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2109100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,9348m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1639m3
24Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33,8903m2
25Lát nền, sàn bằng Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dày 50mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33,8903m2
26Công tác ốp Đá xanh nguyên khối màu xanh xám vào tường, độ dày đá 45mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,6789m2
27Công tác ốp Đá xanh nguyên khối màu xanh xám vào tường, độ dày đá 60mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,0475m2
28Công tác ốp Đá xanh nguyên khối màu xanh xám vào tường, độ dày đá 105mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4032m2
29Công tác ốp Đá xanh nguyên khối màu xanh xám vào tường, độ dày đá 65mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,3024m2
30Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,8373m3
31Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,2007m2
32Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,3281m2
33Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,8833m2
34Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,9708m2
35Lắp dựng phù điêu tại hiện trườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,5761m2
36Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,251m2
37Lắp dựng phù điêu tại hiện trườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,2511m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56,2139m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT59,1855m2
J Nhà thủ từ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT79,3869m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,057m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT192,985m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,2985m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,56m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT212,286m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5tấn
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,253310m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,253310m3/1km
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5773100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1645100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,5229m3
13Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,0581m3
14Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,4875m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0766tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7374tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4085100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,2967m3
19Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6837m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,0264m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,0264m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,0264m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1924100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0522100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,2234m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2576tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0381tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2878100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5827m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1186tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5234tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3022tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,662100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,5211m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1562tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0701100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5691m3
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14cái
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5935tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1578100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,9902m3
42Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,335m3
43Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,0529m3
44Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0332m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT94,2733m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT99,7753m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT47,7948m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT66,2004m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45,6644m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT47,68m
51Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,9848m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men khô KT: 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42,0022m2
53Lát nền, sàn, Gạch lát sàn nước chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,3113m2
54Lát nền, sàn, Gạch lát nền KT: 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,7901m2
55Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0926m3
56Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,284m2
57Lắp đặt đá bó nền, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18m
58Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT84,655m2
59Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,989m
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT206,1381m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT147,5701m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT111,8648m2
63Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34,5184m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34,5184m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34,5184m2
66Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,128m2
67Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
68Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,76m2
69Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
70Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bộ
71Lắp đặt Bàn cầu 2 khối màu trắngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
72Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
73Lắp đặt Dây xịt CFV-102ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
74Lắp đặt hộp đựng xà phòng H-444VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
75Lắp đặt Lavabo treo tường màu trắng L-282VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
76Lắp đặt vòi rửa lavabo LFV-17Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
77Lắp đặt vòi tắm BFV-17-7CTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Bồn ngang TA 700 (f 760)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bể
79Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
80Lắp đặt Chậu rửa Inox Rossi ECO (bao gồm xi phông) 2 hố - 0 bàn KT: 710x460x180mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
81Lắp đặt Vòi chậu, ký hiệu R801 C1Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
82Lắp đặt gương soi KF-4560VATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
83Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN10 nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3100m
84Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 PN20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
85Lắp đặt Cút nhựa vuông PPR D25 PN20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
86Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN4 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN3 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,15100m
88Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 PN5 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
89Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 PN6 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
90Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 PN5 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
91Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,331m3
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,4968m3
94Phòng mối bằng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,8278m3
95Phòng mối mặt nền nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT49,3m2
96Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT241,8434m2
97Dung dịch Map Boxer 30EC nguyên chất (Map Paciffic-Singapore)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT701,2438Lít
98Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
99Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT200m
100Lắp đặt Bộ đèn tuýt LED CSBA 120/18wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
101Lắp đặt MCB 1P 30A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
102Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
103Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
104Lắp đặt Đèn ốp trần Công suất 22w (D LN04/22w)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
106Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
107Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
108Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50m
109Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT100m
110Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 2x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50m
111Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2Bình
112Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg MT3 (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2Bình
113Bình chữa cháy MTZ35-BC (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2Bình
114Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
115Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2Bộ
K Nhà quản lý đón tiếp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3077100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2336100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,0476m3
4Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,1556m3
5Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,7357m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2399tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9267tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,321100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,416m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1026100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,9311m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,1639m3
13Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1592m3
14Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,484m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cấu kiện
16Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2299m3
17Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 3lyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2651m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cấu kiện
19Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,247m3
20Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5669m3
21Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,148m3
22Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1769m3
23Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6282m3
24Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2131m3
25Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2407m3
26Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0242m3
27Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0293m3
28Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7074m3
29Tu bổ, phục hồi cửa ván ghépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,62m2
30Bản lề, chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
31Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT628,2637m2
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,7482m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,958m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,4069m3
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,623m3
36Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4hệ khung
37Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ vì
38Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,0416m3
39Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,4835m3
40Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0278m3
41Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 70%, ngói chiếu thay mới 100%)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT98,5163m2
42Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27,47m
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT113,6405m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT141,5548m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6741m2
46Lát, tu bổ, phục hồi gạchTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61,4504m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT141,5548m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT113,6405m2
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,041m3
50Phòng mối bằng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,745m3
51Phòng mối bằng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,296m3
52Phòng mối mặt nền nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT59,3m2
53Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT259,2693m2
54Dung dịch diệt mối MapboxerTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT867,73Lít
55Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
56Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT200m
57Lắp đặt Bộ đèn tuýt LED CSBA 120/18wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
58Lắp đặt MCB 1P 30A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
59Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
60Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
61Lắp đặt Đèn ốp trần Công suất 22w (D LN04/22w)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
63Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11cái
65Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50m
66Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT100m
67Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 2x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50m
68Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2Bình
69Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg MT3 (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2Bình
70Bình chữa cháy MTZ35-BC (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2Bình
71Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
72Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2Bộ
L Bia đá dẫn di tích
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0176100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,016100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0059100m3
5Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,88m3
6Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đáTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7m2
7Tạo hình khối đá tự nhiên thành thành phẩm như thiết kếTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20công
8Lắp dựng căn chỉnh bia đá bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
M Nhà vệ sinh công cộng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4023100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1103100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,5227m3
4Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,3848m3
5Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,5503m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1341100m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0993tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,566tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3715100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,0349m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,628m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,628m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,628m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,2541m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,5027m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2228tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,035tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2485100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3668m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0873tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4012tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2726tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,615100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,1638m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0858tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0578100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5426m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14cái
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1779tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5414100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,1977m3
32Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,0714m3
33Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9962m3
34Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,029m3
35Đá xanh nguyên khối màu xanh xám dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,378m3
36Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,78m2
37Lắp đặt đá bậc thềm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,4m
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT37,357m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT88,7876m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5456m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61,2719m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,796m2
43Trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,942m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,942m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,942m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,46m
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,1m
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men khô KT: 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT92,2976m2
49Lát nền, sàn, Gạch lát sàn nước chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38,3686m2
50Vách ngăn bằng tấm compact HPL,Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,9265m2
51Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60,3845m2
52Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,742m
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT122,4249m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT89,3332m2
55Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,26m2
56Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
57Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
58Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,35m2
59Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5Bộ
60Lắp đặt Bàn cầu 2 khối màu trắngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
61Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
62Lắp đặt Dây xịt CFV-102ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
63Lắp đặt hộp đựng xà phòng H-444VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
64Lắp đặt Lavabo treo tường màu trắng L-282VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5bộ
65Lắp đặt vòi rửa lavabo LFV-17Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5bộ
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Bồn ngangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bể
67Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
68Lắp đặt gương soi KF-4560VATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3100m
70Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 PN20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
71Lắp đặt Cút nhựa vuông PPR D25 PN20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN4 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN3 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,15100m
74Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 PN5 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
75Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 PN6 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
76Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 PN5 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
77Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
78Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
79Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT280m
80Lắp đặt Bộ đèn tuýt LED CSBA 120/18wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bộ
81Lắp đặt MCB 1P 32A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
82Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
83Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
84Lắp đặt Đèn LED Downlight AT09 90/12W (Vivid)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
86Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
87Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT80m
88Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT200m
N Tổng mặt bằng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT78100m2
2Nạo vét lòng suối bằng máy đào 1,25m3 (tính 50% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,9100m3
3Nạo vét lòng suối (tính 50% khối lượng tại những vị trí máy không xuống được)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT390m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,688100m3
5Mua đất đồi sạch để đắp, san nền (nhân hệ số chuyển từ đất đào sang đất đắp K=0,95)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT145,91m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,43100m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,8735100m
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,1241100m
9Nhổ cọc bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,1241100m cọc
10Đào các tảng đá dưới lòng suối đã bị lớp đất cát lẫn sỏi chèn lấp Tảng đá đường kính khoảng 1 đến 1,5m:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT153tảng
11Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,28100m3
12Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,25100 viên
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48,5cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.408,6507tấn
17Định mức tượng, tượng đài, khối biểu tượng. Định mức thi công tác phẩm chất liệu đá (vận dụng công tác thi công khối biểu tượng, tượng đài bằng đá loại bỏ hao phí vật liệu, nhân công sản xuất biểu tượng, bỏ hao phí máy phục vụ sản xuất)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT153tác phẩm
18Lắp dựng tạo hình các tảng đá tạo cảnh quan tự nhiên người làm cần có kỹ thuật tay nghề cao và khả năng về thãm mỹ (nghệ hhân 2/2)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT170m2
19Cải tạo bờ suối thượng nguồn tạo cảnh quan tự nhiên nhân công thực hiện có kỹ thuật tay nghề cao và khả năng về thãm mỹ (nghệ nhân 2/2)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT150Công
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,26m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (tính 50% cho các vị trí máy xuống được)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6573100m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT165,73m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,119100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56,394m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT96,6m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT287,762m3
27Công tác đục, đẽo tạo hình khối đã hộc và lắp đặt tạo kiến trúc mặt ngoài tường kèTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT478,498m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5977tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,7499tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6578100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT37,3005m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,87100m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42,2102m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2519100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,5622m3
36Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27,0118m3
37Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,7382m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,116m3
39Đệm đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,081m3
40Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,021100m
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8689tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3937tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4244100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,3235m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4307100m3
46Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,4062m3
47Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,0913m3
48Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,9345m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT225,4645m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT63,7647m2
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT556m
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.736,36m
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT289,2292m2
54Tu bổ phục hồi cửa ô thoáng bằng gạch hoa chanh KT: 300x300x50mm.Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT181Viên
55Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,9815m3
56Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1m2
57Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT69,3625m2
58Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT233m
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT185,468m3
60Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch bát nung thủ công (phục chế theo mẫu nguyên bản, khuôn thủ công, nung đốt bằng củi theo phương pháp truyền thống), KT 300x300x50mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT501m2
61Lát nền, sàn bằng Đá rối xanh xám dày 150mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT143m2
62Lát nền, sàn bằng đá rối, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT107m2
63Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT128m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT46,5m3
65Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50,4m
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,027100m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT120,54m3
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.255,6249cái
69Đắp đất, trồng xen cỏ mặt bê tông sân bãi đỗ xeTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15Công
70Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,4023m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT225,256m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT426,4m
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT426,4m2
74Máy bơm nước dân dụng Aquastrong (Tân Á- Đại Thành) Máy bơm lưu lượng EJWm/1C-E, công suất 0,57HP/370W/220V; Q= 2,1 m3/h; H= 33mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
75Lắp đặt Bồn Inox chứa nước Tân Á (đã bao gồm cả chân bồn) Bồn ngang TA 1500 (f 1140)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bể
76Lắp đặt ống nhựa u.PVC D25 nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR D34 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2100m
78Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
79Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
80Lắp đặt Đầu nối ren trong nhựa PP-R 25- 1/2" PN20,Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
81Hệ thống lọc thôTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2Cái
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN4 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,75100m
83Thùng rác di độngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1177100m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7134m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0691tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0297tấn
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0304100m2
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,018100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8973m3
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0708tấn
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0196100m2
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3675m3
94Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
95Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,8787m3
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,742m2
97Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,742m2
98Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,742m2
99Đổ lớp sỏi lớn vào bể tạo màng lọcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2785m3
100Đổ lớp sỏi nhỏ vào bể tạo màng lọcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3277m3
101Đổ lớp than hoạt tính vào bể tạo màng lọcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT184,32kg
102Đổ lớp cát sạch vào bể tạo màng lọcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4915m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0508100m3
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1788100m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,384m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1248m3
107Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cọc
108Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cọc
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5581100m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6207100m3
111Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
112Lắp đặt Aptomat MCB 1P 100ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
113Lắp đặt MCB 1P 25A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
114Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT80m
115Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT900m
116Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT400m
117Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giớiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT121 cột
118Gia công cột bằng thép hình đèn san vườnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1948tấn
119Lắp đặt Bộ chao Đèn cao áp RSL-06/400/E40 HID - (150- 400w) + Bóng đèn cao áp (HID) NATRI (HPS - ED 250W/220)E40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
120Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng Cột cao 8m, vươn 1,5m , dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41 cột
121Lắp Đèn LED CSD02/150w.DATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41 chóa
122Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/50w chiếu sáng thảm cỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT91 bộ
123Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN32 đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.300m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.025958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.148E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(từ 1/1/2018 đến nay):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III, hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.000.000.000 (02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 19.000.000.000 thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 4 (bốn) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).75
2 Phó chỉ huy trưởng: Số lượng 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).53
3 Kiến trúc sư 1 Có trình độ Đại học trở lên: chuyên ngành kiến trúc.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III; hoặc 04 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Kỹ sư xây dựng công trình: số lượng 2 Có trình độ Đại học trở lên. Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III; hoặc 04 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
5 Kỹ sư điện 1 Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên nghành điện, điện tử- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III hoặc 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
6 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng)cấp III hoặc 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
7 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp giao thông, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III; hoặc 02 công trình dân dụng (công trình tôn giáo, tín ngưỡng) cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy gia công gỗ (Máy cưa, máy bào…) Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê4
2 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đào Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy khoan đứng Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
11 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy phát điện Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
14 Cần trục bánh xích Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy phun hoá chất Còn hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->