Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Đại Duy, xã Đoàn Đào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875301-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Đại Duy, xã Đoàn Đào
Số hiệu KHLCNT 20210873330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 09:52:00 đến ngày 2021-09-07 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,054,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5162834E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồngCông trình xây dựng dân dụng. Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng). Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Đại Duy, xã Đoàn Đào
Nhà văn hóa thôn Đại Duy, xã Đoàn Đào
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh , địa chỉ: thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đoàn Đào. Địa chỉ xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát. Địa chỉ: đường Đào Tấn, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên; Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến– Địa chỉ: Số 24 đường Chùa Đông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến– Địa chỉ: Số 24 đường Chùa Đông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh , địa chỉ: thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đoàn Đào. Địa chỉ xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu – Chương V (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của Nhà thầu Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu) không có phản hồi yêu cầu của Bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ Bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đoàn Đào. Địa chỉ xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đoàn Đào, Địa chỉ xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550 834
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngô Đức Đông. Chủ tịch UBND xã Đoàn Đào, Địa chỉ xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Bằng 90% KL)Chương V (E-HSMT)14,0525100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (bằng 10% KL)Chương V (E-HSMT)156,13891m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)205,4875100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)7,7723100m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V (E-HSMT)0,2172100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V (E-HSMT)16,292m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V (E-HSMT)1,6892tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V (E-HSMT)2,5636tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,1261tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)1,2428tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)0,9269100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V (E-HSMT)62,276m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V (E-HSMT)0,5934100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)3,6083m3
15Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)74,5782m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,2965tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,806tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V (E-HSMT)0,6059100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)9,3078m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V (E-HSMT)6,6431100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tôn nền tận dụng)Chương V (E-HSMT)2,0085100m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,1352tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)1,5891tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V (E-HSMT)1,0954100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)7,2072m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V (E-HSMT)1,4305100m2
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V (E-HSMT)3,2591100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,5596tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)2,9778tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V (E-HSMT)4,2244tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)14,4798m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)31,3239m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V (E-HSMT)0,1444100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,0341tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,073tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)0,8214m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V (E-HSMT)0,0867100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,0239tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,0092tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)0,6327m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)53,9764m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)8,9843m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)10,3484m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)404,481m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)314,6464m2
46Trát trần, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)313,038m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)1,268m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V (E-HSMT)210,6342m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)211,5942m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)26,9696m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)102,7552m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)345,84m
53Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V (E-HSMT)12,645m2
54Nhân công đắp quả trám và chữ (NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐẠI DUY) bằng vữa xi măngChương V (E-HSMT)5công
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V (E-HSMT)744,4886m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V (E-HSMT)431,3146m2
57sản xuất + Lắp đặt chữ: (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔM NĂM ) làm bằng inox màu đồng bắt trực tiếp vào dầm bê tôngChương V (E-HSMT)34chữ
58Gia công thang sắtChương V (E-HSMT)0,0143tấn
59Lắp thang sắtChương V (E-HSMT)0,0143tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V (E-HSMT)0,7311m2
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V (E-HSMT)21,3257m3
62Lát nền, sàn gạch Gratine - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm)Chương V (E-HSMT)209,2262m2
63Sản xuất Hoa chanh bê tông:Chương V (E-HSMT)24cái
64Gia công xà gồ thépChương V (E-HSMT)1,0114tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V (E-HSMT)1,0114tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V (E-HSMT)90,621m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V (E-HSMT)1,6016100m2
68Sản xuất tôn úp nóc khổ 300, dày 0.42mmChương V (E-HSMT)19,92m
69Sản xuất cửa đi 4 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mmChương V (E-HSMT)12,96m2
70Phụ kiện cửa đi 4 cánh (gồm; bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15Chương V (E-HSMT)2bộ
71Sản xuất cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính mờ dày 6,38mmChương V (E-HSMT)12,96m2
72Phụ kiện cửa đi 2 cánh bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gàChương V (E-HSMT)4bộ
73Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính mờ dày 6,38mmChương V (E-HSMT)7,92m2
74Phụ kiện cửa đi 1 cánh bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gàChương V (E-HSMT)4bộ
75Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mmChương V (E-HSMT)15,6m2
76Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm; bản lề chữ A, thanh đa điểm , tay nắm, chốt k15Chương V (E-HSMT)15bộ
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V (E-HSMT)49,44m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V (E-HSMT)0,3047tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaChương V (E-HSMT)15,6m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V (E-HSMT)12,671m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V (E-HSMT)1,2126m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)8,0692m3
83Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)28,9782m2
84Láng granitô bậc tam cấpChương V (E-HSMT)28,9782m2
85Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V (E-HSMT)71,98m
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V (E-HSMT)0,102m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)0,5991m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)0,2855m3
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V (E-HSMT)0,0358100m2
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)1,0154m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)10,3713m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V (E-HSMT)10,3713m2
93sản xuất + Lắp đặt chữ: (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔM NĂM ) làm bằng inox màu đồng bắt trực tiếp vào dầm bê tôngChương V (E-HSMT)34chữ
94Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1,4mChương V (E-HSMT)10cái
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (led)Chương V (E-HSMT)17bộ
96Lắp đặt đèn sát trần có chụp 15W LedChương V (E-HSMT)7bộ
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x16mm2)Chương V (E-HSMT)70m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2)Chương V (E-HSMT)60m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Chương V (E-HSMT)160m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Chương V (E-HSMT)340m
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V (E-HSMT)500m
102Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V (E-HSMT)140m
103Lắp đặt hộp nối, automat, KT ≤40cm2Chương V (E-HSMT)5hộp
104Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V (E-HSMT)4cái
105Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V (E-HSMT)5cái
106Lắp đặt ô cắm đôiChương V (E-HSMT)14cái
107Lắp đặt đế âm tườngChương V (E-HSMT)23hộp
108Lắp đặt mặt công tắcChương V (E-HSMT)9cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V (E-HSMT)2cái
B Lắp đặt các automat 1 pha 20A
1Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V (E-HSMT)2cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V (E-HSMT)1cái
3Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường kt: 450x350x150mmChương V (E-HSMT)1hộp
4Móc treo quạt trầnChương V (E-HSMT)10cái
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)9,2521m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V (E-HSMT)9,252m3
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V (E-HSMT)60m
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V (E-HSMT)37m
9Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m, d=16mm (cả đầu mạ kim)Chương V (E-HSMT)3cái
10Lắp đặt kim thu sét (cả nậm sứ) loại kim dài 0,9mChương V (E-HSMT)3cái
11Mối nối kiểm traChương V (E-HSMT)2cái
12Kiểm tra điện trởChương V (E-HSMT)2điểm
13Gia công, đóng cọc chống sétChương V (E-HSMT)5cọc
14Lắp đặt bật thép d=10mmChương V (E-HSMT)5kg
15Hộp đựng thiết bị cứu hỏa loại 3 bìnhChương V (E-HSMT)3cái
16Bình cứu hoả MFZ8Chương V (E-HSMT)3bình
17Bính khí CO2Chương V (E-HSMT)6bình
18Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCChương V (E-HSMT)3bảng
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V (E-HSMT)0,7100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V (E-HSMT)20cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V (E-HSMT)0,12100m
22Rọ chắn rác D90 InoxChương V (E-HSMT)14cái
23Đai inox + vít giữ ống nướcChương V (E-HSMT)56cái
24Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V (E-HSMT)1,2233100m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V (E-HSMT)3,9199100m2
C Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I (bằng 90% khối lượng đào)Chương V (E-HSMT)0,1105100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (bằng 10% khối lượng đào)Chương V (E-HSMT)1,22781m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)0,0497100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V (E-HSMT)1,8391m3
5Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)4,6683m3
6Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)1,8018m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,0306tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,2132tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V (E-HSMT)0,1466100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)1,5137m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V (E-HSMT)0,0409100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V (E-HSMT)0,052100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)10,018m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)1,5737m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V (E-HSMT)0,0455100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,0561tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)0,2211m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V (E-HSMT)0,077100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương V (E-HSMT)0,2809100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,0284tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,1723tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V (E-HSMT)0,4179tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)0,8484m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)2,5964m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)30,323m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)63,9008m2
27Trát trần, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)28,09m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V (E-HSMT)58,413m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V (E-HSMT)63,9008m2
30Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)25,9644m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (300x450mm)Chương V (E-HSMT)49,23m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)20,48m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V (E-HSMT)1,287m3
34Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm)Chương V (E-HSMT)13,4532m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V (E-HSMT)0,105m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)0,126m3
37Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm)Chương V (E-HSMT)0,84m2
38Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính mờ dày 6,38mmChương V (E-HSMT)7,72m2
39Phụ kiện cửa đi 1 cánh bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gàChương V (E-HSMT)5bộ
40Sản xuất cửa sổ mở hất nhựa lõi thép kính mờ dày 6,38mmChương V (E-HSMT)2,16m2
41Phụ kiện cửa sổ mở hất bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay năm k15Chương V (E-HSMT)6bộ
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V (E-HSMT)9,88m2
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LedChương V (E-HSMT)2bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Chương V (E-HSMT)15m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Chương V (E-HSMT)20m
46Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V (E-HSMT)1cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V (E-HSMT)2cái
48Lắp đặt đế âm tường, KT ≤40cm2Chương V (E-HSMT)2hộp
49Lắp đặt mặt công tắcChương V (E-HSMT)2cái
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V (E-HSMT)30m
51Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChương V (E-HSMT)0,08100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmChương V (E-HSMT)0,2100m
53Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V (E-HSMT)1cái
54Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V (E-HSMT)1cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V (E-HSMT)2cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V (E-HSMT)6cái
57Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V (E-HSMT)8cái
58Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V (E-HSMT)4cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V (E-HSMT)10cái
60Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V (E-HSMT)1cái
61Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V (E-HSMT)5cái
62Lắp đặt kép Inox, ĐK 25mmChương V (E-HSMT)8cái
63Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mmChương V (E-HSMT)3cái
64Lắp đặt van phaoChương V (E-HSMT)1cái
65Lắp đặt mang sông ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V (E-HSMT)2cái
66Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mmChương V (E-HSMT)2cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V (E-HSMT)0,1100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V (E-HSMT)0,16100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V (E-HSMT)0,04100m
70Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V (E-HSMT)4cái
71Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V (E-HSMT)2cái
D Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm
1Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V (E-HSMT)3cái
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V (E-HSMT)4cái
3Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V (E-HSMT)3cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mmChương V (E-HSMT)1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V (E-HSMT)0,04100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V (E-HSMT)2cái
7Rọ chắn rác D90Chương V (E-HSMT)1cái
8Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V (E-HSMT)1cái
9Đai + vít đỡ ốngChương V (E-HSMT)6bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V (E-HSMT)2bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V (E-HSMT)2bộ
12Lắp đặt chậu tiểu namChương V (E-HSMT)2bộ
13Van xả tiểu namChương V (E-HSMT)2bộ
14Lắp đặt xí bệtChương V (E-HSMT)3bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V (E-HSMT)3cái
16Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V (E-HSMT)2cái
17Lắp đặt hộp đựng giấyChương V (E-HSMT)3cái
18Lắp đặt bể nước nhựa 1,0m3Chương V (E-HSMT)1bể
19Lắp đặt kệ kínhChương V (E-HSMT)2cái
20Lắp đặt gươngChương V (E-HSMT)2cái
21Lắp đặt vách tiểu nam bằng sứChương V (E-HSMT)1cái
22Lắp đặt vòi rửa tay nhựa D25Chương V (E-HSMT)2cái
23Lắp đặt ga thu sàn inox D90Chương V (E-HSMT)3cái
E Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II
1Ván khuôn bê tông lót móngChương V (E-HSMT)0,0093100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V (E-HSMT)0,5265m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V (E-HSMT)0,0311tấn
4Ván khuôn bê tông móngChương V (E-HSMT)0,0085100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)0,4375m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)1,5217m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)27,0908m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V (E-HSMT)27,0908m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)3,2134m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V (E-HSMT)2,0305m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V (E-HSMT)0,0206tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V (E-HSMT)0,0225100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)0,4375m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)51cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V (E-HSMT)0,02100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V (E-HSMT)4cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V (E-HSMT)0,04100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V (E-HSMT)2cái
19Giếng khoan đường kính ống D48Chương V (E-HSMT)1giếng
20Máy bơm nước + phụ kiệnChương V (E-HSMT)1máy
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V (E-HSMT)0,6161100m2
F Nhà để xe, cổng + tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)2,66241m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V (E-HSMT)0,152100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V (E-HSMT)0,512m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V (E-HSMT)0,0416tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V (E-HSMT)0,0338tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V (E-HSMT)2,068m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V (E-HSMT)0,8875m3
8Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V (E-HSMT)0,1634tấn
9Bulông D18/L=450 mmChương V (E-HSMT)32cái
10Lắp cột thép các loạiChương V (E-HSMT)0,1634tấn
11Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V (E-HSMT)0,1638tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V (E-HSMT)0,1638tấn
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V (E-HSMT)0,2247tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V (E-HSMT)0,2247tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V (E-HSMT)0,5883100m2
16Sản xuất tôn úp nóc bằng tôn khổ rộng 300, dày 0,42mmChương V (E-HSMT)21,02m
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V (E-HSMT)0,0945100m3
18lớp ni lông chống mất nước xi măngChương V (E-HSMT)50,8725m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V (E-HSMT)5,0153m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (bằng 90% khối lượng đào)Chương V (E-HSMT)0,0259100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (bằng 10% khối lượng đào)Chương V (E-HSMT)0,28781m3
22Ván khuôn bê tông lót móngChương V (E-HSMT)0,0096100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V (E-HSMT)0,288m3
G Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V (E-HSMT)0,0174tấn
2Ván khuôn móng cộtChương V (E-HSMT)0,016100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V (E-HSMT)0,73m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,0067tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,0304tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V (E-HSMT)0,051100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)0,2807m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V (E-HSMT)0,9593m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)0,0192100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (vận chuyển tiếp 2km)Chương V (E-HSMT)0,0192100m3/1km
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)2,9504m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)16,2274m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)36,4m
14Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)5,2m
15Nhân công đắp họa tiết trang tríChương V (E-HSMT)2công
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V (E-HSMT)16,2274m2
17Gia công cổng bằng thép hộp mạ kẽmChương V (E-HSMT)0,1151tấn
18Gia công cổng thép vuông đặcChương V (E-HSMT)0,2365tấn
19Lắp đặt bộ bánh xe cho cánh cổngChương V (E-HSMT)2bộ
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V (E-HSMT)9,6m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V (E-HSMT)9,61m2
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (bằng 90% KL đào)Chương V (E-HSMT)0,4523100m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (bằng 10% KLđào)Chương V (E-HSMT)5,02561m3
24Ván khuôn bê tông lót móngChương V (E-HSMT)0,2175100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V (E-HSMT)8,5912m3
26Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)26,0348m3
27Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)10,0485m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,4187tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V (E-HSMT)0,4651100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)6,255m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V (E-HSMT)0,1675100m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)13,6164m3
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)10,1975m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)110,4552m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)112,6556m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)1,2413tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V (E-HSMT)0,688100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)3,5804m3
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)383,76m
40Soi chỉ lồi 20x10mmChương V (E-HSMT)614,1m
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V (E-HSMT)481,4771m2
42Ốp đá rối chân móng màu ghi xámChương V (E-HSMT)61,893m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V (E-HSMT)606cái
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (bằng 90% KL đào)Chương V (E-HSMT)0,3963100m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (bằng 90% KL đào)Chương V (E-HSMT)0,2138100m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (bằng 10% KL đào)Chương V (E-HSMT)4,40331m3
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (bằng 10% KL đào)Chương V (E-HSMT)2,37561m3
48Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)14,6178100m
49Ván khuôn bê tông lót móngChương V (E-HSMT)0,2615100m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V (E-HSMT)11,1807m3
51Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)39,9444m3
52Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)17,9904m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,5832tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,189tấn
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V (E-HSMT)0,7652100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)8,9653m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V (E-HSMT)0,1468100m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)13,0757m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)16,9984m3
60Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)5,8721m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)527,7828m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)74,558m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)321,32m
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V (E-HSMT)602,3408m2
H Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V (E-HSMT)34,512m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa sổ:Chương V (E-HSMT)8,82m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)220,5312m2
4Nhân công tháo dỡ xà gồ + vì kèo gỗChương V (E-HSMT)6công
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V (E-HSMT)74,7164m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V (E-HSMT)4,7652m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,8936100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)1,6885100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (vận chuyển tiếp 2km)Chương V (E-HSMT)1,6885100m3/1km
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V (E-HSMT)1,8983100m2
I San nền, rãnh thoát nước, bồn cây, sân bê tông
1Bơm nước 15cvChương V (E-HSMT)8ca
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mươn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%KL)Chương V (E-HSMT)3,1219100m3
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (bằng 10% KL đào)Chương V (E-HSMT)34,6878m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)3,4688100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (vận chuyển tiếp 2km)Chương V (E-HSMT)3,4688100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V (E-HSMT)31,1501100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát tận dụng)Chương V (E-HSMT)5,8331100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (bằng 90% khối lượng đào)Chương V (E-HSMT)0,8582100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (bằng 10% khối lượng đào)Chương V (E-HSMT)9,53561m3
10Ván khuôn bê tông lót móngChương V (E-HSMT)0,4474100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V (E-HSMT)18,2184m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung , vữa XM M75Chương V (E-HSMT)25,97m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V (E-HSMT)0,7983100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,0081tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,0332tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)5,8724m3
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)187,5922m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)66,7192m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V (E-HSMT)0,8171100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V (E-HSMT)1,6566tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)13,9272m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)2491cấu kiện
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V (E-HSMT)0,3179100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)6,50881m3
25Ván khuôn bê tông lót móngChương V (E-HSMT)0,3131100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V (E-HSMT)6,5088m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)19,4665m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)15,0568m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 (gạch thẻ 240x60mm)Chương V (E-HSMT)73,6641m2
30Đổ đất màu trồng câyChương V (E-HSMT)49,566m3
31Đắp đất màu trồng câyChương V (E-HSMT)49,566m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V (E-HSMT)2,1248100m3
33Lớp cát vàng tạo phẳng dày trung bình 3cmChương V (E-HSMT)53,121m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V (E-HSMT)265,605m3
35Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V (E-HSMT)55,2910m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5162834E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồngCông trình xây dựng dân dụng. Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên53
2 01 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.32
3 01 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng). Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng huy động1
4 Máy đào 0,8m3 Sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn vữa 150l Sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->