Gói thầu: 01.XL: Xây dựng tuyến kênh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875189-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng tuyến kênh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác của Chủ đầu tư giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 10:15:00 đến ngày 2021-09-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,066,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5266055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.053211E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình kháccấp IV trở lên có hạng mục chính là kênh mương BTCT và cống BTCT- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.112.415.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan CMND hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng tuyến kênh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt xây dựng hệ thống kênh mương tưới, tiêu xã Ích Hậu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác của Chủ đầu tư giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu. Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1 | |||
| B | HM: Kênh | |||
| 1 | Bóc đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,2426 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,2426 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch kênh cũ | Mô tả KT theo chương V | 149,7645 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 16,2785 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,4651 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,3116 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 3,5542 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất tận dụng để đắp, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,8139 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 5,3311 | 100m3 |
| 10 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 5,8713 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 55,6379 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 89,2125 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,34 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,8234 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,1415 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 16,7465 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 18 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 4,4948 | 100m2 |
| 19 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 31,2384 | m2 |
| 20 | Trồng cỏ mái kênh | Mô tả KT theo chương V | 4,8265 | 100m2 |
| C | HM: Cống qua đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả KT theo chương V | 4,6216 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,1222 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 0,1222 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1094 | 100m3 |
| 7 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, chân khay, hoàn trả đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 13,5352 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,586 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,596 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,168 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1341 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy kênh, chân khay | Mô tả KT theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cống | Mô tả KT theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 17 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,2531 | 100m2 |
| 18 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 10,7664 | m2 |
| D | HM: Cửa lấy nước đầu kênh | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,367 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,3823 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1,6336 | m2 |
| 7 | Bu lông | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Máy đóng mở V0 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Gia công thép làm giàn van | Mô tả KT theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 10 | Gia công thép làm giàn van (thép không rỉ) | Mô tả KT theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép làm giàn van | Mô tả KT theo chương V | 0,1234 | tấn |
| E | HM: Cửa lấy nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1485 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,6501 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 6 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,6954 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,0374 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,5443 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0336 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy, chân khay | Mô tả KT theo chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cống | Mô tả KT theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 16 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,1726 | 100m2 |
| 17 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 2,8512 | m2 |
| 18 | Gia công thép không rỉ làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,324 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,324 | tấn |
| F | HM: Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0864 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy, chân khay | Mô tả KT theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cống | Mô tả KT theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| G | Tuyến 2 | |||
| H | HM: Kênh | |||
| 1 | Bóc đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,14 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,14 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch kênh cũ | Mô tả KT theo chương V | 43,9702 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 10,0907 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,9082 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,9442 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 2,0842 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 2,8554 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất tận dụng để đắp, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,5045 | 100m3 |
| 10 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 3,0761 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 36,5083 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 55,127 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,5399 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 10,4186 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 18 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 2,9494 | 100m2 |
| 19 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 20,304 | m2 |
| 20 | Trồng cỏ mái kênh | Mô tả KT theo chương V | 1,844 | 100m2 |
| I | HM: Cửa lấy nước đầu kênh | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,2633 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,7872 | m2 |
| 7 | Gia công thép làm giàn van (thép không rỉ) | Mô tả KT theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép làm giàn van | Mô tả KT theo chương V | 0,0681 | tấn |
| J | Cửa lấy nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,4399 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 6 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,0294 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,2258 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,5443 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0336 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy, chân khay | Mô tả KT theo chương V | 0,1007 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,2102 | 100m2 |
| 16 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1,968 | m2 |
| 18 | Gia công thép không rỉ làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,2384 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,2384 | tấn |
| K | HM: Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0288 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy, chân khay | Mô tả KT theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| L | Tuyến 3 | |||
| M | HM: Kênh | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,0458 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,0458 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch kênh cũ | Mô tả KT theo chương V | 85,8451 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 8,9061 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,8016 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,3038 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 2,3496 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 4,4138 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất tận dụng để đắp, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,4453 | 100m3 |
| 10 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 5,0896 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 55,268 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 92,7647 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,485 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 6,5967 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,8366 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,1369 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 17,0341 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 0,4455 | 100m2 |
| 19 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 4,4864 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 31,6704 | m2 |
| 21 | Trồng cỏ mái kênh | Mô tả KT theo chương V | 4,0858 | 100m2 |
| N | HM: Cống qua đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả KT theo chương V | 2,964 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,9538 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 7 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, chân khay, hoàn trả đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,6063 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,964 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,9975 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,105 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy kênh, chân khay | Mô tả KT theo chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 0,2378 | 100m2 |
| 17 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 5,5032 | m2 |
| O | HM: Cửa lấy nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1002 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,1137 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,0865 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 0,0865 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,5106 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,5432 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,096 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 12 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,1142 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 3,2616 | m2 |
| 14 | Bu lông | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Máy đóng mở V0 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Gia công thép làm giàn van | Mô tả KT theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 17 | Gia công thép làm giàn van (thép không rỉ) | Mô tả KT theo chương V | 0,2599 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép làm giàn van | Mô tả KT theo chương V | 0,318 | tấn |
| P | HM: Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,8315 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,1665 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1522 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy, chân khay | Mô tả KT theo chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 0,0825 | 100m2 |
| Q | HM: Tuyến 4 | |||
| R | HM: Kênh | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,8761 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,8761 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,894 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,6205 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,3447 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 1,2208 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 1,983 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất tận dụng để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,3447 | 100m3 |
| 9 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 2,142 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 25,6564 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 38,8468 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,3874 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 7,3414 | 100m2 |
| 17 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 2,146 | 100m2 |
| 18 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 14,4384 | m2 |
| 19 | Trồng cỏ mái kênh | Mô tả KT theo chương V | 1,1039 | 100m2 |
| S | HM: Cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, chân khay, hoàn trả đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,956 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,45 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,05 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,084 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy kênh, chân khay | Mô tả KT theo chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 0,2756 | 100m2 |
| 10 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 11 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 6,7872 | m2 |
| T | HM: Cửa lấy nước | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,332 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 0,1202 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1,5744 | m2 |
| 7 | Gia công thép làm giàn van (thép không rỉ) | Mô tả KT theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép làm giàn van | Mô tả KT theo chương V | 0,1362 | tấn |
| U | Tuyến 5 | |||
| V | HM: Kênh | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,1279 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,1279 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 46,9596 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,2264 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,348 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 2,4759 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 3,2315 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất tận dụng để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,348 | 100m3 |
| 9 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 1,7043 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 62,778 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 87,4011 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,77 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 6,9034 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,8991 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,1529 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 0,531 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 16,1833 | 100m2 |
| 18 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 5,2615 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 32,2848 | m2 |
| 20 | Trồng cỏ mái kênh | Mô tả KT theo chương V | 2,0369 | 100m2 |
| W | HM: Cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, chân khay, hoàn trả đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 11,328 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,1 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,1646 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2726 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy kênh, chân khay | Mô tả KT theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt | Mô tả KT theo chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 0,636 | 100m2 |
| 10 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,3968 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 13,9584 | m2 |
| X | Cửa lấy nước | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,332 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,344 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 0,1435 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1,9584 | m2 |
| 7 | Gia công thép làm giàn van (thép không rỉ) | Mô tả KT theo chương V | 0,1794 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép làm giàn van | Mô tả KT theo chương V | 0,1794 | tấn |
| Y | HM: Cống điều tiết | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,4266 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 6 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,1928 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,2921 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,1879 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy, chân khay | Mô tả KT theo chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiết tính | Mô tả KT theo chương V | 0,1641 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,0597 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1,2264 | m2 |
| 18 | Máy đóng mở V0 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=300mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | đoạn |
| 20 | Gia công thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,1799 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,1799 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5266055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.053211E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình kháccấp IV trở lên có hạng mục chính là kênh mương BTCT và cống BTCT- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.112.415.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan CMND hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥ 108CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi