Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210874980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 10:31:00 đến ngày 2021-09-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,889,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.766838E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.122.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.367.866.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp trên đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kế toán công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kế toán(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Chi thường xuyên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vôi
- Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi, Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
ĐT: 02046283345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vôi Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi, Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền - Nhà văn hóa TDP Chu Nguyên | |||
| 1 | Bơm nước trong hồ ao lấy mặt bằng thi công( máy Diesel công suất 20cv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 2 | Nạo vét bùn bằng xe hút bùn 3 tấn ( vận dụng hút bùn ao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,85 | m3 bùn |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25,m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,279 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,279 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vân chuyển 4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,279 | 100m3/km |
| 6 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy bằng máy ủy 110cv, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp III về dắp và tận dụng móng kè , tận dụng đào móng thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,041 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lubanhs thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,821 | 100m3 |
| B | Giao thông , sân vườn- Nhà văn hóa TDP Chu Nguyên | |||
| 1 | Dải lớp dát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, bê tông nền sân vườn, đường bê tông mở rộng đá 2x4, vữa BT M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,35 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 4 | Mua đất dắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, đường bê tông nền đường dạo đá 2x4, vữa BT M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,04 | m3 |
| 6 | Lát sân , nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng ( gạch giả đát dày 4,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,53 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, bê tông móng bó vỉa đá 2x4, vữa BT M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 8 | Gia công , lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá 10x15x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,8 | m |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit , lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung C,=12, chiều dày đã lèn ép 7 cm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m2 |
| C | Kè hồ- Nhà văn hóa TDP Chu Nguyên | |||
| 1 | Bơm nước trong hồ ao lấy mặt bằng thi công( máy Diesel công suất 20cv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | ĐÀo móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dầy > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,65 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D76 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm , giằng nhà đá 2x4, vữa BT M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | Tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | Tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 17 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m2 |
| D | Thoát nước- Nhà văn hóa TDP Chu Nguyên | |||
| 1 | đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,314 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đệm đá móng, loại đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,43 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,43 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, bê tông hố van , hố ga đá 1x2, vữa BT M200# , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,495 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75#, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,37 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dầy trát 1,5cm, vữa M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,23 | m2 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2 m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 đoạn ống |
| 14 | Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa BT M 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,73 | m3 |
| 15 | Sản xuất , lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, của sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,925 | Tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván gỗ , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | 100m2 |
| 17 | Lắp dặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | Cấu kiện |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT M200# , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,319 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn hố ga, đường kính>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 21 | Tấm thu nước bằng gang KT 920x750x5(12,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 22 | Tấm thu nước bằng gang KT 900x900, nắp D650(12,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu tấm gang thu nước bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy cầm tay 70 kg, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | 100m3 |
| E | Tường bao- Nhà văn hóa TDP Chu Nguyên | |||
| 1 | đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,008 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75# chiều dày > 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,399 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75# chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,746 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm , giằng nhà đá 1x2, vữa BT M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,477 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm , giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75#, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50#, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,171 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75#, , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,928 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm , giằng nhà đá 1x2, vữa BT M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,159 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm , giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài , chiều dầy 1,5cm, M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,603 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,264 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nươc màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,867 | m2 |
| 19 | Gia công của sắt hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,784 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,091 | 1m2 |
| F | Móng cột điện-Nhà văn hóa TDP Chu Nguyên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho BT đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m3 |
| 4 | Mua khung móng 4 M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Mua khung móng 4 M16x260x260x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy cầm tay 70 kg, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| G | Cột đèn chiếu sáng, sân vườn- Nhà văn hóa TDP Chu Nguyên | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột kẽm bằng máy có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 2 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn, cột gang bằng máy có chiều cao 3,7m(ĐC-05B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng (Ch04-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 7 | Lắp đặt ATOMAT 1 pha, cường độ dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu cáp |
| 9 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cửa |
| 10 | Lắp đặt dđèn cầu D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Bóng đèn lét 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bóng |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng 35-50A KT: 1000+600x350, cấp bảo vệ IP54, Atomat LS(Hyundai, Schnei, ,,,), bộ chuyển mạch, rơ le, cầu chi, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng có độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| H | Chống sét- Nhà văn hóa TDP Chu Nguyên | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| I | Dây cáp- Nhà văn hóa TDP Chu Nguyên | |||
| 1 | Lắp đặt ống đặt chìn bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/S+DSTA/PVC- 2x4mm2-0,6/1Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/S+DSTA/PVC- 4x4mm2-0,6/1Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100m |
| 4 | Kéo dải các loại dây dẫn, lắp dặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| J | San nền- Nhà văn hóa TDP Ổ Chương | |||
| 1 | đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt YC K= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,806 | 100m3 |
| 2 | Mua đất san nền K=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,183 | 100m |
| K | Giao thông nội bộ- Nhà văn hóa TDP Ổ Chương | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy cầm tay 70 kg, K=0,90(vân dụng đắp cát lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa BT M150# , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,26 | m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,72 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè thẳng hè, đường bằng tấm đá 10x15x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho BT đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa BT M250# , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,98 | m3 |
| 8 | Sơn epoxy 1 lớp lót, 2 lớp phủ sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m2 |
| L | Thoát nước- Nhà văn hóa TDP Ổ Chương | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,851 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho BT đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa BT M200# , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,93 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung sét 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75#, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dầy trát 1,5cm, vữa M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,76 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa BT M 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,37 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nam hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,689 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ , ván khuôn không nắp, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | Cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy cầm tay 70 kg, K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 14 | Tấm thu nước bằng giang KT 920x750x5(12,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắt đặt cẩu tấm giang thu nước bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cấu kiện |
| M | Móng cột điện-Nhà văn hóa TDP Ổ Chương | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho BT đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn , đổ bê tông thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 4 | Mua khung móng 4 M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Mua khung móng 4 M16x260x260x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy cầm tay 70 kg, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| N | Cột đèn chiếu sáng, sân vườn- Nhà văn hóa TDP Ổ Chương | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột kẽm bằng máy có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn, cột gang bằng máy có chiều cao 3,7m(ĐC-05B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng (Ch04-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | 100m |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bảng |
| 7 | Lắp đặt ATOMAT 1 pha, cường độ dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đầu cáp |
| 9 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cửa |
| 10 | Lắp đặt dđèn cầu D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Bóng đèn lét 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bóng |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng 35-50A KT: 1000+600x350, cấp bảo vệ IP54, Atomat LS(Hyundai, Schnei, ,,,), bộ chuyển mạch, rơ le, cầu chi, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng có độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| O | Chống sét- Nhà văn hóa TDP Ổ Chương | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| P | Dây cáp- Nhà văn hóa TDP Ổ Chương | |||
| 1 | Lắp đặt ống đặt chìn bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/S+DSTA/PVC- 2x4mm2-0,6/1Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/S+DSTA/PVC- 4x4mm2-0,6/1Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 4 | Kéo dải các loại dây dẫn, lắp dặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.766838E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.122.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.367.866.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp trên đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kế toán công trường: | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kế toán(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc ≥ 50kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 14kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi