Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210865380-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210859999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 10:45:00 đến ngày 2021-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,962,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327093E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.574.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, , có tài liệu chứng minh kèm theo..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, , có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 4T (kèm theo Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110 CV (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥20T (kèm theo đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Xử lý đê hữu sông Ghềnh, đoạn từ cống Gõ đến cầu Nuốn, xã Yên Từ
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tân Thành Phát. Địa chỉ: Số nhà 17/2, đường Xuân Thành, Phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô, phố Trung Yên, thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. + Tư đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô, phố Trung Yên, thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình SĐT: 0971287755
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình SĐT: 0971287755
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ MÁI ĐÊ PHÍA SÔNG + MẶT ĐÊ KẾT HỢP GIAO THÔNG
1Đào xúc đất, đất cấp I56,9666100m3
2Đào giật cấp, đất cấp I5,2724100m3
3Đào móng công trình, đất cấp I19,6003100m3
4Đào xúc đất, đất cấp I3,79100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,907,424100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90105,796100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,854,417100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9511,74100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,853,79100m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,44100m
11Phên nứa40,6m2
12Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng441,6835m3
13Vận chuyển đất cấp I60,76100m3
14San đất bãi thải60,76100m3
15Mua đất để đắp13.946m3
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I201,54100m
17Đá lót 4x686,14m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 430,68m3
19Đá lót 2x4573,81m3
20Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 1001.790,17m3
21Đá lót 4x63,71m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 14,84m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 20,27m3
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,59m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,05100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,02tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,06tấn
28ống nhựa PVC D212.098,2m
29Vải địa kỹ thuật buộc đầu ống PVC D211,6100m2
30Dây buộc136,68Kg
31Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa252,99m2
32Rải đá mạt dày 3 cm (VD ĐM: AK.98110)3,27m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới8,297100m3
34Rải giấy dầu lớp cách ly34,7249100m2
35Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300694,5m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường2100m2
37Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ73,510m
38Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn2,45tấn
39Nhựa matit lấp đầy khe co, khe giãn (trọng lượng 1,5 tấn/m3)510kg
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,38m2
41Quét nhựa bitum nóng vào tường61,69m2
42Gỗ đệm chèn khe giãn (gỗ nhóm IV)0,18m3
43Ống nhựa PVC ĐK 3cm làm khe giãn23,8m
44Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1509m3
45Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m182cái
46Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)4m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,317tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột1100m2
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 182cái
50Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ84,18m2
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)4cái
52Biển tam giác4Cái
53Cột biển báo4Cái
B HẠNG MỤC: CỐNG ĐIỀU TIẾT ĐẦU TUYẾN
1Đào xúc đất, đất cấp I6,1998100m3
2Đào móng công trình, đất cấp I6,3087100m3
3Đào giật cấp, đất cấp I0,3794100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,907,6937100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,903,6089100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,1786100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I4,4100m
8Phên nứa97,76m2
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,851,63100m3
10Đào xúc đất, đất cấp I1,63100m3
11Phá dỡ kết cấu gạch31,59m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông12,34m3
13Vận chuyển đất cấp I8,05100m3
14San đất bãi thải8,05100m3
15Mua đất để đắp942m3
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I25,39100m
17Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,55m3
18Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25010,58m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1483100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5866tấn
21Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 25016,72m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,85100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,3917tấn
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 3004,49m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,18100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3477tấn
27Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,88m3
28Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2504,97m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,34100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,285tấn
31Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 2501,44m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,08100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1583tấn
34Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 3000,11m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,03100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0025tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0235tấn
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3000,12m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,01100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,002tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,007tấn
42Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30)0,15m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0274tấn
44Gia công hệ khung dàn0,047tấn
45Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,047tấn
46Buloong M12x5002cái
47Cao su củ tỏi7,1m
48Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa3,82m2
49Vít nâng V12bộ
50Đóng cọc tre đất cấp I8,4100m
51Đá dăm lót 4x659,25m3
52Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 4,38m3
53Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 10050,75m3
54Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100122,41m3
55Đóng cọc tre đất cấp I11,98100m
56Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,6m3
57Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2505,65m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,55100m2
59Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 2502,09m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,13100m2
61Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2500,04m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,01100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0019tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0191tấn
65Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,06m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,01100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0009tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0065tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30)0,04m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0085tấn
71Gia công hệ khung dàn0,0272tấn
72Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,0272tấn
73Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa3,06m2
74Đổ bê tông ống buy đường kính 2,19m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy0,55100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,27tấn
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg15cấu kiện
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,02m3
79Đá dăm lót 4x60,59m3
80Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 1,9m3
81Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 0,8m3
82Đóng cọc tre đất cấp I11,41100m
83Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,52m3
84Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2507,56m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,06100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3509tấn
87Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 2502,57m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,13100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1973tấn
90Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 0,65m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327093E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.574.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, , có tài liệu chứng minh kèm theo..32
4 Cán bộ thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo..32
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, , có tài liệu chứng minh kèm theo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)3
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 4T (kèm theo Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)2
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)3
8 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy ủi Công suất ≤ 110 CV (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy lu rung Lực rung ≥20T (kèm theo đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->