Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 10:45:00 đến ngày 2021-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,962,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327093E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.574.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, , có tài liệu chứng minh kèm theo.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, , có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 4T (kèm theo Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110 CV (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥20T (kèm theo đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Xử lý đê hữu sông Ghềnh, đoạn từ cống Gõ đến cầu Nuốn, xã Yên Từ 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình SĐT: 0971287755 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình SĐT: 0971287755 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ MÁI ĐÊ PHÍA SÔNG + MẶT ĐÊ KẾT HỢP GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | 56,9666 | 100m3 | |
| 2 | Đào giật cấp, đất cấp I | 5,2724 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp I | 19,6003 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | 3,79 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,424 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 105,796 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,417 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 11,74 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,79 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 2,44 | 100m | |
| 11 | Phên nứa | 40,6 | m2 | |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 441,6835 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp I | 60,76 | 100m3 | |
| 14 | San đất bãi thải | 60,76 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất để đắp | 13.946 | m3 | |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 201,54 | 100m | |
| 17 | Đá lót 4x6 | 86,14 | m3 | |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 430,68 | m3 | |
| 19 | Đá lót 2x4 | 573,81 | m3 | |
| 20 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 1.790,17 | m3 | |
| 21 | Đá lót 4x6 | 3,71 | m3 | |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 14,84 | m3 | |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 20,27 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,59 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,05 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,06 | tấn | |
| 28 | ống nhựa PVC D21 | 2.098,2 | m | |
| 29 | Vải địa kỹ thuật buộc đầu ống PVC D21 | 1,6 | 100m2 | |
| 30 | Dây buộc | 136,68 | Kg | |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 252,99 | m2 | |
| 32 | Rải đá mạt dày 3 cm (VD ĐM: AK.98110) | 3,27 | m3 | |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 8,297 | 100m3 | |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 34,7249 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | 694,5 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 2 | 100m2 | |
| 37 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 73,5 | 10m | |
| 38 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | 2,45 | tấn | |
| 39 | Nhựa matit lấp đầy khe co, khe giãn (trọng lượng 1,5 tấn/m3) | 510 | kg | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,38 | m2 | |
| 41 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 61,69 | m2 | |
| 42 | Gỗ đệm chèn khe giãn (gỗ nhóm IV) | 0,18 | m3 | |
| 43 | Ống nhựa PVC ĐK 3cm làm khe giãn | 23,8 | m | |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 9 | m3 | |
| 45 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 182 | cái | |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 4 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,317 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1 | 100m2 | |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 182 | cái | |
| 50 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,18 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | 4 | cái | |
| 52 | Biển tam giác | 4 | Cái | |
| 53 | Cột biển báo | 4 | Cái | |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG ĐIỀU TIẾT ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | 6,1998 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | 6,3087 | 100m3 | |
| 3 | Đào giật cấp, đất cấp I | 0,3794 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,6937 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,6089 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1786 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 4,4 | 100m | |
| 8 | Phên nứa | 97,76 | m2 | |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,63 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp I | 1,63 | 100m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | 31,59 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 12,34 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp I | 8,05 | 100m3 | |
| 14 | San đất bãi thải | 8,05 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất để đắp | 942 | m3 | |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 25,39 | 100m | |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,55 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 10,58 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1483 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5866 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 16,72 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,85 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,3917 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 4,49 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,18 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3477 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,88 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 4,97 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,34 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,285 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 1,44 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,08 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1583 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | 0,11 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0025 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0235 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 0,12 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,01 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | 0,15 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0274 | tấn | |
| 44 | Gia công hệ khung dàn | 0,047 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,047 | tấn | |
| 46 | Buloong M12x500 | 2 | cái | |
| 47 | Cao su củ tỏi | 7,1 | m | |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,82 | m2 | |
| 49 | Vít nâng V1 | 2 | bộ | |
| 50 | Đóng cọc tre đất cấp I | 8,4 | 100m | |
| 51 | Đá dăm lót 4x6 | 59,25 | m3 | |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 4,38 | m3 | |
| 53 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 50,75 | m3 | |
| 54 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 122,41 | m3 | |
| 55 | Đóng cọc tre đất cấp I | 11,98 | 100m | |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,6 | m3 | |
| 57 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 5,65 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,55 | 100m2 | |
| 59 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 2,09 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,13 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 0,04 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0019 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0191 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,06 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,01 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0009 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0065 | tấn | |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | 0,04 | m3 | |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0085 | tấn | |
| 71 | Gia công hệ khung dàn | 0,0272 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,0272 | tấn | |
| 73 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,06 | m2 | |
| 74 | Đổ bê tông ống buy đường kính | 2,19 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | 0,55 | 100m2 | |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,27 | tấn | |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 15 | cấu kiện | |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,02 | m3 | |
| 79 | Đá dăm lót 4x6 | 0,59 | m3 | |
| 80 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 1,9 | m3 | |
| 81 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8 | m3 | |
| 82 | Đóng cọc tre đất cấp I | 11,41 | 100m | |
| 83 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,52 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 7,56 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3509 | tấn | |
| 87 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 | 2,57 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,13 | 100m2 | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1973 | tấn | |
| 90 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 0,65 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327093E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.574.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, , có tài liệu chứng minh kèm theo.. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, , có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 4T (kèm theo Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≤ 110 CV (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Lực rung ≥20T (kèm theo đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi