Gói thầu: gói thầu số 1: Cống Bà Sáu giáp Sông Tiền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 14:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Cống Bà Sáu giáp Sông Tiền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tỉnh giao bổ sung có mục tiêu ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 10:36:00 đến ngày 2021-09-09 14:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,514,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc (cống, đê bao): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy Lợi III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình thủy lợi cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình thủy lợi cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy Lợi hoặc xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy Lợi hoặc xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình thủy lợi cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa đóng cọc chạy trên ray. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 1: Cống Bà Sáu giáp Sông Tiền Cống Bà Sáu giáp Sông Tiền 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tỉnh giao bổ sung có mục tiêu ngân sách năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hoàng Thảo giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3502712, số fax: 0723.3923080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Minh Châu phó giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0913139221, số fax: 073.3923080; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,41 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tiêu năng sân trước, sân sau rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tiêu năng sân trước, sân sau rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 48,072 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 6,381 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,4 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,271 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 19,688 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan mái kênh, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan mái kênh, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,32 | m3 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, mác 250 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, mác 250 | 10,221 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy, sân tiêu năng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy, sân tiêu năng | 0,141 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 5,638 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dở ván khuôn sàn cống | SXLD, tháo dở ván khuôn sàn cống | 0,19 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mái kênh | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mái kênh | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,409 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,923 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | 0,056 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 1,197 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | 2,385 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy và sân tiêu năng, đường kính cốt thép fi 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy và sân tiêu năng, đường kính cốt thép fi 10mm | 0,766 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn cống, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn cống, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | 0,185 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn cống, đường kính cốt thép fi 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn cống, đường kính cốt thép fi 08mm, chiều cao | 0,12 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ lan can, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ lan can, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | 0,147 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao | 1,022 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | 0,535 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao | 3,719 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan mái kênh, đường kính cốt thép fi 8mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan mái kênh, đường kính cốt thép fi 8mm | 0,446 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 6mm | 0,452 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm | 1,52 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm | 0,044 | tấn |
| 31 | SXLD, khe phai bằng thép tấm 3mm | SXLD, khe phai bằng thép tấm 3mm | 0,159 | tấn |
| 32 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (công đóng ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (công đóng ngập đất) | 1,08 | 100m |
| 33 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 7m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I(công đóng ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 7m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I(công đóng ngập đất) | 0,78 | 100m |
| 34 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (công đóng không ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (công đóng không ngập đất) | 0,12 | 100m |
| 35 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 7m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I(công đóng không ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 7m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I(công đóng không ngập đất) | 0,06 | 100m |
| 36 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m, đất cấp I (công đóng ngập đất) | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m, đất cấp I (công đóng ngập đất) | 18,403 | 100m |
| 37 | Cừ bạch đàn L=8m, ĐK gốc>=18cm, ngọn>=9cm (Phần ngập đất) | Cừ bạch đàn L=8m, ĐK gốc>=18cm, ngọn>=9cm (Phần ngập đất) | 1.840,3 | m |
| 38 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m, đất cấp I (công đóng không ngập đất) | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m, đất cấp I (công đóng không ngập đất) | 7,357 | 100m |
| 39 | Cừ bạch đàn L=8m, ĐK gốc>=18cm, ngọn>=9cm (Phần không ngập đất) | Cừ bạch đàn L=8m, ĐK gốc>=18cm, ngọn>=9cm (Phần không ngập đất) | 735,7 | m |
| 40 | Nhổ cọc bạch đàn đập 1, đập 2 bằng máy, đất cấp I ( tính 50% nhân công, máy thi công phần đóng) | Nhổ cọc bạch đàn đập 1, đập 2 bằng máy, đất cấp I ( tính 50% nhân công, máy thi công phần đóng) | 18,403 | 100m |
| 41 | Đóng cọc bạch đàn hai bên mang cống bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( cọc bạch đàn tận dụng đập 1 và 2), công đóng đoạn ngập đất | Đóng cọc bạch đàn hai bên mang cống bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( cọc bạch đàn tận dụng đập 1 và 2), công đóng đoạn ngập đất | 12,8 | 100m |
| 42 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 gia cố, chiều dài cọc L=4m, đất cấp I (công đóng ngập đất) | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 gia cố, chiều dài cọc L=4m, đất cấp I (công đóng ngập đất) | 142,127 | 100m |
| 43 | Cừ tràm L=4m, ĐK gốc>=8cm, ngọn>=3,5cm (ngập đất) | Cừ tràm L=4m, ĐK gốc>=8cm, ngọn>=3,5cm (ngập đất) | 14.212,7 | m |
| 44 | Đóng cọc ván thép ( thép tấm dày 5mm) chống thấm bằng máy, chiều dài cọc | Đóng cọc ván thép ( thép tấm dày 5mm) chống thấm bằng máy, chiều dài cọc | 3,876 | 100m |
| 45 | Đóng cọc ván thép ( thép tấm dày 5mm) chống thấm bằng máy, chiều dài cọc | Đóng cọc ván thép ( thép tấm dày 5mm) chống thấm bằng máy, chiều dài cọc | 0,204 | 100m |
| 46 | Gia công cừ chống thấm bằng thép tấm 5mm | Gia công cừ chống thấm bằng thép tấm 5mm | 8,007 | tấn |
| 47 | Đập đầu cọc BTCT | Đập đầu cọc BTCT | 0,855 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,564 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,91 | m3 |
| 50 | Đào phá đê quay đập 1, đập 2 | Đào phá đê quay đập 1, đập 2 | 301,5 | m3 |
| 51 | Đào xúc đất để đắp lõi đập 1 và 2 ( từ bãi trữ đưa vào lõi đập), đất cấp I | Đào xúc đất để đắp lõi đập 1 và 2 ( từ bãi trữ đưa vào lõi đập), đất cấp I | 322,605 | m3 |
| 52 | Đắp đất vào lõi đập 1 và 2 bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất vào lõi đập 1 và 2 bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,015 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất rảnh thoát nước và hố tiêu nước | Đắp đất rảnh thoát nước và hố tiêu nước | 3,91 | m3 |
| 54 | Đắp đất thân cống, mang cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất thân cống, mang cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,324 | 100m3 |
| 55 | Rải lưới B40 dọc 2 bên thân đập 1 và đập 2 (công lắp) | Rải lưới B40 dọc 2 bên thân đập 1 và đập 2 (công lắp) | 3,54 | 100m2 |
| 56 | Trải tấm bạc sọc chống thấm ở 2 bên thân đập 1 và 2 (công lắp) | Trải tấm bạc sọc chống thấm ở 2 bên thân đập 1 và 2 (công lắp) | 3,8 | 100m2 |
| 57 | Buộc thép đk=6mm vào đầu cọc và các thanh giằng đập 1 và 2 | Buộc thép đk=6mm vào đầu cọc và các thanh giằng đập 1 và 2 | 0,5019 | tấn |
| 58 | Móc treo palăng ĐK=16mm gắn vào đà khung để kéo cánh cửa và phai cống | Móc treo palăng ĐK=16mm gắn vào đà khung để kéo cánh cửa và phai cống | 10,95 | kg |
| 59 | Dây xích 6mm dài 5m buộc cửa composite vào lan can cống | Dây xích 6mm dài 5m buộc cửa composite vào lan can cống | 7,14 | kg |
| 60 | Cừ bạch đàn L=6m ĐK gốc>=15cm, ngọn>=7cm (các thanh giằng) | Cừ bạch đàn L=6m ĐK gốc>=15cm, ngọn>=7cm (các thanh giằng) | 324 | m |
| 61 | Lưới B40, đường kính 3mm | Lưới B40, đường kính 3mm | 354 | m2 |
| 62 | Tấm mũ chống thấm đập 1, đập 2 | Tấm mũ chống thấm đập 1, đập 2 | 380 | m2 |
| 63 | Đất vận chuyển từ xa khối lượng đất đắp đập 1; 2 và đất bổ sung để đắp) | Đất vận chuyển từ xa khối lượng đất đắp đập 1; 2 và đất bổ sung để đắp) | 322,61 | m3 |
| 64 | Xe bò 02 bánh hơi ( 100/90-10) phục vụ vận chuyển phai trên mặt cống | Xe bò 02 bánh hơi ( 100/90-10) phục vụ vận chuyển phai trên mặt cống | 1 | Xe |
| 65 | Phao thép 60T hỗ trợ chở máy đào để đóng cọc | Phao thép 60T hỗ trợ chở máy đào để đóng cọc | 5,705 | ca |
| 66 | Pa lăng 2T để kéo các thanh phai | Pa lăng 2T để kéo các thanh phai | 2 | bộ |
| 67 | Dây xích 6mm | Dây xích 6mm | 15 | m |
| B | II - PHẦN CỬA CỐNG + PHAI CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép hình, chiều rộng cống | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép hình, chiều rộng cống | 2,439 | tấn |
| 2 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép inox, chiều rộng cống | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép inox, chiều rộng cống | 0,042 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không rỉ, bản mặt bằng composite, chiều rộng cống | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không rỉ, bản mặt bằng composite, chiều rộng cống | 3,456 | Tấn |
| 4 | Sản xuất bản mặt cửa van bằng composite | Sản xuất bản mặt cửa van bằng composite | 9,747 | 100kg |
| 5 | Bu lông inox M10x60 liên kết ron cao su | Bu lông inox M10x60 liên kết ron cao su | 48 | Bộ |
| 6 | Bu lông inox M12x40 liên kết bản lề cửa | Bu lông inox M12x40 liên kết bản lề cửa | 8 | Bộ |
| 7 | Giăng cao su củ tỏi P30 | Giăng cao su củ tỏi P30 | 9,6 | Mét |
| 8 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép hình, chiều rộng cống | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép hình, chiều rộng cống | 2,255 | tấn |
| 9 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép inox, chiều rộng cống | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép inox, chiều rộng cống | 0,277 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không rỉ, bản mặt bằng composite, chiều rộng cống | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không rỉ, bản mặt bằng composite, chiều rộng cống | 3,84 | Tấn |
| 11 | Sản xuất bản mặt cửa van bằng composite | Sản xuất bản mặt cửa van bằng composite | 13,081 | 100kg |
| 12 | Bu lông inox M10x60 liên kết ron cao su | Bu lông inox M10x60 liên kết ron cao su | 698 | Bộ |
| 13 | Ty inox M25x200 làm móc phai | Ty inox M25x200 làm móc phai | 10 | Bộ |
| 14 | Giăng cao su củ tỏi P30 | Giăng cao su củ tỏi P30 | 139,5 | Mét |
| 15 | Ô tô vận tải thùng 12 tấn phục vụ vận chuyển cửa cống | Ô tô vận tải thùng 12 tấn phục vụ vận chuyển cửa cống | 1 | ca |
| 16 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 6,279 | tấn |
| 17 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 6,279 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc (cống, đê bao): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy Lợi III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình thủy lợi cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình thủy lợi cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
| 3 | giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy Lợi hoặc xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy Lợi hoặc xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình thủy lợi cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân vận hành máy công trình | 5 | 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Dung tích gầu >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | trọng lượng 70kg | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | sức nâng 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | công suất 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | dung tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | công suất 23kw | 1 |
| 7 | Búa đóng cọc chạy trên ray. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Trọng lượng đầu búa 1,2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi