Gói thầu: gói thầu số 1: Cống Nước Trong giáp rạch Cái Cối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866422-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu gói thầu số 1: Cống Nước Trong giáp rạch Cái Cối
Số hiệu KHLCNT 20210863039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tỉnh giao bổ sung có mục tiêu ngân sách năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 11:01:00 đến ngày 2021-09-09 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,043,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc (cống, đê bao): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy Lợi III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình thủy lợi cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình thủy lợi cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy Lợi hoặc xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình thủy lợi cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa đóng cọc chạy trên ray. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
E-CDNT 1.2 gói thầu số 1: Cống Nước Trong giáp rạch Cái Cối
Cống Nước Trong giáp rạch Cái Cối
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tỉnh giao bổ sung có mục tiêu ngân sách năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thông Thái, địa chỉ: Số 22/1 B Đinh Bộ Lĩnh - Phường 8 - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh công ty cổ phần kỹ thuật EpSan, địa chỉ: Số 07 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang; + Tư vấn thẩm địnhhồ sơ thiết kế, dự toán Phòng Kinh tế và Hạ tầng, địa chỉ: Khu 1B, Thị trấn Cái Bè, Tiền Giang; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần kỹ thuật EpSan, địa chỉ: Số 07 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang;thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hoàng Thảo giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3502712, số fax: 0723.3923080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Minh Châu phó giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0913139221, số fax: 073.3923080;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,41m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tiêu năng sân trước, sân sau rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tiêu năng sân trước, sân sau rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,88m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 25055,172m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1506,64m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,4m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,291m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 25022,971m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, đan đê bao và đan mái kênh, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, đan đê bao và đan mái kênh, đá 1x2, vữa bê tông mác 25045,383m3
9Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, mác 250Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, mác 25011,037m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy, sân tiêu năngVán khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy, sân tiêu năng0,148100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 6,064100m2
12SXLD, tháo dở ván khuôn sàn cốngSXLD, tháo dở ván khuôn sàn cống0,19100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mặt cống và đê baoVán khuôn gỗ, ván khuôn đan mặt cống và đê bao0,168100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,181100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,682100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột1,006100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao 0,066tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 1,476tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao 2,833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy và sân tiêu năng, đường kính cốt thép fi 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy và sân tiêu năng, đường kính cốt thép fi 10mm0,766tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn cống, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn cống, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao 0,185tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn cống, đường kính cốt thép fi 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn cống, đường kính cốt thép fi 08mm, chiều cao 0,12tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ lan can, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ lan can, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao 0,167tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao 1,181tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao 0,626tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao 4,375tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan mặt cống, đan đê bao, đường kính cốt thép fi 8mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan mặt cống, đan đê bao, đường kính cốt thép fi 8mm1,642tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan mặt cống, kênh đường kính cốt thép fi 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan mặt cống, kênh đường kính cốt thép fi 10mm0,395tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 6mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 6mm0,495tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm1,672tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm0,049tấn
32SXLD, khe phai bằng thép tấm 3mmSXLD, khe phai bằng thép tấm 3mm0,166tấn
33Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (công đóng ngập đất)Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (công đóng ngập đất)1,26100m
34Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 7m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I(công đóng ngập đất)Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 7m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I(công đóng ngập đất)0,78100m
35Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (công đóng không ngập đất)Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (công đóng không ngập đất)0,14100m
36Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 7m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I(công đóng không ngập đất)Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 7m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I(công đóng không ngập đất)0,06100m
37Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m, đất cấp I (công đóng ngập đất)Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m, đất cấp I (công đóng ngập đất)16,238100m
38Cừ bạch đàn L=8m, ĐK gốc>=18cm, ngọn>=9cm (Phần ngập đất)Cừ bạch đàn L=8m, ĐK gốc>=18cm, ngọn>=9cm (Phần ngập đất)1.623,8m
39Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m, đất cấp I (công đóng không ngập đất)Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m, đất cấp I (công đóng không ngập đất)9,202100m
40Cừ bạch đàn L=8m, ĐK gốc>=18cm, ngọn>=9cm (Phần không ngập đất)Cừ bạch đàn L=8m, ĐK gốc>=18cm, ngọn>=9cm (Phần không ngập đất)920,2m
41Nhổ cọc bạch đàn đập 1, đập 2 bằng máy, đất cấp I ( tính 50% nhân công, máy thi công phần đóng)Nhổ cọc bạch đàn đập 1, đập 2 bằng máy, đất cấp I ( tính 50% nhân công, máy thi công phần đóng)16,238100m
42Đóng cọc bạch đàn hai bên mang cống bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( cọc bạch đàn tận dụng đập 1 và 2), công đóng đoạn ngập đấtĐóng cọc bạch đàn hai bên mang cống bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( cọc bạch đàn tận dụng đập 1 và 2), công đóng đoạn ngập đất12,48100m
43Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 gia cố, chiều dài cọc L=4m, đất cấp I (công đóng ngập đất)Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 gia cố, chiều dài cọc L=4m, đất cấp I (công đóng ngập đất)175,479100m
44Cừ tràm L=4m, ĐK gốc>=8cm, ngọn>=3,5cm (ngập đất)Cừ tràm L=4m, ĐK gốc>=8cm, ngọn>=3,5cm (ngập đất)17.547,9m
45Đóng cọc ván thép ( thép tấm dày 5mm) chống thấm bằng máy, chiều dài cọc Đóng cọc ván thép ( thép tấm dày 5mm) chống thấm bằng máy, chiều dài cọc 4,788100m
46Đóng cọc ván thép ( thép tấm dày 5mm) chống thấm bằng máy, chiều dài cọc Đóng cọc ván thép ( thép tấm dày 5mm) chống thấm bằng máy, chiều dài cọc 0,252100m
47Gia công cừ chống thấm bằng thép tấm 5mmGia công cừ chống thấm bằng thép tấm 5mm9,891tấn
48Trải tấm lót nilon đáy tấm đan BTCT mặt cống và đê bao ( Phía Đông)Trải tấm lót nilon đáy tấm đan BTCT mặt cống và đê bao ( Phía Đông)2,478100m2
49Đập đầu cọc BTCTĐập đầu cọc BTCT0,935m3
50Gia công lan can bằng thép ống D90 dày 2mm và D60 dày 2mm ( công sản xuất)Gia công lan can bằng thép ống D90 dày 2mm và D60 dày 2mm ( công sản xuất)0,591tấn
51Lắp dựng lan can sắtLắp dựng lan can sắt48,27m2
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,798100m3
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,51m3
54Đào phá đê quay đập 1, đập 2Đào phá đê quay đập 1, đập 2350,56m3
55Đào xúc đất để đắp lõi đập 1 và 2 ( từ bãi trữ đưa vào lõi đập), đất cấp IĐào xúc đất để đắp lõi đập 1 và 2 ( từ bãi trữ đưa vào lõi đập), đất cấp I375,0992m3
56Đắp đất vào lõi đập 1 và 2 bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất vào lõi đập 1 và 2 bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,853,506100m3
57Đắp đất rảnh thoát nước và hố tiêu nướcĐắp đất rảnh thoát nước và hố tiêu nước4,51m3
58Đắp đất thân cống, mang cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất thân cống, mang cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,856,031100m3
59Rải lưới B40 dọc 2 bên thân đập 1 và đập 2 (công lắp)Rải lưới B40 dọc 2 bên thân đập 1 và đập 2 (công lắp)3,89100m2
60Trải tấm bạc sọc chống thấm ở 2 bên thân đập 1 và 2 (công lắp)Trải tấm bạc sọc chống thấm ở 2 bên thân đập 1 và 2 (công lắp)5,64100m2
61Buộc thép đk=6mm vào đầu cọc và các thanh giằng đập 1 và 2Buộc thép đk=6mm vào đầu cọc và các thanh giằng đập 1 và 20,4973tấn
62Móc treo palăng ĐK=16mm gắn vào đà khung để kéo cánh cửa và phai cốngMóc treo palăng ĐK=16mm gắn vào đà khung để kéo cánh cửa và phai cống10,95kg
63Dây xích 6mm dài 5m buộc cửa composite vào lan can cốngDây xích 6mm dài 5m buộc cửa composite vào lan can cống7,14kg
64Cừ bạch đàn L=6m ĐK gốc>=15cm, ngọn>=7cm (các thanh giằng)Cừ bạch đàn L=6m ĐK gốc>=15cm, ngọn>=7cm (các thanh giằng)330m
65Lưới B40, đường kính 3mmLưới B40, đường kính 3mm389m2
66Tấm mũ chống thấm đập 1, đập 2Tấm mũ chống thấm đập 1, đập 2564m2
67Đất vận chuyển từ xa khối lượng đất đắp đập 1; 2 và đất bổ sung để đắp)Đất vận chuyển từ xa khối lượng đất đắp đập 1; 2 và đất bổ sung để đắp)375,1m3
68Thép ống STK D60mm, dày 2mm thanh ngang lan canThép ống STK D60mm, dày 2mm thanh ngang lan can332,162kg
69Thép ống STK D90mm, dày 2mm trụ lan canThép ống STK D90mm, dày 2mm trụ lan can166,656kg
70Thép tấm 3mm, liên kết đầu trụ lan canThép tấm 3mm, liên kết đầu trụ lan can7,07kg
71Thép tấm 10mm, liên kết chân trụ lan canThép tấm 10mm, liên kết chân trụ lan can84,78kg
72Bu lông đk 18mm dài 0,2m liên kết chân trụ lan canBu lông đk 18mm dài 0,2m liên kết chân trụ lan can192Bộ
73Xe bò 02 bánh hơi ( 100/90-10) phục vụ vận chuyển phai trên mặt cốngXe bò 02 bánh hơi ( 100/90-10) phục vụ vận chuyển phai trên mặt cống1Xe
74Phao thép 60T hỗ trợ chở máy đào để đóng cọcPhao thép 60T hỗ trợ chở máy đào để đóng cọc5,17ca
75Pa lăng 2T để kéo các thanh phaiPa lăng 2T để kéo các thanh phai2bộ
76Dây xích 6mmDây xích 6mm15m
B II - PHẦN CỬA CỐNG + PHAI CỐNG
1Sản xuất cửa van phẳng bằng thép hình, chiều rộng cống Sản xuất cửa van phẳng bằng thép hình, chiều rộng cống 2,524tấn
2Sản xuất cửa van phẳng bằng thép inox, chiều rộng cống Sản xuất cửa van phẳng bằng thép inox, chiều rộng cống 0,042tấn
3Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không rỉ, bản mặt bằng composite, chiều rộng cống Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không rỉ, bản mặt bằng composite, chiều rộng cống 3,611Tấn
4Sản xuất bản mặt cửa van bằng compositeSản xuất bản mặt cửa van bằng composite10,45100kg
5Bu lông inox M10x60 liên kết ron cao suBu lông inox M10x60 liên kết ron cao su48Bộ
6Bu lông inox M12x40 liên kết bản lề cửaBu lông inox M12x40 liên kết bản lề cửa8Bộ
7Giăng cao su củ tỏi P30Giăng cao su củ tỏi P309,6Mét
8Sản xuất cửa van phẳng bằng thép hình, chiều rộng cống Sản xuất cửa van phẳng bằng thép hình, chiều rộng cống 2,706tấn
9Sản xuất cửa van phẳng bằng thép inox, chiều rộng cống Sản xuất cửa van phẳng bằng thép inox, chiều rộng cống 0,332tấn
10Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không rỉ, bản mặt bằng composite, chiều rộng cống Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không rỉ, bản mặt bằng composite, chiều rộng cống 4,608Tấn
11Sản xuất bản mặt cửa van bằng compositeSản xuất bản mặt cửa van bằng composite15,698100kg
12Bu lông inox M10x60 liên kết ron cao suBu lông inox M10x60 liên kết ron cao su837Bộ
13Ty inox M25x200 làm móc phaiTy inox M25x200 làm móc phai12Bộ
14Giăng cao su củ tỏi P30Giăng cao su củ tỏi P30167,4Mét
15Ô tô vận tải thùng 12 tấn phục vụ vận chuyển cửa cốngÔ tô vận tải thùng 12 tấn phục vụ vận chuyển cửa cống1ca
16Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiBốc lên bằng thủ công - thép các loại8,2195tấn
17Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiBốc xuống bằng thủ công - thép các loại8,2195tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc (cống, đê bao): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy Lợi III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình thủy lợi cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình thủy lợi cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
3 giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy Lợi hoặc xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình thủy lợi cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
4 Công nhân vận hành máy công trình 5 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Dung tích gầu >= 0,8m31
2 Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. trọng lượng 70kg1
3 Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. sức nâng 10 tấn1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 1,5kW1
5 Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. dung tích 250 lít2
6 Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 23kw1
7 Búa đóng cọc chạy trên ray. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Trọng lượng đầu búa 1,2 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->