Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875339-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210875309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 11:00:00 đến ngày 2021-09-08 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,389,303,342 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 973.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (nếu có); + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 973.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.919.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình dân dụng; kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Kiến trúc sư; Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Điện; Tự động hóa.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Khung dàn giáo thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 200
12-Ván khuôn định hình (Thành phẩm) (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Công an tỉnh An Giang
45 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh , địa chỉ: Tầng 12 tòa nhà Licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. HN, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu : Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh, địa chỉ: Tầng 12 Tòa nhà licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. - Chủ đầu tư: Công An tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 1333 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02963)841.700.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng Kiến Long, địa chỉ: Số 32/3 Trần Quốc Toản, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây Dựng thuộc Sở Xây Dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, P. Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh, địa chỉ: Tầng 12 Tòa nhà licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng Hậu cần - Công An tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 1333 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh , địa chỉ: Tầng 12 tòa nhà Licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. HN, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu : Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh, địa chỉ: Tầng 12 Tòa nhà licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. - Chủ đầu tư: Công An tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 1333 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02963)841.700.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác đáp ứng các yêu cầu theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu : Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh, địa chỉ: Tầng 12 Tòa nhà licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. - Chủ đầu tư: Công An tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 1333 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02963)841.700.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công An tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 1333 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02963)841.700.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, ĐT: 02963 853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu (hotline): 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC, NGHỈ CBCS
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế38,4m2
2Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3bộ
3Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế233,7125m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế184,08m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế155,65m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4,0215m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,504m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế17,616m3
9Đắp đá 0x4 bù lún bằng máy đầm cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0778100m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,504m3
11Xốp chèn khe 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế14,36m2
12Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,5565100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế15,565m3
14Bê tông tam cấp bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,504m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0207100m2
16Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,7782tấn
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4,0215m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,192m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế33,6m2
20Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6,6m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế381,8375m2
22Trãi tấm chống thấm khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,8977100m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế362,33m2
24Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (250x400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,67m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1.365,645m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế853,5285m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế560,692m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế27,917m2
29Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1.365,645m2
30Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế853,5285m2
31Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế560,692m2
32Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế27,917m2
33Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4.552,15m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1.401,73m2
35Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2.845,095m2
36Sơn dầm, trần, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế69,7925m2
37Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - mỗi chiều cao tăng thêm 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế28,451100m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế25,7399100m2
39Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế145,875m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế145,875m2
41Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế38,4m2
42Cung cấp lắp dựng nẹp nhôm khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4m
43Vệ sinh cửa, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1T.bộ
44Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế22bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3bộ
46Lắp đặt vòi xã lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế8bộ
47Lắp đặt vòi xã chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế16cái
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế16cái
49Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế52cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,984100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,282100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,022100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,253100m
54Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế25cái
55Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế14cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế13cái
57Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế45cái
58Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4cái
59Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế22cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế5cái
61Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế8cái
62Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2cái
63Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế8cái
65Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4cái
66Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế35,05m3
67Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,50510m3/1km
68Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế26,17m3
69Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,61710m3/1km
70Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,8207tấn
71Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,8207tấn
72Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,082110 tấn/1km
73Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế10,443tấn
74Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế10,443tấn
75Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,044310 tấn/1km
B NHÀ ĂN + BẾP
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế51,21m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế51,21m2
3Trãi tấm chống thấm khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,5121100m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế71,208m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế59,76m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế120,5175m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế15,363m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế71,208m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế59,76m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế120,5175m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế15,363m2
12Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế237,36m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế401,725m2
14Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế199,2m2
15Sơn dầm, trần, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế51,21m2
16Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - mỗi chiều cao chuẩn 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,992100m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,3571100m2
18Vệ sinh cửa, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1T.bộ
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,53m3
20Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,15310m3/1km
21Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,3085tấn
22Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,3085tấn
23Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,030910 tấn/1km
C NHÀ BẢO VỆ
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế5,94m3
2Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (250x400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế20,16m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế19,22m2
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,1m3
5Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1110m3/1km
6Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,2568tấn
7Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,2568tấn
8Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,025710 tấn/1km
D CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐAN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế359,5101m2
2Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế359,5101m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1.198,367m2
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế33,2712m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4,784m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,72m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1088100m2
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,48m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,99100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,2247tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế5,152m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,8408m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế70,724m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế18,96m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế311cấu kiện
G SÂN NỀN
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,155m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,33m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,55m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,9046m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế32,638m2
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,4061100m3
7Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,707100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế32,484m3
9SXLD cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,6768tấn
10Xoa nền bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế270,7m2
11Cắt Join bê tông cốt thép sân dale, chiều dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2210m
H BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế87,08m3
2Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế8,70810m3/1km
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế37,5m3
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,7510m3/1km
5Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,9846tấn
6Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,9846tấn
7Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,098510 tấn/1km
8Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế14,0269tấn
9Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế14,0269tấn
10Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,402710 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 973.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (nếu có); + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 973.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.919.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình dân dụng; kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Kiến trúc sư; Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Điện; Tự động hóa.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
3 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
4 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
7 Máy hàn Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
8 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
9 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
10 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
11 Khung dàn giáo thép các loại Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).200
12 Ván khuôn định hình (Thành phẩm) (m2) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->