Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà 02 tầng 11 phòng Trường Tiểu học Thạch Mỹ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875389-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Nhà 02 tầng 11 phòng Trường Tiểu học Thạch Mỹ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện tối đa không quá 20% giai đoạn 2021 - 2025 và xin hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 10:57:00 đến ngày 2021-09-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,164,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.464229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8928458E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.416.640.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.833.280.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng Nhà 02 tầng 11 phòng Trường Tiểu học Thạch Mỹ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Nhà 02 tầng 11 phòng Trường Tiểu học Thạch Mỹ 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện tối đa không quá 20% giai đoạn 2021 - 2025 và xin hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà
Địa chỉ: TT.Lộc Hà, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Hà
Địa chỉ: TT.Lộc Hà, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 3,9597 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 11,2436 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 32,7533 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 44,6557 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ván ép phủ phim móng | Mô tả KT theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3779 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,606 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,0796 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 77,3881 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Mô tả KT theo chương V | 0,9276 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng TD >0,1m2 M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,2933 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 60,6168 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 90,7979 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,2919 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,4406 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,2899 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,5557 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường thẻ 60x240mm | Mô tả KT theo chương V | 96,534 | m2 |
| 19 | Lát đá băm màu xanh đen, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,56 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 5,5741 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 23,3315 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (loại 3) | Mô tả KT theo chương V | 23,3315 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 12.1km (loại 3) | Mô tả KT theo chương V | 23,3315 | 10m³/1km |
| 24 | Tiền mua đất | Mô tả KT theo chương V | 233,315 | m3 |
| 25 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 60,5751 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,392 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 3,553 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,7782 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,8774 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,5509 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 9,0345 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,5536 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,5174 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,8469 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 74,071 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 12,5694 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 13,0775 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 131,8504 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 227,0315 | m2 |
| 16 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò nóng, quét 2 lớp sika, tấm trải chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 227,0315 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3394 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2717 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,452 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,9059 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,7517 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7656 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 85,7707 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 82,6451 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,0809 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 54,3027 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,7155 | m3 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2,4198 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,4198 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 6,383 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nốc khổ 400mm | Mô tả KT theo chương V | 94,36 | m |
| 35 | Ke chống bão bằng nhựa dọc theo xà gồ thép , A=500 | Mô tả KT theo chương V | 1.396 | cái |
| 36 | Waterstop Pvc chuyên dùng cho khe co giãn | Mô tả KT theo chương V | 19,2 | m |
| 37 | Lát nền, sàn gạch granit Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 975,694 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả KT theo chương V | 36,636 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 67,879 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 168,83 | m2 |
| 41 | Trần Aluminium | Mô tả KT theo chương V | 23,1903 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,52 | m2 |
| 43 | Ke inox đỡ bàn đá (1 bàn/3ke) | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 119,1928 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 119,1928 | m2 |
| 46 | Trụ cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 1 | trụ |
| 47 | Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả KT theo chương V | 9,87 | m |
| 48 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả KT theo chương V | 9,87 | m |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 279,712 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 389,8668 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 493,6609 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.170,5827 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 72,452 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 64,652 | m |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 308,948 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 832,1524 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.256,94 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 389,8668 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 3.568,6231 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 389,8668 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.568,6231 | m2 |
| C | PHẦN CỬA NHÔM ĐỊNH HÌNH: | |||
| 1 | Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 56,81 | m2 |
| 2 | Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 11,71 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 29,82 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 42 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 4,71 | m2 |
| 6 | Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 71,45 | m2 |
| 7 | Cửa lên mái | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | m2 |
| 8 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 63,644 | m2 |
| 9 | Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 | Mô tả KT theo chương V | 127,13 | m2 |
| 10 | Cửa sổ thép hộp mã kẽm | Mô tả KT theo chương V | 6,08 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 133,21 | m2 |
| 12 | Sơn hoa sắt tĩnh điện ( 50% diện tích) | Mô tả KT theo chương V | 66,605 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 10,9631 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ĐK u.PVC 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4702 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Máng tôn INOX B300 | Mô tả KT theo chương V | 13,5 | m |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 128 | cái |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả KT theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 75 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng led 220v-13W | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 72 | cái |
| 13 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA) | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 2.848 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.520 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 570 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x16mm2) | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x10mm2) | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả KT theo chương V | 1.424 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 760 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 275 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả KT theo chương V | 25 | hộp |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 32 | Thép dẹt 25x3 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| F | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 10 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 4 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 5 | Cọc tiếp chân bật | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 21,252 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2125 | 100m3 |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| G | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Van khóa nhựa D40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x25, ĐK 32x20mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mm ( calss2) | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm ( calss2) | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm ( calss2) | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mm ( calss2) | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm ( calss2) | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm ( calss2) | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC chếch ĐK 125/125mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC chếch ĐK 110/110mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC chếch ĐK 90/90mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC chếch ĐK 75/60mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC ĐK 60/60mm | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC thông tắc DN110/42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC chếch 135 độ ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC chếch 135 độ ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC chếch 135 độ ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC chếch 135 độ ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC chếch 135 độ ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC vuông ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 35 | Nút bịt u.PVC DN60 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Nút bịt u.PVC DN75 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Nút bịt u.PVC DN90 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Nút bịt u.PVC DN100 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Nút bịt u.PVC DN125 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Siphong u.PVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Siphong u.PVC D80 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Siphong u.PVC D42 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu bằng INOX | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Van phao cơ D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Van phao điện D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Máy bơm công suất 8M3/H | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| I | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 2,206 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 0,1985 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0735 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,9774 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,2825 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,9677 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2788 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả KT theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,6611 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,0972 | m2 |
| 18 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,921 | m2 |
| 19 | Quét xi măng nguyên chất | Mô tả KT theo chương V | 40,0972 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.464229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8928458E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.416.640.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.833.280.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi