Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà 02 tầng 11 phòng Trường Tiểu học Thạch Mỹ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875389-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà 02 tầng 11 phòng Trường Tiểu học Thạch Mỹ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210752832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện tối đa không quá 20% giai đoạn 2021 - 2025 và xin hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 10:57:00 đến ngày 2021-09-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,164,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.464229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8928458E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.416.640.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.833.280.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Nhà 02 tầng 11 phòng Trường Tiểu học Thạch Mỹ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Nhà 02 tầng 11 phòng Trường Tiểu học Thạch Mỹ
07 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện tối đa không quá 20% giai đoạn 2021 - 2025 và xin hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ , địa chỉ: Xã Thạch Bằng, Huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà Địa chỉ: TT.Lộc Hà, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Hà Địa chỉ: TT.Lộc Hà, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại T&T; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lộc Hà. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng KTHT Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ , địa chỉ: Xã Thạch Bằng, Huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà Địa chỉ: TT.Lộc Hà, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Hà Địa chỉ: TT.Lộc Hà, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà Địa chỉ: TT.Lộc Hà, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Hà Địa chỉ: TT.Lộc Hà, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Mô tả KT theo chương V3,9597100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Mô tả KT theo chương V11,24361m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả KT theo chương V32,75331m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V44,6557m3
5Ván khuôn ván ép phủ phim móngMô tả KT theo chương V0,88100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,3779tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V4,606tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V2,0796tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V77,3881m3
10Ván khuôn gỗ cổ móngMô tả KT theo chương V0,9276100m2
11Bê tông cổ móng TD >0,1m2 M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,2933m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V60,6168m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V90,7979m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,2919100m2
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V18,4406m3
16Bê tông dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V14,2899m3
17Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V61,5557m2
18Ốp chân tường thẻ 60x240mmMô tả KT theo chương V96,534m2
19Lát đá băm màu xanh đen, PCB40Mô tả KT theo chương V5,56m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V5,5741100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả KT theo chương V23,331510m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (loại 3)Mô tả KT theo chương V23,331510m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 12.1km (loại 3)Mô tả KT theo chương V23,331510m³/1km
24Tiền mua đấtMô tả KT theo chương V233,315m3
25Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V60,5751m3
26Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V4,392m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V3,553100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,7782tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,8774tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,5509tấn
5Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V23,41m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V9,0345100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,5536tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,5174tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,8469tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V74,071m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V12,5694100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V13,0775tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0458tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V131,8504m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V227,0315m2
16Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò nóng, quét 2 lớp sika, tấm trải chống thấmMô tả KT theo chương V227,0315m2
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,364100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3394tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2717tấn
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,452m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,9059m3
22Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V32,7517m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả KT theo chương V0,0824100m2
24Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7656m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V291cấu kiện
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V85,7707m3
27Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V82,6451m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,0809m3
29Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V54,3027m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,7155m3
31Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V2,4198tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,4198tấn
33Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V6,383100m2
34Tôn úp nốc khổ 400mmMô tả KT theo chương V94,36m
35Ke chống bão bằng nhựa dọc theo xà gồ thép , A=500Mô tả KT theo chương V1.396cái
36Waterstop Pvc chuyên dùng cho khe co giãnMô tả KT theo chương V19,2m
37Lát nền, sàn gạch granit Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V975,694m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmMô tả KT theo chương V36,636m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả KT theo chương V67,879m2
40Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả KT theo chương V168,83m2
41Trần AluminiumMô tả KT theo chương V23,1903m2
42Lát đá mặt bệ, PCB40Mô tả KT theo chương V3,52m2
43Ke inox đỡ bàn đá (1 bàn/3ke)Mô tả KT theo chương V12cái
44Sản xuất lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V119,1928m2
45Lắp dựng lan can cầu thangMô tả KT theo chương V119,1928m2
46Trụ cầu thangMô tả KT theo chương V1trụ
47Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả KT theo chương V9,87m
48Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả KT theo chương V9,87m
49Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V279,712m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V389,8668m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V493,6609m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.170,5827m2
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V72,452m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V64,652m
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V308,948m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V832,1524m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.256,94m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V389,8668m2
59Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả KT theo chương V3.568,6231m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V389,8668m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.568,6231m2
C PHẦN CỬA NHÔM ĐỊNH HÌNH:
1Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V56,81m2
2Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V11,71m2
3Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V29,82m2
4Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V42m2
5Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V4,71m2
6Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V71,45m2
7Cửa lên máiMô tả KT theo chương V0,64m2
8Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mmMô tả KT theo chương V63,644m2
9Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2Mô tả KT theo chương V127,13m2
10Cửa sổ thép hộp mã kẽmMô tả KT theo chương V6,08m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V133,21m2
12Sơn hoa sắt tĩnh điện ( 50% diện tích)Mô tả KT theo chương V66,605m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V10,9631100m2
D THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa ĐK u.PVC 76mmMô tả KT theo chương V1,4702100m
2Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 76mmMô tả KT theo chương V17cái
3Cầu chắn rác bằng InoxMô tả KT theo chương V17cái
4Máng tôn INOX B300Mô tả KT theo chương V13,5m
5Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V128cái
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả KT theo chương V17bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V75bộ
3Lắp đặt đèn lốp trần bóng led 220v-13WMô tả KT theo chương V8bộ
4Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V42cái
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V27cái
6Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V8cái
7Lắp đặt quạt thông gióMô tả KT theo chương V8cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V27cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V6cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V25cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả KT theo chương V2cái
12Lắp đặt ô cắm đôiMô tả KT theo chương V72cái
13Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170Mô tả KT theo chương V2cái
14Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tườngMô tả KT theo chương V11cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V13cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V35cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 32A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V11cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA)Mô tả KT theo chương V11cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA)Mô tả KT theo chương V2cái
20Lắp đặt các automat 3 pha 80A(10KA)Mô tả KT theo chương V1cái
21Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V2.848m
22Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V1.520m
23Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả KT theo chương V570m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x16mm2)Mô tả KT theo chương V50m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x10mm2)Mô tả KT theo chương V20m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V1.424m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V760m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V275m
29Lắp đặt hộp nốiMô tả KT theo chương V25hộp
30Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V3cọc
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V10m
32Thép dẹt 25x3Mô tả KT theo chương V10m
F CHỐNG SÉT:
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V10cọc
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V9cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V150m
4Thép dẹt 40x4Mô tả KT theo chương V50m
5Cọc tiếp chân bậtMô tả KT theo chương V24cái
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V21,2521m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,2125100m3
8Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả KT theo chương V3hộp
G HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY:
1Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V12cái
2Bình chữa cháy CO2Mô tả KT theo chương V6cái
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V6hộp
4Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V6bộ
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mmMô tả KT theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmMô tả KT theo chương V1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmMô tả KT theo chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmMô tả KT theo chương V0,3100m
5Van khóa nhựa D40Mô tả KT theo chương V2cái
6Van khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V6cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32Mô tả KT theo chương V7cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x25, ĐK 32x20mmMô tả KT theo chương V18cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V20cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40x90 độMô tả KT theo chương V10cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32x90 độMô tả KT theo chương V20cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25x90 độMô tả KT theo chương V24cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20x90 độMô tả KT theo chương V30cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V4cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mmMô tả KT theo chương V2cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V6cái
17Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mm ( calss2)Mô tả KT theo chương V0,18100m
18Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm ( calss2)Mô tả KT theo chương V0,6100m
19Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm ( calss2)Mô tả KT theo chương V0,6100m
20Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mm ( calss2)Mô tả KT theo chương V0,5100m
21Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm ( calss2)Mô tả KT theo chương V0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm ( calss2)Mô tả KT theo chương V0,24100m
23Lắp đặt tê nhựa u.PVC chếch ĐK 125/125mmMô tả KT theo chương V4cái
24Lắp đặt tê nhựa u.PVC chếch ĐK 110/110mmMô tả KT theo chương V28cái
25Lắp đặt tê nhựa u.PVC chếch ĐK 90/90mmMô tả KT theo chương V24cái
26Lắp đặt tê nhựa u.PVC chếch ĐK 75/60mmMô tả KT theo chương V36cái
27Lắp đặt tê nhựa u.PVC ĐK 60/60mmMô tả KT theo chương V38cái
28Lắp đặt tê nhựa u.PVC thông tắc DN110/42Mô tả KT theo chương V2cái
29Lắp đặt cút nhựa u.PVC chếch 135 độ ĐK 125mmMô tả KT theo chương V4cái
30Lắp đặt cút nhựa u.PVC chếch 135 độ ĐK 110mmMô tả KT theo chương V24cái
31Lắp đặt cút nhựa u.PVC chếch 135 độ ĐK 90mmMô tả KT theo chương V6cái
32Lắp đặt cút nhựa u.PVC chếch 135 độ ĐK 60mmMô tả KT theo chương V18cái
33Lắp đặt cút nhựa u.PVC chếch 135 độ ĐK 75mmMô tả KT theo chương V8cái
34Lắp đặt cút nhựa u.PVC vuông ĐK 42mmMô tả KT theo chương V48cái
35Nút bịt u.PVC DN60Mô tả KT theo chương V8cái
36Nút bịt u.PVC DN75Mô tả KT theo chương V3cái
37Nút bịt u.PVC DN90Mô tả KT theo chương V6cái
38Nút bịt u.PVC DN100Mô tả KT theo chương V8cái
39Nút bịt u.PVC DN125Mô tả KT theo chương V2cái
40Siphong u.PVC D110Mô tả KT theo chương V14cái
41Siphong u.PVC D80Mô tả KT theo chương V10cái
42Siphong u.PVC D42Mô tả KT theo chương V16cái
43Nắp lưới chống côn trùng D42Mô tả KT theo chương V1cái
44Lắp đặt Lavabo + vòi rửaMô tả KT theo chương V8bộ
45Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V8cái
46Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V14bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V14cái
48Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V8bộ
49Lắp đặt hộp giấy chống nướcMô tả KT theo chương V14cái
50Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V8cái
51Lắp đặt phễu thu bằng INOXMô tả KT theo chương V10cái
52Van phao cơ D32Mô tả KT theo chương V1cái
53Van phao điện D32Mô tả KT theo chương V1cái
54Máy bơm công suất 8M3/HMô tả KT theo chương V1bộ
55Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
I BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% khối lượng)Mô tả KT theo chương V2,2061m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Mô tả KT theo chương V0,1985100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0735100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,9774m3
5Ván khuôn móng ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,0389100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1029tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0456tấn
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,2825m3
9Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,9677m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,0359100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0034tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,02tấn
13Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2788m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Mô tả KT theo chương V0,0247100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả KT theo chương V0,0565tấn
16Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,6611m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V40,0972m2
18Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100Mô tả KT theo chương V4,921m2
19Quét xi măng nguyên chấtMô tả KT theo chương V40,0972m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V5cái
21Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mmMô tả KT theo chương V0,055100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.464229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8928458E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.416.640.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.833.280.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2 Đội trưởng thi công 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->