Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và các công trình phụ trợ Trường Tiểu học xã An Viên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875352-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và các công trình phụ trợ Trường Tiểu học xã An Viên
Số hiệu KHLCNT 20210868524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã An Viên, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 11:33:00 đến ngày 2021-09-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,886,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,900,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 04 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,5m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 03 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn vữa (bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và các công trình phụ trợ Trường Tiểu học xã An Viên
Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và các công trình phụ trợ Trường Tiểu học xã An Viên
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã An Viên, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt , địa chỉ: Thôn Nghĩa Giang, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Khảo sát, Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn thẩm tra Thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Mạnh Hưng; Địa chỉ: Khu Nông Lâm, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Tiên Lữ; Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn thẩm định E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Anh Hưng Yên; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt , địa chỉ: Thôn Nghĩa Giang, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng, loại công trình dân dụng, công trình hạng III trở nên. - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC11,07100m3
2Đào sửa hố móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh276,751m3
3Đóng cọc gỗ chống sạt lở đất hố móng, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,112100m
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh384,575100m
5Đắp cát vàng đệm hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,441100m3
6Ván khuôn gỗ bê tông lót móng băngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,385100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh44,414m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,114tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,864tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,658tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,102tấn
12Ván khuôn gỗ móng băngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,725100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh175,332m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,753100m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (M*10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,753100m3
16Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,662100m2
17Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,2m3
18Xây tường cổ móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh57,685m3
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,865tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,19tấn
21Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,684100m2
22Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,703m3
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh499,078m3
24Tôn cát nền nhà bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh258,626m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,847100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,847100m3/4km
27Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,955tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,91tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,293tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,278tấn
31Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,95100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12,891m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12,252m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh73,798m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh82,751m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,873m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh32,045m3
38Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,768m3
39Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,574m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,158tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,681tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,685tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,01tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,414tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,651tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,602tấn
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,268100m2
48Ván khuôn gỗ xà dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,307100m2
49Bê tông xà sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh92,717m3
50Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh35,516m3
51Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,282100m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (M*10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,282100m3
53Bê tông lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,834m3
54Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,817tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,41tấn
56Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam chắn nắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,582100m2
57Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,465tấn
58Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,035tấn
59Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,352100m2
60Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,939m3
61Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,279tấn
62Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,053tấn
63Ván khuôn gỗ giằng lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,679100m2
64Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,527m3
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.165,986m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh626,973m2
67Trát tường Sê nô mái, ô văng cửa, lam chắn nắng, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh342,842m2
68Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh342,594m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh204,422m2
70Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh795,844m2
71Đắp phào kép, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh857,52m
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh550,04m
73Trát vẩy tường, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh43,921m2
74Trát vẩy bọ trang trí, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,515m2
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh41,409m3
76Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh761,321m2
77Ốp chân tường gạch Granite 100x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh29,92m2
78Ốp đá bóc vào tường chân móng sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh60,568m2
79Láng Sê nô mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh88,754m2
80Gia công xà gồ thép hộp 80x40x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,656tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,656tấn
82Sơn sắt thép 3 nước. Sơn xà gồ mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh155,3041m2
83Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,982100m2
84Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh69,77md
85Sản xuất nắp tôn cửa lên mái KT: 80x80cm + khoáTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2bộ
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2.166,252m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.312,409m2
88Sản xuất hoa sắt lan can hành lang bằng Inox hộp 20x20mm (cả tay vịn bằng Inox D50mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh42,39m2
89Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh42,39m2
90Sơn lan can sắt, sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh42,391m2
91Đắp chi tiết trang trí mái sảnh chính bằng vữa XMCVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
92Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm màu vân gỗ. Độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh64,8m2
93Khóa cửa cho cửa đi Đ1 (khóa Việt Tiệp hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20cái
94Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm màu vân gỗ. Độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh129,6m2
95Khóa cửa cho cửa sổ S1 (khóa bán nguyệt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40bộ
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh194,4m2
97Sản xuất vách kính khung nhôm màu vân gỗ. Độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23,92m2
98Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23,92m2
99Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,027tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh129,6m2
101Sơn hoa sắt cửa, sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh73,6961m2
102Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,55100m2
103Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,757tấn
104Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,275tấn
105Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,022m3
106Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,683m3
107Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh85,506m2
108Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 16x16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15,81m2
109Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15,81m2
110Sơn lan can sắt, sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15,811m2
111Sản xuất trụ thang bằng gỗ Lim, sơn PUTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
112Sản xuất tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ Lim, sơn PUTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh19,28md
113Láng granitô cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh49,265m2
114Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh81,6m
115Sơn cầu thang không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh51,846m2
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,001m3
117Xây bậc tam sảnh bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15,768m3
118Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh55,98m2
119Láng granitô bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh56,814m2
120Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh126,8m
121Xây bậc tam sảnh bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,782m3
122Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,028m2
123Láng granitô bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,128m2
124Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15,84m
125Sơn bậc tam cấp không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,9m2
126Đào rãnh chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,561m3
127Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,56m3
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh120m
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh43,2m
130Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh59,095kg
131Gia công kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
132Lắp đặt kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
133Nậm sứ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
134Mối nối kiểm traTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
135Kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6điểm
136Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cọc
137Lắp đặt bật thép d=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15kg
138Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,62100m
139Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh18cái
140Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh18cái
141Đai thép giữ ống PVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh144cái
142Vít nở dài 5cm liên kết ống với tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh288cái
143Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1,4m (cả hộp số)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh60cái
144Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18w Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh90bộ
145Lắp đặt đèn LED ốp trần D220mm/14wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16bộ
146Lắp đặt đèn gắn tường, bóng LED 20wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2bộ
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.450m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh300m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh100m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5m
152Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh100m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm1.780m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh105m
155Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường kt: 400x550mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1hộp
156Lắp đặt vỏ tủ điện T2 âm tường kt: 300x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1hộp
157Lắp đặt hộp nối dây kt: 150x150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10hộp
158Lắp đặt aptomat 3 pha 200ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
159Lắp đặt aptomat 1 pha 100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
160Lắp đặt aptomat tép 1 pha 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
161Lắp đặt đế âm Aptomat tépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10chiếc
162Lắp đặt hộp tủ Aptomat tép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10chiếc
163Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
164Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30cái
165Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh34cái
166Lắp đặt ô cắm đôi âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh70cái
167Lắp đặt hộp nhựa cho công tắc và ổ cắm âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh138hộp
168Móc treo quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh60cái
169Đào rãnh chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,81m3
170Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,8m3
171Kéo dải dây tiếp địa đồng M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13m
172Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,048kg
173Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cọc
174Bộ kẹp kiểm tra thoát sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
175Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20máy
176Lắp đặt aptomat 1 pha 150A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
177Lắp đặt aptomat 1 pha 100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
178Lắp đặt aptomat tép 1 pha 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20cái
179Lắp đặt đế âm Aptomat tépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10chiếc
180Lắp đặt mặt Aptomat tép đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10chiếc
181Lắp đặt hộp nối dây kt: 150x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10hộp
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh100m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh220m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh100m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5m
186Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh320m
187Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh105m
188Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,5100m
189Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,5100m
190Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,5100m
191Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,5100m
192Lắp đặt ống thoát nước ngưng, ống nhựa PVC - Đường kính 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,5100m
193Bảo ôn ống thoát nước ngưng, ống nhựa PVC - Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,5100m
194Vật tư phụ lắp đặt điều hòaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20bộ
195Hộp đựng thiết bị cứu hoả bằng tôn, kt: (150x600x750)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
196Bình cứu hoả MFZ8Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4bình
197Bính khí CO2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8bình
198Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4bảng
199Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,745100m2
B Hạng mục: Các công trình phụ trợ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá dỡ nền sân bê tông để đào móng (Phá mở rộng ra mỗi bên 20cm để thi công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,499m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Đào mở rộng ra mỗi bên 20cm để thi công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh33,431m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,5631m3
4Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn cho bê tông lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,064100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,744m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,216m3
7Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,461100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,028tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,234tấn
10Bê tông xà dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,633m3
11Ván khuôn gỗ dầm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,421100m2
12Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,116tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,548tấn
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23,82m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,259100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,259100m3/4km
17Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D114x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,012tấn
18Gia công bản mã cột bằng thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,214tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,226tấn
20Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm D60x3mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,951tấn
21Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm D42x2mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,299tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,045tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,295tấn
24Gia công khung hồi K1 bằng thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,258tấn
25Lắp dựng khung hồi K1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,258tấn
26Gia công xà gồ thép U100x50x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,763tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,763tấn
28Gia công giằng vì kèo bằng thép tròn D16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,318tấn
29Tăng đơ M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh42cái
30Bu lông chân cột M18x500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh64bộ
31Bu lông đỉnh cột M18x100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh64cái
32Bu lông giằng cột M14x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh56cái
33Gia công giằng cột bằng thép ống mạ kẽm D60x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,025tấn
34Gia công giằng cột bằng thép ống mạ kẽm D48x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,291tấn
35Sơn sắt thép, sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh36,4161m2
36Láng bù vênh nền, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh338,6m2
37Lát nền bằng gạch Terrazzo 400x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh338,6m2
38Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,277100m2
39Sản xuất tôn úp hồi rộng 400mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24,84md
40Sản xuất máng nước bằng tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh63,92md
41Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,43100m
42Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
43Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox D75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
44Đai thép giữ ống D75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40cái
45Vít nở dài 5cm liên kết ống với tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh80cái
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,735100m2
47Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh227,04m2
48Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,468tấn
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá dỡ nền sân bê tông để đào móng (Phá mở rộng ra mỗi bên 20cm để thi công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,873m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Đào mở rộng ra mỗi bên 20cm để thi công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23,1561m3
51Ván khuôn gỗ bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,061100m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,377m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,831m3
54Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,333100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,086tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,103tấn
57Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16,364m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,097100m3
59Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,097100m3/4km
60Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D114x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,41tấn
61Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,267tấn
62Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,677tấn
63Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm D60x2,5mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,328tấn
64Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm D42x1,5mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,107tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,435tấn
66Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,204tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,204tấn
68Gia công khung hồi thép hộp mạ kẽm 20x40x2mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,043tấn
69Lắp khung hồi thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,043tấn
70Sơn sắt thép, sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh151m2
71Bu lông chân cột M18x500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh68bộ
72Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,809100m2
73Sản xuất tôn úp hồi rộng 400mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,56md
74Sản xuất máng nước bằng tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh106,4md
75Láng bù vênh nền, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh257,88m2
76Lát nền bằng gạch Terrazzo 400x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh257,88m2
77Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá dỡ tường bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,201m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá dỡ mặt bể, đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,664m3
79Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá dỡ trụ, thân tường ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh38,086m3
80Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá dỡ giằng tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,347m3
81Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,473100m3
82Vận chuyển vật liệu phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,473100m3/4km
83Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,695m3
84Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,427100m2
85Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,114tấn
86Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,533tấn
87Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,119m3
88Xây tường rào bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,683m3
89Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,347m3
90Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,321100m2
91Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,033tấn
92Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,196tấn
93Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh71,025m2
94Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh496,742m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh85,84m
96Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh567,767m2
97Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính 80% KL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,382100m3
98Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 20% KL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,551m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,81m3
100Xây bậc sân khấu bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13,913m3
101Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,822m3
102Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh74,951m2
103Láng granitô bậc sân khấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh74,951m2
104Lát nền bằng gạch Terrazzo 400x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh63,694m2
105Xây bệ cột cờ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,904m3
106Trát bệ cột cờ dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,599m2
107Láng granitô bệ cột cờTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,599m2
108Bê tông móng bệ cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,227m3
109Bu lông chân cột M18x500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4bộ
110Cột cờ Inox, đường kính 89-76-63, cao 7m (cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
111Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg. Tháo dỡ để cải tạoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh394cấu kiện
112Tháo dỡ tấm đan hố ga bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg. Tháo dỡ để cải tạoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15cấu kiện
113Đào bùn lẫn sỏi đá lòng rãnh thoát nước, hố ga, thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh27,183m3
114Ván khuôn gỗ bê tông đệm thành rãnh thoát nước, hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,382100m2
115Bê tông đệm thành rãnh thoát nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,829m3
116Trát thành rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh66,035m2
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh409cái
118Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,272100m3
119Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,272100m3/4km
120Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh61,0471m3
121Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,3571m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,343m3
123Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13,245m3
124Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,068m3
125Trát thành rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh130,884m2
126Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh35,493m2
127Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,989m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh thoát nước, hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,333100m2
129Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,648tấn
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh107cái
131Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23,869m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,504100m3
133Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,504100m3/4km
134Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá dỡ tường bồn câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,168m3
135Phá lớp vữa trát tường bồn câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh63,555m2
136Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh63,555m2
137Ốp tường bồn cây, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh52,405m2
138Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,8731m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,534m3
140Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,712m3
141Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh72,864m2
142Ốp tường bồn cây, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh37,224m2
143Đào gốc, di chuyển cây trồng sang vị trí khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cây
144Mua cây xà cừ, đường kính gốc cây D200mm, chiều cao 5,0mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7cây
145Cung cấp đất màu cho vào bồn câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,971m3
146Đổ đất màu vào bồn câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,971m3
147Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,331m3
148Phát cây cỏ dại, dọn dẹp vệ sinh mặt bằng sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3công
149Đắp cát tôn nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính 80% KL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,022100m3
150Đắp cát tôn nền sân bằng thủ công (tính 20% KL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh25,549m3
151Dải ni lông lót nền sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh794,96m2
152Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh79,496m3
153Vệ sinh, quét dọn bề mặt sân trước khi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4.618,3m2
154Láng bù vênh nền sân, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4.618,3m2
155Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4.618,3m2
156Thay bánh xe cánh cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
C Hạng mục: Thiết bị
1Điều hòa nhiệt độ treo tường, 18000BTU, 1 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).32
3 Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 04 tấn trở lên Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
2 Máy đào 0,5m3 trở lên Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
3 Máy lu 03 tấn trở lên Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
4 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
5 Máy kinh vĩ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
6 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
7 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
8 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
9 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
10 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
11 Máy cắt bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
12 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
13 Máy uốn sắt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
14 Máy cắt sắt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
15 Máy cắt gạch Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
16 Máy hàn điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
17 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
18 Máy cắt gỗ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
19 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
20 Máy trộn vữa (bê tông) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->