Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng, nền, mặt đường, cống thoát nước và chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821682-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng, nền, mặt đường, cống thoát nước và chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 11:31:00 đến ngày 2021-09-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,560,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công san lấp mặt bằng, nền, mặt đường bê tông nhựa và cống thoát nước.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), bản photo hóa đơn của hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 02 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công đường, cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu và còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xà lan hoặc ghe vận chuyển cát có tổng tải trọng toàn phần (tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 4-Máy bơm cát động cơ Diezel ≥126CV (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước động cơ Diezel ≥30CV (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép 10 tấn (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi 16 tấn (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25 tấn (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rãi cấp phối đá dăm (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước ≥3m3 (hoặc ô tô + bồn nước ≥ 3m3) (Xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (Xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tải thùng ≥ 2 tấn (Xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô, sức nâng ≥6,0 T (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm dùi (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan bê tông (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy đầm bàn (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đầm cóc (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng, nền, mặt đường, cống thoát nước và chiếu sáng Đường Ngô Quyền (đoạn từ đường Nguyễn Văn Phối đến nhà máy chế biến trái cây) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2019 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 0277. 3837295; fax: 0277. 3837295) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7057 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7057 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7057 | 100m3 |
| 4 | Mua đất | Theo hồ sơ thiết kế | 570,57 | m3 |
| 5 | Đắp đê đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,187 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cát tận dụng đào lòng đường, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8048 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế | 227,5584 | 100m3 |
| 8 | Cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 22.755,8399 | m3 |
| 9 | Ống PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật 12Kn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| B | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bó vỉa hiện trạng và vỉa hè hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 364,6162 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 39,104 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 40,372 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển 2km, bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế | 40,372 | 10m3/1km |
| 5 | Đào xúc đết lề đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0347 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8401 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2241 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2241 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2241 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp 1Km theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2241 | 100m3 |
| 11 | Mua đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1.522,4074 | m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6145 | 100m3 |
| 13 | Bơm cát nền đường phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế | 17,8297 | 100m3 |
| 14 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 37,6638 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7502 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4168 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,1674 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,1674 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,1674 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,1674 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4848 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 60km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4848 | 100tấn |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Trải nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6216 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0675 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,351 | m3 |
| D | BÓ NỀN | |||
| 1 | Trải nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 1,546 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 3,092 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,19 | m3 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6218 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát nền đường phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7238 | 100m3 |
| 3 | Cát đệm 0.1m vỉa hè (Từ cọc C16b đến C23) | Theo hồ sơ thiết kế | 72,38 | m3 |
| 4 | Trải nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 16,237 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 162,37 | m3 |
| 6 | Lát gạch xi măng 40x40x3,2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.701 | m2 |
| F | KHUÔN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,44 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0544 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1994 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1232 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,616 | m3 |
| G | BIỂN BÁO VÀ SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang chữ nhật 45x90cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Trụ biển báo D90 dài 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 6 | Trụ biển báo D90 dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 158,985 | m2 |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC VƯỢT ĐƯỜNG D800 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cống, rãnh dọc có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 10,715 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0715 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển 2km, bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0715 | 10m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống, mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1472 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng cống vượt đường, ĐK = 6 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0183 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng cống vượt đường, ĐK = 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1761 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cống, mối nối cống vượt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,945 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đoạn ống bê tông vượt đường HL93 D800 L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt đoạn ống bê tông vượt đường HL93 D800 L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 11 | Ống cống BTCT D=800mm VĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| I | CỐNG VỈA HÈ D800 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0878 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,135 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0044 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5022 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7924 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,4536 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,953 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D=800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 279 | cái |
| 9 | Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | mối nối |
| 12 | Cống BTLT D800 VH | Theo hồ sơ thiết kế | 369 | m |
| J | HỐ GA 1,4 x 1,4m | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2384 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẳn, ĐK = 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0217 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẳn, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2799 | tấn |
| 5 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5184 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại hố ga đúc sẳn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4166 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn thép hố ga, khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9295 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4635 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép khou6n hố ga ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0462 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép khou6n hố ga ĐK =8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1088 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7632 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0538 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1686 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0063 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0039 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9892 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9892 | tấn |
| 19 | Thép hình V80x6 khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 989,2 | Kg |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1cấu kiện |
| K | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại hố thu đúc sẳn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3973 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,738 | m3 |
| 4 | Lắp đặt hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1cấu kiện |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0251 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1529 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1151 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1151 | tấn |
| 9 | Thép hình V40x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,08 | Kg |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m |
| 11 | Co nối D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 12 | Cung cắp nắp gang thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | tấm |
| 13 | Lắp dựng nắp hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| L | CẢI TẠO HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép tường hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0534 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép khuông hố ga, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0133 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép khuông hố ga, ĐK =8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0325 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,772 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2904 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0106 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0361 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0014 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0008 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1167 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1167 | tấn |
| 15 | Thép hình V80x6 khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 116,74 | Kg |
| 16 | Lắp đặt lại nắp hố ga bêtông | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng nắp hố ga gang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp nắp gang hố ga chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| M | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4125 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,325 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,286 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,25 | m3 |
| 5 | Bulong móng trụ M22x550 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 36,528 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7285 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 472,85 | m |
| 9 | Ống sắt tráng kẽm d42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 472,85 | m |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 cột |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp choá đèn - Đèn Led ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1 choá |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bảng |
| 16 | Lắp của cột | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cửa |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 18 | Rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 bộ |
| 20 | Kẹp tiếp địa+ốc xiếc cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| N | DÃY PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5915 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2394 | 100m3 |
| 3 | Đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 449,3764 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,772 | m3 |
| 5 | Bê tông dãy phân cách SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,5196 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1246 | 100m2 |
| 7 | Sơn dãy phân cách bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 332,37 | m2 |
| 8 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,708 | 100 m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 38,54 | m3 |
| 10 | Bơm cát nền đường phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4702 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0099 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công san lấp mặt bằng, nền, mặt đường bê tông nhựa và cống thoát nước.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), bản photo hóa đơn của hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 02 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công đường, cống thoát nước | 1 | tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công chiếu sáng | 1 | tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu và còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 (máy) | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi (máy) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xà lan hoặc ghe vận chuyển cát có tổng tải trọng toàn phần (tấn) | Hoạt động tốt | 1000 |
| 4 | Máy bơm cát động cơ Diezel ≥126CV (máy) | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm nước động cơ Diezel ≥30CV (máy) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép 10 tấn (máy) | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi 16 tấn (máy) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25 tấn (máy) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy rãi cấp phối đá dăm (máy) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa (máy) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường (máy) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước ≥3m3 (hoặc ô tô + bồn nước ≥ 3m3) (Xe) | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (Xe) | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Xe) | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tải thùng ≥ 2 tấn (Xe) | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô, sức nâng ≥6,0 T (máy) | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông (máy) | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép (máy) | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy đầm dùi (máy) | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy khoan bê tông (máy) | Hoạt động tốt | 3 |
| 21 | Máy đầm bàn (máy) | Hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy hàn (máy) | Hoạt động tốt | 2 |
| 23 | Máy đầm cóc (máy) | Hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt (máy) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi