Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, mua sắm thiết bị và chi phí đảm bảo an toàn thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN VŨ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, mua sắm thiết bị và chi phí đảm bảo an toàn thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 11:29:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,116,849,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.917E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.783E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 02 tầng), có hạng mục lắp đặt bình bọt PCCC, nền móng gia cố bằng cát hạt trung.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.161.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.161.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trực tiếp thi công tại hiện trường trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trực tiếp thi công tại hiện trường trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các ngành sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN VŨ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, mua sắm thiết bị và chi phí đảm bảo an toàn thi công Trường Tiểu học - Trung học cơ sở An Vũ, huyện Quỳnh Phụ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Vũ – Địa chỉ: xã An Vũ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Vũ – Trụ sở UBND xã An Vũ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình - Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cây |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,053 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,053 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc cừ larsen trong thời gian thi công móng là 1.5 tháng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 516,812 | kg |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,202 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,202 | 100m |
| 7 | Khấu hao cọc cừ trong thời gian thi công móng là 1.5 tháng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,7 | kg |
| 8 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,662 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 99,225 | kg |
| 10 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,328 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 321,219 | 100m |
| 12 | Đắp cát hạt trung công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,491 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,175 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,798 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,065 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,854 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,762 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 121,556 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72,288 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,04 | m3 |
| 21 | Ván khuông xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,683 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,813 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,055 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,658 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,23 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,757 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,086 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,33 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,33 | 100m3/1km |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,733 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,182 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,705 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,911 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,596 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,77 | tấn |
| 40 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,51 | m3 |
| 41 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,51 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,434 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,691 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,122 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,477 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,691 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,122 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,024 | tấn |
| 49 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,853 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,617 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 137,658 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,537 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64,834 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,697 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 61,306 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,086 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,578 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,252 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,448 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,445 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,41 | m3 |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,471 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,635 | tấn |
| 64 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,538 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,41 | m3 |
| 66 | Ôp gạch thẻ lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,44 | m2 |
| 67 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,493 | tấn |
| 68 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.492,97 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 503,998 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,888 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,9 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,524 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,328 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,382 | m3 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,325 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,325 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 146,808 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,656 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc khổ rộng b=0.5m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,82 | m |
| 81 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.359,333 | cái |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 84 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,179 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,325 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,364 | tấn |
| 88 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,669 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,122 | m3 |
| 90 | Sản xuất inox lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69,34 | kg |
| 91 | Phụ kiện đi kèm như chân ty, que hàn,…. Để gia công cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69,34 | kg |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,584 | m2 |
| 93 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,914 | m2 |
| 94 | Mài mũi bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 88,8 | m |
| 95 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,978 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 97 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,021 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,964 | m2 |
| 99 | Mài mũi bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 81,28 | m |
| 100 | Cửa đi nhôm zingfa mở 2 cánh quay, pano kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1,8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,84 | m² |
| 101 | Cửa đi nhôm zingfa mở 1 cánh quay, pano kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1,8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,079 | m² |
| 102 | Cửa sổ nhôm zingfa mở 2 cánh quay, pano kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1,4ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 118,584 | m² |
| 103 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 186,563 | 1m2 |
| 104 | Cửa Nhôm kính mặt chiếu sáng cho cầu thang, bao gồm cả khung nhôm dày 1,8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,554 | m² |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,554 | m2 |
| 106 | Khóa cửa, tay gạt cửa bằng inox huy hoàng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,234 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 81,225 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 116,28 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 541,167 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 785,3 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 573,1 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 424,099 | m2 |
| 114 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 127,016 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 980,038 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 965,266 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.338,44 | m2 |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 326,232 | m |
| 119 | Đắp cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 120 | Đắp hoàn thiện chữ viết " Tiên học lễ hậu học văn" | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 121 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 914,08 | m |
| 122 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 758,132 | m2 |
| 123 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,641 | m3 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,591 | m2 |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | bộ |
| 129 | Máng đèn tản quang treo sát trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤3kW | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 150 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 300 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 760 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 320 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 150 | m |
| 147 | Tủ tổng, tủ điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 115 | hộp |
| 149 | Mặt che | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 75 | cái |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 151 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | m |
| 152 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cọc |
| 153 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 155 | Thí nghiệm chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 156 | Đai giữ dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | m3 |
| 159 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 161 | Van phao cơ d27, D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 162 | Van phao điện D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 164 | Van phao 1 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 169 | Van khóa 1 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 177 | Ga thu nước inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 181 | vách ngăn vệ sinh cao cấp bằng vật liệu Make chống nước dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9 | m2 |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 185 | Van khóa d25, D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 187 | Lắp đặt côn , cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56 | cái |
| 192 | Phiễu thu nước d90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 193 | Rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 194 | Đai giữ ống nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | cái |
| 195 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,175 | 1m3 |
| 196 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,938 | m3 |
| 197 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,78 | m3 |
| 198 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 199 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,236 | tấn |
| 200 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,602 | m3 |
| 201 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 74 | cái |
| 202 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,692 | m2 |
| 203 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,26 | m2 |
| 204 | Bình bọt chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 205 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,028 | 1m3 |
| 207 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,502 | m3 |
| 208 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 211 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,736 | m3 |
| 212 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,019 | m3 |
| 213 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 215 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,195 | m3 |
| 216 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 217 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 218 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,416 | m3 |
| 219 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 220 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,208 | m2 |
| 221 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,321 | m2 |
| 222 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,424 | m2 |
| 223 | Bả xi măng vào tường (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,321 | m2 |
| 224 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,876 | m3 |
| 225 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,76 | m2 |
| 226 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,1 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,7 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,98 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,494 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95,2 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng xi măng (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95,2 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,344 | 100m2 |
| 2 | Lưới chống bụi và gạch, vật liệu xây dựng rơi ra ngoài công trình trong thời gian thi công (lưới nhựa mắt nhỏ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 734,4 | m2 |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,155 | 100m |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,534 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,24 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,131 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ + xây lại khoang tường rào 3.0m giữa trạm y tế và trường cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | m2 |
| D | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường | Kích thước 10000x1650x750, gỗ tự nhiên, sơn inchem công nghệ mỹ, hoàn thiện với 6 công đoạn 3 lót PU, 1 màu và 2 mờ PU chống trầy chống ố vàng, keo hai thành phần ABL nhập khẩu từ Nhật Bản, bàn phủ kính cường lực 8.38ly | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế hội trường, ghế đơn | Gỗ tự nhiên kích thước 430x520x1050 | 48 | cái |
| 3 | Bàn nhỏ, hội trường nhỏ | Gỗ tự nhiên kích thước: 2150x500x750, mặt trước hoa văn cắt CNC, sơn inchem công nghệ mỹ, hoàn thiện với 6 công đoạn 3 lót PU, 1 màu và 2 mờ PU chống trầy, chống ố vàng, keo 2 thành phần ABL nhập khẩu từ Nhật Bản, bàn không kính | 4 | Bộ |
| 4 | Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng | Đảm bảo mới 100% | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn ghế làm việc phòng hiệu trưởng | Bằng gỗ công nghiệp phủ sơn PU kích thước mặt bàn (1800*900*760) bàn phủ kính cường lực | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn ghế làm việc phòng hiệu phó, kế toán | Bằng gỗ công nghiệp phủ sơn PU kích thước mặt mặt bàn (1800*900*760) | 2 | Bộ |
| 7 | Điều hòa nhiệt độ, phòng hiệu trưởng | Công suất BTU9000 (điều hòa 1 chiều) | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế làm việc hòa phát | Ghế xoay đa điểm, ghế bọc, ghế xoay có bánh xe di chuyển kích thước 560x500x900 | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.917E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.783E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 02 tầng), có hạng mục lắp đặt bình bọt PCCC, nền móng gia cố bằng cát hạt trung.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.161.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.161.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trực tiếp thi công tại hiện trường trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trực tiếp thi công tại hiện trường trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các ngành sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Công suất ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 14 | Máy lu | Công suất ≥ 09 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi