Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, mua sắm thiết bị và chi phí đảm bảo an toàn thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875180-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN VŨ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, mua sắm thiết bị và chi phí đảm bảo an toàn thi công
Số hiệu KHLCNT 20210865720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 11:29:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,116,849,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.917E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.783E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 02 tầng), có hạng mục lắp đặt bình bọt PCCC, nền móng gia cố bằng cát hạt trung.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.161.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.161.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trực tiếp thi công tại hiện trường trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trực tiếp thi công tại hiện trường trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các ngành sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN VŨ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, mua sắm thiết bị và chi phí đảm bảo an toàn thi công
Trường Tiểu học - Trung học cơ sở An Vũ, huyện Quỳnh Phụ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN VŨ , địa chỉ: Xã An Vũ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Vũ – Địa chỉ: xã An Vũ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Delta - Địa chỉ: Lô 16 – D5, khu QHĐC Chu Văn An, xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ - Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC - Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN VŨ , địa chỉ: Xã An Vũ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Vũ – Địa chỉ: xã An Vũ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Vũ – Địa chỉ: xã An Vũ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Vũ – Trụ sở UBND xã An Vũ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình - Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cây
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,053100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,053100m
4Khấu hao cọc cừ larsen trong thời gian thi công móng là 1.5 thángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt516,812kg
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,202100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,202100m
7Khấu hao cọc cừ trong thời gian thi công móng là 1.5 thángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,7kg
8Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,662tấn
9Khấu hao thép giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt99,225kg
10Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,328100m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt321,219100m
12Đắp cát hạt trung công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,491100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,175100m2
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,798m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,065tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,854tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,762tấn
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt121,556m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72,288m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,04m3
21Ván khuông xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,683100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,155tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,813tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,055m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,658100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,097tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,23tấn
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,757m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,086100m3
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,33100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,33100m3/1km
32Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,733m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,182100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,138tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,705tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,911tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,138tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,596tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,77tấn
40Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,51m3
41Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,51m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,434100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,691tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,122tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,477tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,691tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,122tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,024tấn
49Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,853100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,617tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt137,658m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,537m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,834m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,697m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61,306m3
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,086m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,578m3
58Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,252100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,448tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,445tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,41m3
62Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,471100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,635tấn
64Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,538m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,41m3
66Ôp gạch thẻ lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,44m2
67Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,493tấn
68Sơn tĩnh điện lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.492,97kg
69Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72m2
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt503,998m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,888m2
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,9m3
73Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,524100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,328tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,382m3
76Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,325tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,325tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt146,8081m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,656100m2
80Tôn úp nóc khổ rộng b=0.5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,82m
81Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.359,333cái
82Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,126100m2
83Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,234100m2
84Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,179m3
85Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,46m3
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,325tấn
87Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,364tấn
88Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,669m3
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,122m3
90Sản xuất inox lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69,34kg
91Phụ kiện đi kèm như chân ty, que hàn,…. Để gia công cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69,34kg
92Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,584m2
93Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,914m2
94Mài mũi bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88,8m
95Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,978m3
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,026100m2
97Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,021m3
98Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,964m2
99Mài mũi bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81,28m
100Cửa đi nhôm zingfa mở 2 cánh quay, pano kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1,8lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51,84
101Cửa đi nhôm zingfa mở 1 cánh quay, pano kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1,8lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,079
102Cửa sổ nhôm zingfa mở 2 cánh quay, pano kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1,4lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt118,584
103Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt186,5631m2
104Cửa Nhôm kính mặt chiếu sáng cho cầu thang, bao gồm cả khung nhôm dày 1,8lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,554
105Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,554m2
106Khóa cửa, tay gạt cửa bằng inox huy hoàngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bộ
107Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,234tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81,2251m2
109Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt116,28m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt541,167m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt785,3m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt573,1m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt424,099m2
114Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt127,016m2
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt980,038m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt965,266m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.338,44m2
118Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt326,232m
119Đắp cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
120Đắp hoàn thiện chữ viết " Tiên học lễ hậu học văn"Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
121Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt914,08m
122Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt758,132m2
123Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,641m3
124Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,591m2
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
126Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
127Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30bộ
129Máng đèn tản quang treo sát trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30bộ
130Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
131Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15bộ
132Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33cái
133Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
134Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤3kWTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
135Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
136Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
137Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
138Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44cái
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt300m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt760m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt320m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
147Tủ tổng, tủ điện tầngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
148Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt115hộp
149Mặt cheTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt75cái
150Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
151Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m
152Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cọc
153Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
154Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
155Thí nghiệm chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
156Đai giữ dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
157Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8m3
159Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
160Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
161Van phao cơ d27, D34Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
162Van phao điện D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
164Van phao 1 chiều D34Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3100m
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
168Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
169Van khóa 1 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3100m
172Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m
174Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m
176Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
177Ga thu nước inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
178Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
179Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
180Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
181vách ngăn vệ sinh cao cấp bằng vật liệu Make chống nước dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9m2
182Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
183Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
184Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
185Van khóa d25, D60Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
187Lắp đặt côn , cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,35100m
189Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5100m
191Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56cái
192Phiễu thu nước d90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
193Rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
194Đai giữ ống nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cái
195Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,1751m3
196Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,938m3
197Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,78m3
198Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,156100m2
199Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,236tấn
200Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,602m3
201Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt74cái
202Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,692m2
203Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,26m2
204Bình bọt chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
205Tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
206Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,0281m3
207Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,502m3
208Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,037100m2
209Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02tấn
210Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,033tấn
211Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,736m3
212Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,019m3
213Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,017100m2
214Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,014tấn
215Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,195m3
216Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,026100m2
217Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,007tấn
218Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,416m3
219Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
220Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,208m2
221Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,321m2
222Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,424m2
223Bả xi măng vào tường (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,321m2
224Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,876m3
225Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,76m2
226Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,1m3
B HẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,71m3
2Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,98m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,494m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt95,2m2
6Công tác bả bằng xi măng (bả 3 lần) vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt95,2m2
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,344100m2
2Lưới chống bụi và gạch, vật liệu xây dựng rơi ra ngoài công trình trong thời gian thi công (lưới nhựa mắt nhỏ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt734,4m2
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,155100m
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,534tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,24100m2
6Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,131100m2
7Phá dỡ + xây lại khoang tường rào 3.0m giữa trạm y tế và trường cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3m2
D MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn hội trườngKích thước 10000x1650x750, gỗ tự nhiên, sơn inchem công nghệ mỹ, hoàn thiện với 6 công đoạn 3 lót PU, 1 màu và 2 mờ PU chống trầy chống ố vàng, keo hai thành phần ABL nhập khẩu từ Nhật Bản, bàn phủ kính cường lực 8.38ly1Bộ
2Ghế hội trường, ghế đơnGỗ tự nhiên kích thước 430x520x105048cái
3Bàn nhỏ, hội trường nhỏGỗ tự nhiên kích thước: 2150x500x750, mặt trước hoa văn cắt CNC, sơn inchem công nghệ mỹ, hoàn thiện với 6 công đoạn 3 lót PU, 1 màu và 2 mờ PU chống trầy, chống ố vàng, keo 2 thành phần ABL nhập khẩu từ Nhật Bản, bàn không kính4Bộ
4Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởngĐảm bảo mới 100%1Bộ
5Bàn ghế làm việc phòng hiệu trưởngBằng gỗ công nghiệp phủ sơn PU kích thước mặt bàn (1800*900*760) bàn phủ kính cường lực1Bộ
6Bàn ghế làm việc phòng hiệu phó, kế toánBằng gỗ công nghiệp phủ sơn PU kích thước mặt mặt bàn (1800*900*760)2Bộ
7Điều hòa nhiệt độ, phòng hiệu trưởngCông suất BTU9000 (điều hòa 1 chiều)1Bộ
8Ghế làm việc hòa phátGhế xoay đa điểm, ghế bọc, ghế xoay có bánh xe di chuyển kích thước 560x500x9003cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.917E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.783E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 02 tầng), có hạng mục lắp đặt bình bọt PCCC, nền móng gia cố bằng cát hạt trung.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.161.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.161.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trực tiếp thi công tại hiện trường trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình tương tự33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Trực tiếp thi công tại hiện trường trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên một trong các ngành sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw2
3 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 Kw1
4 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23Kw2
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5kw2
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
11 Máy vận thăng Công suất ≥ 0,8 tấn1
12 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
13 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m32
14 Máy lu Công suất ≥ 09 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->