Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên từ NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 11:29:00 đến ngày 2021-09-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự : > 5 năm.- Trình độ chuyên môn: Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng (DD&CN)- Tài liệu chứng minh kèm theo: cung cấp bản sao y, hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học XDDD+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực+ Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư xây dựng DD&CN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số năm kinh nghiệm: > 5 năm.- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;- Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số năm kinh nghiệm: > 5 năm.- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;- Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số năm kinh nghiệm: > 5 năm.- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;- Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện, sức nâng : > 0,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích : 200,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lớn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lớn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Báo Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng cơ sở vật chất năm 2021 cho Văn phòng đại diện Báo Nông nghiệp Việt Nam khu vực Đồng bằng sông Cửu Long 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên từ NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1- E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. 2- Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Nông nghiệp Việt Nam
Tel: 024.38256492 Fax: 024.38252923
Địa chỉ: 14 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Ngọc Thạch Chức vụ: Tổng Biên tập Địa chỉ: 14 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Tel: 024.38256492 Fax: 024.38252923 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Nâng cấp, sủa chữa, mở rộng cơ sở vật chất năm 2021 cho Văn phòng đại diện Báo Nông nghiệp Việt Nam khu vực đồng bằng song Cửu Long tại thành thành phố Cần Thơ Địa chỉ: 14 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Tel: 024.38256492 Fax: 024.38252923 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Nâng cấp, sủa chữa, mở rộng cơ sở vật chất năm 2021 cho Văn phòng đại diện Báo Nông nghiệp Việt Nam khu vực đồng bằng song Cửu Long tại thành thành phố Cần Thơ Địa chỉ: 14 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Tel: 024.38256492 Fax: 024.38252923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG (Chi tiết yêu cầu theo file Excel - Hạng mục xây lắp đính kèm E-HSMT) | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chi tiết các hạng mục theo file Excel - Hạng mục xây lắp đính kèm E-HSMT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.089 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ (Chi tiết theo file Excel - Hạng mục xây lắp đính kèm E-HSMT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D34mm (Chi tiết các hạng mục theo file Excel - Hạng mục xây lắp đính kèm E-HSMT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ (Chi tiết theo file Excel - Hạng mục xây lắp đính kèm E-HSMT) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tang Chi tiết các hạng mục theo file Hạng mục xây lắp đính kèm - E-HSMT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI (KHÔNG BAO GỒM THIẾT BỊ) (Chi tiết theo file Excel - Hạng mục xây lắp đính kèm E-HSMT) | |||
| 1 | Lắp ổ cắm điện thoại RJ11 (Chi tiết các hạng mục theo file Excel - Hạng mục xây lắp đính kèm E-HSMT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH (KHÔNG BAO GỒM THIẾT BỊ) (Chi tiết theo file Excel - Hạng mục xây lắp đính kèm E-HSMT) | |||
| 1 | Lắp đặt CB cho máy lạnh (Chi tiết các hạng mục theo file Excel - Hạng mục xây lắp đính kèm E-HSMT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI (Chi tiết theo file Excel - Hạng mục xây lắp đính kèm E-HSMT) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m3 |
| 2 | Khoan bơm thuốc tạo hàng rào phòng mối bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Lỗ khoan |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT (Chi tiết theo file Excel - Hạng mục xây lắp đính kèm E-HSMT) | |||
| 1 | 1. Hệ thống PCCC: (Chi tiết các hạng mục theo file Excel - Hạng mục xây lắp đính kèm E-HSMT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trung tâm |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO (Chi tiết theo file Excel - Hạng mục xây lắp đính kèm E-HSMT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26.957 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, VỈA HÈ (Chi tiết theo file Excel - Hạng mục xây lắp đính kèm E-HSMT) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự : > 5 năm.- Trình độ chuyên môn: Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng (DD&CN)- Tài liệu chứng minh kèm theo: cung cấp bản sao y, hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học XDDD+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực+ Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 7 | 5 |
| 2 | - Kỹ sư xây dựng DD&CN | 1 | + Số năm kinh nghiệm: > 5 năm.- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;- Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | + Số năm kinh nghiệm: > 5 năm.- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;- Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư ngành cấp thoát nước | 1 | + Số năm kinh nghiệm: > 5 năm.- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;- Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện, sức nâng : > 0,5 T | 0.5T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | 5.0 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | 1.5 KW | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | 23 KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích : 200,0 lít | 200 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | 150 lít | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép | Thép | 6 |
| 8 | Máy bơm nước | Công suất lớn | 1 |
| 9 | Máy đào đất | Công suất lớn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi