Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa nhà khu B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875496-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa nhà khu B
Số hiệu KHLCNT 20210856859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 11:14:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,535,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 01 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa nhà khu B
Cải tạo, sửa chữa nhà khu B Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Phòng (Cơ sở 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Phòng. Địa chỉ: Khu I, Phường Vạn Hương, Đồ Sơn, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3864511. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở Y tế Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Phòng. Địa chỉ: Khu I, Phường Vạn Hương, Đồ Sơn, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3864511. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Phòng. Địa chỉ: Khu I, Phường Vạn Hương, Đồ Sơn, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3864511. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC VỆ SINH WC1,WC3
1Phá dỡ nền granito khu vệ sinh66,351m2
2Láng tạo phẳng nền khu vệ sinh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7566,483m2
3Lát nền khu vệ sinh bằng gạch ceramic tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M7566,483m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,991m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,991m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 2,4m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chân tường trong nhà9,108m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường178,84m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ73,384m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,576m3
11Trát tường trong tạo phẳng, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75273,424m2
12Ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic tiết diện 300x600, vữa XM M75269,864m2
13Sơn chân tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ9,576m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại7,097m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ7,097m3
16Tháo dỡ cửa32,04m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn66m
18Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm19,1m2
19Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay10bộ
20Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)17,304m2
21Tay vịn xí bệt dành cho người khuyết tật8bộ
B KHU VỰC VỆ SINH WC2, WC4
1Phá dỡ nền granito khu vệ sinh67,516m2
2Láng tạo phẳng nền khu vệ sinh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7567,516m2
3Lát nền khu vệ sinh bằng gạch ceramic tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M7567,516m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,025m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ2,025m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chân tường trong nhà8,516m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường170,32m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ62,042m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,48m3
10Trát tường trong tạo phẳng, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75243,802m2
11Ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic tiết diện 300x600, vữa XM M75238,95m2
12Sơn chân tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ8,784m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi6,351m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ6,351m3
15Tháo dỡ cửa23,6m2
16Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn57,2m
17Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm23,6m2
18Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay10bộ
19Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)0,84m2
20Tay vịn xí bệt dành cho người khuyết tật6bộ
21Tay vịn tiểu nam dành cho người khuyết tật, tay vịn inox2bộ
C PHÒNG ĐIỀU TRỊ, TIÊM
1Phá dỡ nền granito41,134m2
2Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7541,134m2
3Lát nền bằng gạch ceramic tiết diện 600x600, vữa XM M7541,134m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi1,234m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,234m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chân tường trong nhà3,648m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ110,848m2
8Trát tường trong tạo phẳng, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75110,848m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75110,848m2
10Sơn chân tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ3,648m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,217m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ2,217m3
D CÁC PHÒNG CÒN LẠI + HÀNH LANG
1Tháo dỡ cửa170,65m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ438,767m2
3Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ438,767m2
4Lắp dựng cửa vào khuôn170,65m2 cấu kiện
5Thay mới bản lề inox 304168Cái
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.123,237m2
7Sơn chân tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ34,744m2
8Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu1.088,493m2
E TƯỜNG NGOÀI NHÀ
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ - ngoài nhà500,622m2
2Sơn chân tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ14,346m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ491,316m2
F MÁI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 1.142,2m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ11,422100m2
3Tôn úp nóc92,788md
4Sản xuất, Lắp đặt máng tôn thu nước B=500mm149,4md
G HỆ THỐNG NƯỚC
1Cắt khe làm đường ống nước1210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2,4m3
3Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M1502,4m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,4m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ2,4m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí10bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)28bộ
9Lắp đặt chậu xí bệt18bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi mềm)18cái
11Hộp đựng giấy18cái
12Lắp đặt Lavabo treo tường22bộ
13Lắp đặt vòi chậu lavabo22bộ
14Xiphong chậu rửa22bộ
15Lắp đặt gương soi22cái
16Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)22bộ
17Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen12bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
19Van xả tiểu nam4bộ
20Xiphong tiểu nam4bộ
21Lắp đặt phễu thu sàn inox 30422cái
22Lắp đặt Bình nóng lanh 30l8bộ
23Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm1,2100m
24Lắp đặt ống PPR-PN16 d=25mm0,4100m
25Lắp đặt tê PPR d=25mm50cái
26Lắp đặt cút PPR d=25mm40cái
27Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"74cái
28Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"10cái
29Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,48100m
30Lắp đặt cút PPR d=32mm12cái
31Lắp đặt Tê PPR d=32mm4cái
32Lắp đặt van khóa PPR d=32mm8cái
33Lắp đặt côn thu PPR d40/324cái
34Lắp đặt Côn PPR D32-258cái
35Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm0,28100m
36Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,64100m
37Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm1100m
38Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,4100m
39Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm24cái
40Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm6cái
41Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm8cái
42Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm38cái
43Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm2cái
44Lắp đặt chếch 135 uPVC d=160mm26cái
45Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm28cái
46Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm92cái
47Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm70cái
48Lắp đặt côn uPVC d160-11010cái
49Lắp đặt côn uPVC d75/4220cái
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=6KA8cái
2Lắp đặt đèn led ốp trần D290 -12W-220V34bộ
3Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V20cái
4Đế âm bắt công tắc20cái
5Lắp đặt hộp chứa aptomat bình nước nóng lạnh gắn nổi8hộp
6Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2160m
7Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2200m
8Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2460m
9Lắp đặt ống Gen D2090m
10Lắp đặt ống Gen D16190m
11Lắp đặt hộp nối dây KT100x10010hộp
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D16, H=0.75m + chân sứ7cái
2Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm150m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm65m
4Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m7cọc
5Lắp đặt hộp chứa HT kiểm tra điện trở3hộp
6Đào hào tiếp địa18,2m3
7Đắp cát hoàn trả18,2m3
8Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa3lần
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại18,2m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ18,2m3
J 02 BỂ PHỐT
1Vệ sinh, hút bể phốt hiện trạng2bể
2Đào đất bể phốt băng bằng thủ công, rộng 14,742m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,756m3
4Ván khuôn bê tông lót móng và móng bể phốt0,042100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,05tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,091tấn
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,743m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,222m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7523,454m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,197m2
11Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10023,454m2
12Ván khuôn tấm đan0,019100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,039tấn
14Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,363m3
15Lắp đặt tấm đan8cấu kiện
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,054100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,069100m3
18Lắp đặt ống nhựa thông trong bể phốt, đường kính ống 160mm0,012100m
19Lắp đặt cút uPVC d=160mm4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 01 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->