Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa nhà khu B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa nhà khu B |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 11:14:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,535,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 01 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa nhà khu B Cải tạo, sửa chữa nhà khu B Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Phòng (Cơ sở 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Phòng. Địa chỉ: Khu I, Phường Vạn Hương, Đồ Sơn, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3864511.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC VỆ SINH WC1,WC3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền granito khu vệ sinh | 66,351 | m2 | |
| 2 | Láng tạo phẳng nền khu vệ sinh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 66,483 | m2 | |
| 3 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch ceramic tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | 66,483 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,991 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,991 | m3 | |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 2,4 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chân tường trong nhà | 9,108 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 178,84 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 73,384 | m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,576 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong tạo phẳng, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 273,424 | m2 | |
| 12 | Ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 269,864 | m2 | |
| 13 | Sơn chân tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 9,576 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,097 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 7,097 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa | 32,04 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 66 | m | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 19,1 | m2 | |
| 19 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | 10 | bộ | |
| 20 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 17,304 | m2 | |
| 21 | Tay vịn xí bệt dành cho người khuyết tật | 8 | bộ | |
| B | KHU VỰC VỆ SINH WC2, WC4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền granito khu vệ sinh | 67,516 | m2 | |
| 2 | Láng tạo phẳng nền khu vệ sinh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 67,516 | m2 | |
| 3 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch ceramic tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | 67,516 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,025 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 2,025 | m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chân tường trong nhà | 8,516 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 170,32 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 62,042 | m2 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,48 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong tạo phẳng, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 243,802 | m2 | |
| 11 | Ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 238,95 | m2 | |
| 12 | Sơn chân tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 8,784 | m2 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | 6,351 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 6,351 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa | 23,6 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 57,2 | m | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 23,6 | m2 | |
| 18 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | 10 | bộ | |
| 19 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 0,84 | m2 | |
| 20 | Tay vịn xí bệt dành cho người khuyết tật | 6 | bộ | |
| 21 | Tay vịn tiểu nam dành cho người khuyết tật, tay vịn inox | 2 | bộ | |
| C | PHÒNG ĐIỀU TRỊ, TIÊM | |||
| 1 | Phá dỡ nền granito | 41,134 | m2 | |
| 2 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 41,134 | m2 | |
| 3 | Lát nền bằng gạch ceramic tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 41,134 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | 1,234 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,234 | m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chân tường trong nhà | 3,648 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 110,848 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong tạo phẳng, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 110,848 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 110,848 | m2 | |
| 10 | Sơn chân tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 3,648 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,217 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 2,217 | m3 | |
| D | CÁC PHÒNG CÒN LẠI + HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 170,65 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 438,767 | m2 | |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 438,767 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 170,65 | m2 cấu kiện | |
| 5 | Thay mới bản lề inox 304 | 168 | Cái | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.123,237 | m2 | |
| 7 | Sơn chân tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 34,744 | m2 | |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.088,493 | m2 | |
| E | TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ - ngoài nhà | 500,622 | m2 | |
| 2 | Sơn chân tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 14,346 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 491,316 | m2 | |
| F | MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 1.142,2 | m2 | |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 11,422 | 100m2 | |
| 3 | Tôn úp nóc | 92,788 | md | |
| 4 | Sản xuất, Lắp đặt máng tôn thu nước B=500mm | 149,4 | md | |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe làm đường ống nước | 12 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,4 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | 2,4 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,4 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 2,4 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 10 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 28 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi mềm) | 18 | cái | |
| 11 | Hộp đựng giấy | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Lavabo treo tường | 22 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 22 | bộ | |
| 14 | Xiphong chậu rửa | 22 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt gương soi | 22 | cái | |
| 16 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | 22 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 19 | Van xả tiểu nam | 4 | bộ | |
| 20 | Xiphong tiểu nam | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 | 22 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Bình nóng lanh 30l | 8 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 1,2 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống PPR-PN16 d=25mm | 0,4 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 50 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 40 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 74 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,48 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 12 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Tê PPR d=32mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn thu PPR d40/32 | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Côn PPR D32-25 | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | 0,28 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,64 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 1 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,4 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 24 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 38 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=160mm | 26 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | 28 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | 92 | cái | |
| 47 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | 70 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn uPVC d160-110 | 10 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 20 | cái | |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=6KA | 8 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần D290 -12W-220V | 34 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | 20 | cái | |
| 4 | Đế âm bắt công tắc | 20 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp chứa aptomat bình nước nóng lạnh gắn nổi | 8 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2 | 160 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2 | 200 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2 | 460 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống Gen D20 | 90 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống Gen D16 | 190 | m | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100 | 10 | hộp | |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16, H=0.75m + chân sứ | 7 | cái | |
| 2 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm | 150 | m | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 65 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 7 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt hộp chứa HT kiểm tra điện trở | 3 | hộp | |
| 6 | Đào hào tiếp địa | 18,2 | m3 | |
| 7 | Đắp cát hoàn trả | 18,2 | m3 | |
| 8 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 3 | lần | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 18,2 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 18,2 | m3 | |
| J | 02 BỂ PHỐT | |||
| 1 | Vệ sinh, hút bể phốt hiện trạng | 2 | bể | |
| 2 | Đào đất bể phốt băng bằng thủ công, rộng | 14,742 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,756 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng và móng bể phốt | 0,042 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,05 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,091 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,743 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,222 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,454 | m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,197 | m2 | |
| 11 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 23,454 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 0,019 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,039 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,363 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | 8 | cấu kiện | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,054 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,069 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa thông trong bể phốt, đường kính ống 160mm | 0,012 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt cút uPVC d=160mm | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 01 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi