Gói thầu: Gói số 1 : Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm HT PCCC và chống sét)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1 : Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm HT PCCC và chống sét) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 11:12:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,315,338,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào gầu nghịch dung tích gầu 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Dàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng từ và giấy kiểm định chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Cần trục bánh xích tải trọng làm việc tối thiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy hiệu chuẩn chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy hiệu chuẩn chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy trộn bêtông dung tích tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Giàn giáo (bộ 42 chân + chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 11-- Cốp pha thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 12-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17--Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-- Máy dũi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1 : Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm HT PCCC và chống sét) Cải tạo, mở rộng Đồn Công an Khu công nghiệp Hòa Phú 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính qua mạng). Hóa đơn GTGT xuất cho các hợp đồng để chứng minh doanh thu xây lắp - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có) - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc tài liệu chứng minh loại và cấp công trình... - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu - Các tài liệu cần thiết khác. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 71/22A, Phó Cơ Điều, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88, Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khôngg |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU TẬP THỂ ỨNG TRỰC, PHÒNG ĂN VÀ PHÒNG HỌP – PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V E-HSMT | 454,896 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Tại chương V E-HSMT | 1,5063 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Tại chương V E-HSMT | 0,3932 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Tại chương V E-HSMT | 2,4353 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tại chương V E-HSMT | 13,387 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tại chương V E-HSMT | 13,387 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Tại chương V E-HSMT | 15,1632 | 100 m2 |
| 8 | Nilon đen lót cọc (lót đáy cọc) | Tại chương V E-HSMT | 15,1632 | 100 m2 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4m, đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 51,192 | 100 m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép | Tại chương V E-HSMT | 288 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại chương V E-HSMT | 5,265 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 1,6258 | 100 m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại chương V E-HSMT | 0,5419 | 100 m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V E-HSMT | 9,126 | m3 |
| 15 | Nilon đen lót móng | Tại chương V E-HSMT | 0,9126 | 100 m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V E-HSMT | 0,284 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 9,126 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V E-HSMT | 1,908 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 81,906 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Tại chương V E-HSMT | 12,0775 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Tại chương V E-HSMT | 65,6473 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Tại chương V E-HSMT | 0,1776 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V E-HSMT | 0,174 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 25 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 4,642 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,1043 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 1,0529 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 1,0316 | 100 m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 4,7629 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,6187 | tấn |
| 34 | Nilong lót đáy đà kiềng | Tại chương V E-HSMT | 0,0316 | 100 m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,5706 | 100 m2 |
| 36 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 4,642 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,1043 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 1,0529 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 1,0316 | 100 m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 4,8067 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,1091 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,6627 | tấn |
| 45 | Nilong lót đáy đà kiềng | Tại chương V E-HSMT | 0,0316 | 100 m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,5681 | 100 m2 |
| 47 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,4588 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 5,373 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 2,992 | 100 m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 22,7256 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,5759 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,7721 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 2,6537 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 58 | Nilong lót đáy đà kiềng | Tại chương V E-HSMT | 0,1328 | 100 m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 2,7284 | 100 m2 |
| 60 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,2294 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,1323 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 2,6941 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 1,7259 | 100 m2 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 12,5548 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,3298 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,4717 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 1,5381 | tấn |
| 70 | Nilong lót đáy đà kiềng | Tại chương V E-HSMT | 0,0664 | 100 m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 1,4835 | 100 m2 |
| 72 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,2877 | tấn |
| 75 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,1664 | 100 m2 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 1,7515 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,2256 | tấn |
| 81 | Nilong lót đáy đà kiềng | Tại chương V E-HSMT | 0,0241 | 100 m2 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,203 | 100 m2 |
| 83 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 86 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0672 | 100 m2 |
| 87 | Trải nilon chống mất nước đà kiềng | Tại chương V E-HSMT | 0,4031 | 100 m2 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 1,3935 | 100 m2 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 13,9335 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,3271 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,1281 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 1,7629 | tấn |
| 93 | Trải nilon chống mất nước nền | Tại chương V E-HSMT | 6,5306 | 100 m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Tại chương V E-HSMT | 0,113 | 100 m2 |
| 95 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 68,0273 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK 8mm | Tại chương V E-HSMT | 2,9408 | tấn |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 2,37 | 100 m2 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 23,0955 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,3282 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,1084 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 2,6988 | tấn |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 5,7638 | 100 m2 |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 57,6383 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,3271 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 3,6663 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 3,6829 | tấn |
| 108 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 2,3407 | 100 m2 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 22,6635 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,4936 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 2,293 | tấn |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 5,5625 | 100 m2 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 55,6245 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,3201 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 3,5729 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 3,8079 | tấn |
| 119 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 2,2096 | 100 m2 |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 20,076 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,4496 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,3751 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 1,7316 | tấn |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 1,718 | 100 m2 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 9,4149 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,5375 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 1,0189 | tấn |
| 128 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,5398 | 100 m2 |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 3,1144 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,5391 | tấn |
| 132 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 2,3651 | 100 m2 |
| 133 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 11,9592 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,2819 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,5248 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,2014 | tấn |
| 138 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại chương V E-HSMT | 0,6265 | 100 m2 |
| 139 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 6,6179 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,1555 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,4449 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,5403 | tấn |
| 143 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,2699 | 100 m2 |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 2,472 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,3184 | tấn |
| 149 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 150 | Trải nilong lót tam cấp | Tại chương V E-HSMT | 14,9835 | 100 m2 |
| 151 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 1,5251 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0734 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 155 | Bê tông ốp cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 5,6944 | m3 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 157 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,8628 | 100 m2 |
| 158 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 390,075 | m2 |
| 159 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 239,5 | m2 |
| 160 | Trát xà dầm, vữa XM M75 - Ngoài nhà | Tại chương V E-HSMT | 119,5725 | m2 |
| 161 | Trát xà dầm, vữa XM M75 - Trong nhà | Tại chương V E-HSMT | 386,07 | m2 |
| 162 | Trát trần, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 1.363,3763 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Tại chương V E-HSMT | 2.152,7488 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Tại chương V E-HSMT | 345,845 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 2.152,7488 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 345,845 | m2 |
| 167 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 202,67 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V E-HSMT | 202,67 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 202,67 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU TẬP THỂ ỨNG TRỰC, PHÒNG ĂN VÀ PHÒNG HỌP – PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền | Tại chương V E-HSMT | 189,9852 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 0,6983 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 69,902 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 1,5462 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 2,4609 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 5,8539 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 0,8379 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | Tại chương V E-HSMT | 2,8075 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 hộp ghen | Tại chương V E-HSMT | 0,9424 | m3 |
| 10 | Diện tích xây dày 100 | Tại chương V E-HSMT | 11,78 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 hộp ghen tầng trệt | Tại chương V E-HSMT | 2,1983 | m3 |
| 12 | Diện tích xây dày 150 | Tại chương V E-HSMT | 16,91 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa X M 75 .50% KN, 50% đất nung | Tại chương V E-HSMT | 3,7695 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 .50% KN, 50% đất nung | Tại chương V E-HSMT | 4,3344 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, | Tại chương V E-HSMT | 45,3413 | m3 |
| 16 | Diện tích xây dày 100 | Tại chương V E-HSMT | 566,7663 | m2 |
| 17 | Diện tích ốp gạch mem khu VS trệt | Tại chương V E-HSMT | 138,7125 | m2 |
| 18 | Diện tích ốp gạch mem 300x600 trệt | Tại chương V E-HSMT | 187,11 | m2 |
| 19 | Ốp gạch mem chân tường cao 200 trệt | Tại chương V E-HSMT | 15,654 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, | Tại chương V E-HSMT | 152,7354 | m3 |
| 21 | Diện tích xây dày 100 | Tại chương V E-HSMT | 945,6746 | m2 |
| 22 | Diện tích xây tường dày 100 | Tại chương V E-HSMT | 963,5171 | m2 |
| 23 | Diện tích ốp khu vệ sinh tầng lầu 1 | Tại chương V E-HSMT | 487,17 | m2 |
| 24 | Ốp gạch mem chân tường cao 200 | Tại chương V E-HSMT | 58,47 | m2 |
| 25 | Diện tích ốp khu vệ sinh tầng lầu 2 | Tại chương V E-HSMT | 545,64 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 không xây gạch KN | Tại chương V E-HSMT | 1,2768 | m3 |
| 27 | Ốp tường tiết diện gạch 250x400 | Tại chương V E-HSMT | 1.113,0525 | m2 |
| 28 | Ốp tường tiết diện gạch 200x600 VXM M75 chân tường trong nhà | Tại chương V E-HSMT | 132,594 | m2 |
| 29 | Ốp tường tiết diện gạch 300x600 VXM M75 | Tại chương V E-HSMT | 187,11 | m2 |
| 30 | Ốp trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 VXM M75 | Tại chương V E-HSMT | 25,19 | m2 |
| 31 | Ốp trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 VXM M75 | Tại chương V E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 32 | Ốp trụ, cột-tiết diện gạch 200x600 VXM M75 chân tường trong nhà | Tại chương V E-HSMT | 13,15 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột đá chẻ có KT chân tường ngoài nhà VXM M75 | Tại chương V E-HSMT | 47,1588 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch trụ, cột gạch thẻ trang trí | Tại chương V E-HSMT | 81,792 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 765,6495 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 2.752,7132 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 100x200 VXM M75 hộp ghen tầng trệt | Tại chương V E-HSMT | 44,4204 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 không sơn | Tại chương V E-HSMT | 84,2538 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 56,2864 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300 VXM M75 | Tại chương V E-HSMT | 178,04 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 VXM M75 | Tại chương V E-HSMT | 645,2175 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 VXM M75 lầu 1,2 | Tại chương V E-HSMT | 1.097,63 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | Tại chương V E-HSMT | 16,8525 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang | Tại chương V E-HSMT | 74,1625 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Tại chương V E-HSMT | 74,082 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng: | Tại chương V E-HSMT | 74,082 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tại chương V E-HSMT | 74,082 | m2 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Tại chương V E-HSMT | 448 | cái |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Tại chương V E-HSMT | 2.752,7132 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Tại chương V E-HSMT | 765,6493 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V E-HSMT | 56,2864 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 765,6493 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 2.849,3196 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi PNKKN + KBN hệ 1000 sơn tĩnh điện | Tại chương V E-HSMT | 124,64 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi PNKKN hệ 700 | Tại chương V E-HSMT | 92,4 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ KKN | Tại chương V E-HSMT | 151,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp | Tại chương V E-HSMT | 145,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Tại chương V E-HSMT | 41,91 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 291,6 | m2 |
| 61 | Sơn dầu 3 nước vào diện tích ốp đá chẻ | Tại chương V E-HSMT | 47,1588 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can inox (mua) | Tại chương V E-HSMT | 58,6328 | m2 |
| 63 | Trần tấm Prima khung nổi (mua) | Tại chương V E-HSMT | 712,06 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V E-HSMT | 2,7836 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V E-HSMT | 2,7836 | tấn |
| 66 | Lợp mái TOL lạnh mạ màu D0,5mm | Tại chương V E-HSMT | 7,2312 | 100 m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Tại chương V E-HSMT | 2,4 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Tại chương V E-HSMT | 0,0125 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27X1.8mm | Tại chương V E-HSMT | 0,021 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt Co PVC, ĐK90mm | Tại chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 72 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 0,2934 | m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 0,359 | m3 |
| 74 | Ốp tường tiết diện gạch 300x600 VXM M75 | Tại chương V E-HSMT | 7,851 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V E-HSMT | 0,4648 | m3 |
| 76 | Lát đá ganint màu đen | Tại chương V E-HSMT | 6,89 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa tủ bếp PNKKN mờ | Tại chương V E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 80 | Gia Trải nilong lót nền | Tại chương V E-HSMT | 6,5349 | 100 m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU TẬP THỂ ỨNG TRỰC, PHÒNG ĂN VÀ PHÒNG HỌP – PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m/2x18W 2 bóng | Tại chương V E-HSMT | 140 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m/18w 1 bóng | Tại chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn compact 2U - 18W/bóng | Tại chương V E-HSMT | 79 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp tường | Tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | Tại chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện (300x500x210) | Tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện (250x350x150) | Tại chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt đế nhựa mặt vuông 2 lỗ | Tại chương V E-HSMT | 233 | bộ |
| 9 | Lắp đặt mặt đế nhựa mặt vuông 4 lỗ | Tại chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗ 10A | Tại chương V E-HSMT | 185 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P-180A-25KA | Tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P-175A-25KA | Tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-10KA | Tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-10KA | Tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Tại chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P - 25A | Tại chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây | Tại chương V E-HSMT | 103 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tắc | Tại chương V E-HSMT | 258 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chì | Tại chương V E-HSMT | 89 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 25mm2/600V | Tại chương V E-HSMT | 46 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV10.0mm2 | Tại chương V E-HSMT | 2.160 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV4.0mm2 | Tại chương V E-HSMT | 4.580 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV1.5mm2 | Tại chương V E-HSMT | 2.900 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV10.0mm2 | Tại chương V E-HSMT | 1.080 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV2.5mm2 | Tại chương V E-HSMT | 2.290 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy PVC D20x1.3 | Tại chương V E-HSMT | 2.000 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy PVC D32x1.3 | Tại chương V E-HSMT | 800 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi phi 20 | Tại chương V E-HSMT | 428 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi phi 25 | Tại chương V E-HSMT | 68 | m |
| 32 | Lắp đặt ống HDPE phi 25 (bảo vệ dây dẫn nối đất) | Tại chương V E-HSMT | 13 | m |
| 33 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2,4m + kẹp tiếp địa | Tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x70mm2 + E50mm2 | Tại chương V E-HSMT | 130 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 100/130 | Tại chương V E-HSMT | 0,9 | 100 m |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 0,0973 | 100 m3 |
| 37 | Đóng cừ tràm L=>4.5m, phi ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 6,48 | 100 m |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 39 | Trải tấm ni long | Tại chương V E-HSMT | 0,0576 | 100 m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V E-HSMT | 0,0475 | 100 m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 2,1888 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 0,3244 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 0,1568 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 49 | Thép V50x50x5 | Tại chương V E-HSMT | 50,24 | kg |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 46,8 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại chương V E-HSMT | 0,312 | 100 m3 |
| 52 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Tại chương V E-HSMT | 1 | 1000 v |
| 53 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Tại chương V E-HSMT | 0,18 | 100 m2 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 55 | Băng keo cách điện | Tại chương V E-HSMT | 10 | cuồn |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU TẬP THỂ ỨNG TRỰC, PHÒNG ĂN VÀ PHÒNG HỌP – PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Tại chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Tại chương V E-HSMT | 196 | cái |
| 3 | Lắp đặt co PVC bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Tại chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Tại chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nối răng ngoài PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Tại chương V E-HSMT | 164 | cái |
| 6 | Lắp đặt ly nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Tại chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Tại chương V E-HSMT | 1,64 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Tại chương V E-HSMT | 2,4 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Tại chương V E-HSMT | 0,98 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Tại chương V E-HSMT | 2,4 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Tại chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Tại chương V E-HSMT | 134 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Tại chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tại chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Lavabo | Tại chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Tại chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Tại chương V E-HSMT | 79 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bồn rửa chén | Tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt | Tại chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 0,7909 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C | Tại chương V E-HSMT | 0,5273 | 100 m3 |
| 23 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ >= 4,5m, Fi ngọn >=4,2cm -đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 35,1 | 100 m |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại chương V E-HSMT | 0,0688 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 2,784 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,4273 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại chương V E-HSMT | 0,2328 | 100 m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 32 | Ni long lót | Tại chương V E-HSMT | 0,0672 | 100 m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V E-HSMT | 0,0152 | 100 m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Tại chương V E-HSMT | 10,584 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 66 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 49,2 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 0,0753 | 100 m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ >= 4,5m, Fi ngọn >=4,2cm -đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 6,21 | 100 m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại chương V E-HSMT | 0,0502 | 100 m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công - phủ đầu cừ | Tại chương V E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công - tôn nền | Tại chương V E-HSMT | 1,0192 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 7 | Ni long lót nền | Tại chương V E-HSMT | 0,0784 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 1,424 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 1,085 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V E-HSMT | 0,032 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V E-HSMT | 0,1296 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại chương V E-HSMT | 0,1712 | 100 m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V E-HSMT | 0,2568 | 100 m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 0,0675 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 1,8064 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 22,58 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 22,58 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 8,08 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 17,608 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 40,4 | m |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 8,6368 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm | Tại chương V E-HSMT | 9,08 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm | Tại chương V E-HSMT | 0,765 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly | Tại chương V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 , kính trắng dày 5ly | Tại chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304 dày 1ly | Tại chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 32 | Lam xiên (thành phẩm) | Tại chương V E-HSMT | 2,72 | M2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4_(2,56Kg/m): | Tại chương V E-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m - hộp STK 40x80x1,4_(2,56Kg/m): | Tại chương V E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V E-HSMT | 0,1003 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tại chương V E-HSMT | 0,1892 | 100 m2 |
| 37 | Trần tấm nhựa 600x600mm | Tại chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tại chương V E-HSMT | 12,1056 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Tại chương V E-HSMT | 55,488 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Tại chương V E-HSMT | 27,7 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 27,7 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 55,488 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Tại chương V E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,1459 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 51 | SX bu lông phi 16 dài 300 | Tại chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 52 | SXLD Thép bản đầu cột | Tại chương V E-HSMT | 15,072 | Kg |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led | Tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt CB 20A | Tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi | Tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 15x25 | Tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt đế nổi đơn + mặt 3 thiết bị | Tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Cung cấp băng keo cách điện | Tại chương V E-HSMT | 1 | Cuồn |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE 04 BÁNH (NHÀ XE 7 CHỖ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 0,3312 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V E-HSMT | 0,2208 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ >= 4,5m, Fi ngọn >=4,2cm -đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 22,05 | 100 m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | Tại chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 3,5409 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 0,5399 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 2,445 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 0,9816 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại chương V E-HSMT | 0,1411 | 100 m3 |
| 11 | Trải tấm ni long | Tại chương V E-HSMT | 0,7308 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 8,6805 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Tại chương V E-HSMT | 0,1628 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0864 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,2445 | 100 m2 |
| 16 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,1571 | 100 m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Tại chương V E-HSMT | 0,1277 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,3038 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,2239 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | Tại chương V E-HSMT | 0,4723 | tấn |
| 23 | Thép STK D114 x 3,2 | Tại chương V E-HSMT | 114,52 | kg |
| 24 | Thép STK D76 x 2,3 | Tại chương V E-HSMT | 294,4 | kg |
| 25 | Thép STK D34 x 2,0 | Tại chương V E-HSMT | 195,7411 | kg |
| 26 | Thép bản dầy 10mm | Tại chương V E-HSMT | 103,528 | kg |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại chương V E-HSMT | 0,7082 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại chương V E-HSMT | 0,7082 | tấn |
| 29 | Bu lông D20, L=600 | Tại chương V E-HSMT | 40 | cây |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V E-HSMT | 0,3379 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V E-HSMT | 0,3379 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,5mm | Tại chương V E-HSMT | 0,9621 | 100 m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 37,3916 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 15,705 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V E-HSMT | 15,705 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 15,705 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE 04 BÁNH (NHÀ XE CHỞ QUÂN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 0,3312 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V E-HSMT | 0,2208 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ >= 4,5m, Fi ngọn >=4,2cm -đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 22,05 | 100 m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | Tại chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 3,5409 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 0,5399 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 3,771 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 1,4723 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại chương V E-HSMT | 0,4122 | 100 m3 |
| 11 | Trải tấm ni long | Tại chương V E-HSMT | 2,024 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 25,268 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Tại chương V E-HSMT | 0,1628 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0864 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,3741 | 100 m2 |
| 16 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,2356 | 100 m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Tại chương V E-HSMT | 0,1277 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,3827 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,4326 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | Tại chương V E-HSMT | 1,2874 | tấn |
| 23 | Thép STK D114 x 3,2 | Tại chương V E-HSMT | 114,52 | kg |
| 24 | Thép STK D76 x 2,3 | Tại chương V E-HSMT | 431,03 | kg |
| 25 | Thép STK D34 x 2,0 | Tại chương V E-HSMT | 348,61 | kg |
| 26 | Thép bản dầy 10mm | Tại chương V E-HSMT | 103,528 | kg |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại chương V E-HSMT | 0,9977 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại chương V E-HSMT | 0,9977 | tấn |
| 29 | Bu lông D20, L=600 | Tại chương V E-HSMT | 40 | cây |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V E-HSMT | 0,9762 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V E-HSMT | 0,9762 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,5mm | Tại chương V E-HSMT | 2,6543 | 100 m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 55,5381 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 23,5575 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V E-HSMT | 23,5575 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 23,5575 | m2 |
| 37 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 1,3356 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 7,71 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 0,1324 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V E-HSMT | 0,0883 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ >= 4,5m, Fi ngọn >=4,2cm -đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 8,82 | 100 m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | Tại chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 1,4164 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 0,2159 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 0,3926 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại chương V E-HSMT | 0,0605 | 100 m3 |
| 11 | Trải tấm ni long | Tại chương V E-HSMT | 0,3024 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 3,7315 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Tại chương V E-HSMT | 0,0632 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0346 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,132 | 100 m2 |
| 16 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0628 | 100 m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Tại chương V E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,1215 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,1189 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 06mm | Tại chương V E-HSMT | 0,1168 | tấn |
| 23 | Thép STK D114 x 3,2 | Tại chương V E-HSMT | 45,81 | kg |
| 24 | Thép STK D76 x 2,3 | Tại chương V E-HSMT | 113,16 | kg |
| 25 | Thép STK D34 x 2,0 | Tại chương V E-HSMT | 93,84 | kg |
| 26 | Thép bản dầy 10mm | Tại chương V E-HSMT | 41,41 | kg |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại chương V E-HSMT | 0,2942 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại chương V E-HSMT | 0,2942 | tấn |
| 29 | Bu lông D20, L=600 | Tại chương V E-HSMT | 16 | cây |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V E-HSMT | 0,1502 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V E-HSMT | 0,1502 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,5mm | Tại chương V E-HSMT | 0,4276 | 100 m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 15,7451 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 6,282 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V E-HSMT | 6,282 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 6,282 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 0,1946 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V E-HSMT | 0,1297 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,5m, ngọn >=42mm, MĐ 25cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 12,96 | 100 m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | Tại chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 1,9653 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại chương V E-HSMT | 0,0981 | 100 m3 |
| 10 | Trải tấm ni long | Tại chương V E-HSMT | 0,632 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 5,488 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 6,532 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn sê nô, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 1,1929 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Tại chương V E-HSMT | 0,1064 | 100 m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,3008 | 100 m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,6654 | 100 m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn sê nô, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0882 | 100 m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V E-HSMT | 0,2113 | 100 m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Tại chương V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Tại chương V E-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Tại chương V E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Tại chương V E-HSMT | 0,1899 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,2121 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,1228 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,6359 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn sê nô, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn sê nô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Tại chương V E-HSMT | 0,7956 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 9,9344 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Tại chương V E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Tại chương V E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tại chương V E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 101,13 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 149,22 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 31,798 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 9,4256 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Tại chương V E-HSMT | 101,13 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Tại chương V E-HSMT | 149,22 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Tại chương V E-HSMT | 61,6236 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Tại chương V E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 162,7536 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 158,52 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Tại chương V E-HSMT | 62,02 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Tại chương V E-HSMT | 4,23 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi D4, nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Tại chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ S2, nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Tại chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ S2 | Tại chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 62 | Trần Prima (600x600) khung nổi thành phẩm | Tại chương V E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2.0 | Tại chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 0,5mm | Tại chương V E-HSMT | 0,598 | 100 m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Tại chương V E-HSMT | 0,008 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m/2x36W 2 bóng | Tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m/36w 1 bóng | Tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt đảo treo trần + hộp số | Tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đôi | Tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn CV 4,0mm2 | Tại chương V E-HSMT | 26 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Tại chương V E-HSMT | 105 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Tại chương V E-HSMT | 35 | m |
| 78 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | Tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 1 lỗ | Tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 0,5769 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V E-HSMT | 0,3846 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm L=4,5m, phi ngọn >= 4,2cm -đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 35,6625 | 100 m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V E-HSMT | 0,1174 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V E-HSMT | 0,1539 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 5,2103 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V E-HSMT | 0,6976 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 3,488 | m3 |
| 11 | Trải nilon chống mất nước | Tại chương V E-HSMT | 0,1784 | 100 m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại chương V E-HSMT | 0,7824 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 15,1616 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 379,04 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 58 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 41,2 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 76,84 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V E-HSMT | 379,04 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V E-HSMT | 99,2 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 478,24 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cổng sắt | Tại chương V E-HSMT | 0,3201 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép ống STK Fi49x2.0 | Tại chương V E-HSMT | 131,22 | Kg |
| 25 | Cung cấp thép hộp STK 25x25x1.2 | Tại chương V E-HSMT | 12,95 | kg |
| 26 | Cung cấp thép tròn trơn Fi14 | Tại chương V E-HSMT | 66,68 | kg |
| 27 | Cung cấp Thép La450x15x1.2 uốn cong | Tại chương V E-HSMT | 2,1 | Kg |
| 28 | Cung cấp V50x50x5 | Tại chương V E-HSMT | 75,4 | Kg |
| 29 | Tole phẳng dày 1mm | Tại chương V E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Tại chương V E-HSMT | 0,2241 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,4104 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,1104 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại chương V E-HSMT | 8,349 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tại chương V E-HSMT | 0,8895 | m3 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại chương V E-HSMT | 576,68 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V E-HSMT | 576,68 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 576,68 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại chương V E-HSMT | 115,92 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 115,92 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Tại chương V E-HSMT | 412,7126 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Tại chương V E-HSMT | 295,4384 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Tại chương V E-HSMT | 460,566 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Tại chương V E-HSMT | 420,92 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại chương V E-HSMT | 487,06 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Tại chương V E-HSMT | 21,432 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | Tại chương V E-HSMT | 211,8608 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại chương V E-HSMT | 217,2132 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Tại chương V E-HSMT | 86,35 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Tại chương V E-HSMT | 269,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Tại chương V E-HSMT | 585,47 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn hiện trạng | Tại chương V E-HSMT | 3,2172 | 100 m2 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dở toàn bộ hệ thống điện | Tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Sản xuất cửa khung sắt | Tại chương V E-HSMT | 42,672 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tại chương V E-HSMT | 42,672 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa khung nhôm | Tại chương V E-HSMT | 2,592 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Tại chương V E-HSMT | 2,592 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Tại chương V E-HSMT | 708,151 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Tại chương V E-HSMT | 881,486 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V E-HSMT | 508,492 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 881,486 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 1.216,643 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V E-HSMT | 217,2132 | m2 |
| 26 | Lát gạch bậc tam cấp | Tại chương V E-HSMT | 28,065 | m2 |
| 27 | Lát gạch bậc cầu thang | Tại chương V E-HSMT | 17,855 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Tại chương V E-HSMT | 539,55 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tại chương V E-HSMT | 95,35 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Tại chương V E-HSMT | 86,35 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Tại chương V E-HSMT | 3,2172 | 100 m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm Frima thành phẩm | Tại chương V E-HSMT | 269,5 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Tại chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led ốp trần D230 7W | Tại chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | Tại chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Tại chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Tại chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 1P-125A | Tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB 1P-75A | Tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 1P-30A | Tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt CB 10A | Tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt CB 15A | Tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt CB 20A | Tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Tại chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 48 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | Tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC D21 | Tại chương V E-HSMT | 2 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Tại chương V E-HSMT | 700 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn = 14mm2 | Tại chương V E-HSMT | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Tại chương V E-HSMT | 540 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp điện loại 2 thiết bị | Tại chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp điện loại 3 thiết bị | Tại chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 56 | Lắp đặt tủ điện 300x500 | Tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt tủ điện 250x400 | Tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Tại chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 59 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Tại chương V E-HSMT | 1,7376 | 100 m2 |
| 60 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗ | Tại chương V E-HSMT | 0,6671 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo | Tại chương V E-HSMT | 0,6291 | tấn |
| 62 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tại chương V E-HSMT | 73,6 | m |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại chương V E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 64 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Tại chương V E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Tại chương V E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 66 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Tại chương V E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 67 | Tháo dở hệ thống điện (Tạm tính) | Tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Tại chương V E-HSMT | 0,0563 | m3 |
| 69 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Tại chương V E-HSMT | 1,7376 | 100 m2 |
| 70 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗ | Tại chương V E-HSMT | 0,6671 | tấn |
| 71 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo | Tại chương V E-HSMT | 0,6291 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tại chương V E-HSMT | 73,6 | m |
| 73 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại chương V E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 74 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Tại chương V E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 75 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Tại chương V E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 76 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Tại chương V E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 77 | Tháo dở hệ thống điện (Tạm tính) | Tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Tại chương V E-HSMT | 0,0563 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 1,2597 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại chương V E-HSMT | 0,4199 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L >= 4,5m, Fi ngọn >= 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 45,9 | 100 m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Tại chương V E-HSMT | 0,34 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại chương V E-HSMT | 0,0735 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 8,1881 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Tại chương V E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Tại chương V E-HSMT | 0,9063 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Tại chương V E-HSMT | 0,938 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 10,7738 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V E-HSMT | 1,5331 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại chương V E-HSMT | 0,214 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 4,184 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,4697 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V E-HSMT | 0,0238 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V E-HSMT | 0,0014 | 100 m2 |
| 21 | Lắp dựng Thép V50x50x5 | Tại chương V E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn; thép ĐK 6mm | Tại chương V E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn; thép ĐK 12mm | Tại chương V E-HSMT | 0,0005 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ống inox fi 25x1,4mm | Tại chương V E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Tại chương V E-HSMT | 45,696 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 16,83 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tại chương V E-HSMT | 62,046 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 400x400mm | Tại chương V E-HSMT | 48,356 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | Tại chương V E-HSMT | 16,83 | m2 |
| 31 | Tấm chống thắm mạch ngừng đổ bê tông | Tại chương V E-HSMT | 40,8 | m |
| M | HẠNG MỤC: XÂY MỚI SÂN VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại chương V E-HSMT | 1,44 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 72 | m3 |
| 3 | Cắt mặt sân bê tông | Tại chương V E-HSMT | 72 | 10 m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Tại chương V E-HSMT | 2,2937 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Tại chương V E-HSMT | 0,72 | 100 m2 |
| 6 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Tại chương V E-HSMT | 7,2 | 100 m2 |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 0,2583 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 1,025 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại chương V E-HSMT | 0,4278 | 100 m3 |
| 10 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Tại chương V E-HSMT | 1,1232 | 100 m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V E-HSMT | 0,2964 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tại chương V E-HSMT | 11,232 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V E-HSMT | 0,4232 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V E-HSMT | 8,26 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK 8mm | Tại chương V E-HSMT | 0,6481 | tấn |
| 16 | Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 5,3666 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch Gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 12,0262 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 59,6288 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V E-HSMT | 300,655 | m2 |
| 20 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Tại chương V E-HSMT | 51,48 | m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại chương V E-HSMT | 129 | cái |
| 22 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp I | Tại chương V E-HSMT | 0,1515 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại chương V E-HSMT | 0,0505 | 100 m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 400x11,7mm | Tại chương V E-HSMT | 0,193 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào gầu nghịch dung tích gầu 0.5m3 | (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định chứng minh) | 2 |
| 2 | - Dàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 150 tấn | (Kèm theo chứng từ và giấy kiểm định chứng minh) | 1 |
| 3 | - Cần trục bánh xích tải trọng làm việc tối thiểu 10 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định chứng minh) | 1 |
| 4 | - Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 5T | (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định chứng minh) | 2 |
| 5 | - Máy thủy bình | (Kèm theo giấy hiệu chuẩn chứng minh) | 1 |
| 6 | - Máy toàn đạc | (Kèm theo giấy hiệu chuẩn chứng minh) | 1 |
| 7 | - Máy phát điện | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 8 | - Máy trộn bêtông dung tích tối thiểu 250 lít | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 9 | - Máy bơm nước | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 10 | - Giàn giáo (bộ 42 chân + chéo) (bộ) | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 20 |
| 11 | - Cốp pha thép (m2) | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 1000 |
| 12 | - Máy khoan | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 13 | - Máy đầm dùi | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 14 | - Máy đầm bàn | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 15 | - Máy hàn | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 16 | - Máy cắt sắt | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 17 | -Máy cắt gạch | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 18 | - Máy dũi thép | (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi