Gói thầu: Gói số 1 : Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm HT PCCC và chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873868-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1 : Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm HT PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20210764314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 11:12:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,315,338,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào gầu nghịch dung tích gầu 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Dàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng từ và giấy kiểm định chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Cần trục bánh xích tải trọng làm việc tối thiểu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy hiệu chuẩn chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy hiệu chuẩn chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy trộn bêtông dung tích tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Giàn giáo (bộ 42 chân + chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 20
11-- Cốp pha thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1000
12-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
17--Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
18-- Máy dũi thép
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói số 1 : Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm HT PCCC và chống sét)
Cải tạo, mở rộng Đồn Công an Khu công nghiệp Hòa Phú
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 71/22A, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 71/22A, Phó Cơ Điều, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Xây dựng – Trường ĐHXD Miền Tây; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn XD Thảo Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Chi nhánh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Cosevco Phương Nam tại Cần Thơ (Địa chỉ: 128, đường 3/2, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng và Môi trường 579 (Số 94A, Quốc lộ 61, xã Thạnh Hòa, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 71/22A, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 71/22A, Phó Cơ Điều, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính qua mạng). Hóa đơn GTGT xuất cho các hợp đồng để chứng minh doanh thu xây lắp - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có) - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc tài liệu chứng minh loại và cấp công trình... - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu - Các tài liệu cần thiết khác. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 71/22A, Phó Cơ Điều, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88, Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khôngg
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU TẬP THỂ ỨNG TRỰC, PHÒNG ĂN VÀ PHÒNG HỌP – PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V E-HSMT454,896m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmTại chương V E-HSMT1,5063tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmTại chương V E-HSMT0,3932tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTại chương V E-HSMT2,4353tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTại chương V E-HSMT13,387tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTại chương V E-HSMT13,387tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTại chương V E-HSMT15,1632100 m2
8Nilon đen lót cọc (lót đáy cọc)Tại chương V E-HSMT15,1632100 m2
9Ép trước cọc BTCT, dài > 4m, đất cấp ITại chương V E-HSMT51,192100 m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thépTại chương V E-HSMT288mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại chương V E-HSMT5,265m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITại chương V E-HSMT1,6258100 m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại chương V E-HSMT0,5419100 m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V E-HSMT9,126m3
15Nilon đen lót móngTại chương V E-HSMT0,9126100 m2
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V E-HSMT0,284100 m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Tại chương V E-HSMT9,126m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V E-HSMT1,908100 m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT81,906m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTại chương V E-HSMT12,0775tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTại chương V E-HSMT65,6473tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTại chương V E-HSMT0,1776tấn
23Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V E-HSMT0,174100 m2
24Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT1,008m3
25Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT4,642m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,1043tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT1,0529tấn
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT1,0316100 m2
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT4,7629m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,1164tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0263tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0552tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,6187tấn
34Nilong lót đáy đà kiềngTại chương V E-HSMT0,0316100 m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,5706100 m2
36Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT4,642m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,1043tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT1,0529tấn
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT1,0316100 m2
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT4,8067m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,1091tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0263tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0694tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,6627tấn
45Nilong lót đáy đà kiềngTại chương V E-HSMT0,0316100 m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,5681100 m2
47Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT20,16m3
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,4588tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,2646tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT5,373tấn
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT2,992100 m2
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT22,7256m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,5759tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0782tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,7721tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT2,6537tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0513tấn
58Nilong lót đáy đà kiềngTại chương V E-HSMT0,1328100 m2
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT2,7284100 m2
60Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT10,08m3
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,2294tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,1323tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT2,6941tấn
64Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT1,7259100 m2
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT12,5548m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,3298tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0705tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,4717tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT1,5381tấn
70Nilong lót đáy đà kiềngTại chương V E-HSMT0,0664100 m2
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT1,4835100 m2
72Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT0,912m3
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,027tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,2877tấn
75Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,1664100 m2
76Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT1,7515m3
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0421tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0091tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0171tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,2256tấn
81Nilong lót đáy đà kiềngTại chương V E-HSMT0,0241100 m2
82Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,203100 m2
83Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT0,336m3
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0137tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0514tấn
86Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0672100 m2
87Trải nilon chống mất nước đà kiềngTại chương V E-HSMT0,4031100 m2
88Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT1,3935100 m2
89Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT13,9335m3
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,3271tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,1281tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT1,7629tấn
93Trải nilon chống mất nước nềnTại chương V E-HSMT6,5306100 m2
94Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTại chương V E-HSMT0,113100 m2
95Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT68,0273m3
96Lắp dựng cốt thép nền ĐK 8mmTại chương V E-HSMT2,9408tấn
97Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT2,37100 m2
98Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT23,0955m3
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,579tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,3282tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,1084tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT2,6988tấn
103Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT5,7638100 m2
104Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT57,6383m3
105Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,3271tấn
106Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT3,6663tấn
107Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT3,6829tấn
108Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT2,3407100 m2
109Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT22,6635m3
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,4936tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,287tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,045tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT2,293tấn
114Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT5,5625100 m2
115Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT55,6245m3
116Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,3201tấn
117Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT3,5729tấn
118Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT3,8079tấn
119Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT2,2096100 m2
120Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT20,076m3
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,4496tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,3751tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT1,7316tấn
124Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT1,718100 m2
125Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT9,4149m3
126Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,5375tấn
127Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT1,0189tấn
128Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,5398100 m2
129Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT3,1144m3
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0872tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,5391tấn
132Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT2,3651100 m2
133Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT11,9592m3
134Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,2819tấn
135Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,5248tấn
136Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,65tấn
137Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,2014tấn
138Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại chương V E-HSMT0,6265100 m2
139Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT6,6179m3
140Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,1555tấn
141Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,4449tấn
142Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,5403tấn
143Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,2699100 m2
144Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT2,472m3
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0342tấn
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0695tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,1199tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,3184tấn
149Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITại chương V E-HSMT0,544m3
150Trải nilong lót tam cấpTại chương V E-HSMT14,9835100 m2
151Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT1,5251m3
152Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,014tấn
153Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0734tấn
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0331tấn
155Bê tông ốp cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Tại chương V E-HSMT5,6944m3
156Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0705tấn
157Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,8628100 m2
158Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT390,075m2
159Trát xà dầm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT239,5m2
160Trát xà dầm, vữa XM M75 - Ngoài nhàTại chương V E-HSMT119,5725m2
161Trát xà dầm, vữa XM M75 - Trong nhàTại chương V E-HSMT386,07m2
162Trát trần, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT1.363,3763m2
163Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTại chương V E-HSMT2.152,7488m2
164Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTại chương V E-HSMT345,845m2
165Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT2.152,7488m2
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT345,845m2
167Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT202,67m2
168Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V E-HSMT202,67m2
169Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT202,67m2
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU TẬP THỂ ỨNG TRỰC, PHÒNG ĂN VÀ PHÒNG HỌP – PHẦN KIẾN TRÚC
1Đắp cát tôn nềnTại chương V E-HSMT189,9852m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITại chương V E-HSMT0,6983m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tại chương V E-HSMT69,902m3
4Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT1,5462m3
5Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT2,4609m3
6Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT5,8539m3
7Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT0,8379m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao Tại chương V E-HSMT2,8075m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 hộp ghenTại chương V E-HSMT0,9424m3
10Diện tích xây dày 100 Tại chương V E-HSMT11,78m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 hộp ghen tầng trệtTại chương V E-HSMT2,1983m3
12Diện tích xây dày 150 Tại chương V E-HSMT16,91m2
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa X M 75 .50% KN, 50% đất nungTại chương V E-HSMT3,7695m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 .50% KN, 50% đất nungTại chương V E-HSMT4,3344m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm,Tại chương V E-HSMT45,3413m3
16Diện tích xây dày 100 Tại chương V E-HSMT566,7663m2
17Diện tích ốp gạch mem khu VS trệtTại chương V E-HSMT138,7125m2
18Diện tích ốp gạch mem 300x600 trệtTại chương V E-HSMT187,11m2
19Ốp gạch mem chân tường cao 200 trệtTại chương V E-HSMT15,654m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm,Tại chương V E-HSMT152,7354m3
21Diện tích xây dày 100 Tại chương V E-HSMT945,6746m2
22Diện tích xây tường dày 100Tại chương V E-HSMT963,5171m2
23Diện tích ốp khu vệ sinh tầng lầu 1Tại chương V E-HSMT487,17m2
24Ốp gạch mem chân tường cao 200Tại chương V E-HSMT58,47m2
25Diện tích ốp khu vệ sinh tầng lầu 2Tại chương V E-HSMT545,64m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 không xây gạch KNTại chương V E-HSMT1,2768m3
27Ốp tường tiết diện gạch 250x400Tại chương V E-HSMT1.113,0525m2
28Ốp tường tiết diện gạch 200x600 VXM M75 chân tường trong nhàTại chương V E-HSMT132,594m2
29Ốp tường tiết diện gạch 300x600 VXM M75Tại chương V E-HSMT187,11m2
30Ốp trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 VXM M75Tại chương V E-HSMT25,19m2
31Ốp trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 VXM M75Tại chương V E-HSMT9,88m2
32Ốp trụ, cột-tiết diện gạch 200x600 VXM M75 chân tường trong nhàTại chương V E-HSMT13,15m2
33Ốp tường trụ, cột đá chẻ có KT chân tường ngoài nhà VXM M75Tại chương V E-HSMT47,1588m2
34Ốp tường gạch trụ, cột gạch thẻ trang tríTại chương V E-HSMT81,792m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT765,6495m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT2.752,7132m2
37Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 100x200 VXM M75 hộp ghen tầng trệtTại chương V E-HSMT44,4204m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 không sơnTại chương V E-HSMT84,2538m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT56,2864m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300 VXM M75Tại chương V E-HSMT178,04m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 VXM M75Tại chương V E-HSMT645,2175m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 VXM M75 lầu 1,2Tại chương V E-HSMT1.097,63m2
43Lát đá bậc tam cấpTại chương V E-HSMT16,8525m2
44Lát đá bậc cầu thangTại chương V E-HSMT74,1625m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Tại chương V E-HSMT74,082m2
46Ngâm nước xi măng:Tại chương V E-HSMT74,082m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Tại chương V E-HSMT74,082m2
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgTại chương V E-HSMT448cái
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTại chương V E-HSMT2.752,7132m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTại chương V E-HSMT765,6493m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V E-HSMT40,32m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V E-HSMT56,2864m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT765,6493m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT2.849,3196m2
55Lắp dựng cửa đi PNKKN + KBN hệ 1000 sơn tĩnh điệnTại chương V E-HSMT124,64m2
56Lắp dựng cửa đi PNKKN hệ 700Tại chương V E-HSMT92,4m2
57Lắp dựng cửa sổ KKNTại chương V E-HSMT151,8m2
58Lắp dựng khuôn bông sắt hộpTại chương V E-HSMT145,8m2
59Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTại chương V E-HSMT41,91m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT291,6m2
61Sơn dầu 3 nước vào diện tích ốp đá chẻTại chương V E-HSMT47,1588m2
62Lắp dựng lan can inox (mua)Tại chương V E-HSMT58,6328m2
63Trần tấm Prima khung nổi (mua)Tại chương V E-HSMT712,06m2
64Gia công xà gồ thépTại chương V E-HSMT2,7836tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTại chương V E-HSMT2,7836tấn
66Lợp mái TOL lạnh mạ màu D0,5mmTại chương V E-HSMT7,2312100 m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTại chương V E-HSMT2,4100 m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTại chương V E-HSMT0,0125100 m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D27X1.8mmTại chương V E-HSMT0,021100 m
70Lắp đặt Co PVC, ĐK90mmTại chương V E-HSMT40cái
71Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTại chương V E-HSMT20cái
72Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT0,2934m3
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tại chương V E-HSMT0,359m3
74Ốp tường tiết diện gạch 300x600 VXM M75Tại chương V E-HSMT7,851m2
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V E-HSMT0,4648m3
76Lát đá ganint màu đenTại chương V E-HSMT6,89m2
77Lắp dựng cửa tủ bếp PNKKN mờTại chương V E-HSMT4,35m2
78Trát trần, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT6m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT6m2
80Gia Trải nilong lót nềnTại chương V E-HSMT6,5349100 m2
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU TẬP THỂ ỨNG TRỰC, PHÒNG ĂN VÀ PHÒNG HỌP – PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m/2x18W 2 bóngTại chương V E-HSMT140bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m/18w 1 bóngTại chương V E-HSMT27bộ
3Lắp đặt đèn compact 2U - 18W/bóngTại chương V E-HSMT79bộ
4Lắp đặt đèn áp tườngTại chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt quạt đảo + điều tốcTại chương V E-HSMT82cái
6Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện (300x500x210)Tại chương V E-HSMT1hộp
7Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện (250x350x150)Tại chương V E-HSMT3hộp
8Lắp đặt mặt đế nhựa mặt vuông 2 lỗTại chương V E-HSMT233bộ
9Lắp đặt mặt đế nhựa mặt vuông 4 lỗTại chương V E-HSMT40bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗ 10ATại chương V E-HSMT185cái
11Lắp đặt MCCB 3P-180A-25KATại chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt MCCB 3P-175A-25KATại chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt MCCB 3P-80A-10KATại chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt MCCB 3P-63A-10KATại chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt MCB 2P-32ATại chương V E-HSMT23cái
16Lắp đặt MCB 2P-20ATại chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt MCB 1P - 25ATại chương V E-HSMT21cái
18Lắp đặt MCB 1P-10ATại chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt hộp nối dâyTại chương V E-HSMT103hộp
20Lắp đặt công tắcTại chương V E-HSMT258cái
21Lắp đặt cầu chìTại chương V E-HSMT89cái
22Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 25mm2/600VTại chương V E-HSMT46m
23Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV10.0mm2Tại chương V E-HSMT2.160m
24Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV4.0mm2Tại chương V E-HSMT4.580m
25Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV1.5mm2Tại chương V E-HSMT2.900m
26Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV10.0mm2Tại chương V E-HSMT1.080m
27Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV2.5mm2Tại chương V E-HSMT2.290m
28Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy PVC D20x1.3Tại chương V E-HSMT2.000m
29Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy PVC D32x1.3Tại chương V E-HSMT800m
30Lắp đặt ống nhựa đàn hồi phi 20Tại chương V E-HSMT428m
31Lắp đặt ống nhựa đàn hồi phi 25Tại chương V E-HSMT68m
32Lắp đặt ống HDPE phi 25 (bảo vệ dây dẫn nối đất)Tại chương V E-HSMT13m
33Cọc tiếp địa phi 16, L=2,4m + kẹp tiếp địaTại chương V E-HSMT3bộ
34Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x70mm2 + E50mm2Tại chương V E-HSMT130m
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 100/130Tại chương V E-HSMT0,9100 m
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITại chương V E-HSMT0,0973100 m3
37Đóng cừ tràm L=>4.5m, phi ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITại chương V E-HSMT6,48100 m
38Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V E-HSMT0,576m3
39Trải tấm ni longTại chương V E-HSMT0,0576100 m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Tại chương V E-HSMT0,576m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tại chương V E-HSMT0,4m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V E-HSMT0,0475100 m3
43Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT2,1888m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT15,2m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT0,3244m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Tại chương V E-HSMT0,1568m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,0259tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,0318tấn
49Thép V50x50x5Tại chương V E-HSMT50,24kg
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITại chương V E-HSMT46,8m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại chương V E-HSMT0,312100 m3
52Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTại chương V E-HSMT11000 v
53Trải băng cảnh báo cáp ngầmTại chương V E-HSMT0,18100 m2
54Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V E-HSMT11,7m3
55Băng keo cách điệnTại chương V E-HSMT10cuồn
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU TẬP THỂ ỨNG TRỰC, PHÒNG ĂN VÀ PHÒNG HỌP – PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTại chương V E-HSMT45cái
2Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTại chương V E-HSMT196cái
3Lắp đặt co PVC bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTại chương V E-HSMT31cái
4Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTại chương V E-HSMT85cái
5Lắp đặt khâu nối răng ngoài PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTại chương V E-HSMT164cái
6Lắp đặt ly nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmTại chương V E-HSMT38cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTại chương V E-HSMT1,64100 m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTại chương V E-HSMT2,4100 m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTại chương V E-HSMT0,98100 m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTại chương V E-HSMT2,4100 m
11Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTại chương V E-HSMT39cái
12Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTại chương V E-HSMT134cái
13Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTại chương V E-HSMT30cái
14Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTại chương V E-HSMT80cái
15Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTại chương V E-HSMT32bộ
16Lắp đặt LavaboTại chương V E-HSMT52bộ
17Lắp đặt xí bệtTại chương V E-HSMT40bộ
18Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTại chương V E-HSMT79cái
19Lắp đặt Bồn rửa chénTại chương V E-HSMT1bộ
20Lắp đặt vòi xịtTại chương V E-HSMT40bộ
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITại chương V E-HSMT0,7909100 m3 đất nguyên thổ
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/CTại chương V E-HSMT0,5273100 m3
23Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ >= 4,5m, Fi ngọn >=4,2cm -đất cấp ITại chương V E-HSMT35,1100 m
24Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V E-HSMT3,12m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Tại chương V E-HSMT3,12m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tại chương V E-HSMT3,12m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại chương V E-HSMT0,0688100 m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Tại chương V E-HSMT2,784m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,4273tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiTại chương V E-HSMT0,2328100 m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V E-HSMT0,672m3
32Ni long lótTại chương V E-HSMT0,0672100 m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V E-HSMT0,0152100 m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại chương V E-HSMT2cái
35Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Tại chương V E-HSMT10,584m3
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT66m2
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT49,2m2
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITại chương V E-HSMT0,0753100 m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ >= 4,5m, Fi ngọn >=4,2cm -đất cấp ITại chương V E-HSMT6,21100 m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại chương V E-HSMT0,0502100 m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công - phủ đầu cừTại chương V E-HSMT0,552m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công - tôn nềnTại chương V E-HSMT1,0192m3
6Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Tại chương V E-HSMT0,784m3
7Ni long lót nềnTại chương V E-HSMT0,0784100 m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Tại chương V E-HSMT0,552m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT1,078m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT0,648m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT1,424m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT1,085m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V E-HSMT0,032100 m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V E-HSMT0,1296100 m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại chương V E-HSMT0,1712100 m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V E-HSMT0,2568100 m2
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT0,0675m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT1,8064m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT22,58m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT22,58m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT5,04m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT2,4m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT8,08m2
24Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT17,608m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT40,4m
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT8,6368m2
27Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mmTại chương V E-HSMT9,08m2
28Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mmTại chương V E-HSMT0,765m2
29Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5lyTại chương V E-HSMT1,76m2
30Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 , kính trắng dày 5lyTại chương V E-HSMT5,28m2
31Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304 dày 1lyTại chương V E-HSMT5,28m2
32Lam xiên (thành phẩm)Tại chương V E-HSMT2,72M2
33Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4_(2,56Kg/m):Tại chương V E-HSMT0,0507tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m - hộp STK 40x80x1,4_(2,56Kg/m):Tại chương V E-HSMT0,0496tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTại chương V E-HSMT0,1003tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTại chương V E-HSMT0,1892100 m2
37Trần tấm nhựa 600x600mmTại chương V E-HSMT9m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Tại chương V E-HSMT12,1056m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTại chương V E-HSMT55,488m2
40Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTại chương V E-HSMT27,7m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT27,7m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT55,488m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTại chương V E-HSMT0,0281tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,018tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,0966tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,0335tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,1459tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,0302tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,0716tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,0117tấn
51SX bu lông phi 16 dài 300Tại chương V E-HSMT8Cái
52SXLD Thép bản đầu cộtTại chương V E-HSMT15,072Kg
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ledTại chương V E-HSMT1bộ
54Lắp đặt quạt trầnTại chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt CB 20ATại chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtTại chương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt ô cắm đôiTại chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại chương V E-HSMT30m
59Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tại chương V E-HSMT50m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 15x25Tại chương V E-HSMT10m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmTại chương V E-HSMT50m
62Lắp đặt đế nổi đơn + mặt 3 thiết bịTại chương V E-HSMT1hộp
63Cung cấp băng keo cách điệnTại chương V E-HSMT1Cuồn
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE 04 BÁNH (NHÀ XE 7 CHỖ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITại chương V E-HSMT0,3312100 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V E-HSMT0,2208100 m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ >= 4,5m, Fi ngọn >=4,2cm -đất cấp ITại chương V E-HSMT22,05100 m
4Đắp cát phủ đầu cừTại chương V E-HSMT1,96m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Tại chương V E-HSMT1,96m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT3,5409m3
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT0,5399m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT2,445m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT0,9816m3
10Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại chương V E-HSMT0,1411100 m3
11Trải tấm ni longTại chương V E-HSMT0,7308100 m2
12Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Tại chương V E-HSMT8,6805m3
13Ván khuôn móngTại chương V E-HSMT0,1628100 m2
14Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0864100 m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,2445100 m2
16Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,1571100 m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTại chương V E-HSMT0,1277tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,0395tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,3038tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,0559tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,2239tấn
22Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mmTại chương V E-HSMT0,4723tấn
23Thép STK D114 x 3,2Tại chương V E-HSMT114,52kg
24Thép STK D76 x 2,3Tại chương V E-HSMT294,4kg
25Thép STK D34 x 2,0Tại chương V E-HSMT195,7411kg
26Thép bản dầy 10mmTại chương V E-HSMT103,528kg
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại chương V E-HSMT0,7082tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại chương V E-HSMT0,7082tấn
29Bu lông D20, L=600Tại chương V E-HSMT40cây
30Gia công xà gồ thépTại chương V E-HSMT0,3379tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTại chương V E-HSMT0,3379tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,5mmTại chương V E-HSMT0,9621100 m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT37,3916m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT15,705m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V E-HSMT15,705m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT15,705m2
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE 04 BÁNH (NHÀ XE CHỞ QUÂN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITại chương V E-HSMT0,3312100 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V E-HSMT0,2208100 m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ >= 4,5m, Fi ngọn >=4,2cm -đất cấp ITại chương V E-HSMT22,05100 m
4Đắp cát phủ đầu cừTại chương V E-HSMT1,96m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Tại chương V E-HSMT1,96m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT3,5409m3
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT0,5399m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT3,771m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT1,4723m3
10Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại chương V E-HSMT0,4122100 m3
11Trải tấm ni longTại chương V E-HSMT2,024100 m2
12Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Tại chương V E-HSMT25,268m3
13Ván khuôn móngTại chương V E-HSMT0,1628100 m2
14Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0864100 m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,3741100 m2
16Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,2356100 m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTại chương V E-HSMT0,1277tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,052tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,3827tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,0647tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,4326tấn
22Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mmTại chương V E-HSMT1,2874tấn
23Thép STK D114 x 3,2Tại chương V E-HSMT114,52kg
24Thép STK D76 x 2,3Tại chương V E-HSMT431,03kg
25Thép STK D34 x 2,0Tại chương V E-HSMT348,61kg
26Thép bản dầy 10mmTại chương V E-HSMT103,528kg
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại chương V E-HSMT0,9977tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại chương V E-HSMT0,9977tấn
29Bu lông D20, L=600Tại chương V E-HSMT40cây
30Gia công xà gồ thépTại chương V E-HSMT0,9762tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTại chương V E-HSMT0,9762tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,5mmTại chương V E-HSMT2,6543100 m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT55,5381m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT23,5575m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V E-HSMT23,5575m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT23,5575m2
37Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT1,3356m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT7,71m2
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITại chương V E-HSMT0,1324100 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V E-HSMT0,0883100 m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ >= 4,5m, Fi ngọn >=4,2cm -đất cấp ITại chương V E-HSMT8,82100 m
4Đắp cát phủ đầu cừTại chương V E-HSMT0,784m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Tại chương V E-HSMT0,784m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT1,4164m3
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT0,2159m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT1,32m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT0,3926m3
10Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại chương V E-HSMT0,0605100 m3
11Trải tấm ni longTại chương V E-HSMT0,3024100 m2
12Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Tại chương V E-HSMT3,7315m3
13Ván khuôn móngTại chương V E-HSMT0,0632100 m2
14Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0346100 m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,132100 m2
16Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0628100 m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTại chương V E-HSMT0,0511tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,0158tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,1215tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,0312tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,1189tấn
22Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 06mmTại chương V E-HSMT0,1168tấn
23Thép STK D114 x 3,2Tại chương V E-HSMT45,81kg
24Thép STK D76 x 2,3Tại chương V E-HSMT113,16kg
25Thép STK D34 x 2,0Tại chương V E-HSMT93,84kg
26Thép bản dầy 10mmTại chương V E-HSMT41,41kg
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại chương V E-HSMT0,2942tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại chương V E-HSMT0,2942tấn
29Bu lông D20, L=600Tại chương V E-HSMT16cây
30Gia công xà gồ thépTại chương V E-HSMT0,1502tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTại chương V E-HSMT0,1502tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,5mmTại chương V E-HSMT0,4276100 m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT15,7451m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT6,282m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V E-HSMT6,282m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT6,282m2
I HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITại chương V E-HSMT0,1946100 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V E-HSMT0,1297100 m3
3Đóng cọc tràm L=4,5m, ngọn >=42mm, MĐ 25cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITại chương V E-HSMT12,96100 m
4Đắp cát phủ đầu cừTại chương V E-HSMT1,152m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Tại chương V E-HSMT1,152m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT1,9653m3
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT0,256m3
8Bê tông đà kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT2,496m3
9Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại chương V E-HSMT0,0981100 m3
10Trải tấm ni longTại chương V E-HSMT0,632100 m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Tại chương V E-HSMT5,488m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT6,532m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT1,248m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT3,036m3
15Bê tông sàn sê nô, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT0,882m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT1,1929m3
17Ván khuôn móngTại chương V E-HSMT0,1064100 m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,3008100 m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,6654100 m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn sê nô, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0882100 m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V E-HSMT0,2113100 m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTại chương V E-HSMT0,0087tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTại chương V E-HSMT0,0656tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTại chương V E-HSMT0,1212tấn
25Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmTại chương V E-HSMT0,1899tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,0361tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,2121tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,1228tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,0449tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,6359tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn sê nô, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0586tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn sê nô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,1071tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,0079tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,0103tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,0233tấn
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Tại chương V E-HSMT0,7956m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT9,9344m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT1,89m3
39Ngâm nước xi măng chống thấmTại chương V E-HSMT8,82m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Tại chương V E-HSMT8,82m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Tại chương V E-HSMT8,82m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT101,13m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT149,22m2
44Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT9,36m2
45Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT6,6m2
46Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT31,798m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT9,4256m2
48Trát trần, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT11,04m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT2,7m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTại chương V E-HSMT101,13m2
51Bả bằng bột bả vào tường trongTại chương V E-HSMT149,22m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTại chương V E-HSMT61,6236m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTại chương V E-HSMT9,3m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT162,7536m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT158,52m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Tại chương V E-HSMT62,02m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Tại chương V E-HSMT4,23m2
58Lắp dựng cửa đi D4, nhôm hệ 1000, kính dày 5mmTại chương V E-HSMT10,08m2
59Lắp dựng cửa sổ S2, nhôm hệ 700, kính dày 5mmTại chương V E-HSMT5,4m2
60Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ S2Tại chương V E-HSMT5,4m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT5,4m2
62Trần Prima (600x600) khung nổi thành phẩmTại chương V E-HSMT52,8m2
63Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2.0Tại chương V E-HSMT0,26tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTại chương V E-HSMT0,26tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 0,5mmTại chương V E-HSMT0,598100 m2
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTại chương V E-HSMT0,008100 m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTại chương V E-HSMT0,01100 m
68Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m/2x36W 2 bóngTại chương V E-HSMT6bộ
69Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m/36w 1 bóngTại chương V E-HSMT2bộ
70Lắp đặt quạt đảo treo trần + hộp sốTại chương V E-HSMT3cái
71Lắp đặt MCB 1P-20ATại chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt MCB 1P-10ATại chương V E-HSMT3cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạt 10ATại chương V E-HSMT7cái
74Lắp đặt ô cắm đôiTại chương V E-HSMT3cái
75Lắp đặt dây đơn CV 4,0mm2Tại chương V E-HSMT26m
76Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Tại chương V E-HSMT105m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTại chương V E-HSMT35m
78Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗTại chương V E-HSMT3bộ
79Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 1 lỗTại chương V E-HSMT1bộ
J HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITại chương V E-HSMT0,5769100 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V E-HSMT0,3846100 m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm L=4,5m, phi ngọn >= 4,2cm -đất cấp ITại chương V E-HSMT35,6625100 m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V E-HSMT3,17m3
5Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V E-HSMT0,1174100 m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Tại chương V E-HSMT3,17m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V E-HSMT0,1539100 m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tại chương V E-HSMT5,2103m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V E-HSMT0,6976100 m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Tại chương V E-HSMT3,488m3
11Trải nilon chống mất nướcTại chương V E-HSMT0,1784100 m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại chương V E-HSMT0,7824100 m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Tại chương V E-HSMT7m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT1,89m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT15,1616m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT379,04m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT58m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT41,2m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT76,84m
20Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V E-HSMT379,04m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V E-HSMT99,2m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT478,24m2
23Gia công lắp dựng cổng sắtTại chương V E-HSMT0,3201tấn
24Cung cấp thép ống STK Fi49x2.0Tại chương V E-HSMT131,22Kg
25Cung cấp thép hộp STK 25x25x1.2Tại chương V E-HSMT12,95kg
26Cung cấp thép tròn trơn Fi14Tại chương V E-HSMT66,68kg
27Cung cấp Thép La450x15x1.2 uốn congTại chương V E-HSMT2,1Kg
28Cung cấp V50x50x5Tại chương V E-HSMT75,4Kg
29Tole phẳng dày 1mmTại chương V E-HSMT3,92m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT30m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTại chương V E-HSMT0,2241tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,1019tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,4104tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,12tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,1104tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,45tấn
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTại chương V E-HSMT8,349m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTại chương V E-HSMT0,8895m3
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại chương V E-HSMT576,68m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V E-HSMT576,68m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT576,68m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTại chương V E-HSMT115,92m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT115,92m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoàiTại chương V E-HSMT412,7126m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTại chương V E-HSMT295,4384m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTại chương V E-HSMT460,566m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTại chương V E-HSMT420,92m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại chương V E-HSMT487,06m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTại chương V E-HSMT21,432m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kínhTại chương V E-HSMT211,8608m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTại chương V E-HSMT217,2132m2
9Đục nhám mặt bê tôngTại chương V E-HSMT86,35m2
10Tháo dỡ trần tấm nhựaTại chương V E-HSMT269,5m2
11Phá dỡ nền gạch hiện trạngTại chương V E-HSMT585,47m2
12Tháo dỡ tấm lợp - Tôn hiện trạngTại chương V E-HSMT3,2172100 m2
13Tháo dỡ bệ xíTại chương V E-HSMT6bộ
14Tháo dỡ chậu rửaTại chương V E-HSMT4bộ
15Tháo dở toàn bộ hệ thống điệnTại chương V E-HSMT1Bộ
16Sản xuất cửa khung sắtTại chương V E-HSMT42,672m2
17Lắp dựng cửa khung sắtTại chương V E-HSMT42,672m2
18Sản xuất cửa khung nhômTại chương V E-HSMT2,592m2
19Lắp dựng cửa khung nhômTại chương V E-HSMT2,592m2
20Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàTại chương V E-HSMT708,151m2
21Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhàTại chương V E-HSMT881,486m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V E-HSMT508,492m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT881,486m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT1.216,643m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V E-HSMT217,2132m2
26Lát gạch bậc tam cấpTại chương V E-HSMT28,065m2
27Lát gạch bậc cầu thangTại chương V E-HSMT17,855m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmTại chương V E-HSMT539,55m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Tại chương V E-HSMT95,35m2
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Tại chương V E-HSMT86,35m2
31Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmTại chương V E-HSMT3,2172100 m2
32Thi công trần bằng tấm Frima thành phẩmTại chương V E-HSMT269,5m2
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTại chương V E-HSMT4bộ
34Lắp đặt xí bệtTại chương V E-HSMT6bộ
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTại chương V E-HSMT41bộ
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTại chương V E-HSMT5bộ
37Lắp đặt đèn led ốp trần D230 7WTại chương V E-HSMT23bộ
38Lắp đặt công tắc đơn 5ATại chương V E-HSMT45cái
39Lắp đặt quạt đảo treo trầnTại chương V E-HSMT27cái
40Lắp đặt ô cắm đôiTại chương V E-HSMT23cái
41Lắp đặt MCCB 1P-125ATại chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt MCCB 1P-75ATại chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt MCCB 1P-30ATại chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt CB 10ATại chương V E-HSMT6cái
45Lắp đặt CB 15ATại chương V E-HSMT8cái
46Lắp đặt CB 20ATại chương V E-HSMT3cái
47Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTại chương V E-HSMT1cọc
48Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2Tại chương V E-HSMT120m
49Lắp đặt ống bảo vệ PVC D21Tại chương V E-HSMT2m
50Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2Tại chương V E-HSMT700m
51Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2Tại chương V E-HSMT100m
52Lắp đặt dây đơn = 14mm2Tại chương V E-HSMT150m
53Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnTại chương V E-HSMT540m
54Lắp đặt hộp điện loại 2 thiết bịTại chương V E-HSMT9hộp
55Lắp đặt hộp điện loại 3 thiết bịTại chương V E-HSMT9hộp
56Lắp đặt tủ điện 300x500Tại chương V E-HSMT1tủ
57Lắp đặt tủ điện 250x400Tại chương V E-HSMT1tủ
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Tại chương V E-HSMT15hộp
59Tháo dỡ mái tôn hiện trạngTại chương V E-HSMT1,7376100 m2
60Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗTại chương V E-HSMT0,6671tấn
61Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèoTại chương V E-HSMT0,6291tấn
62Tháo dỡ khuôn cửa đơnTại chương V E-HSMT73,6m
63Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTại chương V E-HSMT8,736m3
64Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTại chương V E-HSMT0,153m3
65Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTại chương V E-HSMT0,1499tấn
66Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTại chương V E-HSMT1,716m3
67Tháo dở hệ thống điện (Tạm tính)Tại chương V E-HSMT1Bộ
68Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTại chương V E-HSMT0,0563m3
69Tháo dỡ mái tôn hiện trạngTại chương V E-HSMT1,7376100 m2
70Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗTại chương V E-HSMT0,6671tấn
71Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèoTại chương V E-HSMT0,6291tấn
72Tháo dỡ khuôn cửa đơnTại chương V E-HSMT73,6m
73Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTại chương V E-HSMT8,736m3
74Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTại chương V E-HSMT0,153m3
75Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTại chương V E-HSMT0,1499tấn
76Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTại chương V E-HSMT1,716m3
77Tháo dở hệ thống điện (Tạm tính)Tại chương V E-HSMT1Bộ
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTại chương V E-HSMT0,0563m3
L HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITại chương V E-HSMT1,2597100 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại chương V E-HSMT0,4199100 m3
3Đóng cừ tràm L >= 4,5m, Fi ngọn >= 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITại chương V E-HSMT45,9100 m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V E-HSMT6,8m3
5Trải tấm nilon chống mất nước xi măngTại chương V E-HSMT0,34100 m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Tại chương V E-HSMT3,4m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại chương V E-HSMT0,0735100 m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT8,1881m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTại chương V E-HSMT0,0065tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTại chương V E-HSMT0,9063tấn
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Tại chương V E-HSMT0,938100 m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT10,7738m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT0,0597tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTại chương V E-HSMT1,5331tấn
15Ván khuôn gỗ sàn máiTại chương V E-HSMT0,214100 m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Tại chương V E-HSMT4,184m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,4697tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTại chương V E-HSMT0,0189tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V E-HSMT0,0238m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V E-HSMT0,0014100 m2
21Lắp dựng Thép V50x50x5Tại chương V E-HSMT0,0416tấn
22Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn; thép ĐK 6mmTại chương V E-HSMT0,0016tấn
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn; thép ĐK 12mmTại chương V E-HSMT0,0005tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ống inox fi 25x1,4mmTại chương V E-HSMT0,0075tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại chương V E-HSMT1cái
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Tại chương V E-HSMT45,696m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT16,83m2
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngTại chương V E-HSMT62,046m2
29Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 400x400mmTại chương V E-HSMT48,356m2
30Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mmTại chương V E-HSMT16,83m2
31Tấm chống thắm mạch ngừng đổ bê tôngTại chương V E-HSMT40,8m
M HẠNG MỤC: XÂY MỚI SÂN VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại chương V E-HSMT1,44100 m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tại chương V E-HSMT72m3
3Cắt mặt sân bê tôngTại chương V E-HSMT7210 m
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTại chương V E-HSMT2,2937tấn
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTại chương V E-HSMT0,72100 m2
6Rải nilon chống mất nước bê tôngTại chương V E-HSMT7,2100 m2
7Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp ITại chương V E-HSMT0,2583100 m3 đất nguyên thổ
8Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp ITại chương V E-HSMT1,025100 m3 đất nguyên thổ
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại chương V E-HSMT0,4278100 m3
10Rải nilon chống mất nước bê tôngTại chương V E-HSMT1,1232100 m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V E-HSMT0,2964100 m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tại chương V E-HSMT11,232m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V E-HSMT0,4232100 m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V E-HSMT8,26m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK 8mmTại chương V E-HSMT0,6481tấn
16Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT5,3666m3
17Xây tường bằng gạch Gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT12,0262m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT59,6288m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V E-HSMT300,655m2
20Láng hè dày 3cm, vữa XM M100Tại chương V E-HSMT51,48m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại chương V E-HSMT129cái
22Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp ITại chương V E-HSMT0,1515100 m3 đất nguyên thổ
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại chương V E-HSMT0,0505100 m3
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 400x11,7mmTại chương V E-HSMT0,193100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)32
5 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 10,7 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào gầu nghịch dung tích gầu 0.5m3 (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định chứng minh)2
2 - Dàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 150 tấn (Kèm theo chứng từ và giấy kiểm định chứng minh)1
3 - Cần trục bánh xích tải trọng làm việc tối thiểu 10 tấn (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định chứng minh)1
4 - Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 5T (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định chứng minh)2
5 - Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn chứng minh)1
6 - Máy toàn đạc (Kèm theo giấy hiệu chuẩn chứng minh)1
7 - Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)1
8 - Máy trộn bêtông dung tích tối thiểu 250 lít (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)2
9 - Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)2
10 - Giàn giáo (bộ 42 chân + chéo) (bộ) (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)20
11 - Cốp pha thép (m2) (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)1000
12 - Máy khoan (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)1
13 - Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)2
14 - Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)2
15 - Máy hàn (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)2
16 - Máy cắt sắt (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)2
17 -Máy cắt gạch (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)2
18 - Máy dũi thép (Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->