Gói thầu: Xây lắp hạng mục chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862951-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210506363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 15:13:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,263,479,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.955.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công hệ thống chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.985.000.000 VND.Trường hợp nhà thầu chứng minh công trình tương tự bằng hợp đồng thi công các công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục điện chiếu sáng thì giá trị hợp đồng đối với các công trình này chỉ xét cho hạng mục điện chiếu sáng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.5/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.955.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thuộc các chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng hoặc Xe có chức năng nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đo ánh sáng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Kìm cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tời kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục chiếu sáng Cải tạo vỉa hè đường 30/4 (đoạn từ công trường Sông Phố đến Vườn Mít) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và và kèm theo tờ khai xác định doanh nghiệp nhỏ theo quy định Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, Địa chỉ: 288/4 đường 30/4, phường Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thọai: 02513.828314 - Fax: 02513.817937. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cắt bê tông vỉa hè (2*1m/m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.216 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông vỉa hè (0,5+0,45)*0,2/2m3/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 152,76 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, đất cấp III ((0,45+0,3)*0,6/2m3/m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 361,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 60/50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,08 | 100m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch tàu (3,3 viên/m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,306 | 1000v |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới nilong (0,2m2/m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,216 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát mương cáp (0,45+0,3)*0,6/2m3/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 361,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất mương cáp (0,45+0,5)*0,2/2m3/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,528 | 100m3 |
| 9 | Cắt bê tông vỉa hè (2*1m/m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Phá dỡ bê tông vỉa hè (0,5+0,433)*0,27/2/2m3/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,298 | m3 |
| 11 | Đào đất mương cáp, đất cấp III ((0,433+0,3)*0,6/2m3/m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,712 | 1m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống STK D76mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch tàu (3,3 viên/m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 1000v |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rãi lưới nilong (0,2m2/m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát mương cáp ((0,4+0,3)*0,4/2m3/m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 17 | Đắp đất mương cáp ((0,4+0,433)*0,23/2m3/m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ((0,433+0,483)*0,2/2m3/m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 20 | Đào móng đất móng trụ chiếu sáng, đất cấp 3 ((0,7*0,7*1,1)m3/móng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,34 | m3 |
| 21 | CCLĐ khung móng trụ chiếu sáng M24x1150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ đèn ((0,6*1*4+0,4*0,1*4)m3/móng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,536 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót đá 4x6 mác 150 (0,7*0,7*0,1m3/móng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 25 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ((0,6*0,6*1+0,4*0,4*0,1)m3/móng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,56 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng trụ (0,13m3/móng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 27 | Đào móng đất móng trụ chiếu sáng, đất cấp 3 ((0,7*0,6*0,6)m3/móng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 28 | CCLĐ bulon M14x250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ đèn (((0,5+0,4+0,3+0,2)*2*0,8)m2/móng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót đá 4x6 mác 150 (0,7*0,6*0,1m3/móng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | m3 |
| 31 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (((0,5*0,4-0,3*0,2)*0,8)m3/móng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 32 | Đắp đất móng trụ (0,13m3/móng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 33 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | 1 bộ |
| 34 | Lắp đặt ống luồn dây tiếp địa, ống HDPE D32/25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m |
| 35 | Rải dây tiếp địa dọc tuyến, cáp đồng trần M11 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.898 | m |
| 36 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 11mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 186 | đầu cáp |
| 37 | Lắp dựng cột đèn STK cao 10m, dày 4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cột |
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | bảng |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | đầu cáp |
| 40 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cửa |
| 41 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 10 cột |
| 42 | Rải cáp CXV/DSTA-0,6/1kV - 4x16 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,98 | 100m |
| 43 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | đầu cáp |
| 44 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,125 | 100m |
| 45 | Lắp cần đèn đơn kiểu STK D60, cao 2m vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cần đèn |
| 46 | Lắp cần đèn đôi kiểu STK D60, cao 2m vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cần đèn |
| 47 | Lắp cần đèn ba kiểu STK D60, cao 2m vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 48 | Lắp bộ đèn led 150W-220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | bộ |
| 49 | Lắp cầu chì hộp 5A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | cầu chì |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 51 | Thí nghiệm tiếp địa trụ chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | vị trí |
| 52 | Thí nghiệm cáp CXV/DSTA-0,6/1kV - 4x16 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 53 | Thí nghiệm cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 54 | Thí nghiệm mẫu bộ đèn led 150W-220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| B | PHẦN THÁO GỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dây trên lưới chiếu sáng hiện hữu, cáp AV50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,725 | 100m |
| 2 | Tháo dây cáp ngầm hiện hữu CXV 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,72 | 100m |
| 3 | Tháo trụ STK cao 8m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cột |
| 4 | Tháo cần đèn đơn hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cần đèn |
| 5 | Tháo cần đèn đôi hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 6 | Tháo cần đèn ba hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 7 | Tháo đèn chiếu sáng hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.955.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công hệ thống chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.985.000.000 VND.Trường hợp nhà thầu chứng minh công trình tương tự bằng hợp đồng thi công các công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục điện chiếu sáng thì giá trị hợp đồng đối với các công trình này chỉ xét cho hạng mục điện chiếu sáng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.5/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.955.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thuộc các chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Xe tải cẩu | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Xe nâng hoặc Xe có chức năng nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12 m | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở tiếp địa | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Kìm ép đầu cốt | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy đo ánh sáng | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy đo cách điện | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Kìm cắt cáp | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Giá ra dây | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy tời kéo cáp | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi