Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Phần xây dựng các hạng mục: Nhà ở + bếp, ăn CBCS; Nhà kho vật chứng; Nhà tạm giữ 40 chỗ; Nhà phụ trợ; Nhà bếp phạm; Vọng gác + Chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02: Phần xây dựng các hạng mục: Nhà ở + bếp, ăn CBCS; Nhà kho vật chứng; Nhà tạm giữ 40 chỗ; Nhà phụ trợ; Nhà bếp phạm; Vọng gác + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 11:04:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,895,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.068E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.827.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.481.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III và 3 tầng trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách mảng xây dựng) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách mảng điện nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách giám sát chất lượng vật tư, vật liệu, thiết bị..) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích mẻ trộn ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 02: Phần xây dựng các hạng mục: Nhà ở + bếp, ăn CBCS; Nhà kho vật chứng; Nhà tạm giữ 40 chỗ; Nhà phụ trợ; Nhà bếp phạm; Vọng gác + Chi phí hạng mục chung Trụ sở làm việc Công an huyện Phù Yên thuộc Công an tỉnh Sơn La 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Công an -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở + BẾP, ĂN CÁN BỘ CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8242 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,376 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,409 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,396 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9849 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6961 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,3768 | m3 |
| 8 | Bơm BT bằng bơm cần - Bơm móng, sàn 1 lần khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0792 | ca |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9833 | m3 |
| 10 | Bơm BT bằng bơm cần - Bơm móng, sàn 1 lần khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1328 | ca |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6428 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,9116 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9157 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1887 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6972 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8536 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4042 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7569 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4111 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9361 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6842 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0958 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,971 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,965 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5809 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5841 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4014 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| 33 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,664 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,664 | m2 |
| 36 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,664 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3948 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1502 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 47 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3426 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 50 | Nắp bể tấm thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8114 | m3 |
| 52 | Bơm BT bằng bơm cần - Bơm móng, sàn 1 lần khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3604 | ca |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6378 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6588 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5058 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,343 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng bê tông thương phẩm mác 250 + Phụ gia R7 công thêm vào giá BT (Giá nhân công và máy đầm dùi áp dụng theo mã AF.31113) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,4274 | m3 |
| 58 | Bơm BT bằng bơm cần - Bơm móng, sàn 1 lần khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9809 | ca |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5879 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,53 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1356 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3959 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông sàn mái bằng bê tông thương phẩm mác 250 + Phụ gia R7 công thêm vào giá BT (Giá nhân công và máy đầm dùi áp dụng theo mã AF.31113) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,2873 | m3 |
| 64 | Bơm BT bằng bơm cần - Bơm móng, sàn 1 lần khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7429 | ca |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5122 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5252 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1457 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2163 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7012 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4957 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1595 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4532 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0321 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3637 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6341 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8741 | tấn |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,2393 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9944 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4432 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8402 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1527 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4806 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4987 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3273 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2622 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1474 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3012 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8686 | m3 |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2524 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2524 | tấn |
| 97 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8823 | tấn |
| 98 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8823 | tấn |
| 99 | Bulong liên kết M20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 100 | Bulong liên kết M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 624 | cái |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 488,6185 | m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,762 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8 | m |
| 104 | Li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1.5 (bao gồm công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.104,5553 | m |
| 105 | Lợp mái ngói 2 sóng tráng men (tương đương Prime mã 08.04.108, 10.3v/m3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6482 | 100m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265,2146 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265,2146 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 844,8492 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.689,7562 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 677,796 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 424,8709 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260,9636 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.333,0595 | m2 |
| 114 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 ( Bao gồm : khung xương+ tấm thạch cao+ phụ kiện + công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,9177 | m2 |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 462,76 | m |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 621,545 | m |
| 117 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 227,48 | m |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 386,7 | m |
| 119 | Khía tạo rãnh soi các cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,7 | m |
| 120 | Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,68 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.522,6452 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.708,6502 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.144,7292 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,496 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 262,9184 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212,873 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 454,1952 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường bếp, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,281 | m2 |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5948 | m2 |
| 130 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường móng có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,6109 | m2 |
| 131 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,6652 | m2 |
| 132 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,3383 | m2 |
| 133 | Lan can cầu thang thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,26 | m |
| 134 | Trụ cái thang Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) bao gồm lắp dựng , chưa phụ kiện và khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,33 | m2 |
| 136 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) bao gồm lắp dựng , chưa phụ kiện và khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,6 | m2 |
| 137 | Vách khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,237 | m2 |
| 138 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 139 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 140 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | bộ |
| 141 | Gia công hoa sắt cửa sơn tĩnh điện( chưa công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.388,3121 | kg |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,44 | m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0973 | 100m2 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,161 | m3 |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9441 | tấn |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9711 | tấn |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,0941 | 10m2 |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8183 | 10m2 |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,797 | tấn |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,458 | 100m2 |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9667 | tấn |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,996 | 10m2 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 154 | Vỏ tủ điện 600x400x200mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 155 | MCCB-4P-160A/25KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | MCB-4P-63A/10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 157 | MCB-2P-40A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | MCB-2P-25A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | MCB-2P-16A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Cầu chì 3A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 162 | Vỏ tủ điện 600x400x200mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 163 | MCB-4P-63A/10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | MCB-2P-25A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 165 | Cầu chì 3A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 166 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 167 | Vỏ tủ điện 600x400x200mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 168 | MCB-4P-63A/10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | MCB-2P-25A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 170 | MCB-2P-20A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Cầu chì 3A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 172 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 173 | Vỏ tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 174 | MCB-2P-40A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | MCB-2P-25A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | MCB-2P-20A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 177 | Vỏ tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | tủ |
| 178 | MCB-2P-25A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 179 | MCB-2P-20A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 180 | MCB-2P-16A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 181 | MCB-2P-6A/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 182 | Đèn Led đơn lắp nổi 1.2m-1*20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 183 | Đèn Led đôi lắp nổi 1.2m-2*20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 184 | Đèn Led ống ba tán quang âm trần 1.2m - 3x20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 185 | Đèn ốp trần D250 bóng LED 8W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 186 | Quạt hút WC gắn tường 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 187 | Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 188 | Quạt hút cho bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Ổ cắm 3 chấu 16A ( có đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | cái |
| 190 | Công tắc đơn (Mặt + hạt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 191 | Công tắc đôi (Mặt + hạt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 192 | Công tắc ba (Mặt + hạt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 193 | Công tắc 2 chiều loại đơn (Mặt + hạt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 194 | Công tắc 2 chiều loại đôi (Mặt + hạt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 195 | Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 4x25mm2 + E16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 197 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 + E6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 199 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 + E4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 200 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 201 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 + E2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 203 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 + E1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 205 | Ống nhựa SP D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 206 | Ống nhựa SP D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 207 | Ống nhựa SP D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 208 | Hộp cáp 100x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 209 | Kim thu sét mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 211 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 212 | Cáp tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 213 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 214 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 215 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 217 | Cung cấp, lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 218 | Dây mềm cấp nước D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | đôi |
| 219 | Xi phông thoát nước chậu rửa inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 220 | Chậu bếp inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 221 | Vòi rửa chậu bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Xi phông chậu bếp inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 224 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 225 | Xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 226 | Xí xổm + két nước treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 228 | Hộp treo giấy vệ sinh Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 229 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 230 | Van xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 232 | Lắp đặt giá treo, móc treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 233 | Phễu thu nước sàn D65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 234 | Vòi nước D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 235 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 236 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 237 | Van phao cơ DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 238 | Van phao điện DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 239 | Cầu chắn rác Inox D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 240 | Cầu chắn rác Inox D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 241 | Nắp bể phốt D156 ( cửa hút cặn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 242 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 243 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 244 | Ống nhựa PPR nước lạnh D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m |
| 245 | Ống nhựa PPR nước nóng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 246 | Van chặn PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 247 | Van chặn PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 248 | Van chặn PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 249 | Van chữ T PPR D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 250 | Tê đều PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 251 | Tê đều PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 252 | Tê thu PPR D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 253 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 254 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 255 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 256 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 257 | Cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 258 | Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | cái |
| 259 | Cút PPR ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | cái |
| 260 | Kép thép tráng kẽm D15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | cái |
| 261 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 262 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 263 | Măng sông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 264 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 265 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 266 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 267 | Tê đều PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 268 | Tê thu PPR D40/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 269 | Tê thu PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 270 | Côn thu PPR D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 271 | Côn thu PPR D40/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 272 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 273 | Cút PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 274 | Cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 275 | Măng sông PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 276 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 277 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 278 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 279 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 280 | Van chặn PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 281 | Tê đều PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 282 | Tê thu PPR D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 283 | Côn thu PPR D75/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 284 | Côn thu PPR D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 285 | Cút PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 286 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 287 | Măng sông PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 288 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 289 | Răc co ren ngoài nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 290 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 291 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 292 | Ống nhựa uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 293 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 294 | Ống nhựa uPVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 295 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 296 | Y đều nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 297 | Y đều nhựa uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 298 | Y đều nhựa uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 299 | Y đều nhựa uPVC D110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 300 | Y đều nhựa uPVC D110/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 301 | Y đều nhựa uPVC D110/48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 302 | Y đều nhựa uPVC D110/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 303 | Y đều nhựa uPVC D90/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 304 | Y đều nhựa uPVC D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 305 | Y đều nhựa uPVC D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 306 | Côn nhựa uPVC D110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 307 | Côn nhựa uPVC D90/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 308 | Côn nhựa uPVC D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 309 | Chếch u.PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 310 | Chếch u.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 311 | Chếch u.PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 312 | Chếch u.PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 313 | Chếch u.PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 314 | Chếch u.PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 315 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 316 | Cút nhựa uPVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 317 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 318 | Bịt u.PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 319 | Bịt u.PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 320 | Bịt u.PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 321 | Bịt u.PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 322 | Bịt u.PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 323 | Bịt xả thông tắc D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 324 | Siphong D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 325 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 326 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 327 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 328 | Tê đều u.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 329 | Y đều nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 330 | Y đều nhựa uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 331 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 332 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 333 | Côn nhựa uPVC D110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 334 | Côn nhựa uPVC D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 335 | Chếch u.PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 336 | Chếch u.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 337 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 338 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 339 | Chếch u.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 340 | Chếch u.PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 341 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 342 | Tê đều u.PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 343 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 344 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 345 | Tê đều u.PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 346 | Tê đều u.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 347 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 348 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 349 | Cút thép D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 350 | Cút thép D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 351 | Tê thu thép D65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 352 | Hộp chữa cháy 1000x500x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 353 | Cuộn dây chữa cháy D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 354 | Van nước chữa cháy chuyên dùng D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 355 | Đầu nối nhanh D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 356 | Đầu nối theo vòi D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 357 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 358 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 359 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 360 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 361 | Van chặn D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 362 | Van 1 chiều D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 363 | Chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 364 | Tổ hợp nút báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 365 | Đầu báo nhiệt cố định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 366 | Đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 367 | Đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 368 | Điện trở cuối đường dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 369 | Dây tín hiệu chống nhiễu Cu/PVC/ 10x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 370 | Dây tín hiệu chống nhiễu Cu/PVC/ 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 371 | Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 372 | Đèn chỉ dẫn EXIT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 373 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 374 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | m |
| 375 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 40 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7232 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3267 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7344 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6312 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1706 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6171 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,668 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3848 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2595 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4442 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7916 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9027 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2503 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9416 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,516 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,516 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9364 | 100m3 |
| 19 | Vải bạt chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,976 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,634 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,256 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3217 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0636 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,168 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,212 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4799 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3388 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0166 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2758 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4394 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4664 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7223 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,374 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8294 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,585 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7586 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7984 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1629 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4876 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7348 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2029 | 100m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,439 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt bản lề cối cửa Đ1+Đ2+Đ3+ĐVS +S1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | Bộ |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt then cài: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,2235 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,538 | m2 |
| 51 | Lắp đặt chốt cửa đưa cơm Đ2,S1. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,75 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường quanh cửa, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,279 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường quanh cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9198 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0791 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2252 | tấn |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8348 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,4 | m |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,352 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 442,936 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 922,2952 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,9 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 338,234 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 476 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.867,429 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 442,936 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8176 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1451 | tấn |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,033 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,72 | m2 |
| 72 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,72 | m2 |
| 73 | Lớp lưới mắt cáo đặt trong bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2144 | m2 |
| 75 | Đánh màu xi măng nguyên chất phía trong bể nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,214 | m2 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7312 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2448 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 79 | Láng granitô nền sàn, có quét phun lớp sơn ko màu chống trầy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,48 | m2 |
| 80 | Trát granitô tường, vữa XM mác 100, có phun lớp sơn ko màu chống trầy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,36 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,696 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,696 | m2 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3936 | m3 |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9376 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9792 | m3 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,376 | m2 |
| 87 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,16 | m2 |
| 89 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,16 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | m3 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1556 | m3 |
| 92 | Láng granitô cầu thang màu vàng, có sơn lớp sơn không màu chống trầy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3665 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,367 | m2 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0808 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | 100m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,544 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,16 | m |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,544 | m2 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5309 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,214 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | m |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,214 | m2 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,892 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1779 | tấn |
| 110 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | tấn |
| 111 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0159 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0863 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,664 | m2 |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chiều dài bất kỳ D=0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,507 | 100m2 |
| 115 | Úp tôn đầu hồi + tiếp giáp mái tôn với tấm lợp thông minh rộng 400. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,548 | m |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7442 | m3 |
| 117 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,136 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,136 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,836 | m2 |
| 120 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,836 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,28 | m |
| 122 | Cửa thăm kiểm tra sê nô mái (cửa khung thép hộp, tôn dập dày 2mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9929 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,1092 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,828 | m2 |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3287 | m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0811 | 100m3 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2439 | m3 |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8554 | m3 |
| 129 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,7888 | m2 |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,136 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2794 | 100m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1714 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1768 | m3 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,768 | m2 |
| 136 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | RCCB - 2P - 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 138 | Automat 1P - MCB 10A - 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Automat 1P - MCB 6A - 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Thanh cái đồng và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 141 | Hộp đèn kỹ thuật chìm tường lắp bóng compact 220V/22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 142 | Đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp- đèn compac 220v/24w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Công tắc đảo chiều lắp chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 148 | Hộp nối điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 149 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 756 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 155 | Ống luồn dây D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 156 | Ống luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | m |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 158 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 160 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 161 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 162 | Chân đỡ dây dẫn sét d18 A200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 163 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m3 |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 166 | Van phao chống tràn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm (PN10) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (PN10) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (PN10) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (PN10) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 172 | Tê PPR-D32/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 173 | Tê PPR-D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 174 | Tê PPR-D20/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 175 | Cút PPR-D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 176 | Cút PPR-D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 177 | Cút PPR-D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 178 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Cút ren ngoài PPR-D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 180 | Cút ren ngoài PPR-D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 181 | Côn thu PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 183 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Cút thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 185 | Rắc co PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Rắc co PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 187 | Măng sông PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Van khóa 2 chiều D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Van khóa 2 chiều D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 190 | Đai đỡ ống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 191 | Phễu thu sàn D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160mm (PN8 class2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 194 | Cút PVC D160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Chếch PVC D160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 196 | Y PVC D160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm (PN8 class2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm (PN8 class2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm (PN8 class2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 200 | Y uPVC , D140/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 201 | Y uPVC , D110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 202 | Y uPVC , D60/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 203 | Cút uPVC 135o - D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 204 | Cút uPVC 135o - D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 205 | Cút uPVC 135o - D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 206 | Cút uPVC 90o - D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 207 | Măng sông uPVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 208 | Măng sông uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 209 | Măng sông uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 210 | Tê kiểm tra D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 211 | Tê kiểm tra D60. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 212 | Tê thông tắc D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Tê thông tắc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 214 | Bịt xả thông tắc D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 215 | Bịt xả thông tắc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 216 | Bịt xả thông tắc D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 217 | Chóp thông hơi D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm (PN8 class2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 219 | Cút uPVC 135o - D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 220 | Măng sông uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 221 | Cầu chắn rác inox D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7035 | 100m3 |
| 223 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1407 | 100m3 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9971 | m3 |
| 225 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,16 | m3 |
| 226 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0814 | 100m2 |
| 227 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5606 | m3 |
| 228 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1648 | m3 |
| 229 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1235 | tấn |
| 230 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0557 | 100m2 |
| 231 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 232 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5482 | m2 |
| 233 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7236 | m2 |
| 234 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1616 | m2 |
| 235 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7008 | m3 |
| 236 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0644 | 100m2 |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ PHỤ TRỢ 1 (NTG-NPT1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7796 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9351 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,568 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,648 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9602 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3299 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4513 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6546 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5652 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7341 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,498 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8568 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3179 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,696 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,696 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2611 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,777 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,151 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5865 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9848 | m3 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8224 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7335 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1984 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6864 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8606 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9328 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3868 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,307 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2358 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4846 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8608 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1492 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0426 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,528 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9917 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9166 | m3 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3564 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,356 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0212 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,021 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,598 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8611 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,4 | m |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,998 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 648,9136 | m2 |
| 56 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,0838 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,32 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | m |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,738 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,156 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1665 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,9308 | m2 |
| 66 | Láng granitô nền sàn, có phun sơn không màu chống trầy xước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,988 | m2 |
| 67 | Cửa pa nô gỗ, gỗ nhóm IV, lắp dựng hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2155 | m2 |
| 68 | Cửa gỗ nhóm IV, pa nô meka (đã bao gồm chốt, bản lề, sơn hoàn thiện, công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0104 | m2 |
| 69 | Cửa khung nhôm meka khung nhôm song sắt (đã bao gồm công lắp dựng hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,904 | m2 |
| 70 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm IV, khuôn cửa 80x80mm (Chò chỉ), lắp dựng hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,13 | m |
| 71 | Gia công hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.008,9017 | kg |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,9537 | m2 |
| 73 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,215 | m2 |
| 74 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,01 | m2 |
| 75 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,02 | m2 |
| 76 | Vách meka khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,93 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2323 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | 100m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | m2 |
| 82 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4341 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,247 | m2 |
| 84 | Bản lề cối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Chốt ngang + chốt đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Bánh xe D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,968 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 964,003 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 384,136 | m2 |
| 90 | Ống thoát nước mưa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 91 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Gỗ công nghiệp khoan lỗ dày 24 khoan, có dàn mép cạnh hoàn thiện bằng nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,254 | m2 |
| 93 | Lưới mành thép mỏng chắn côn trùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,254 | m2 |
| 94 | Mút xốp hút ẩm dày 30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,254 | m2 |
| 95 | Gỗ Li tô 30x30 (gỗ nhóm 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,4 | m |
| 96 | Ghế cán bộ hỏi cung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Ghế cán phạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Bàn hỏi cung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 102 | T nhựa PPR D40/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | T nhựa PPR D25/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | T nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | T nhựa PPR D20/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Cút nhựa ren ngoài D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Rắc co PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Măng sông D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Măng sông D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Van khóa 2 chiều D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Van khóa 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van phao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt ống PVC D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 124 | Lắp đặt tê 90 D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê 45 D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê 90 D75x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút 135 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút 135 D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút 90 D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Măng sông D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Măng sông D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Măng sông D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chóp thông hơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu Inox D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 139 | Dây mềm cấp nước D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1679 | m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | 100m3 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7174 | m3 |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8474 | m3 |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | 100m2 |
| 146 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,715 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1527 | m3 |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0835 | tấn |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m2 |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 151 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,835 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,203 | m2 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1137 | 100m3 |
| 154 | Tủ điện công trình loại 12 tép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 155 | Aptomat 1 pha 2 cực 250V-63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Aptomat 1 pha 1 cực 250V-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Aptomat 1 pha 1 cực 250V-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 158 | LĐ đèn huỳnh quang 220v/2x40W máng trần lắp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 159 | LĐ đèn huỳnh quang ốp trần 2x40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 160 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 220V - 60W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, bóng Compac, chụp hình vuông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, bóng Compac, chụp hình tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 165 | Công tắc đơn 1 pha 220V-5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 166 | Công tắc đôi 1 pha 220V-5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 167 | Công tắc 2 chiều 10A, loại đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 169 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 170 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 171 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 172 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 173 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 175 | Bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 176 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 177 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3856 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4178 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,856 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2399 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7189 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4899 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3088 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8971 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6512 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2413 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1982 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,746 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6628 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3792 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7641 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7019 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7971 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9774 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3648 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4369 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | 100m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5916 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9218 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | tấn |
| 31 | Bu lông M14-5.6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,5824 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6242 | 100m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,5 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,5 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0862 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4734 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,929 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9736 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,243 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,997 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,676 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 341,2058 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,2 | m |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,18 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,5 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 592,362 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,276 | m2 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4628 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4617 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,8404 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,9578 | m2 |
| 64 | Láng granitô tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,09 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2425 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,41 | m2 |
| 67 | Khuôn cửa đi, cửa sổ (50x215x15x35x35), khuôn kép (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,8 | m |
| 68 | Cửa đi khung thép; dưới huỳnh pano dưới tôn dày 2mm; trên kính an toàn 6,38mm + hoa sắt phía trong (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 69 | Khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 70 | Cửa sổ khung thép, huỳnh pa nô tôn dày 2mm (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,49 | m2 |
| 71 | Hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 12x12 (sơn hoàn thiện + lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,5858 | kg |
| 72 | Sản xuất cửa nhôm Việt Pháp Shall (hoặc tương đương) (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 73 | Khóa đi cửa nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Sản xuất cửa sắt xếp (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 75 | Khóa đi cho cửa sắt xếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Sản xuất cửa sắt pa nô tôn dày 1mm (có khung sắt bên trong) - đã bao gồm công lắp dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,33 | m2 |
| 77 | Khóa cửa D2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Sản xuất lưới thép B40 - Khung sắt hộp 50x50x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,38 | m2 |
| 79 | Sản xuất khung bằng sắt hộp 60x120x1.5 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,38 | m2 |
| 80 | Sản xuất khung bằng sắt hộp 50x100x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,833 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8025 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7342 | 100m2 |
| 84 | Tủ điện tổng 400x600x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 85 | MCP-2P-40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | MCP-2P-25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | MCP-2P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | MCP-2P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | MCP-1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1x36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần treo 1x75W treo cách trần 50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn lốp âm trần có chụp chống nước - 1x40W - lắp sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước 250x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc quạt trần - lắp chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp chia dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây điện D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây điện D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 108 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 110 | Chân bật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh VG-XP6 (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 - PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 - PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D15-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê PPR D20x15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn thu PPR D20x15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Kép nối PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Kép nối PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Kép nối PPR D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 135 | Măng sông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 136 | Măng sông PPR D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa D25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp nút bịt PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp nút bịt PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt PPR D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Băng keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 151 | Lắp đăt tê PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Lắp đăt tê PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đăt tê PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 154 | Lắp đăt tê PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 155 | Lắp đăt cút PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 156 | Lắp đăt cút PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 157 | Lắp đăt cút PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 158 | Lắp đăt cút PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 159 | Lắp đăt chếch PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Lắp đăt chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Lắp đăt chếch PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 162 | Lắp đăt tê thông tắc PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đăt tê kiểm tra PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Măng xông PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Măng xông PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 166 | Măng xông PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 167 | Măng xông PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM: NTG-BN1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3024 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6432 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1338 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1744 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1763 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2296 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1261 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2957 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4676 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4157 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,726 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,726 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1403 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9293 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,746 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1029 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2772 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3494 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2638 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8406 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7337 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9395 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1562 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0025 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0542 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1952 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1654 | m3 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4868 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,487 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1672 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,96 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5111 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,744 | md |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2132 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0477 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,2398 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,421 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,45 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,7224 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,9808 | m |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,325 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7242 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7209 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6716 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8896 | m2 |
| 55 | Láng granitô nền sàn, có phun sơn không màu chống trầy xước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0104 | m2 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0904 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5189 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | tấn |
| 61 | Âu hút khói bằng tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | m2 |
| 62 | ống hút khói D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 382,447 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 65 | Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | tấn |
| 67 | Bản lề cối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 68 | Bánh xe cửa S1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1225 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8333 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1429 | 100m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,654 | m2 |
| 77 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 78 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 79 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20/15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Măng sông D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Măng sông D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Van xoay chiều D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Van xoay chiều D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Van phao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | ống nhựa PVC D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 88 | ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 89 | ống nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 90 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Cút PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 92 | Măng sông D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Măng sông D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Chóp thông hơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Vòi nước D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Vòi nước D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Thoát sàn Inox D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1722 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0577 | 100m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8991 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1678 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | 100m2 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0785 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3593 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0835 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9242 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4384 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7008 | m2 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 113 | Tủ điện KT 200x300x150, vỏ tủ sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 114 | Aptomat 2 cực 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Aptomat 1 cực 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Đèn huỳnh quang 1x40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Đèn ốp trần 24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Hộp đèn kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 126 | Ống luồn dây D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 127 | Ống luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 128 | Dây nối đất, thép det 4x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 129 | Cọc nối đất 2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| F | HẠNG MỤC: VỌNG GÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0496 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6392 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1556 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1758 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0597 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | 100m3 |
| 9 | Bu lông định vị chân cột M18, L600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,577 | kg |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2289 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2326 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5024 | m2 |
| 16 | Thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,6925 | kg |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp tôn + xốp + tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0863 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4656 | m |
| 20 | Đóng trần bằng tấm nhựa + khung xương thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa khuôn nhôm hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4392 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Mặt 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Đế nổi đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.068E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.827.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.481.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III và 3 tầng trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách mảng xây dựng) | 3 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách mảng điện nước) | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc ngành xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách giám sát chất lượng vật tư, vật liệu, thiết bị..) | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng đội thi công xây dựng | 3 | Trình độ trung cấp ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (xúc) | Dung tích gầu ≥0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn | 3 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích mẻ trộn ≥150L | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7 tấn | 2 |
| 6 | Cần trục | Tải trọng nâng ≥25 tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Công suất ≥1,7kW | 5 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥23kW | 3 |
| 9 | Vận thăng lồng | Tải trọng nâng ≥3 tấn | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 4 |
| 12 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥50m3/h | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt | Công suất ≥5kW | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Giàn giáo | còn sử dụng tốt | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi