Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875564-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210874539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 11:55:00 đến ngày 2021-09-08 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,127,122,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trụ sở, Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị loại gàu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ > 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại 250l
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Nghĩa Thành
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao,tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao,, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: xã Nghĩa Thành, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình xây dựng Hạng IV trở lên; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI VĂN PHÒNG ỦY BAN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế402,92m2
2Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zemTheo bản vẽ thiết kế3,689100m2
3Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc dày 5 zem rộng 0,6mTheo bản vẽ thiết kế56,7md
4Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế65,72m2
5Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế107,02m2
6Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấmTheo bản vẽ thiết kế65,72m2
7Cung cấp Sika latex TH chọn vào vữa (30 lít/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế59,148lít
8Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế65,72m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế465,055m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế164,955m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà (30%)Theo bản vẽ thiết kế453,9477m2
12Xả nhám sơn trên tường cột, trụ trong nhà (70%)Theo bản vẽ thiết kế1.059,2101m2
13Cạo bỏ lớp Sơn trên xà, dầm, trần trong nhà (30%)Theo bản vẽ thiết kế76,513m2
14Xả nhám trên xà, dầm, trần trong nhà (70%)Theo bản vẽ thiết kế178,529m2
15Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế433,732m2
16Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế164,955m2
17Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế453,948m2
18Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế76,513m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế598,687m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.768,2m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6,634100m2
22Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường Theo bản vẽ thiết kế33,944m2
23Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế128m2
24Tháo dỡ vách kính bằng sắtTheo bản vẽ thiết kế6,483m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế204,8m2
26Xây chèn cửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế4,3246m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế64,048m2
28Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế50,9288m2
29Cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế14,56m2
30Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế60,32m2
31Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5lyTheo bản vẽ thiết kế131,84m2
32Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế206,72m2
33Cung cấp vách kính khung nhôm hệ Xinfa, kính cường lực dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế6,483m2
34Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế164,461m2
35Lắp dựng Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế164,461m2
36Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa điTheo bản vẽ thiết kế32bộ
37Cung cấp lắp đặt khóa cửa sổTheo bản vẽ thiết kế51bộ
38Phá dỡ granito lan canTheo bản vẽ thiết kế6,92m2
39Trát thành ban lan can ban công vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,14m2
40Lát đá granit tự nhiên mặt lan can ban côngTheo bản vẽ thiết kế4,245m2
41Tháo dỡ lan can ban công bằng sắtTheo bản vẽ thiết kế3,36m2
42Cung cấp lan can ban công bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế3,78m2
43Lắp dựng lan can ban công bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế3,78m2
44Xây ốp gạch gạch thẻ nung 4x8x19, vữa M75Theo bản vẽ thiết kế3,8824m3
45Trát gờ chỉ, vữa M75Theo bản vẽ thiết kế14,4m
46Ốp gạch Inax cộtTheo bản vẽ thiết kế49,6m2
47Tháo dỡ chậu bệ xíTheo bản vẽ thiết kế4bộ
48Tháo dỡ chậu lavaboTheo bản vẽ thiết kế4bộ
49Tháo dỡ chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế4bộ
50Tháo dỡ chậu tiểu nữTheo bản vẽ thiết kế4bộ
51Tháo dỡ vòi tắmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
52Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế4bộ
53Tháo dỡ gương soiTheo bản vẽ thiết kế4bộ
54Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế11,2m2
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế3,464m3
56Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế65,92m2
57Phá dỡ nền gạch ceramicTheo bản vẽ thiết kế32m2
58Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế32m2
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế44,4m2
60Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế44,4m2
61Lát nền gạch granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế32m2
62Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cmTheo bản vẽ thiết kế108,848m2
63Công tác ốp viền tường gạch ceramic 80x600Theo bản vẽ thiết kế3,392m2
64Cung cấp khung bằng inox đỡ bàn lavaboTheo bản vẽ thiết kế4,8m2
65Lắp dựng khung bằng inox đỡ bàn lavaboTheo bản vẽ thiết kế4,8m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bàn lavaboTheo bản vẽ thiết kế6,4m2
67Cung cấp vách ngăn compact dày 12mmTheo bản vẽ thiết kế38,845m2
68Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmTheo bản vẽ thiết kế38,845m2
69Bốc xếp vận chuyển, tập trung phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế14,1636m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế14,164m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế14,164m3
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3Theo bản vẽ thiết kế0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8Theo bản vẽ thiết kế0,45100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6Theo bản vẽ thiết kế0,08100m
75Lắp đặt Tê PVC D42Theo bản vẽ thiết kế2cái
76Lắp đặt Co PVC D27Theo bản vẽ thiết kế20cái
77Lắp đặt Tê PVC D27Theo bản vẽ thiết kế8cái
78Lắp đặt Giảm PVC D42x27Theo bản vẽ thiết kế4cái
79Lắp đặt Giảm PVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế12cái
80Lắp đặt Co răng trong D21Theo bản vẽ thiết kế16cái
81Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế4bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế4cái
83Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế4bộ
84Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế4bộ
85Lắp đặt chậu lavabo âm bàn + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế4bộ
86Lắp đặt vòi chậu lavaboTheo bản vẽ thiết kế4bộ
87Lắp đặt vòi đồng độc lậpTheo bản vẽ thiết kế4bộ
88Lắp đặt van khóa đk 42mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
89Lắp đặt van khóa đk 27mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
90Lắp đặt chóp thông hơiTheo bản vẽ thiết kế2cái
91Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế4cái
92Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế4cái
93Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo bản vẽ thiết kế4cái
94Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế4cái
95Lắp đặt van phao D27Theo bản vẽ thiết kế1cái
96Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8Theo bản vẽ thiết kế0,14100m
97Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,4Theo bản vẽ thiết kế0,24100m
98Lắp đặt Co PVC D114Theo bản vẽ thiết kế4cái
99Lắp đặt Tê PVC D114Theo bản vẽ thiết kế4cái
100Lắp đặt Co PVC D90Theo bản vẽ thiết kế12cái
101Lắp đặt Tê PVC D90Theo bản vẽ thiết kế12cái
102Lắp đặt phễu thu Sàn D200Theo bản vẽ thiết kế4cái
103Hút hầm cầuTheo bản vẽ thiết kế1cái
104Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,705100m
105Lắp đặt Co thép tráng kẽm đk 114mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
106Lắp đặt Cầu chắn rác đk 114mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
107Cung cấp lắp đặt đai giữ ống D114Theo bản vẽ thiết kế32cái
108Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công trắc, ổ cắm các loạiTheo bản vẽ thiết kế1toàn bộ
109Lắp đặt đèn Led Tube 2x1,2m-20W-230VTheo bản vẽ thiết kế42bộ
110Lắp đặt đèn Led sát trần D320mm-14W-220VTheo bản vẽ thiết kế15bộ
111Lắp đặt đèn Led âm trần 3 bóng 600x600Theo bản vẽ thiết kế4bộ
112Lắp đặt quạt trần 80W-230V (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế22cái
113Lắp đặt công tắcTheo bản vẽ thiết kế24cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế20cái
115Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế200m
B HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG AN - HỘI TRƯỜNG
1Xử lý chống dột mái tôn bằng siliconTheo bản vẽ thiết kế301,36m2
2Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế91,92m2
3Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế169,2m2
4Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấmTheo bản vẽ thiết kế91,92m2
5Cung cấp Sika latex TH chọn vào vữa (30 lít/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế82,728lít
6Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế91,92m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế655,195m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế121,56m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà (30%)Theo bản vẽ thiết kế306,5352m2
10Xả nhám sơn trên tường cột, trụ trong nhà (70%)Theo bản vẽ thiết kế715,2488m2
11Cạo bỏ lớp Sơn trên xà, dầm, trần trong nhà (30%)Theo bản vẽ thiết kế75,642m2
12Xả nhám trên xà, dầm, trần trong nhà (70%)Theo bản vẽ thiết kế173,306m2
13Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế621,37m2
14Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế121,56m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế306,535m2
16Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế75,642m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế776,755m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.270,732m2
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6,984100m2
20Tháo dỡ chậu bệ xíTheo bản vẽ thiết kế4bộ
21Tháo dỡ chậu lavaboTheo bản vẽ thiết kế3bộ
22Tháo dỡ chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế4bộ
23Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế4bộ
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế2,842m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế0,4208m3
26Tháo dỡ vách ngănTheo bản vẽ thiết kế0,84m2
27Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế42,44m2
28Phá dỡ nền gạch ceramicTheo bản vẽ thiết kế15,34m2
29Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế15,34m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế21,528m2
31Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế21,528m2
32Lát nền gạch granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế15,34m2
33Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cmTheo bản vẽ thiết kế88,718m2
34Công tác ốp viền tường gạch ceramic 80x600Theo bản vẽ thiết kế2,384m2
35Cung cấp khung bằng inox đỡ bàn lavaboTheo bản vẽ thiết kế2,04m2
36Lắp dựng khung bằng inox đỡ bàn lavaboTheo bản vẽ thiết kế2,04m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bàn lavaboTheo bản vẽ thiết kế3,08m2
38Cung cấp vách ngăn compact dày 12mmTheo bản vẽ thiết kế7,623m2
39Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmTheo bản vẽ thiết kế7,623m2
40Bốc xếp vận chuyển, tập trung phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế4,217m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế4,217m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế4,217m3
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3Theo bản vẽ thiết kế0,12100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8Theo bản vẽ thiết kế0,36100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6Theo bản vẽ thiết kế0,06100m
46Lắp đặt Tê PVC D42Theo bản vẽ thiết kế2cái
47Lắp đặt Co PVC D27Theo bản vẽ thiết kế14cái
48Lắp đặt Tê PVC D27Theo bản vẽ thiết kế6cái
49Lắp đặt Giảm PVC D42x27Theo bản vẽ thiết kế2cái
50Lắp đặt Giảm PVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế11cái
51Lắp đặt Co răng trong D21Theo bản vẽ thiết kế11cái
52Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế4bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế4cái
54Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế4bộ
55Lắp đặt chậu lavabo âm bàn + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế3bộ
56Lắp đặt vòi chậu lavaboTheo bản vẽ thiết kế3bộ
57Lắp đặt vòi đồng độc lậpTheo bản vẽ thiết kế3bộ
58Lắp đặt van khóa đk 42mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
59Lắp đặt van khóa đk 27mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
60Lắp đặt chóp thông hơiTheo bản vẽ thiết kế2cái
61Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế3cái
62Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế3cái
63Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo bản vẽ thiết kế4cái
64Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế4cái
65Lắp đặt van phao D27Theo bản vẽ thiết kế1cái
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8Theo bản vẽ thiết kế0,14100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,4Theo bản vẽ thiết kế0,2100m
68Lắp đặt Co PVC D114Theo bản vẽ thiết kế4cái
69Lắp đặt Tê PVC D114Theo bản vẽ thiết kế4cái
70Lắp đặt Co PVC D90Theo bản vẽ thiết kế10cái
71Lắp đặt Tê PVC D90Theo bản vẽ thiết kế10cái
72Lắp đặt phễu thu Sàn D200Theo bản vẽ thiết kế5cái
73Hút hầm cầuTheo bản vẽ thiết kế1cái
74Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công trắc, ổ cắm các loạiTheo bản vẽ thiết kế1toàn bộ
75Lắp đặt đèn Led Tube 2x1,2m-20W-230VTheo bản vẽ thiết kế22bộ
76Lắp đặt đèn Led sát trần D320mm-14W-220VTheo bản vẽ thiết kế22bộ
77Lắp đặt quạt trần 80W-230V (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế16cái
78Lắp đặt công tắcTheo bản vẽ thiết kế10cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế6cái
80Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
C HẠNG MỤC: NHÀ XÃ ĐỘI - KHO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế404,19m2
2Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zemTheo bản vẽ thiết kế3,7854100m2
3Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc dày 5zem rộng 0,6mTheo bản vẽ thiết kế42,75md
4Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế33,4m2
5Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế76,5m2
6Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấmTheo bản vẽ thiết kế33,4m2
7Cung cấp Sika latex TH chọn vào vữa (30 lít/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế30,06lít
8Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế33,4m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế391,45m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế149,05m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà (30%)Theo bản vẽ thiết kế199,233m2
12Xả nhám sơn trên tường cột, trụ trong nhà (70%)Theo bản vẽ thiết kế464,877m2
13Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế361,63m2
14Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế149,05m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế199,233m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế540,5m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế664,11m2
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3,75100m2
19Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường Theo bản vẽ thiết kế13,2m2
20Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế38,4m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế75,03m2
22Xây chèn cửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế2,508m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế26,4m2
24Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế24,64m2
25Cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế8,4m2
26Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế26,79m2
27Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5lyTheo bản vẽ thiết kế39,84m2
28Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế75,03m2
29Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế54,79m2
30Lắp dựng Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế54,79m2
31Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa điTheo bản vẽ thiết kế13bộ
32Cung cấp lắp đặt khóa cửa sổTheo bản vẽ thiết kế24bộ
33Phá dỡ nền gạch ceramic cũTheo bản vẽ thiết kế303,54m2
34Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế303,54m2
35Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế32,4m2
36Lát nền gạch granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế301,2m2
37Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cmTheo bản vẽ thiết kế32,4m2
38Lát đá granit tự nhiên mặt bệTheo bản vẽ thiết kế6,87m2
39Cung cấp vách + cửa tủ bếp panô nhôm XinfaTheo bản vẽ thiết kế2,87m2
40Lắp dựng vách + cửa tủ bếp panô nhôm XinfaTheo bản vẽ thiết kế2,87m2
41Phá dỡ nền gạch ceramic cũTheo bản vẽ thiết kế17,745m2
42Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế17,745m2
43Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế21,125m2
44Tháo dỡ trần tôn lạnh cũTheo bản vẽ thiết kế292,32m2
45Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60cm chống ẩm khung nổiTheo bản vẽ thiết kế292,32m2
46Tháo dỡ chậu bệ xíTheo bản vẽ thiết kế1bộ
47Tháo dỡ chậu lavaboTheo bản vẽ thiết kế2bộ
48Tháo dỡ vòi tắmTheo bản vẽ thiết kế2bộ
49Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế1bộ
50Tháo dỡ gương soiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
51Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế29,44m2
52Phá dỡ nền gạch ceramicTheo bản vẽ thiết kế13,54m2
53Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế13,54m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế30,36m2
55Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế30,36m2
56Lát nền gạch granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế13,54m2
57Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cmTheo bản vẽ thiết kế58,072m2
58Công tác ốp viền tường gạch ceramic 80x600Theo bản vẽ thiết kế1,472m2
59Cung cấp khung bằng inox đỡ bàn lavaboTheo bản vẽ thiết kế0,96m2
60Lắp dựng khung bằng inox đỡ bàn lavaboTheo bản vẽ thiết kế0,96m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bàn lavaboTheo bản vẽ thiết kế1,52m2
62Bốc xếp vận chuyển, tập trung phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế16,4872m3
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế16,487m3
64Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế16,487m3
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8Theo bản vẽ thiết kế0,1100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6Theo bản vẽ thiết kế0,04100m
67Lắp đặt Co PVC D27Theo bản vẽ thiết kế2cái
68Lắp đặt Tê PVC D27Theo bản vẽ thiết kế3cái
69Lắp đặt Giảm PVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế5cái
70Lắp đặt Co răng trong D21Theo bản vẽ thiết kế5cái
71Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế1bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế1cái
73Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế1bộ
74Lắp đặt chậu lavabo âm bàn + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế2bộ
75Lắp đặt vòi chậu lavaboTheo bản vẽ thiết kế2bộ
76Lắp đặt vòi đồng độc lậpTheo bản vẽ thiết kế1bộ
77Lắp đặt van khóa đk 27mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
78Lắp đặt chóp thông hơiTheo bản vẽ thiết kế1cái
79Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế1cái
80Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế1cái
81Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo bản vẽ thiết kế1cái
82Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế1cái
83Lắp đặt van phao D27Theo bản vẽ thiết kế1cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8Theo bản vẽ thiết kế0,03100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,4Theo bản vẽ thiết kế0,12100m
86Lắp đặt Co PVC D114Theo bản vẽ thiết kế1cái
87Lắp đặt Tê PVC D114Theo bản vẽ thiết kế1cái
88Lắp đặt Co PVC D90Theo bản vẽ thiết kế4cái
89Lắp đặt Tê PVC D90Theo bản vẽ thiết kế4cái
90Lắp đặt phễu thu Sàn D200Theo bản vẽ thiết kế3cái
91Hút hầm cầuTheo bản vẽ thiết kế1cái
92Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,705100m
93Lắp đặt Co thép tráng kẽm đk 114mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
94Lắp đặt Cầu chắn rác đk 114mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
95Cung cấp lắp đặt đai giữ ống D114Theo bản vẽ thiết kế32cái
96Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công trắc, ổ cắm các loạiTheo bản vẽ thiết kế1toàn bộ
97Lắp đặt đèn Led Tube 2x1,2m-20W-230VTheo bản vẽ thiết kế20bộ
98Lắp đặt đèn Led sát trần D320mm-14W-220VTheo bản vẽ thiết kế9bộ
99Lắp đặt quạt trần 80W-230V (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế7cái
100Lắp đặt công tắcTheo bản vẽ thiết kế21cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế10cái
102Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế500m
103Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế300m
D HẠNG MỤC: NHÀ MỘT CỬA
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế22,08m2
2Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế31,296m2
3Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấmTheo bản vẽ thiết kế22,08m2
4Cung cấp Sika latex TH chọn vào vữa (30 lít/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế19,872lít
5Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế22,08m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế151,17m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế48,7m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà (30%)Theo bản vẽ thiết kế39,312m2
9Xả nhám sơn trên tường cột, trụ trong nhà (70%)Theo bản vẽ thiết kế91,728m2
10Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế151,17m2
11Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế48,7m2
12Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế39,312m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế192,67m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế131,04m2
15Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,533100m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên khung bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế16,8m2
17Sơn khung bảo vệ cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế16,8m2
18Phá dỡ nền gạch ceramic củTheo bản vẽ thiết kế15m2
19Phá dỡ nền láng vữa lót tam cấpTheo bản vẽ thiết kế15m2
20Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế15m2
21Bốc xếp vận chuyển, tập trung phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế1,262m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế1,262m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế1,262m3
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Cạo bỏ lớp sơn trên cột, kèo, xà gồTheo bản vẽ thiết kế63,322m2
2Sơn khung bảo vệ cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế63,322m2
F HẠNG MỤC: NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế10,42m2
2Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế13,78m2
3Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấmTheo bản vẽ thiết kế10,42m2
4Cung cấp Sika latex TH chọn vào vữa (30 lít/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế9,378lít
5Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế10,42m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế47,24m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế6,4m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế36,84m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế7,84m2
10Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế47,24m2
11Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế6,4m2
12Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế36,84m2
13Bả bằng bột bả vào trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế7,84m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế53,64m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế44,68m2
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,496100m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên cửa cũTheo bản vẽ thiết kế9,36m2
18Sơn cửa sắt cũ 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế9,36m2
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế11,78m2
2Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế17,3m2
3Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấmTheo bản vẽ thiết kế11,78m2
4Cung cấp Sika latex TH chọn vào vữa (30 lít/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế10,602lít
5Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế11,78m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế27,98m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế13,6m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế25,66m2
9Cạo bỏ lớp Sơn trên trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế5,88m2
10Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế27,98m2
11Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế13,6m2
12Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế25,66m2
13Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế5,88m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế41,58m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế31,54m2
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,526100m2
17Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa điTheo bản vẽ thiết kế1bộ
18Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công trắc, ổ cắm các loạiTheo bản vẽ thiết kế1toàn bộ
19Lắp đặt đèn Led Tube 2x1,2m-20W-230VTheo bản vẽ thiết kế1bộ
20Lắp đặt quạt trần 80W-230V (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế1cái
21Lắp đặt công tắcTheo bản vẽ thiết kế1cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế1cái
H HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế11,285m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ cổngTheo bản vẽ thiết kế12,8m2
3Đục nhám mặt cột trước khi ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế12,8m2
4Ốp gạch Inax cột cổngTheo bản vẽ thiết kế12,8m2
5Cung cấp cửa cổng mở bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế12,2m2
6Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế12,2m2
7Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổng chính, cổng phụTheo bản vẽ thiết kế2bộ
8Tháo dỡ song sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế176,694m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế463,126m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên giằng ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế181,02m2
11Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế463,126m2
12Bả bằng bột bả vào giằng ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế181,02m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế644,146m2
14Cung cấp song hàng rào sắt đặt D16 kết hợp V40x40x4Theo bản vẽ thiết kế176,694m2
15Lắp dựng song hàng rào sắt đặt D16 kết hợp V40x40x4Theo bản vẽ thiết kế176,694m2
16Sơn song sắt 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế176,694m2
I HẠNG MỤC: SÂN - CỘT CỜ - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ bồn cây xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế15,2m3
2Đào móng bồn cây, bó vỉa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế5,33m3
3Làm lớp lót nền rộng Theo bản vẽ thiết kế2,05m3
4Bê tông đổ bằng thủ công bồn cây đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế7,64m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép bồn cây đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,6tấn
6Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ bồn câyTheo bản vẽ thiết kế0,764100m2
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo bản vẽ thiết kế2,632100m2
8Làm lớp lót nền rộng > 250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế29,8m3
9Lát nền bằng gạch terazzo 40x40cmTheo bản vẽ thiết kế401m2
10Phá dỡ nền láng granito cũTheo bản vẽ thiết kế14,906m2
11Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế10,912m2
12Công tác ốp gạch trang trí KT 10x20cmTheo bản vẽ thiết kế3,994m2
13Cung cấp lắp dựng cột cờ Inox 304 (gồm ròng rọc, dây kéo, lá cờ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế230cấu kiện
15Nạo vét bùn trong mươngTheo bản vẽ thiết kế23m3
16Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế2,5m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,146tấn
18Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,15100m2
19Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ thiết kế230cấu kiện
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế25,5m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế25,5m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*4*(Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế25,5m3
23Đào đất đặt đường ống cấp nước, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế9m3
24Đắp cát móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế4,05m3
25Đắp đất móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế4,95m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D32mmTheo bản vẽ thiết kế1,78100m
27Lắp đặt Co PVC đk D32mmTheo bản vẽ thiết kế15cái
28Lắp đặt Tê PVC đk D32mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
29Lắp đặt Giảm PVC đk D32x21mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy lạnh 1,5HPTheo bản vẽ thiết kế6bộ
2Máy vi tínhTheo bản vẽ thiết kế11bộ
3Máy faxTheo bản vẽ thiết kế1máy
4Máy inTheo bản vẽ thiết kế5máy
5Bàn làm việcTheo bản vẽ thiết kế6Cái
6Ghế làm việcTheo bản vẽ thiết kế20Cái
7Tủ để hồ sơTheo bản vẽ thiết kế5Cái
8Bàn tiếp khách (6 người)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
9LoaTheo bản vẽ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trụ sở, Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính (kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.33
5 Công nhân kỹ thuật: 10 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc loại gàu 0,8 m31
2 Ô tô tải thùng Loại tự đổ > 10T2
3 Máy khoan Loại khoan bê tông2
4 Máy trộn bê tông loại 250l3
5 Máy trộn bê tông Loại đầm bàn3
6 Ô tô tải thùng Loại 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->