Gói thầu: Thi công xây dựng giếng quan trắc và công tác trắc địa của các trạm quan trắc trên địa bàn 03 huyện: Bến Lức, Cần Đước và Tân Trụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873634-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng giếng quan trắc và công tác trắc địa của các trạm quan trắc trên địa bàn 03 huyện: Bến Lức, Cần Đước và Tân Trụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 13:49:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,404,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.346304055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0213251E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã hoàn thành các Hợp đồng, nhiệm vụ, dự án về khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác hoặc quan trắc nước dưới đất và có Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa hoặc quy mô lớn còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. - Số lượng hợp đồng là 3, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.782.101.352 VND.và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.346.304.056 VND. Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Loại công trình: Cấp nước Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.782.101.352 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.346.304.056 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp liên quan đến lĩnh vực Tài nguyên nước gồm: địa chất thăm dò, địa chất thủy văn, địa chất công trình, kỹ thuật địa chất, khoan thăm dò |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp liên quan đến lĩnh vực Tài nguyên nước: địa chất thăm dò, địa chất thủy văn, địa chất công trình, kỹ thuật địa chất, khoan thăm dò |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành địa chất (địa chất thăm dò, địa chất thủy văn, địa chất công trình, địa kỹ thuật), khoan hoặc công nhân khoan có tay nghề bậc 3/7 hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | có khả năng khoan chiều sâu đến 500m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | lưu lượng khí ≥ 2m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị trắc địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy toàn đạc hoặc thiết bị có tính năng tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng giếng quan trắc và công tác trắc địa của các trạm quan trắc trên địa bàn 03 huyện: Bến Lức, Cần Đước và Tân Trụ xây dựng mạng lưới quan trắc tài nguyên nước dưới đất tỉnh Long An đến năm 2020 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường Long An, số 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An; Số điện thoại: 027.23826260; Số fax: 027.23823264. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An, số 61 đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Số điện thoại: 0272.3552.489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An; Số điện thoại: 0272 3822 043 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án trong lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m,đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất . Chương V-HSMT 50 m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m,đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm | Chương V-HSMT | 50 | m |
| B | 2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất.Chương V-HSMT50m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm | Chương V-HSMT | 50 | m |
| C | 3Khoan giếng bằng máykhoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan300 mm đến < 400mm - Đất 50=50Chương V-HSMT50m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máykhoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan300 mm đến < 400mm - Đất 50=50 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| D | 4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan từ 150m đến< 200m, đường kính lỗ khoan từ 300mm đến <400mm- Cấp đất đá I-IIIChương V-HSMT195m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan từ 150m đến< 200m, đường kính lỗ khoan từ 300mm đến <400mm- Cấp đất đá I-III | Chương V-HSMT | 195 | m |
| E | 5Bơm cấp nước phục vụ, khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồnnước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-IIIChương V-HSMT875m | |||
| 1 | Bơm cấp nước phục vụ, khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồnnước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-III | Chương V-HSMT | 875 | m |
| F | 6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT3,03100m | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mm | Chương V-HSMT | 3,03 | 100m |
| G | 7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT5,15100m | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mm | Chương V-HSMT | 5,15 | 100m |
| H | 8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,6100m | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mm | Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| I | 9Lắp đặt đầu chuyển bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140/60mmChương V-HSMT3cái | |||
| 1 | Lắp đặt đầu chuyển bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140/60mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| J | 10Lắp đặt bít nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 320mmChương V-HSMT1cái | |||
| 1 | Lắp đặt bít nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 320mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| K | 11Lắp đặt côn nhựa miệng bát,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mmChương V-HSMT3cái | |||
| 1 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| L | 12Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT6,33m3 | |||
| 1 | Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV | Chương V-HSMT | 6,33 | m3 |
| M | 13Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT6,159m3 | |||
| 1 | Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CV | Chương V-HSMT | 6,159 | m3 |
| O | 14Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT50m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất | Chương V-HSMT | 50 | m |
| P | 15Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT50m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất | Chương V-HSMT | 50 | m |
| Q | 16Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 400 mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT5m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 400 mm đến < 500mm - Đất | Chương V-HSMT | 5 | m |
| R | 17Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-IIIChương V-HSMT215m khoan | |||
| 1 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-III | Chương V-HSMT | 215 | m |
| S | 18Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng, Cấp địa hình III-IVChương V-HSMT1Quan sát | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng, Cấp địa hình III-IV | Chương V-HSMT | 1 | Quan sát |
| T | 19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT2,02100m | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mm | Chương V-HSMT | 2,02 | 100m |
| U | 20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT0,24100m | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mm | Chương V-HSMT | 2,4 | 10 |
| V | 21Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT5,956m3 | |||
| 1 | Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV | Chương V-HSMT | 5,956 | m3 |
| W | 22Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT2,641m3 | |||
| 1 | Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CV | Chương V-HSMT | 2,641 | m3 |
| X | 23Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến <= 200m, máy khoan xoay 300CV,đường kính ống lọc <300mmChương V-HSMT6m | |||
| 1 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến <= 200m, máy khoan xoay 300CV,đường kính ống lọc <300mm | Chương V-HSMT | 6 | m |
| Z | 24Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m,đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất .Chương V-HSMT50m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m,đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất | Chương V-HSMT | 50 | m |
| AA | 25Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất.Chương V-HSMT50m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất | Chương V-HSMT | 50 | m |
| AB | 26Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất.Chương V-HSMT50m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất. | Chương V-HSMT | 50 | m |
| AC | 27Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 150m đến <=200m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất.Chương V-HSMT205m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 150m đến <=200m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất | Chương V-HSMT | 205 | m |
| AD | 28Bơm cấp nước phục vụ, khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-IIIChương V-HSMT885m khoan | |||
| 1 | Bơm cấp nước phục vụ, khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-III | Chương V-HSMT | 885 | m |
| AE | 29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT3,03100m | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mm | Chương V-HSMT | 3,03 | 100m |
| AF | 30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT5,25100m | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mm | Chương V-HSMT | 5,25 | 100m |
| AG | 31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,6100m | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mm | Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| AH | 32Lắp đặt đầu chuyển bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140/60mmChương V-HSMT3cái | |||
| 1 | Lắp đặt đầu chuyển bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140/60mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| AI | 33Lắp đặt bít nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 320mmChương V-HSMT3Cái | |||
| 1 | Lắp đặt bít nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 320mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| AJ | 34Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mmChương V-HSMT3Cái | |||
| 1 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Chương V-HSMT | 3 | Cái |
| AK | 35Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT5,753m3 | |||
| 1 | Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV | Chương V-HSMT | 5,753 | m3 |
| AL | 36Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT7,286m3 | |||
| 1 | Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CV | Chương V-HSMT | 7,286 | m3 |
| AN | 37Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT50m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm | Chương V-HSMT | 50 | m |
| AO | 38Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT50m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất | Chương V-HSMT | 50 | m |
| AP | 39Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 400 mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT35m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 400 mm đến < 500mm - Đất | Chương V-HSMT | 35 | m |
| AQ | 40Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-IIIChương V-HSMT245m khoan | |||
| 1 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-III | Chương V-HSMT | 245 | m |
| AR | 41Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng, Cấp địa hình III-IVChương V-HSMT1quan sát | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng, Cấp địa hình III-IV | Chương V-HSMT | 1 | quan sát |
| AS | 42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,2100m | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| AT | 43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,15100m | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mm | Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| AU | 44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT1,94100m | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mm | Chương V-HSMT | 1,94 | 100m |
| AV | 45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT0,16100m | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mm | Chương V-HSMT | 0,16 | 100m |
| AW | 46Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mmChương V-HSMT1cái | |||
| 1 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| AX | 47Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT6,276m3 | |||
| 1 | Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV | Chương V-HSMT | 6,276 | m3 |
| AY | 49Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến <= 200m, máy khoan xoay 300CV,đường kính ống lọc <300mmChương V-HSMT6m | |||
| 1 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến <= 200m, máy khoan xoay 300CV,đường kính ống lọc <300mm | Chương V-HSMT | 6 | m |
| BA | 50Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m,đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất .Chương V-HSMT50m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m,đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất | Chương V-HSMT | 50 | m |
| BB | 51Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất.Chương V-HSMT50m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất. | Chương V-HSMT | 50 | m |
| BC | 52 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất. Chương V-HSMT 50 m | |||
| 1 | 52 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất | Chương V-HSMT | 50 | m |
| BD | 53Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 150m đến <=200m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất.Chương V-HSMT252m | |||
| 1 | BD. 53 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 150m đến <=200m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất | Chương V-HSMT | 252 | m |
| BE | 54Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-IIIChương V-HSMT986m khoan | |||
| 1 | BE. 54 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-III | Chương V-HSMT | 986 | m |
| BF | 55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT6,26100m | |||
| 1 | BF. 55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mm | Chương V-HSMT | 6,26 | 100m |
| BG | 56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,6100m | |||
| 1 | BG. 56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mm | Chương V-HSMT | 100 | m |
| BH | 57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT3,03100m | |||
| 1 | BH. 57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mm | Chương V-HSMT | 3,03 | 100m |
| BI | 58Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mmChương V-HSMT3cái | |||
| 1 | BI. 58 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| BJ | 59Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 320mmChương V-HSMT3cái | |||
| 1 | BJ. 59 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 320mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| BK | 60Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT43,072m3 | |||
| 1 | BK. 60 Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV | Chương V-HSMT | 43,072 | m3 |
| BL | 61Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT7,385m3 | |||
| 1 | BL. 61 Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CV | Chương V-HSMT | 7,385 | m3 |
| BN | 62Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT50m | |||
| 1 | BN. 62 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất | Chương V-HSMT | 50 | m |
| BO | 63Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT50m | |||
| 1 | BO. 63 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV,độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến < 500mm - Đất | Chương V-HSMT | 50 | m |
| BP | 64Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 400 mm đến < 500mm - ĐấtChương V-HSMT42m | |||
| 1 | BP. 64 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan 400 mm đến < 500mm - Đất | Chương V-HSMT | 42 | m |
| BQ | 65Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-IIIChương V-HSMT266m khoan | |||
| 1 | BQ. 65 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m), Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m,Cấp đất đá I-III | Chương V-HSMT | 266 | m |
| BR | 66Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng, Cấp địa hình III-IVChương V-HSMT1quan sát | |||
| 1 | BR. 66 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng, Cấp địa hình III-IV | Chương V-HSMT | 1 | quan sát |
| BS | 67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,22100 m | |||
| 1 | BS. 67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mm | Chương V-HSMT | 0,22 | 100 m |
| BT | 68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mmChương V-HSMT0,2100 m | |||
| 1 | BT. 68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 60mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100 m |
| BU | 69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mmChương V-HSMT2,11100 m | |||
| 1 | BU. 69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m,đường kính ống 150mm | Chương V-HSMT | 2,11 | 100 m |
| BV | 70Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mmChương V-HSMT1cái | |||
| 1 | BV. 70 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| BW | 71Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 320mmChương V-HSMT1cái | |||
| 1 | BW. 71 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 320mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| BX | 72Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT4,886m3 | |||
| 1 | BX. 72 Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV | Chương V-HSMT | 4,886 | m3 |
| BY | 73Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT5,007m3 | |||
| 1 | BY. 73 Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CV | Chương V-HSMT | 5,007 | m3 |
| BZ | 74Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến <= 200m, máy khoan xoay 54CV,đường kính ống lọc <300mmChương V-HSMT6m | |||
| 1 | BZ. 74 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến <= 200m, máy khoan xoay 54CV,đường kính ống lọc <300mm | Chương V-HSMT | 6 | m |
| CA | BPHẦN CÔNG TÁC TRẮC ĐỊA | |||
| CB | IĐo khống chế độ cao, Thủy chuẩn hạng 3, Cấp địa hình IIIChương V-HSMT16Km | |||
| 1 | CB. I Đo khống chế độ cao, Thủy chuẩn hạng 3, Cấp địa hình III | Chương V-HSM | 16 | km |
| CC | IIĐo khống chế độ cao, Thủy chuẩn hạng 3, Cấp địa hình IIIChương V-HSMT16,6Km | |||
| 1 | CC. II Đo khống chế độ cao, Thủy chuẩn hạng 3, Cấp địa hình III | Chương V-HSMT | 16,6 | km |
| CD | IIIĐo khống chế độ cao, Thủy chuẩn hạng 3, Cấp địa hình IIIChương V-HSMT13,6Km | |||
| 1 | CD. III Đo khống chế độ cao, Thủy chuẩn hạng 3, Cấp địa hình III | Chương V-HSMT | 13,6 | km |
| CI | 48Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CVChương V-HSMT4,53m3 | |||
| 1 | CI. 48 Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CV | Chương V-HSMT | 4,53 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.346304055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0213251E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã hoàn thành các Hợp đồng, nhiệm vụ, dự án về khoan và lắp đặt các giếng khoan thăm dò, khai thác hoặc quan trắc nước dưới đất và có Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa hoặc quy mô lớn còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. - Số lượng hợp đồng là 3, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.782.101.352 VND.và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.346.304.056 VND. Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Loại công trình: Cấp nước Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.782.101.352 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.346.304.056 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp liên quan đến lĩnh vực Tài nguyên nước gồm: địa chất thăm dò, địa chất thủy văn, địa chất công trình, kỹ thuật địa chất, khoan thăm dò | 7 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp liên quan đến lĩnh vực Tài nguyên nước: địa chất thăm dò, địa chất thủy văn, địa chất công trình, kỹ thuật địa chất, khoan thăm dò | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân thi công | 5 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành địa chất (địa chất thăm dò, địa chất thủy văn, địa chất công trình, địa kỹ thuật), khoan hoặc công nhân khoan có tay nghề bậc 3/7 hoặc tương đương trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | có khả năng khoan chiều sâu đến 500m | 2 |
| 2 | Máy nén khí | lưu lượng khí ≥ 2m3/phút | 1 |
| 3 | Thiết bị trắc địa | máy toàn đạc hoặc thiết bị có tính năng tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi