Gói thầu: Thuê vận chuyển thiết bị đi liên kết chuẩn quốc tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664504-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Đo lường Việt Nam
Tên gói thầu Thuê vận chuyển thiết bị đi liên kết chuẩn quốc tế
Số hiệu KHLCNT 20210647240
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 10:24:00 đến ngày 2021-09-08 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 351,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là351.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa quốc tế trong đó có giá trị đợt / lô hàng (01 tháng) và Nhà thầu quét (scan) hợp đồng, các chứng từ thanh toán đã được thực hiện đính kèm khi nộp E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tố nghiệp đại học (thể hiện qua bản sao hợp đồng lao động và bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi, xử lý về dịch vụ vận chuyển (≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế (thể hiện qua bản sao hợp đồng lao động và bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lĩnh vực Đo lường Khối lượng:Vận chuyển tạm xuất tái nhập Quả cân chuẩn 1 kg (số hiệu: VIE 982100/2) đi hiệu chuẩn:* Thông tin thùng hàng hóa (xấp xỉ /tương đương):- Kích thước: ~ (100 x 100 x 100) mm;- Cân nặng: ~ 1 kg- Cam kết đảm bảo vận chuyển thiết bị chuẩn an toàn, không nhầm lẫn.- Chào đầy đủ các chi phí đóng gói, vận chuyển, bảo hiểm thiết bị từ Viện Đo lường Việt Nam đến địa chỉ các Viện Đo lường Quốc tế mà Viện Đo lường Việt Nam liên hệ hiệu chuẩn và các chi phí đóng gói, vận chuyển, bảo hiểm theo chiều ngược lại về bàn giao tại Viện Đo lường Việt Nam, Số 8 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Thực hiện các thủ tục tạm xuất, tái nhập, thuế, phí và lệ phí (nếu có) và các chi phí khác liên quan đến gói thầu theo quy định của pháp luật (không gồm thuế GTGT hàng tái nhập).- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của dịch vụ: Biên bản giao nhận thiết bị chiều đi và chiều về; Tờ khai hải quan (theo hình thức tạm xuất tái nhập); Vận đơn; Các chứng từ, tài liệu khác (nếu có) do bên thứ 3 phát hành. Nơi nhận: Viện Đo lường Việt NamVietnam Metrology Institute (VMI)Số 8, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;Nơi đến:Viện Đo lường Úc (National Measurement Institute Australia - NMIA).PO Box 264, LindField, NSW 2070, Australia(và chiều ngược lại). Lần 1
2 Lĩnh vực đo lường Áp suất:Vận chuyển tạm xuất tái nhập Áp kế píttông Ruska 2492 (02 dải đo 1380 bar và 2750 bar) đi hiệu chuẩn:* Thông tin thùng hàng hóa (xấp xỉ /tương đương):- Kích thước: ~ (90 x 90 x 90) cm;- Cân nặng: ~ 250 kg- Cam kết đảm bảo vận chuyển thiết bị chuẩn an toàn, không nhầm lẫn.- Chào đầy đủ các chi phí đóng gói, vận chuyển, bảo hiểm thiết bị từ Viện Đo lường Việt Nam đến địa chỉ các Viện Đo lường Quốc tế mà Viện Đo lường Việt Nam liên hệ hiệu chuẩn và các chi phí đóng gói, vận chuyển, bảo hiểm theo chiều ngược lại về bàn giao tại Viện Đo lường Việt Nam, Số 8 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Thực hiện các thủ tục tạm xuất, tái nhập, thuế, phí và lệ phí (nếu có) và các chi phí khác liên quan đến gói thầu theo quy định của pháp luật (không gồm thuế GTGT hàng tái nhập).- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của dịch vụ: Biên bản giao nhận thiết bị chiều đi và chiều về; Tờ khai hải quan (theo hình thức tạm xuất tái nhập); Vận đơn; Các chứng từ, tài liệu khác (nếu có) do bên thứ 3 phát hành. Nơi nhận: Viện Đo lường Việt NamVietnam Metrology Institute (VMI)Số 8, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;Nơi đến:Viện Nghiên cứu Chuẩn và Khoa học Hàn QuốcKorea Research Institute of Standards and Science (KRISS)267 Gajeong-ro, Yusoeng-gu, Daejeon 305-340, Korea(và chiều ngược lại). Lần 1
3 Lĩnh vực Đo lường Điện Từ trường: Vận chuyển tạm xuất tái nhập 02 Bộ suy giảm (model: Agilent 8494B) và (model: Agilent 8496B) đi hiệu chuẩn: * Thông tin thùng hàng hóa (xấp xỉ /tương đương): - Kích thước: ~ (20 x 30 x 30) cm; - Cân nặng: ~ 4 kg - Cam kết đảm bảo vận chuyển thiết bị chuẩn an toàn, không nhầm lẫn. - Chào đầy đủ các chi phí đóng gói, vận chuyển, bảo hiểm thiết bị từ Viện Đo lường Việt Nam đến địa chỉ các Viện Đo lường Quốc tế mà Viện Đo lường Việt Nam liên hệ hiệu chuẩn và các chi phí đóng gói, vận chuyển, bảo hiểm theo chiều ngược lại về bàn giao tại Viện Đo lường Việt Nam, Số 8 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Thực hiện các thủ tục tạm xuất, tái nhập, thuế, phí và lệ phí (nếu có) và các chi phí khác liên quan đến gói thầu theo quy định của pháp luật (không gồm thuế GTGT hàng tái nhập). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của dịch vụ: Biên bản giao nhận thiết bị chiều đi và chiều về; Tờ khai hải quan (theo hình thức tạm xuất tái nhập); Vận đơn; Các chứng từ, tài liệu khác (nếu có) do bên thứ 3 phát hành. Nơi nhận: Viện Đo lường Việt Nam Vietnam Metrology Institute (VMI) Số 8, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Nơi đến: Viện Nghiên cứu Chuẩn và Khoa học Hàn Quốc Korea Research Institute of Standards and Science (KRISS) 267 Gajeong-ro, Yusoeng-gu, Daejeon 305-340, Korea (và chiều ngược lại). Lần 1
4 Lĩnh vực Đo lường Nhiệt: Vận chuyển tạm xuất tái nhập 04 Điện trở chuẩn AC/DC {model: 5685A, S/N: 280181 (10 Ω); 280369 (25 Ω); 6419/04 (100 Ω); 66960/03 (300 Ω)} và 02 Nhiệt kế điện trở platin chuẩn (model: 5681, S/N: SPRT-1357; model: 5685, S/N: SPRT-1061) đi hiệu chuẩn: * Thông tin thùng hàng hóa (xấp xỉ /tương đương): - Kích thước: ~ (115 x 31 x 31) cm; - Cân nặng: ~ (15-20) kg - Cam kết đảm bảo vận chuyển thiết bị chuẩn an toàn, không nhầm lẫn. - Chào đầy đủ các chi phí đóng gói, vận chuyển, bảo hiểm thiết bị từ Viện Đo lường Việt Nam đến địa chỉ các Viện Đo lường Quốc tế mà Viện Đo lường Việt Nam liên hệ hiệu chuẩn và các chi phí đóng gói, vận chuyển, bảo hiểm theo chiều ngược lại về bàn giao tại Viện Đo lường Việt Nam, Số 8 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Thực hiện các thủ tục tạm xuất, tái nhập, thuế, phí và lệ phí (nếu có) và các chi phí khác liên quan đến gói thầu theo quy định của pháp luật (không gồm thuế GTGT hàng tái nhập). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của dịch vụ: Biên bản giao nhận thiết bị chiều đi và chiều về; Tờ khai hải quan (theo hình thức tạm xuất tái nhập); Vận đơn; Các chứng từ, tài liệu khác (nếu có) do bên thứ 3 phát hành. Nơi nhận: Viện Đo lường Việt Nam Vietnam Metrology Institute (VMI) Số 8, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Nơi đến: Viện Đo lường Úc (National Measurement Institute Australia - NMIA). PO Box 264, LindField, NSW 2070, Australia (và chiều ngược lại). Lần 1
5 Lĩnh vực Đo lường Quang học:Vận chuyển tạm xuất tái nhập 04 Quang kế chuẩn (model: SP 30 S0T-AMR, P11S0T, P30SCT, P11F0T-AG); Nguồn độ chói (số hiệu: V11.RR.004, kiểu LN3); 03 Đèn chuẩn cường độ sáng (Wi41/G 0030, Wi41/G 0031, Wi41/G 0037); Thiết bị đo phổ bức xạ (số hiệu: V11.01, V11.02.17) đi hiệu chuẩn:* Thông tin thùng hàng hóa (xấp xỉ /tương đương):- Quang kế chuẩn: Kích thước: ~ (15 x 15 x 7) cm; Cân nặng: ~ 1 kg.- Nguồn chuẩn độ chói: Kích thước: 01 hộp: ~ (26 x 10 x 25) cm và 01 hộp: ~ (30 x 30 x 35) cm; Cân nặng: ~10 kg.- Đèn chuẩn cường độ sáng: Kích thước: ~ (16 x 16 x 30) cm; Cân nặng: ~ 1 kg.- Thiết bị đo phổ bức xạ: Kích thước: 01 hộp: ~ (15 x 35 x 36) cm và 01 hộp: ~ (13 x 42 x 36) cm; Cân nặng: ~ 5 kg.- Cam kết đảm bảo vận chuyển thiết bị chuẩn an toàn, không nhầm lẫn.- Chào đầy đủ các chi phí đóng gói, vận chuyển, bảo hiểm thiết bị từ Viện Đo lường Việt Nam đến địa chỉ các Viện Đo lường Quốc tế mà Viện Đo lường Việt Nam liên hệ hiệu chuẩn và các chi phí đóng gói, vận chuyển, bảo hiểm theo chiều ngược lại về bàn giao tại Viện Đo lường Việt Nam, Số 8 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Thực hiện các thủ tục tạm xuất, tái nhập, thuế, phí và lệ phí (nếu có) và các chi phí khác liên quan đến gói thầu theo quy định của pháp luật (không gồm thuế GTGT hàng tái nhập).- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của dịch vụ: Biên bản giao nhận thiết bị chiều đi và chiều về; Tờ khai hải quan (theo hình thức tạm xuất tái nhập); Vận đơn; Các chứng từ, tài liệu khác (nếu có) do bên thứ 3 phát hành. Nơi nhận: Viện Đo lường Việt NamVietnam Metrology Institute (VMI)Số 8, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà NộiNơi đến:Viện Đo lường Úc (National Measurement Institute Australia - NMIA).PO Box 264, LindField, NSW 2070, Australia(và chiều ngược lại). Lần 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.515E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là351.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa quốc tế trong đó có giá trị đợt / lô hàng (01 tháng) và Nhà thầu quét (scan) hợp đồng, các chứng từ thanh toán đã được thực hiện đính kèm khi nộp E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung (01 người) 1 Tố nghiệp đại học (thể hiện qua bản sao hợp đồng lao động và bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn)22
2 Cán bộ theo dõi, xử lý về dịch vụ vận chuyển (≥ 01 người) 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế (thể hiện qua bản sao hợp đồng lao động và bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->