Gói thầu: Gói thầu số 02 Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862765-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210851989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 14:04:00 đến ngày 2021-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,747,747,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.724324317E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợpNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 07 – 10 tấn– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe lu Bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8 – 10 tấn– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh lớp
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60m3/h – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 – 140 cv– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 5m3– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 240m3/h – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng)
Nhựa hóa thị trấn Phú Long giai đoạn 2, huyện Hàm Thuận Bắc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng, lập thiết kế xây dựng – dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đông Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng– dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vinh Hưng. + Đơn vị thẩm định Thiết kế – dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ giao thông đường bộ/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC2, MĐ ≤ 1,60m3Yêu cầu xây lắp tại Chương V 127,609100m3
2V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 2Yêu cầu xây lắp tại Chương V 31,9022100m3
3Đào xúc đất hữu cơ, máy đào ≤ 1,60m3Yêu cầu xây lắp tại Chương V 48,7497100m3
4V/C 1Km đất hữu cơ đổ đi; ôtô 10,0T; ĐC 1Yêu cầu xây lắp tại Chương V 48,7497100m3
5V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C3Yêu cầu xây lắp tại Chương V 95,7067100m3
6Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) + VCYêu cầu xây lắp tại Chương V 101,2847100m3
7Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,95Yêu cầu xây lắp tại Chương V 174,3287100m3
8Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) + VCYêu cầu xây lắp tại Chương V 73,1781100m3
9Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,98Yêu cầu xây lắp tại Chương V 62,0153100m3
10Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trênYêu cầu xây lắp tại Chương V 41,3436100m3
11Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dướiYêu cầu xây lắp tại Chương V 41,3436100m3
12Tưới nhựa thấm bám mặt đường T/C 1,0 kg/m2Yêu cầu xây lắp tại Chương V 208,1934100m2
13Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 7cmYêu cầu xây lắp tại Chương V 208,1934100m2
14V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 12,0TYêu cầu xây lắp tại Chương V 3.533,042tấn
15V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 6km, ô tô 12,0TYêu cầu xây lắp tại Chương V 3.533,042tấn
B GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,6114100m3
2Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 2Yêu cầu xây lắp tại Chương V 17,9041m3
3Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,7067100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtYêu cầu xây lắp tại Chương V 22,6391m3
5Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M200Yêu cầu xây lắp tại Chương V 363,8777m3
6GC lắp dựng ván khuôn thépYêu cầu xây lắp tại Chương V 2,9439100m2
C GIA CỐ MƯƠNG DỌC
1Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,9655100m3
2Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 2Yêu cầu xây lắp tại Chương V 21,839m3
3Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,7325100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtYêu cầu xây lắp tại Chương V 17,1488m3
5Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200Yêu cầu xây lắp tại Chương V 72,8824m3
6GC lắp dựng ván khuôn thépYêu cầu xây lắp tại Chương V 6,0021100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng)Yêu cầu xây lắp tại Chương V 222,928m2
2Bêtông móng đá 2 x 4 M150Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,88m3
3Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cmYêu cầu xây lắp tại Chương V 34cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 2,0mm,dài 3,0mYêu cầu xây lắp tại Chương V 30Trụ
5Lắp đặt trụ đỡ và biển báoYêu cầu xây lắp tại Chương V 30Bộ
6Cung cấp trụ U120x65x1200x5mm hộ lanYêu cầu xây lắp tại Chương V 103Trụ
7Cung cấp tole sóng 3320x310x3mm hộ lanYêu cầu xây lắp tại Chương V 101Thanh
8Cung cấp đầu cong 310x700x3mm hộ lanYêu cầu xây lắp tại Chương V 20Cái
9Cung cấp bulông chuyên dùng M16, L=36mm hộ lanYêu cầu xây lắp tại Chương V 824con
10Cung cấp bu lông chuyên dùng M20, L=380mm hộ lanYêu cầu xây lắp tại Chương V 103cái
11Cung cấp tiêu phản quangYêu cầu xây lắp tại Chương V 103cái
12Bêtông móng đá 2 x 4 M150Yêu cầu xây lắp tại Chương V 6,592m3
13Lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóngYêu cầu xây lắp tại Chương V 303m
E LÀM MỚI 06 CỐNG BẢN L=1,0M
1Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,6514100m3
2Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 2Yêu cầu xây lắp tại Chương V 29,4605m3
3Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,982100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtYêu cầu xây lắp tại Chương V 33,167m3
5Bêtông móng đá 2 x 4 M150Yêu cầu xây lắp tại Chương V 48,5027m3
6Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200Yêu cầu xây lắp tại Chương V 92,024m3
7Đá hộc xếp khanYêu cầu xây lắp tại Chương V 9,9112m3
8Làm và thả rọ đá dưới nước loại 2x1x0,5mYêu cầu xây lắp tại Chương V 1Rọ
9Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M200Yêu cầu xây lắp tại Chương V 25,1946m3
10Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6, Ø ≤ 10Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,2875tấn
11Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6, Ø ≤ 18Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,5932tấn
12Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125mYêu cầu xây lắp tại Chương V 24cái
13Bêtông móng đá 2 x 4 M150Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,536m3
14GC lắp dựng ván khuôn thépYêu cầu xây lắp tại Chương V 5,8341100m2
F LÀM MỚI 01 CỐNG TRÒN Ø=1.0M
1Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,3852100m3
2Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 2Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4,2799m3
3Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,1427100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtYêu cầu xây lắp tại Chương V 2,5588m3
5Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200Yêu cầu xây lắp tại Chương V 14,6931m3
6Đá hộc xếp khanYêu cầu xây lắp tại Chương V 2,1938m3
7Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=4mYêu cầu xây lắp tại Chương V 3Đốt
8Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=3mYêu cầu xây lắp tại Chương V 1Đốt
9Bêtông mối nối ốp ống cống đá 1 x 2 M200Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,252m3
10Vưã ximăng định vị ống cống- M100Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,518m3
11Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125mYêu cầu xây lắp tại Chương V 4cái
12Bêtông móng đá 2 x 4 M150Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,22m3
13GC lắp dựng ván khuôn thépYêu cầu xây lắp tại Chương V 0,4688100m2
G LÀM MỚI 02 MƯƠNG CHỊU LỰC B=0,6M
1Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,3742100m3
2Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 2Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4,1576m3
3Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,1386100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtYêu cầu xây lắp tại Chương V 4,104m3
5Bêtông rãnh thoát nước đá 2 x 4 M200Yêu cầu xây lắp tại Chương V 19,776m3
6Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,097m3
7Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩuYêu cầu xây lắp tại Chương V 16Cái
8Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,0781tấn
9Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,1786tấn
10GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đanYêu cầu xây lắp tại Chương V 0,0851100m2
11GC lắp dựng ván khuôn thépYêu cầu xây lắp tại Chương V 0,321100m2
H ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG
1Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cmYêu cầu xây lắp tại Chương V 2cái
2Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cmYêu cầu xây lắp tại Chương V 4cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡYêu cầu xây lắp tại Chương V 2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡYêu cầu xây lắp tại Chương V 2cái
5Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 2,0mm,dài 3,0mYêu cầu xây lắp tại Chương V 3Trụ
6Lắp đặt trụ đỡ và biển báoYêu cầu xây lắp tại Chương V 3Bộ
7Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,1875m3
8Cung cấp đèn chớp xoayYêu cầu xây lắp tại Chương V 4bộ
9Cung cấp cọc tiêu chớp nónYêu cầu xây lắp tại Chương V 40cái
10Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậyYêu cầu xây lắp tại Chương V 2Bộ
11Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thôngYêu cầu xây lắp tại Chương V 360công
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng Thời gian thực hiện hợp đồng < 360 ngày, chi phí dự phòng =01đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.724324317E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợpNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách an toàn lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 07 – 10 tấn– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
2 Xe lu Bánh thép 8 – 10 tấn– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
3 Lu bánh lớp 16 tấn– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
4 Lu bánh rung 25 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
6 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
7 Xe tưới nhựa đường có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
8 Máy ủi 110 – 140 cv– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
9 Máy đào lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
10 Ô tô tưới nước lớn hơn hoặc bằng 5m3– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
11 Máy nén khí diezen lớn hơn hoặc bằng 240m3/h – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
12 Máy trộn bê tông lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
13 Máy đầm cóc có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
14 Máy đầm dùi có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
15 Máy bơm nước có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->