Gói thầu: Trường Mẫu Giáo Long Định ( 04 phòng học + san nền phần còn lại + hạng mục phụ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Trường Mẫu Giáo Long Định ( 04 phòng học + san nền phần còn lại + hạng mục phụ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 14:19:00 đến ngày 2021-09-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,754,253,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.726E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng từ 5.754.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2018 đến nay ( với hợp đồng khác 2 thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=5,754 tỷ đồng và tổng tất cã các hợp đồng có giá trị >=11,508 tỷ đồng) 1/ Tương tự về qui mô: Công trình dân dụng, cấp công trình – cấp III. có giá trị >=5,754 tỷ đồng2/ Tương tự về bản chất:. Công trình bao gồm 01 tầng trệt + mái lợp ngói. Móng ép cọc Bê tông + Hệ thống điện, chống sét, san nền). 3/ Tương tự về độ phức tạp: Không phức tạp. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.754.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.508.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người): trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo qui định tại NĐ 15/2021/NĐ-CP);- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo qui định tại NĐ 15/2021/NĐ-CP).-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm Giám sát kỹ thuật B hoặc tư vấn giám sát của Chủ đầu tư ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng ( hoặc công trình cấp thoát nước) tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm Giám sát kỹ thuật B hoặc tư vấn giám sát của Chủ đầu tư ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên ( hoặc công trình cấp thoát nước) từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B ít nhất 01 công trình dân dụng ( hoặc công trình cấp thoát nước) tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện + chống sét : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng ( hoặc công trình điện dân dụng) tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm Giám sát kỹ thuật B hoặc tư vấn giám sát của Chủ đầu tư ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên ( hoặc hạng mục điện chiếu sáng, hạng mục chống sét công trình dân dụng), từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B ít nhất 01 công trình dân dụng ( hoặc công trình điện) tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư).- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).-Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người ( trực tiếp tại công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về PCCC công trình xây dựng.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách về công tác an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Đã làm Cán bộ chuyên trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ chuyên trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc – định vị ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng-Có thời gian làm công tác trắc đạt công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạt ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạt ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người : Quản lý đội thi công xây dựng - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .01 người : Quản lý đội thi công cấp thoát nước công trình - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.01 người : Quản lý đội thi công hệ thống điện + chống sét - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật.* Yêu cầu chung:- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm Đội trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3): Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0.5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải (tải trọng chuyên chở hàng hóa > 05 tấn): Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn ép cọc lực ép đạt tối thiểu > 30 Tấn : Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >30T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu sức nâng > 05 Tấn: Tài liệu chứng minh : Giấy đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích cối > 250 lít: Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng. (Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 5kW : Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng. (Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện công suất > 23 KW: Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng. (Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng. (Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng. (Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt công suất > 1,0 KW Tài liệu chứng minh : hóa đơn mua hàng. (Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo (1 bộ = 42 chân + 42 chéo): Tài liệu chứng minh : hóa đơn mua hàng. (Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chóng chỏi |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy khoan cầm tay công suất > 0,6 KW: Tài liệu chứng minh : hóa đơn mua hàng. (Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,6 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh : hóa đơn mua hàng. (Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Trường Mẫu Giáo Long Định ( 04 phòng học + san nền phần còn lại + hạng mục phụ) Trường Mẫu Giáo Long Định ( 04 phòng học + san nền phần còn lại + hạng mục phụ) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và một trong các tài liệu sau chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020 đạt tối thiểu 25,893 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) đối với doanh nghiệp thuộc diện phải kiểm toán. -Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng ( nếu có) hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước
- Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 714616 – Fax: 02723881250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An + Điện thoại: 02723712767 – fax: 02723881992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 714.616 – Fax: (02723) 881250 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 19,68 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 1,076 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 5,52 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,521 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,29 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 3,688 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 18,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 1,017 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,273 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 19,864 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 2,993 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 46,092 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 5,533 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,885 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 0,236 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 16,771 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 4,355 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,23 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,68 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 3,99 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 3,789 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,764 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Theo HS BCKTKT | 4,495 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 13,392 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 28,856 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 28,672 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 68,186 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 35,28 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 242 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 242,68 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 8,401 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 100,356 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 26,56 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 318,584 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 47,53 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 66,614 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 67,992 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 67,992 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 304,6 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 35,28 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 310,186 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 185,295 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 126,916 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 318,584 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 35,28 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 628,77 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 312,211 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 2,008 | 100m3 |
| 51 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 4,193 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 34,103 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,21 | 100m2 |
| 54 | Xoa phẳng mặt lăn nhám (tạm tính nhân công 12000đ/m²) | Theo HS BCKTKT | 36,972 | m2 |
| 55 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo HS BCKTKT | 2,64 | 10m |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 421,703 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 13,285 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 371,2 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 30,538 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 9,28 | m2 |
| 61 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 13,13 | m2 |
| 62 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 19,448 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Theo HS BCKTKT | 34,125 | m2 |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 87,5 | m |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HS BCKTKT | 4,148 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 91,52 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm khung bảo vệ + ổ khóa + phụ kiện) | Theo HS BCKTKT | 36,48 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm ổ khóa + phụ kiện) | Theo HS BCKTKT | 14,24 | m2 |
| 69 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm khung bảo vệ + phụ kiện) | Theo HS BCKTKT | 33,6 | m2 |
| 70 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm phụ kiện) | Theo HS BCKTKT | 7,2 | m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 7,333 | tấn |
| 72 | Xà gồ, cầu phong, li tô | Theo HS BCKTKT | 7.516,325 | kg |
| 73 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 5,359 | 100m2 |
| 74 | Trần nhôm dày 0,5mm (vl+nc) | Theo HS BCKTKT | 143,24 | m2 |
| 75 | Trần Prima dày 0,45mm sơn nước khung nhôm nổi (vl+nc) | Theo HS BCKTKT | 273 | m2 |
| 76 | Bát thép liên kết với tường | Theo HS BCKTKT | 24 | bộ |
| 77 | Ván ép Veneer dày 25mm | Theo HS BCKTKT | 9,5 | m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,209 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,215 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,977 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 2,714 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,099 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,417 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 2,452 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,852 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 4,212 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 2,091 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,015 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,818 | tấn |
| B | HM2: HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo HS BCKTKT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Theo HS BCKTKT | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt Hút âm trần NCV2020 26x26 21W | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo HS BCKTKT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | Theo HS BCKTKT | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 890 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 445 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo HS BCKTKT | 325 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x16mm2 ( DỰ KIẾN ) | Theo HS BCKTKT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo HS BCKTKT | 335 | m |
| 21 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo HS BCKTKT | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo HS BCKTKT | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo HS BCKTKT | 155 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo HS BCKTKT | 46 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo HS BCKTKT | 90 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo HS BCKTKT | 114 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo HS BCKTKT | 10 | hộp |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo HS BCKTKT | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo HS BCKTKT | 3 | mối |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HS BCKTKT | 5 | sứ |
| C | HM3: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN) | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | Theo HS BCKTKT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo HS BCKTKT | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Theo HS BCKTKT | 25 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo HS BCKTKT | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo HS BCKTKT | 6 | cọc |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN) | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo HS BCKTKT | 1 | lần |
| D | HM4: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC ( GA) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 36,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo HS BCKTKT | 0,385 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,098 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,1 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,098 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,799 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,485 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,358 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 11 | cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HS BCKTKT | 0,02 | tấn |
| E | HM5: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC ( HẦM TỰ HOẠI - 2CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,274 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS BCKTKT | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 1,092 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,874 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS BCKTKT | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,75 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 2 | cấu kiện |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 5,117 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,777 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 39,104 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 6,6 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,062 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,066 | tấn |
| F | HM6: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC ( HỒ NƯỚC NGẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS BCKTKT | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,555 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,226 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,289 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,05 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 1 | cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 12,732 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 6,15 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,096 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,2 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,18 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,014 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,109 | tấn |
| G | HM7: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC ( THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HS BCKTKT | 0,93 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Theo HS BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HS BCKTKT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HS BCKTKT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo HS BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-90mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-90mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HS BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HS BCKTKT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HS BCKTKT | 1,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van thao đường kính van 34mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HS BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van thao đường kính van 27mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo HS BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (răng trong) | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (răng ngoài) | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Theo HS BCKTKT | 1 | bể |
| 30 | Phao cơ | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 31 | Máy bơm nước 125w | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| H | HM8: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC ( THIẾT BỊ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn trẻ em | Theo HS BCKTKT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HS BCKTKT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HS BCKTKT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn | Theo HS BCKTKT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa cầm tay | Theo HS BCKTKT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HS BCKTKT | 16 | bộ |
| I | HM9: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,457 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 56,406 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,2086 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 5,015 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 5,015 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 12,241 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,54 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,671 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 4,012 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 1,425 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 15,992 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 1,746 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 22,807 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 6,257 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 228,071 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 78,219 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 31,662 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 74,78 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 142,546 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 60,837 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1,76 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 105,6 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HS BCKTKT | 78,219 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 135,617 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 213,836 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường đá tự nhiên | Theo HS BCKTKT | 78,219 | m2 |
| 27 | Gia công lan can | Theo HS BCKTKT | 0,567 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lưới B40(gồm đo, cắt) (tạm tính mã hiệu) | Theo HS BCKTKT | 162,708 | m2 |
| 29 | Chông Þ16 | Theo HS BCKTKT | 960 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 64,308 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,444 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,181 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,76 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,314 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,306 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,18 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,14 | tấn |
| J | HM10: SÂN ĐƯỜNG- BỒN HOA- RẢNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 82 | m3 |
| 2 | Trải nylon chống thấm | Theo HS BCKTKT | 10,25 | 100m2 |
| 3 | Xoa láng nền (tạm tính nhân công/m2) | Theo HS BCKTKT | 1.025 | m2 |
| 4 | Cắt ron sân | Theo HS BCKTKT | 88,035 | 10m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 5,46 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 6,825 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,936 | 100m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 93,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 93,6 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,026 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 5,558 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,059 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,2 | m3 |
| 14 | Trải nylon chống thấm | Theo HS BCKTKT | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,477 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,099 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,059 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,003 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 2 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HS BCKTKT | 0,285 | 100m |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,002 | tấn |
| 22 | Quai xách hố ga | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 20,724 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,033 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 3,838 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,16 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 4,211 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 1,224 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,531 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,159 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 125 | cái |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,108 | tấn |
| K | HM11: SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo HS BCKTKT | 44,674 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 44,674 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 3,119 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 3,119 | 100m3 |
| L | HM12: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 326861512 đồng, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.726E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng từ 5.754.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2018 đến nay ( với hợp đồng khác 2 thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=5,754 tỷ đồng và tổng tất cã các hợp đồng có giá trị >=11,508 tỷ đồng) 1/ Tương tự về qui mô: Công trình dân dụng, cấp công trình – cấp III. có giá trị >=5,754 tỷ đồng2/ Tương tự về bản chất:. Công trình bao gồm 01 tầng trệt + mái lợp ngói. Móng ép cọc Bê tông + Hệ thống điện, chống sét, san nền). 3/ Tương tự về độ phức tạp: Không phức tạp. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.754.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.508.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người): trực tiếp tại công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo qui định tại NĐ 15/2021/NĐ-CP);- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) . | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng : 01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo qui định tại NĐ 15/2021/NĐ-CP).-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm Giám sát kỹ thuật B hoặc tư vấn giám sát của Chủ đầu tư ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước : 01 người | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng ( hoặc công trình cấp thoát nước) tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm Giám sát kỹ thuật B hoặc tư vấn giám sát của Chủ đầu tư ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên ( hoặc công trình cấp thoát nước) từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B ít nhất 01 công trình dân dụng ( hoặc công trình cấp thoát nước) tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện + chống sét : 01 người | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng ( hoặc công trình điện dân dụng) tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm Giám sát kỹ thuật B hoặc tư vấn giám sát của Chủ đầu tư ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên ( hoặc hạng mục điện chiếu sáng, hạng mục chống sét công trình dân dụng), từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B ít nhất 01 công trình dân dụng ( hoặc công trình điện) tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình: 01 người | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư).- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).-Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người ( trực tiếp tại công trình) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về PCCC công trình xây dựng.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách về công tác an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Đã làm Cán bộ chuyên trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ chuyên trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc – định vị ( 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng-Có thời gian làm công tác trắc đạt công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạt ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạt ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm ( 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 9 | Đội trưởng thi công: 03 người | 3 | 01 người : Quản lý đội thi công xây dựng - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .01 người : Quản lý đội thi công cấp thoát nước công trình - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.01 người : Quản lý đội thi công hệ thống điện + chống sét - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật.* Yêu cầu chung:- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm Đội trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3): Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | > 0.5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải (tải trọng chuyên chở hàng hóa > 05 tấn): Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | > 5 Tấn | 2 |
| 3 | Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | Đo đạt | 1 |
| 4 | Dàn ép cọc lực ép đạt tối thiểu > 30 Tấn : Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | >30T | 1 |
| 5 | Xe cẩu sức nâng > 05 Tấn: Tài liệu chứng minh : Giấy đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | Cẩu cọc | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích cối > 250 lít: Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng. (Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | >=250 lít | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 5kW : Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng. (Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | >=5 KW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện công suất > 23 KW: Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng. (Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | > 23 KW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng. (Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | > 1,5 KW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng. (Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | > 1,5 KW | 4 |
| 11 | Máy cắt công suất > 1,0 KW Tài liệu chứng minh : hóa đơn mua hàng. (Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | > 1,0 KW | 2 |
| 12 | Giàn giáo (1 bộ = 42 chân + 42 chéo): Tài liệu chứng minh : hóa đơn mua hàng. (Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | Chóng chỏi | 5 |
| 13 | Máy khoan cầm tay công suất > 0,6 KW: Tài liệu chứng minh : hóa đơn mua hàng. (Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | > 0,6 KW | 4 |
| 14 | Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh : hóa đơn mua hàng. (Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê) | >=50KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi