Gói thầu: MS-DT-01: Mua sắm vật tư điện, nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872040-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu MS-DT-01: Mua sắm vật tư điện, nước
Số hiệu KHLCNT 20210857583
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 14:32:00 đến ngày 2021-09-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 664,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.43E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết: + Trong thời hạn bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 24 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của hàng hóa, thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố so nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 MS-DT-01: Mua sắm vật tư điện, nước
Mua sắm thường xuyên Quý III/ năm 2021
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, SĐT: 069597660.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định do Trường Sĩ quan Chính trị thành lập.


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Xã Thạch Hòa, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, SĐT: 069597660.


E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc hoặc bản công chứng các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 10A, chương IV.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc Catalog, hoặc các tài liệu có liên quan khác đến các hàng hóa thiết bị liên quan dùng cho gói thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm cung cấp) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Yêu cầu nhà thầu phải có 01 đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa hoặc cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của Bên Mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, SĐT: 069597660.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật/Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. SĐT: 069597660.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, SĐT: 069597660.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quạt cây điều khiển 140ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
2Quạt cây điều khiển 22ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
3Quạt cây điện cơ5ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
4Quạt hút gió công nghiệp 12ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
5Quạt hút gió công nghiệp 25ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
6Quạt trần40ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
7Ống gen luồn dây diện D1615CuộnTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
8Đèn Led ốp trần 18W20ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
9Đèn bàn làm việc1ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
10Đèn gương phòng tắm1BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
11Ga điều hòa R222BìnhTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
12Bóng Led tròn 1500ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
13Bóng Led tròn 2300ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
14Bóng Led tròn 3100ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
15Bóng Led tròn 450ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
16Bóng tuýp Led 0,6m100ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
17Bóng tuýp Led 1,2m600ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
18Bóng Halogen 1000W5ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
19Máy bơm tăng áp5ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
20Máy bơm1ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
21Điều hòa 12000 BTU, 1 chiều2ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
22Dây điện 1x4,0600mTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
23Dây điện 2 x0,75800mTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
24Dây điện 2 x1,5800mTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
25Dây điện 2x2,5600mTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
26Dây điện 1x6,0100mTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
27Ổ cắm đôi200ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
28Đèn cầu đục25ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
29Cầu dao 3 pha 100A1ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
30Chấn lưu điện tử100ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
31Hộp số quạt trần50ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
32Aptomat 1 pha 32 A10ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
33Aptomat 2 pha 25 A35ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
34Aptomat 2 pha 63A5ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
35Aptomat 2 pha 50A10ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
36Aptomat 3 pha 30A5ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
37Ắc quy TS 200Ah5ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
38Đầu cọc bình ắc quy 200Ah10ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
39Axit bình ắc quy20LítTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
40Ampe dòng1ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
41Khởi động từ 3 pha 32A5ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
42Đồng hồ hẹn giờ điện tử5ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
43Phích điện chịu tải60ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
44Băng dính cách điện150CuộnTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
45Bảng điện60ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
46Ghíp đơn50ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
47Đui điện xoáy300ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
48Tuốc năng quạt đảo50ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
49Tụ quạt trần300ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
50Đế nổi10ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
51Móc treo quạt trần có đế10ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
52Nở sắt Ø 820ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
53Kìm điện10ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
54Kìm bấm10ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
55Bút điện10ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
56Mỏ lết5ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
57Bộ lục giác5ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
58Tô vít10ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
59Bộ cờ lê3ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
60Máy cắt sắt2ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
61Vòi đồng Ø15600ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
62Vòi đồng Ø20200ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
63Van 2 đầu ren Ø15100ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
64Dây cấp 1 đầu ren Ø 15200ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
65Tay gạt két nước bồn cầu100ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
66Nắp đậy két nước bồn cầu100ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
67Sen tắm15BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
68Vòi xịt vệ sinh200BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
69Bồn nhựa 500l1ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
70Băng tan150CuộnTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
71Củ sen tắm30ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
72Vòi chậu rửa20ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
73Ren trong Ø32 PE10ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
74Ống Ø 125 PVC10mTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
75Côn thu Ø125/905ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
76Côn thu Ø 90/765ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
77Cút HDPE Ø50/11010ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
78Măng sông HDPE Ø 50/1105ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
79Cút Ø21 PVC40ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
80Ren ngoài Ø 27/21 PVC30ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
81Ren ngoài Ø 27/27 PVC30ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
82Ống Ø34 PVC20CâyTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
83Ống Ø 21 PVC20CâyTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
84Ống Ø27 PVC20CâyTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
85Chếch Ø34 PVC20ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
86Măng sông Ø34 PVC50ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
87Măng sông Ø21 PVC50ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
88Cút Ø34 PVC20ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
89Tê Ø34 PVC20ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
90Rắc co Ø2120ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
91Rắc co Ø2720ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
92Phao cơ Ø343ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
93Chõ Ø2710ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.43E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết: + Trong thời hạn bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 24 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của hàng hóa, thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố so nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->