Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875682-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210875669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 14:38:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,305,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.458268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.891653E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.413.858.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3.810.511.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 603.347.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.413.858.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 14KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình Trường tiểu học xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Thọ. Địa chỉ: Xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thăng Long. Địa chỉ: Số 552 Bà Triệu, phường Trường Thi, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm tra thiết kế BVTC - DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thành An. Địa chỉ: Số 25, Nguyễn Nhữ Soạn, phường Phú Sơn, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Thọ. Địa chỉ: Xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV/2020 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 đến nay - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có) - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của từng loại kèm theo Catalogue và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Giấy ủy quyền bán hàng và văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này Đối với thiết bị nội thất văn phòng - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015; ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực Đối với thiết bị phòng học ngoại ngữ - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực Đối với máy vi tính - Đã được đăng ký thương hiệu và được bảo hộ theo quy định của pháp luật Việt Nam, hoặc đã đăng ký và hoàn tất các yêu cầu, điều kiện để cung cấp sản phẩm, dịch vụ (nếu có) theo quy định của pháp luật Việt Nam - Đạt các chuẩn quản lý chất lượng, môi trường cho hoạt động sản xuất phần cứng, điện tử sau: TCVN ISO 9001:2015; TCVN ISO 14001:2015; ISO/IEC 17025:2017; hoặc tương đương còn hiệu lực - Màn hình máy tính phải được cấp giấy chứng nhận nhãn năng lượng do Bộ Công thương cấp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Thọ. Địa chỉ: Xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng nhà hiệu bộ, nhà lớp học chức năng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt632,50021m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,3388m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt101,4416m3
4Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,364100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,031tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8833tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6464tấn
8Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1188m3
9Ván khuôn gỗ dầm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0084100m2
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,515m3
11Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3625m3
12Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6844100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2124tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3432tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6039tấn
16Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,7513m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,8826m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1133100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2682tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7206tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1083100m3
22Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0967100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9774100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,3351m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,8258m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3106100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5652tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6648tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4691tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,8563m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,144100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1505tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,3976tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121,4033m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,3272100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,8607tấn
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5274m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4045100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8486tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1494tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0281100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4067m3
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,476100m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường bao chân giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4749m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt204,8299m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9836m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6414100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1217tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2139tấn
7Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7389m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1581100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1401tấn
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,1956m3
11Bê tông lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9481m3
12Ván khuôn gỗ lam chắn nắngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5039100m2
13Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0228tấn
14Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2608tấn
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.344,6545m2
16Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,2m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt256,7502m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt803,3777m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt867,8095m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,4652m2
21Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt109,9712m2
22Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt198,979m2
23Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,982m2
24Trát tường thu hồi, chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt179,8366m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,5214m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,5214m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91,3m
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81,0836m
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,2m
30Ốp chân tường - Kích thước gạch 6x24Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,356m2
31Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt217,176m2
32Lát nền, sàn gạch - kính thước gạch 300x300, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,6634m2
33Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt778,8431m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.218,8064m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.291,8509m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,0364m2
37Lắp thang lên mái + Nắp tônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
38Đắp trang trí biển tênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
39Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6547tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt107,06161m2
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6547tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5644100m2
43Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,06m
44Ke chống bão (4c/m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.425,76cái
45Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,48m2
46Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,78m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,08tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,521m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,52m2
50Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,4m2
51Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8m2
52Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,88m2
53Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6607m3
54Xây gờ gạch lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6456m3
55Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,6223m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,6223m2
57Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,852m2
58Lan can sắt hộp sơn trắng, tay vịn gỗTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,564m
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3185m3
60Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6543m3
61Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,768m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7227m3
63Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0205m3
64Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,0699m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1757m3
66Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5648m3
67Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6249m2
68Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0901m3
69Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,9m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,9m2
71Lan can sắt hộp, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95m2
72Xây tường bao bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7587m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0296100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9696m3
75Lát mặt bục bằng gạch lát -Kích thước gạch 500x500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,375m2
76Ốp chân bục-tiết diện gạch 500x500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,007m2
77Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,08m3
78Ván khuôn gỗ lam gióTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,172100m2
79Lắp dựng cốt thép lam gió, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,024tấn
80Lắp dựng cốt thép lam gió, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0914tấn
81Trát lam gió dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,8m2
82Sơn lam gió bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,8m2
83Bê tông tấm đan bệ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2212m3
84Ván khuôn gỗ tấm đan bệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0367100m2
85Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,027tấn
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
87Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7864m2
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3984m3
89Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4611m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,857m2
91Ốp tường bồn hoa - Kích thước gạch 6x24Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,4239m2
D PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1Hộp điện tổng 300x200x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3hộp
2Hộp điện phòng 150x150x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
3Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24bộ
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
11Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65cái
13Điều hòa 12000 BTUTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
14Điều hòa 9000 BTUTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt170m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt380m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt720m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt200m
21Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100hộp
22Ống Gen ruột gàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.000m
23Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6hộp
24Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bình
25Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bình
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,03251m3
27Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5 mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cọc
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
29Kéo dây tiếp địa thép lập là 40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
30Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
31Hộp kiểm traTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4hộp
32Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
33Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0803100m3
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu LavaboTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
2Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
3Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
5Hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
8Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
9Phễu thu nước sànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
10Vòi đồng D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
12Bơm cấp nước Q=5m3/h, h=18mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8100 m
15Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
17Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100 m
19Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
21Van khóa D32 2 chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
22Van khóa D25 2 chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,35100m
30Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
31Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
32Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
34Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
35Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
36Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5100m
40Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36cái
41Phễu thu nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
42Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
43Cầu chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,14421m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1172m3
3Bê tông tấm đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1679m3
4Ván khuôn tấm đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0281100m2
5Lắp dựng cốt thép tấm đáy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0687tấn
6Lắp dựng cốt thép tấm đáy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0668tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3252m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,9654m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8202m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8202m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9874m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1269100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0603tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0871100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1743100m3
G SÂN HÈ
1Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,603100m2
2Lớp nilong lót tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,3m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,03m3
H HỐ GA
1Đào móng hố ga - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,73041m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5618m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,398m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,786m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,352m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2665m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0412100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51cấu kiện
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0191100m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,3881m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1194m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5999m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt159,894m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,61m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,148m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8158100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3733tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt991cấu kiện
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1346100m3
J SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ
1Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,75100m2
2Lớp nilong lót tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt175m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,5m3
4Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4145m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2499m2
6Ốp tường bồn cây - Kích thước gạch 6x24Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4259m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,4005m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,4005m3
K XÂY TƯỜNG RÀO MỚI
1Đào móng tường rào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt93,38841m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,7275m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,88m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3113100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6226100m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2801m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2594100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3138tấn
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,598m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,2261m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64,328m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt153,643m2
13Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,111m2
14Lắp dựng hàng rào sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,111m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,1111m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt217,971m2
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5117m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,2327m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,5974m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt201,109m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt244,7064m2
L PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt96,1904m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,437tấn
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,5452m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,68m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7529m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,2619m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1853m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,1347m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91,3348m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,72m2
11Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8344m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,9598m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6689m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,4631m3
M THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt175bộ
2Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5Bộ
3Tủ đựng đồ dùngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5Cái
4Bảng từ chống lóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5Cái
5Máy vi tínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18Bộ
6Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18Bộ
7Ghế gấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36Cái
8Máy vi tínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
9Bảng tương tác thông minhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
10Giá treo bảng tương tácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
11Phần mềm quản lýTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1license
12Bộ điều khiển dành cho giáo viên INNO VT-600-TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
13Thiết bị điều khiển dành cho học sinh INNO VT-600-STheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36Cái
14Máy chiếu gần.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
15Máy thu vật thểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
16Âm thanh trợ giảngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
17Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
18Bàn phòng học ngoại ngữ BH101 dùng cho học sinh (2 hs/bàn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18Cái
19Ghế gấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36Cái
20Bàn họpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5Cái
21Ghế gấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30Cái
N BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.458268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.891653E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.413.858.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3.810.511.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 603.347.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.413.858.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy cắt thép ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy hàn điện ≥ 14KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->