Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giải phóng mặt bằng đường ven biển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 14:32:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,102,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6533105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.30662E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp (đường dây trung thế 22KV, hạ thế 0,4KV). (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn VAT, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.171.544.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.343.089.800 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Pha lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pha lăng xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ tời, tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tời, tó |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình Dịch chuyển đường dây điện GPMB dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh Thái Bình thuộc địa bàn huyện Tiền Hải, đoạn từ KM32 (Cầu Lân 1) đến KM43 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí giải phóng mặt bằng đường ven biển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; không bị cấm tham dự thầu; bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại điều 6 Luật Đấu thầu, yêu cầu hạch toán độc lập Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019,2020 và bản sao được chứng thực từ bản chính một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản sao được chứng thực từ bản chính các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý có xác nhận của Chủ đầu tư. - Bản sao được chứng thực từ bản chính các hồ sơ, giấy tờ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải; địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tiền Hải – thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Dao phụ tải 3 pha ngoài trời 630A-24kV 25kA/s polymer + sào truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | Phần vật liệu, nhân công đường dây trên không | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12-10.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14(G6+N8)-13.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 16(G8+N8)-13.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 6 | Giằng cột GC0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Giằng cột GC1a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Giằng cột GC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1S-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Xà néo góc XC31L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo góc XC31nL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Xà néo cuối XC42L-3T-SC-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo cuối XC42nL-SC-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh XCR2LN-SC-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ ghế cách điện cột LT14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ghế cách điện 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Côliê sứ ghế 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Thang trèo 2,5m + giá đỡ thang 1 cột LT14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Côliê đai cáp + đai ống cột LT14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tiếp địa RG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 24 | Tiếp địa đầu cáp + thu lôi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432 | mét |
| 26 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây 50mm2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.718 | mét |
| 27 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV CN-24-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | chuỗi |
| 28 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24KV CNK-24-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | chuỗi |
| 29 | Sứ đứng 24kV loại pin pots + ty (P12.5ET180L.CD600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | quả |
| 30 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Ống nhôm chịu lực A 50 mm2; Dài 390mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 34 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 35 | Biển báo cáp ngầm loại phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Biển báo chiều cao dây dẫn vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| D | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng bê tông cốt thép MT2-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng bê tông cốt thép MT4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng bê tông cốt thép MT5-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 4 | Móng bê tông cốt thép MTĐ4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép MTĐ5-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép MTĐ5-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| E | HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| F | Phần vật liệu, nhân công đường dây cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70 12/20(24)kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x70 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ 3p |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mét |
| 4 | Ống thép mạ kẽm d=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 5 | Côn thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Nút cao su chống thấm 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Băng cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 8 | Băng cao su lưu hóa 40mmx9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 9 | Băng keo chịu nước PVC 40mmx10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| G | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 1 cáp trung thế 22KV + 1 cáp hạ thế 0,4kV đi dưới nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mét |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 3 | Trụ bê tông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| 4 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| H | HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG DÂY 400V | |||
| I | Phần vật liệu , nhân công đường dây trên không | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14(G6+N8)-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14(G6+N8)-13.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 16(G8+N8)-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 16(G8+N8)-13.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoăn ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 10 | Xà Xh4L/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Côliê đai cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Giằng cột GC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Giằng cột GC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Giằng cột néo dây R=97 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RhLL-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tiếp địa RhLL-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sứ hạ thế A30N + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | sứ |
| 18 | Ghíp cáp vặn xoắn (16-95) 1 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 19 | Ghíp cáp vặn xoắn VX 25-95mm2/6/35mm2, 2 BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 20 | Kẹp néo cáp VX 4x(50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 21 | Kẹp néo cáp VX 2x(11-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Móc néo F 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 23 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | mét |
| 24 | Khóa đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Tháo, lắp tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 28 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 29 | Tháo, lắp hộp công tơ H 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 30 | Cáp Muyle Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 31 | Cáp Muyle Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 34 | Băng dính cách điện cuộn to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 35 | Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ vê hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộ |
| 36 | Kẹp cáp AC 25-150 mm2, 3BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 37 | Ống nối cáp VX 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 38 | Ống nối dây cáp vặn xoắn 70-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ống |
| 39 | Ống nối dây cáp vặn xoắn 95-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 40 | Biển báo cáp ngầm loại phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Biển báo chiều cao dây dẫn vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | mét |
| 43 | Đầu cáp co nguội hạ thế 1kV 0,4/1kV 4x70-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Ống nhựa xoắn chịu lực d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | mét |
| J | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng bê tông cốt thép MT5-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng bê tông cốt thép MT5-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng bê tông cốt thép MTĐ3-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 4 | Móng bê tông cốt thép MTĐ3-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 5 | Trụ bê tông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| K | PHẦN THU HỒI | |||
| L | Cột điện trung thế | |||
| 1 | Hạ cột T10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 2 | Hạ cột H8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| M | Cột điện hạ thế | |||
| 1 | Hạ cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 2 | Hạ cột LT7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Hạ cột T10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Tháo xà XC1n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo xà XC1nL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo xà XC31L-3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo xà XC42nL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo xà XC42nL-SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo xà XC42L-3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo xà XCr- 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo xà đỡ thẳng Xh1 dưới đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo xà néo cuối Xh1/2 dưới đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo sứ 15-22kV dưới đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | quả |
| 14 | Tháo dây nhôm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.622 | mét |
| 15 | Tháo dây nhôm AV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 16 | Tháo dây nhôm AV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | mét |
| 17 | Tháo cáp vặn xoắn 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | mét |
| 18 | Tháo cáp vặn xoắn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 19 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | mét |
| 20 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | mét |
| 21 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | mét |
| N | VẬN CHUYỂN | |||
| O | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,43 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,429 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,43 | tấn |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,429 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sứ (cách điện) các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | tấn |
| P | Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,729 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,729 | tấn |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sứ (cách điện) các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| Q | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,66 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,66 | tấn |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sứ (cách điện) các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| R | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| S | Thí nghiệm vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | vị trí |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35KV, k= 0,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 3 | Cách điện treo, để rời từng bát k=0,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | bát |
| T | Thí nghiệm vật liệu đường dây cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp >1-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi 3 ruột |
| U | Thí nghiệm vật liệu Đ.D400V | |||
| 1 | Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | vị trí |
| V | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ 1 pha |
| 3 | Chống sét van, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ 1 pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6533105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.30662E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp (đường dây trung thế 22KV, hạ thế 0,4KV). (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn VAT, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.171.544.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.343.089.800 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Gồm 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250-500L | Máy trộn bê tông 250-500L | 1 |
| 2 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 6 | Ô tô cẩu 5 tấn | Ô tô cẩu 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 8 | Pha lăng xích | Pha lăng xích | 1 |
| 9 | Bộ tời, tó | Bộ tời, tó | 1 |
| 10 | Cần trục 10 tấn | Cần trục 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi