Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874896-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cao Xá
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210827144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 14:32:00 đến ngày 2021-09-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,542,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng CT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn phù hợp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; bằng cấp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Cao Xá
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Cao Xá 1, Trường mầm non Cao Xá 2
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Cao Xá , địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao Xá; Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103788288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng PT - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng PT - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quách Gia


- Bên mời thầu: UBND xã Cao Xá , địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao Xá; Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103788288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công xây dựng/Công trình dân dụng/Hạng III trở lên còn hiệu lực. (ii). Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Báo cáo tài chính năm 2018-2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cao Xá; Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103788288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cao Xá; Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103788288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cao Xá; Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103788288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Cao Xá; Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103788288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường MN Cao xá 1, điểm trường 1, Nhà cải tại, sửa chữa số 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V24,12m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại chương V71,15m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại chương V1,6157m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V3,0387m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V3,0387m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V3,0387m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V25,761m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V2,24m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,13100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,7075tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V6,663m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V17,49751m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V1,5215m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V14,5639m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V2,2968m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,2088100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,02tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,112tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V1,5004m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,2728100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0225tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1871tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V2,2968m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,2088100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,03tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,105tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V13,9234m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V6,303m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V85,842m2
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V266,28m2
31Ốp tường gạch 300*600Theo yêu cầu tại chương V130,86m2
32Lát nền, sàn gạch 300*300Theo yêu cầu tại chương V58,2996m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V85,842m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V190,9644m2
35Của đi 1 cánh nhôm hệTheo yêu cầu tại chương V8,82m2
36Của đi 2 cánh nhôm hệTheo yêu cầu tại chương V7,92m2
37Của sổTheo yêu cầu tại chương V14,04m2
38Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu tại chương V14,04m2
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V1,0462tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V1,0462tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V0,8166100m2
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V9bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại chương V12cái
44Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại chương V3cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A,Theo yêu cầu tại chương V7cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu tại chương V21m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu tại chương V9m
49Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V9m
50Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 165mmTheo yêu cầu tại chương V100m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V30m
53Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại chương V18bộ
54Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu tại chương V18bộ
55Hộp giấyTheo yêu cầu tại chương V18bộ
56Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
57Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
58Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,04100m
59Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,01100m
60Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 21mmTheo yêu cầu tại chương V0,5100m
61Lắp đặt rac co PPR D48Theo yêu cầu tại chương V1cái
62Lắp đặt rac co PPR D48Theo yêu cầu tại chương V2cái
63Lắp đặt côn PPR D48 - 21Theo yêu cầu tại chương V1cái
64Lắp đặt côn PPR D48 - 32Theo yêu cầu tại chương V1cái
65Lắp đặt chếch PPR D48Theo yêu cầu tại chương V2cái
66Lắp đặt tê PPR D48Theo yêu cầu tại chương V1cái
67Lắp đặt tê PPR D21Theo yêu cầu tại chương V24cái
68Lắp đặt rac co PPR D21Theo yêu cầu tại chương V24cái
69Lắp đặt cut PPR D21Theo yêu cầu tại chương V24cái
70Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 21mmTheo yêu cầu tại chương V0,23100m
71Lắp đặt cut PPR D21Theo yêu cầu tại chương V9cái
72Lắp đặt cut nối PPR D21Theo yêu cầu tại chương V2cái
73Lắp đặt tê PPR D21Theo yêu cầu tại chương V1cái
74Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
75Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại chương V1bể
76Lắp đặt rac co PPR D21Theo yêu cầu tại chương V1cái
77Van tự độngTheo yêu cầu tại chương V1cái
78Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V0,5100m
79Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại chương V0,5100m
80Lắp đặt chếch Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V18cái
81Lắp đặt tê Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
82Lắp đặt cút Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V7cái
83Lắp đặt cút nối Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
84Lắp đặt phiễu thui Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
85Lắp đặt cút nối Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
86Lắp đặt côn Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
87Lắp đặt côn Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
88Lắp đặt côn nối Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
89Lắp đặt tê Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
90Lắp đặt cút Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
91Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,1743100m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V0,8109m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V1,3954m3
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0409tấn
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,0516tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V0,2928m3
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0069tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,0325tấn
99Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,0293100m2
100Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại chương V1,1648m3
101Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0419100m2
102Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,0475tấn
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V0,5808m3
104Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V3,63m3
105Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V27,06m2
B Trường MN Cao xá 1, điểm trường 1, Nhà cải tại, sửa chữa số 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V40,08m2
2Diện tích trát toàn nhà:Theo yêu cầu tại chương V2.786,0976
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại chương V71,15m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại chương V1,6157m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V3,039m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V3,039m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V3,039m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V25,761m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V2,24m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,13100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,7075tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V6,663m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V17,49751m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V1,5215m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V14,5639m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V2,2968m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,2088100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V1,5004m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,2728100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0225tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1871tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V2,2968m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,2088100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V13,9234m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V6,303m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V85,842m2
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V266,28m2
28Ốp tường gạch 300*600Theo yêu cầu tại chương V130,86m2
29Lát nền, sàn gạch 300*300Theo yêu cầu tại chương V58,2996m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V10,5264m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V266,28m2
32Của đi 1 cánh nhôm hệTheo yêu cầu tại chương V8,82m2
33Của đi 2 cánh nhôm hệTheo yêu cầu tại chương V7,92m2
34Của sổTheo yêu cầu tại chương V12,42m2
35Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu tại chương V14,04m2
36Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V1,0462tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V1,046tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V0,8166100m2
39máng nướcTheo yêu cầu tại chương V27,22m
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V9bộ
41Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại chương V12cái
42Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại chương V3cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A,Theo yêu cầu tại chương V7cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu tại chương V21m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu tại chương V9m
47Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V9m
48Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 165mmTheo yêu cầu tại chương V100m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V30m
51Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại chương V18bộ
52Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu tại chương V18bộ
53Hộp giấyTheo yêu cầu tại chương V18bộ
54Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
55Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
56Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,04100m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,01100m
58Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 21mmTheo yêu cầu tại chương V0,5100m
59Lắp đặt rac co PPR D48Theo yêu cầu tại chương V1cái
60Lắp đặt rac co PPR D48Theo yêu cầu tại chương V2cái
61Lắp đặt côn PPR D48 - 21Theo yêu cầu tại chương V1cái
62Lắp đặt côn PPR D48 - 32Theo yêu cầu tại chương V1cái
63Lắp đặt chếch PPR D48Theo yêu cầu tại chương V2cái
64Lắp đặt tê PPR D48Theo yêu cầu tại chương V1cái
65Lắp đặt tê PPR D21Theo yêu cầu tại chương V24cái
66Lắp đặt rac co PPR D21Theo yêu cầu tại chương V24cái
67Lắp đặt cut PPR D21Theo yêu cầu tại chương V24cái
68Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 21mmTheo yêu cầu tại chương V0,23100m
69Lắp đặt cut PPR D21Theo yêu cầu tại chương V9cái
70Lắp đặt cut nối PPR D21Theo yêu cầu tại chương V2cái
71Lắp đặt tê PPR D21Theo yêu cầu tại chương V1cái
72Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
73Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại chương V1bể
74Lắp đặt rac co PPR D21Theo yêu cầu tại chương V1cái
75Van tự độngTheo yêu cầu tại chương V1cái
76Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V0,5100m
77Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại chương V0,5100m
78Lắp đặt chếch Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V18cái
79Lắp đặt tê Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
80Lắp đặt cút Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V7cái
81Lắp đặt cút nối Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
82Lắp đặt phiễu thui Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
83Lắp đặt cút nối Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
84Lắp đặt côn Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
85Lắp đặt côn Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
86Lắp đặt côn nối Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
87Lắp đặt tê Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
88Lắp đặt cút Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
89Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,1743100m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V0,8109m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V1,3954m3
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0409tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,0516tấn
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V0,2928m3
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0069tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,0325tấn
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,0293100m2
98Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại chương V1,1648m3
99Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0419100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,0475tấn
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V0,5808m3
102Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V3,63m3
103Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V27,06m2
C Trường MN Cao xá 1, điểm trường 1, Nhà Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V7,38m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V127,8m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,3tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại chương V6,2568m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại chương V4,6576m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo yêu cầu tại chương V40,9431m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo yêu cầu tại chương V9,1238m3
8Xúc phế thải lên xe đổ điTheo yêu cầu tại chương V0,7433100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại chương V74,33m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại chương V74,33m3
D Trường MN Cao xá 1, điểm trường 1, Nhà Phá dỡ nhà số 3
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V7,38m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V40,5m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,3tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại chương V2,0328m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại chương V1,1424m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo yêu cầu tại chương V16,2228m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo yêu cầu tại chương V3,6854m3
8Xúc phế thải lên xe đổ điTheo yêu cầu tại chương V0,2486100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại chương V24,9m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại chương V24,86m3
E Trường MN Cao xá 1, điểm trường 1, Tường rào
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V3,32481m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,6317100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V6,045m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,115m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,465100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0908tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,3274tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V21,9852m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V1,1083m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V0,5057100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V0,5057100m3/1km
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V10,23m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V14,322m3
14Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V398,04m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V27,28m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu tại chương V425,32m2
F Trường MN Cao xá 1, điểm trường 2, Nhà số 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V18,9m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại chương V176,334m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại chương V17,4148m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại chương V50,7479m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại chương V2,5374m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V24,4939m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V24,4939m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V24,4939m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V16,561m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V1,44m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,1100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0075tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,1436tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V4,2437m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V17,49751m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V1,6127m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V14,1883m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V2,2968m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,2088100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0311tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,2408tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V1,5004m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,2728100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,015tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,136tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V2,5881m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,2353100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,025tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0536tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V0,5082m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0549tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,1048100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V28,1006m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V62,622m2
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V278,3026m2
36Ốp tường gạch 300*600Theo yêu cầu tại chương V171,1968m2
37Lát nền, sàn gạch 300*300Theo yêu cầu tại chương V63,1122m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V107,1058m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V62,622m2
40Của đi 1 cánh nhôm hệTheo yêu cầu tại chương V8,82m2
41Của đi 2 cánh nhôm hệTheo yêu cầu tại chương V7,92m2
42Của sổTheo yêu cầu tại chương V6,48m2
43Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,1924tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,1924tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V0,4905100m2
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V9bộ
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại chương V12cái
48Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại chương V3cái
49Tủ điệnTheo yêu cầu tại chương V3cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A,Theo yêu cầu tại chương V15cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu tại chương V21m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu tại chương V9m
54Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V30m
55Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V100m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại chương V150m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V40m
58Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại chương V18bộ
59Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu tại chương V18bộ
60Hộp giấyTheo yêu cầu tại chương V18bộ
61Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
62Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
63Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
64Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,01100m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 21mmTheo yêu cầu tại chương V1100m
66Lắp đặt rac co PPR D48Theo yêu cầu tại chương V1cái
67Lắp đặt rac co PPR D48Theo yêu cầu tại chương V2cái
68Lắp đặt côn PPR D48 - 21Theo yêu cầu tại chương V1cái
69Lắp đặt côn PPR D48 - 32Theo yêu cầu tại chương V1cái
70Lắp đặt chếch PPR D48Theo yêu cầu tại chương V2cái
71Lắp đặt tê PPR D48Theo yêu cầu tại chương V1cái
72Lắp đặt tê PPR D21Theo yêu cầu tại chương V24cái
73Lắp đặt rac co PPR D21Theo yêu cầu tại chương V24cái
74Lắp đặt cut PPR D21Theo yêu cầu tại chương V24cái
75Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 21mmTheo yêu cầu tại chương V0,23100m
76Lắp đặt cut PPR D21Theo yêu cầu tại chương V9cái
77Lắp đặt cut nối PPR D21Theo yêu cầu tại chương V2cái
78Lắp đặt tê PPR D21Theo yêu cầu tại chương V1cái
79Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
80Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại chương V1bể
81Lắp đặt rac co PPR D21Theo yêu cầu tại chương V1cái
82Van tự độngTheo yêu cầu tại chương V1cái
83Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V1,1100m
84Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
85Lắp đặt chếch Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V18cái
86Lắp đặt tê Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
87Lắp đặt cút Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V7cái
88Lắp đặt cút nối Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
89Lắp đặt phiễu thui Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
90Lắp đặt cút nối Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
91Lắp đặt côn Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
92Lắp đặt côn Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
93Lắp đặt côn nối Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
94Lắp đặt tê Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
95Lắp đặt cút Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
96Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,1743100m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V0,8109m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V1,3954m3
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0409tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,0516tấn
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V0,2928m3
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0069tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,0325tấn
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,0293100m2
105Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại chương V1,1648m3
106Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0419100m2
107Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,0475tấn
108Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V0,5808m3
109Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V3,63m3
110Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V27,06m2
G Trường MN Cao xá 1, điểm trường 2, Nhà số 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V16,2m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại chương V75,6m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại chương V4,0154m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại chương V32,0424m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại chương V1,6021m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V6,2583m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V6,2583m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V6,2583m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V18,0321m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V1,568m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,091100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,013tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,4396tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V4,7556m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V25,25861m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V2,1964m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V16,5265m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V1,5296m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,1391100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0423tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,3564tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V1,0503m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,191100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0208tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1904tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V2,8077m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,2553100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0432tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,3704tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V0,4026m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0442tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0847100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V38,6378m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V116,04m2
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V411,432m2
36Ốp tường gạch 300*600Theo yêu cầu tại chương V171,1968m2
37Lát nền, sàn gạch 300*300Theo yêu cầu tại chương V63,1122m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V240,2352m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V116,04m2
40Của đi 1 cánh nhôm hệTheo yêu cầu tại chương V8,82m2
41Của đi 2 cánh nhôm hệTheo yêu cầu tại chương V7,92m2
42Của sổTheo yêu cầu tại chương V6,48m2
43Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,1924tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,192tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V0,4905100m2
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V9bộ
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại chương V10cái
48Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại chương V3cái
49Tủ điệnTheo yêu cầu tại chương V3cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A,Theo yêu cầu tại chương V15cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu tại chương V21m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu tại chương V9m
54Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V30m
55Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V100m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại chương V150m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V40m
58Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo yêu cầu tại chương V3bộ
59Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại chương V18bộ
60Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu tại chương V18bộ
61Hộp giấyTheo yêu cầu tại chương V18bộ
62Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
63Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
64Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,01100m
66Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 21mmTheo yêu cầu tại chương V1100m
67Lắp đặt rac co PPR D48Theo yêu cầu tại chương V1cái
68Lắp đặt rac co PPR D48Theo yêu cầu tại chương V2cái
69Lắp đặt côn PPR D48 - 21Theo yêu cầu tại chương V1cái
70Lắp đặt côn PPR D48 - 32Theo yêu cầu tại chương V1cái
71Lắp đặt chếch PPR D48Theo yêu cầu tại chương V2cái
72Lắp đặt tê PPR D48Theo yêu cầu tại chương V1cái
73Lắp đặt tê PPR D21Theo yêu cầu tại chương V24cái
74Lắp đặt rac co PPR D21Theo yêu cầu tại chương V24cái
75Lắp đặt cut PPR D21Theo yêu cầu tại chương V24cái
76Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 21mmTheo yêu cầu tại chương V0,23100m
77Lắp đặt cut PPR D21Theo yêu cầu tại chương V9cái
78Lắp đặt cut nối PPR D21Theo yêu cầu tại chương V2cái
79Lắp đặt tê PPR D21Theo yêu cầu tại chương V1cái
80Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
81Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại chương V1bể
82Lắp đặt rac co PPR D21Theo yêu cầu tại chương V1cái
83Van tự độngTheo yêu cầu tại chương V1cái
84Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V1,1100m
85Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
86Lắp đặt chếch Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V18cái
87Lắp đặt tê Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
88Lắp đặt cút Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V7cái
89Lắp đặt cút nối Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
90Lắp đặt phiễu thui Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
91Lắp đặt cút nối Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
92Lắp đặt côn Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
93Lắp đặt côn Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
94Lắp đặt côn nối Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
95Lắp đặt tê Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
96Lắp đặt cút Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
97Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,1743100m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V0,8109m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V1,3954m3
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0409tấn
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,0516tấn
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V0,2928m3
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0069tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,0325tấn
105Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,0293100m2
106Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại chương V1,1648m3
107Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0419100m2
108Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,0475tấn
109Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V0,5808m3
110Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V3,63m3
111Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V27,06m2
H Trường MN Cao xá 1, điểm trường 2, Tường rào
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V4,291m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,8151100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V5,46m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V6,6m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,6100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0985tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1208tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V28,368m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V28,6m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V0,572100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V0,572100m3/1km
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V12,3772m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V17,3281m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V561,6m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V29,92m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu tại chương V591,52m2
I Trường MN Cao xá 2, Nhà cải tại, sửa chữa số 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu tại chương V93,6m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V93,6m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V93,6m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V93,6m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại chương V8,3m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V78m3
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch TEZARO 400*400Theo yêu cầu tại chương V450m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V80,16m2
9Diện tích trát toàn nhà:Theo yêu cầu tại chương V1.594,1056m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 30%Theo yêu cầu tại chương V478,2317m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V240,672m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V478,2317m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V240,672m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V240,672m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V706,1856m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V841,6928m2
17Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu tại chương V40,081m2
J Trường MN Cao xá 2, Nhà cải tại, sửa chữa số 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V12m2
2Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V4bộ
3Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại chương V8bộ
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại chương V42,408m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại chương V2,1204m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V2,9686m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V2,9686m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V2,9686m3
9Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V42,408m2
10Lưới thủy tinh chống thấmTheo yêu cầu tại chương V42,408m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V42,408m2
12Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu tại chương V121m2
K Trường MN Cao xá 1, điểm trường 1, Nhà bếp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V68,4481m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V5,952m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,5497100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0446tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V1,2046tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V35,325m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V59,53381m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V9,3464m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V20,7732m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V8,1166m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,7378100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1551tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,6795tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V4,1817m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,7603100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1552tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V1,024tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V10,78m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V1,4696100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,2487tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V1,9331tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V23,76m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,3025tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại chương V2,8716100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V0,7524m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,146100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0772tấn
28Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V1,0324tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V1,0324tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại chương V0,1432tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại chương V0,1432tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V1,2412100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V40,6499m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V7,872m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V258,0216m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V425,578m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V33,264m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V66,6004m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V208,1436m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V208,68m
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V683,5996m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V184,906m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V487,382m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V258,0216m2
45Ốp tường gạch 300*600Theo yêu cầu tại chương V123,102m2
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600Theo yêu cầu tại chương V190,7976m2
47Của đi 1 cánh nhôm hệTheo yêu cầu tại chương V26,46m2
48Của đi 2 cánh nhôm hệTheo yêu cầu tại chương V4,41m2
49Của sổTheo yêu cầu tại chương V21m2
50Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu tại chương V21m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V0,8166100m2
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại chương V15bộ
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại chương V9cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại chương V2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V21cái
56Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu tại chương V1cái
57Tủ điệnTheo yêu cầu tại chương V2cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A,Theo yêu cầu tại chương V1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
60Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V20m
61Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu tại chương V25m
62Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V320m
63Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V350m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V40m
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V1.200m
66Lắp đặt chậu rửa INoxTheo yêu cầu tại chương V4bộ
67Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo yêu cầu tại chương V4bộ
68Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại chương V1bể
69Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
70Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 25mmTheo yêu cầu tại chương V0,6100m
71Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mmTheo yêu cầu tại chương V3,01100m
72Lắp đặt rac co PPR D48Theo yêu cầu tại chương V1cái
73Lắp đặt rac co PPR D48Theo yêu cầu tại chương V2cái
74Lắp đặt côn PPR D48 - 21Theo yêu cầu tại chương V1cái
75Lắp đặt côn PPR D48 - 32Theo yêu cầu tại chương V1cái
76Lắp đặt chếch PPR D48Theo yêu cầu tại chương V2cái
77Lắp đặt tê PPR D48Theo yêu cầu tại chương V1cái
78Lắp đặt tê PPR D21Theo yêu cầu tại chương V24cái
79Lắp đặt rac co PPR D21Theo yêu cầu tại chương V24cái
80Lắp đặt cut PPR D21Theo yêu cầu tại chương V24cái
81Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 21mmTheo yêu cầu tại chương V0,23100m
82Lắp đặt cut PPR D21Theo yêu cầu tại chương V9cái
83Lắp đặt cut nối PPR D21Theo yêu cầu tại chương V2cái
84Lắp đặt tê PPR D21Theo yêu cầu tại chương V1cái
85Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
86Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại chương V1bể
87Lắp đặt rac co PPR D21Theo yêu cầu tại chương V1cái
88Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V0,5100m
89Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại chương V0,5100m
90Lắp đặt chếch Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V18cái
91Lắp đặt tê Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
92Lắp đặt cút Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V7cái
93Lắp đặt cút nối Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
94Lắp đặt phiễu thui Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
95Lắp đặt cút nối Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
96Lắp đặt côn Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
97Lắp đặt côn Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
98Lắp đặt côn nối Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
99Lắp đặt tê Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
100Lắp đặt cút Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng CT 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn phù hợp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực52
3 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; bằng cấp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 2kw1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kw1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1kw3
7 Máy đầm dùi ≥ 1kw1
8 Máy hàn xoay chiều ≥ 1,5kw1
9 Máy khoan đục bê tông ≥ 0,62kw3
10 Máy mài ≥ 1,5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->