Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cao Xá |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 14:32:00 đến ngày 2021-09-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,542,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng CT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn phù hợp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; bằng cấp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Cao Xá |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Cao Xá 1, Trường mầm non Cao Xá 2 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (i). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công xây dựng/Công trình dân dụng/Hạng III trở lên còn hiệu lực. (ii). Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Báo cáo tài chính năm 2018-2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cao Xá;
Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ;
Điện thoại: 02103788288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cao Xá; Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103788288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cao Xá; Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103788288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Cao Xá; Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103788288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường MN Cao xá 1, điểm trường 1, Nhà cải tại, sửa chữa số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 24,12 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 71,15 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6157 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 3,0387 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 3,0387 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 3,0387 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 25,76 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7075 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,663 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 17,4975 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5215 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,5639 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2968 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,112 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5004 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2728 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0225 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1871 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2968 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,105 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,9234 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,303 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 85,842 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 266,28 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch 300*600 | Theo yêu cầu tại chương V | 130,86 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch 300*300 | Theo yêu cầu tại chương V | 58,2996 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 85,842 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 190,9644 | m2 |
| 35 | Của đi 1 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại chương V | 8,82 | m2 |
| 36 | Của đi 2 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại chương V | 7,92 | m2 |
| 37 | Của sổ | Theo yêu cầu tại chương V | 14,04 | m2 |
| 38 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 14,04 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0462 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0462 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8166 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A, | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 165mm | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bộ |
| 55 | Hộp giấy | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,01 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt rac co PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt rac co PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn PPR D48 - 21 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn PPR D48 - 32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt rac co PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt cut PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,23 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cut PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt cut nối PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt rac co PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Van tự động | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 80 | Lắp đặt chếch Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nối Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt phiễu thui Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nối Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nối Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 91 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8109 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3954 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0409 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0516 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2928 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0069 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0325 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1648 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0475 | tấn |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5808 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,63 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 27,06 | m2 |
| B | Trường MN Cao xá 1, điểm trường 1, Nhà cải tại, sửa chữa số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 40,08 | m2 |
| 2 | Diện tích trát toàn nhà: | Theo yêu cầu tại chương V | 2.786,0976 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 71,15 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6157 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 3,039 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 3,039 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 3,039 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 25,76 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7075 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,663 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 17,4975 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5215 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,5639 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2968 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5004 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2728 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0225 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1871 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2968 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,9234 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,303 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 85,842 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 266,28 | m2 |
| 28 | Ốp tường gạch 300*600 | Theo yêu cầu tại chương V | 130,86 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch 300*300 | Theo yêu cầu tại chương V | 58,2996 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 10,5264 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 266,28 | m2 |
| 32 | Của đi 1 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại chương V | 8,82 | m2 |
| 33 | Của đi 2 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại chương V | 7,92 | m2 |
| 34 | Của sổ | Theo yêu cầu tại chương V | 12,42 | m2 |
| 35 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 14,04 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0462 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,046 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8166 | 100m2 |
| 39 | máng nước | Theo yêu cầu tại chương V | 27,22 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A, | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 165mm | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bộ |
| 53 | Hộp giấy | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,01 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt rac co PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt rac co PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn PPR D48 - 21 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn PPR D48 - 32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt rac co PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt cut PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,23 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cut PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt cut nối PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt rac co PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Van tự động | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 78 | Lắp đặt chếch Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nối Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt phiễu thui Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nối Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nối Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 89 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8109 | m3 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3954 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0409 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0516 | tấn |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2928 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0069 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0325 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1648 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0475 | tấn |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5808 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,63 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 27,06 | m2 |
| C | Trường MN Cao xá 1, điểm trường 1, Nhà Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 7,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 127,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 6,2568 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 4,6576 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 40,9431 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 9,1238 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên xe đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7433 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 74,33 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 74,33 | m3 |
| D | Trường MN Cao xá 1, điểm trường 1, Nhà Phá dỡ nhà số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 7,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 40,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0328 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1424 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 16,2228 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 3,6854 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên xe đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2486 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 24,9 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 24,86 | m3 |
| E | Trường MN Cao xá 1, điểm trường 1, Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 3,3248 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6317 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,045 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,115 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,465 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0908 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3274 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,9852 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1083 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5057 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5057 | 100m3/1km |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,23 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,322 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 398,04 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 27,28 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại chương V | 425,32 | m2 |
| F | Trường MN Cao xá 1, điểm trường 2, Nhà số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 18,9 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 176,334 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 17,4148 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương V | 50,7479 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5374 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 24,4939 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 24,4939 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 24,4939 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 16,56 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0075 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1436 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,2437 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 17,4975 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6127 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,1883 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2968 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0311 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2408 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5004 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2728 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,015 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,136 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5881 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2353 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,025 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0536 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5082 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0549 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 28,1006 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 62,622 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 278,3026 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch 300*600 | Theo yêu cầu tại chương V | 171,1968 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch 300*300 | Theo yêu cầu tại chương V | 63,1122 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 107,1058 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 62,622 | m2 |
| 40 | Của đi 1 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại chương V | 8,82 | m2 |
| 41 | Của đi 2 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại chương V | 7,92 | m2 |
| 42 | Của sổ | Theo yêu cầu tại chương V | 6,48 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1924 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1924 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4905 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A, | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bộ |
| 60 | Hộp giấy | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bộ |
| 61 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,01 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt rac co PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rac co PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn PPR D48 - 21 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn PPR D48 - 32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt rac co PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt cut PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,23 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cut PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt cut nối PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt rac co PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Van tự động | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt chếch Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nối Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt phiễu thui Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nối Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nối Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 96 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8109 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3954 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0409 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0516 | tấn |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2928 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0069 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0325 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1648 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0475 | tấn |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5808 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,63 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 27,06 | m2 |
| G | Trường MN Cao xá 1, điểm trường 2, Nhà số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 16,2 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 75,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,0154 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương V | 32,0424 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6021 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 6,2583 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 6,2583 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 6,2583 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 18,032 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,568 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4396 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,7556 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 25,2586 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1964 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,5265 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5296 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1391 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0423 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3564 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0503 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,191 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0208 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1904 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8077 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2553 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0432 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3704 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4026 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0442 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0847 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 38,6378 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 116,04 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 411,432 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch 300*600 | Theo yêu cầu tại chương V | 171,1968 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch 300*300 | Theo yêu cầu tại chương V | 63,1122 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 240,2352 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 116,04 | m2 |
| 40 | Của đi 1 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại chương V | 8,82 | m2 |
| 41 | Của đi 2 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại chương V | 7,92 | m2 |
| 42 | Của sổ | Theo yêu cầu tại chương V | 6,48 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1924 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,192 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4905 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A, | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bộ |
| 61 | Hộp giấy | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bộ |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,01 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt rac co PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt rac co PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn PPR D48 - 21 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn PPR D48 - 32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt rac co PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt cut PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,23 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cut PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt cut nối PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt rac co PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Van tự động | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt chếch Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nối Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt phiễu thui Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nối Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nối Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 97 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8109 | m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3954 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0409 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0516 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2928 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0069 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0325 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1648 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0475 | tấn |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5808 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,63 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 27,06 | m2 |
| H | Trường MN Cao xá 1, điểm trường 2, Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 4,29 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,46 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0985 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1208 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 28,368 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 28,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,572 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,572 | 100m3/1km |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,3772 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 17,3281 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 561,6 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 29,92 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại chương V | 591,52 | m2 |
| I | Trường MN Cao xá 2, Nhà cải tại, sửa chữa số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu tại chương V | 93,6 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 93,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 93,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 93,6 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,3 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 78 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch TEZARO 400*400 | Theo yêu cầu tại chương V | 450 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 80,16 | m2 |
| 9 | Diện tích trát toàn nhà: | Theo yêu cầu tại chương V | 1.594,1056 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 30% | Theo yêu cầu tại chương V | 478,2317 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V | 240,672 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 478,2317 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 240,672 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 240,672 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 706,1856 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 841,6928 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 40,08 | 1m2 |
| J | Trường MN Cao xá 2, Nhà cải tại, sửa chữa số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương V | 42,408 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1204 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9686 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9686 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9686 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V | 42,408 | m2 |
| 10 | Lưới thủy tinh chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V | 42,408 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 42,408 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | 1m2 |
| K | Trường MN Cao xá 1, điểm trường 1, Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 68,448 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,952 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5497 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0446 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2046 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 35,325 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 59,5338 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,3464 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 20,7732 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,1166 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7378 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1551 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6795 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,1817 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7603 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1552 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,024 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,78 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4696 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2487 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9331 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 23,76 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3025 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8716 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7524 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,146 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0772 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0324 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0324 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1432 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1432 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2412 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 40,6499 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,872 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 258,0216 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 425,578 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,264 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 66,6004 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 208,1436 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 208,68 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 683,5996 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 184,906 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 487,382 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 258,0216 | m2 |
| 45 | Ốp tường gạch 300*600 | Theo yêu cầu tại chương V | 123,102 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600 | Theo yêu cầu tại chương V | 190,7976 | m2 |
| 47 | Của đi 1 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại chương V | 26,46 | m2 |
| 48 | Của đi 2 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại chương V | 4,41 | m2 |
| 49 | Của sổ | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | m2 |
| 50 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8166 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A, | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 320 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 350 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1.200 | m |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa INox | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,01 | 100m |
| 72 | Lắp đặt rac co PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt rac co PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn PPR D48 - 21 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn PPR D48 - 32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê PPR D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt rac co PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt cut PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,23 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cut PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt cut nối PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt rac co PPR D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt chếch Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nối Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt phiễu thui Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nối Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nối Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng CT | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn phù hợp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; bằng cấp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 2kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70Kg | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1kw | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1kw | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | ≥ 1,5kw | 1 |
| 9 | Máy khoan đục bê tông | ≥ 0,62kw | 3 |
| 10 | Máy mài | ≥ 1,5kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi